cụ hay thiết bị đó; nghĩa là công mà máy móc, dụng cụ hay thiết bị đó thực hiện được trong một đơn vị thời gian... - Dưới lớp đều làm bài tập vào nháp hoặc vào vở ghi.[r]
Trang 1Tuần: 21 Ngày soạn: 05/01/2019
BÀI 15 CÔNG SUẤT
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Nêu được công suất là gì? Viết được công thức tính công suất và nêu đơn vị đo công suất
-Nêu được ý nghĩa số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị
2 Kĩ năng
- Vận dụng công thức ρ= A
t để giải bài tập định lượng
3 Thái độ
- Học tập nghiêm túc
II Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của GV
- Tranh vẽ người công nhân xây dựng đưa vật lên cao nhờ dây kéo vắt qua ròng rọc cố định
2 Chuẩn bị của HS: Đọc trước nội dung bài mới.
III Tổ chức các hoạt động dạy và học.
1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số và vệ sinh phòng học.
2 Kiểm tra bài cũ : Viết công thức tính công cơ học và giải thích các đại lượng có trong
công thức
3 Tiến trìn h :
Giáo viên tổ chức các hoạt
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới
Cho HS quan sát số ghi công
suất trên các đồ dùng điện
? Số chỉ này có ý nghĩa như
thế nào chúng ta cùng tìm
hiểu bài học hôm nay
HS chú ý quan sát
HS dự đoán
Hoạt động 2: Ai làm việc khỏe hơn
GV nêu bài toán ( dùng tranh
minh hoạ ) như trong SGK
chia hs thành các nhóm và yêu
cầu giải bài toán ở mục I “ai
làm việc khoẻ hơn” điều khiển
các nhóm báo cáo kết quả bài
giải C1, C2, C3
C1: Công của An thực hiện :A1= 10.16.4 =640 J
Công của anh Dũng thực hiện:A2
= 15.16.4 = 960J C2: phương án “d” “c” đều đúng C3 : Theo phương án “c”
Nếu để thực hiện một công là 1J thì
An phải mất một khoảng thời
I Ai làm việc khoẻ hơn
C1: Công của An thực hiện :A1= 10.16.4 =640 J Công của anh Dũng thực hiện :
A2 = 15.16 4 = 960 J C2: phương án “d” “c” đều đúng
C3 : Theo phương án “c”
Nếu để thực hiện một công là 1J thì An phải mất một khoảng
Trang 2gian là: 1
50
0, 078 640
Dũng phải mất một khoảng thời gian là 2
60 0,0625 960
t2 < t1 => Dũng làm việc khoẻ hơn
thời gian là : 1
50 0,078 640
Dũng phải mất một khoảng thời gian là : 2
60 0,0625 960
t2 < t1 => Dũng làm việc khoẻ hơn
Hoạt động 3: Công thức tính công suất Đơn vị
- Thông báo về khái niệm
công suất , biểu thức tính công
suất , đơn vị công suất dựa
trên cơ sở bài toán dạy ra ban
đầu
GV giới thiệu ý nghĩa số ghi
công suất trên các máy móc,
dụng cụ hay thiết bị
- Công suất là công thực hiện trong một đơn vị thời gian
- Công thức tính công suất :
A P t
Trong đó : A là công (J) , t là thời gian (s)
- Đơn vị công suất là oát kí hiệu
là W 1W = 1J/s (jun trên giây ) ; 1kW (kilôoat) = 1000W
1MW (Mêgaoat) = 1000 000W
- HS chú ý lắng nghe
II Công suất
1 Khái niệm :Công suất là công thực hiện trong một đơn
vị thời gian 2.Công thưc tính công suất :
A P t
Trong đó : A là công (J)
; t là thời gian (s)
III Đơn vị công suất : là oát
kí hiệu là W 1W = 1J/s (jun trên giây ) ; 1kW (kilôoat) = 1000W ; 1MW (Mêgaoat) = 1000 000W
- Số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị là công suất định mức của dụng
cụ hay thiết bị đó; nghĩa là công mà máy móc, dụng cụ hay thiết bị đó thực hiện được trong một đơn vị thời gian
Hoạt động 4 : Vận dụng
- Yêu cầu một học đọc đề bài
C4 ,5,6 SGK trang 53 (cả lớp
đọc thầm“đọc kĩ” )
- Yêu cầu học sinh tìm hiểu đề
bài
+ Đề bài cho biết đại lượng
nào ?
+Theo đề bài thì đại lượng
nào cần tìm ?
+Muốn tìm được đại lượng đó
ta áp dụng công thức nào?
+Kiểm tra lại các đại lượng
cho biết trong đề bài đơn vị
của chúng đã thống nhất
chưa? Nếu các đơn vị của các
đại lượng trong đề chưa thống
nhất thì ta phải làm như thế
nào?
- Gọi một học lên bảng giải
bài toán
- Đọc đề bài – tìm hiểu kỉ đề bài – làm việc cá nhân giải bài tập theo hướng dẫn của GV
- Làm việc cá nhân đọc đề bài , tìm hiểu các đại lượng đã cho , thu thập thông tin GV hướng dẫn
và tiến hánh giải
- Đối chiếu với kết quả trên bảng , tham gia nhận xét và ghi
vở C4:Áp dụng công thức tính công suất
Công suất của An : 1
1 1
640 12,8 50
A
t
Công suất của Dũng :
2 2 2
960 16 60
A
t
C5:Cùng cày một sào đất nghĩa là
IV Vận dụng
C4:Áp dụng công thức tính công suất
Công suất của An : 1
1 1
640 12,8 50
A
t
; Công suất của Dũng :
2 2 2
960 16 60
A
t
C5:Cùng cày một sào đất nghĩa
là công của máy cày và của con
Trang 3- Dưới lớp đều làm bài tập vào
nháp hoặc vào vở ghi
- Kiểm tra các hs dưới lớp làm
bài
- Mời ý kiến nhận xét của hs
dưới lớp về kết quả hs lên
bảng làm
- Kiểm tra kết quả và cho các
em ghi vào vở
- Riêng với bài C6 GV chứng
minh thêm công thức tính
công suất : P=F.v
công của máy cày và của con trâu
là như nhau Trầu cày mất thời gian t1 = 2giờ
=120 phút Máy cày mất thời giây t2 = 20
t1 = 6t2 = Pmáy cày = 6Ptrâù
C6:Cho biết : t=1h =3600s ; s=
9km =9 000m ; P = ? Công lực kéo của con ngựa trên
đoạn đường s là : A=F s
=1800000J Công suất của ngựa là: 188000 500 3600 A p W t Công thức tính công suất ; A F s s p v P F v t t t trâu là như nhau Trâu cày mất thời gian t1 = 2giờ =120 phút Máy cày mất thời giây t2 = 20 phút t1 = 6t2 = Pmáy cày = 6Ptrâu C6: Cho biết : t = 1h =3600s ; s = 9km = 9 000m ; P = ? Công lực kéo của con ngựa trên đoạn đường s là : A=F s = 1 800 000J Công suất của ngựa là: 188000 500 3600 A p W t IV Củng cố: *Dành cho HS yếu: Công suất được xác định như thế nào? Nêu công thức tính công suất? Đơn vị đo công suất là gì? Gọi HS đọc nội dung ghi nhớ SGK V Hướng dẫn về nhà:
Chuẩn bị bài mới cho tiết học tiếp theo VI Rút kinh nghiệm: