1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỒ án tìm HIỂU đề tài (3)

32 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 451,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết sử dụng lời nói diễn tả cảm xúc tiêu cực khó chịu, tức giận của bản thân khi giao tiếp với bạn bè và người thân để giải quyết một số xung đột trong sinh hoạt hàng ngày.. đã nghe

Trang 1

Trờng mầm non Thanh Mai

Bảng công cụ đánh giá sự phát triển trẻ 5 tuổi

Chủ đề: trờng mầm non

Lĩnh

Phơng pháp theo dõi, đánh giá

Địa điểm, thời gian, hình thức, phơng tiện

Phân công giáo viên

Gh i ch ú

Qua n sát

Phỏn

g vấn trò chuy ện

Phâ

n tích S.P

Bài tập kiể m tra

- Nhảy qua tối thiểu 50 cm

Chỉ số 5 Tự mặc

và cởi được ỏo;

- Mặc ỏo đỳng cỏch, 2 tà khụng bị lệchnhau

- Cài và mở được hết cỏc cỳc ỏo

- Tự mặc và cởi được quần

- Tụ màu đều, khụng chờm ra ngoài nột vẽ

Chỉ số 9 Nhảy lũ

cũ được ớt nhất 5

bước liờn tục, đổi

chõn theo yờu cầu;

- Biết đổi chõn mà khụng dừng lại

- Biết dừng lại theo hiệu lệnh

- Nhảy lũ cũ 5-7 bước liờn tục về phớa trước

Chỉ số 15 Biết rửa

tay bằng xà phũng

trước khi ăn, sau

khi đi vệ sinh và

khi tay bẩn;

Trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh:

- Tự rửa tay bằng xà phũng,

- Rửa gọn: khụng vẩy nước ra ngoài, khụng ướt ỏo/quần

- Rửa sạch: tay sạch, khụng cú mựi xàphũng

Trang 2

giúp đỡ của người lớn

- Biết sử dụng lời nói diễn tả cảm xúc tiêu cực (khó chịu, tức giận) của bản thân khi giao tiếp với bạn bè và người thân để giải quyết một số xung đột trong sinh hoạt hàng ngày

đến lượt khi tham

gia vào các hoạt

động

- Trong các trường hợp đông người, trẻ biết xếp hàng, vui vẻ (kiên nhẫn) chờ đến lượt

- Không chen ngang, không xô đẩy người khác

- Không tranh giành suất của bạn

Trang 3

- Biết thoả thuận dựa trên sự hiểu biết

về quyền của mình và nhu cầu của bạn

dao, ca dao dành cho

lứa tuổi của trẻ

- Trẻ kể lại được những truyện đồng thoại, ngụ ngôn ( truyện cười ) ngắn, đơn giản ( ví dụ: Rau thìa là, Tại sao đuôi thỏ lại ngắn, Hai gấu con qua cầu,Chú dê đen…)

- Trẻ nói được chủ đề và giá trị đạo đứccủa truyện.và tính cách nhân vật chính trong câu chuyện ngắn không quen thuộc sau khi được nghe kể chuyện

- Thể hiện sự hiểu biết về nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao đã nghe biểu hiện qua khả năng phản ứng phù hợp với các câu hỏi của giáo viên

và qua các hoạt động vẽ, đúng kịch, hát, vận động và kể lại chuyện theo đỳng trình tự

Chỉ số 78 Không

nói tục, chửi bậy Không nói tục, chửi bậy

Trang 4

giai điệu (vui, êm

dịu, buồn) của bài

Trang 5

Trờng mầm non Thanh Mai

Bảng công cụ đánh giá sự phát triển trẻ 5 tuổi

Chủ đề: gia đình

Lĩnh

Phơng pháp theo dõi, đánh giá

Địa điểm, thời gian, hình thức,phơng tiện

Phân công giáo viên

Gh i ch ú

Qua n sát

Phỏn

g vấn trò chuy ện

Phâ

n tích S.P

Bài tập kiể m traPhát

- Bắt được búng bằng 2 tay, khụng

ụm búng vào ngực

Chỉ số 16 Tự rửa

mặt, chải răng

hàng ngày;

Sau khi ăn hoặc lỳc ngủ dậy:

-Tự chải răng, rửa mặt

- Gọn: khụng vẩy nước ra ngoài, khụng ướt ỏo/quần

- Sạch: khụng cũn xà phũng,

Chỉ số 18 Giữ đầu

túc, quần ỏo gọn

gàng;

- Chải túc, vuốt túc khi bự rối

- Xốc lại quần ỏo khi bị xụ xệch

- Khụng ăn, uống những thức ăn đú

Trang 6

Chỉ số 24 Không

đi theo, không

nhận quà của

người lạ khi chưa

được người thân

+ Chú ơi! hút thuốc sẽ bị ho/

Nói được những thông tin cơ bản cá

nhân và gia đình như:

+ Họ và tên trẻ, tên các thành viên

trong gia đình

+ Địa chỉ nhà ( số nhà, tên phố/ làng xóm)

+ Số điện thoại gia đình hoặc số điện thoại của bố mẹ (nếu có)…

- Bạn gái ngồi khép chân khi mặcváy

- Bạn trai sẵn sàng giúp đỡ ban gái

Trang 7

hổ qua nét mặt, cử chỉ, điệu bộ khi tiếp xúc trực tiếp, hoặc qua tranh, ảnh.

Vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ qua lời nói, nét mặt, cử chỉ, và điệu bộ

Chỉ số 37 Thể

hiện sự an ủi và

chia vui với người

thân và bạn bè;

Trẻ có những biểu hiện:

- An ủi người thân hay bạn bè khi họ

ốm mệt hoặc buồn rầu bằng lời nói, hoặc cử chỉ

- Chúc mừng bạn, người thân nhân ngày sinh nhật

- Hoan hô, cổ vũ… khi bạn chiến thắng trong cuộc thi nào đó

Chỉ số 54 Có thói

quen chào hỏi, cảm

ơn, xin lỗi và xưng

- Thể hiện sự ăn năn, áy náy, xấu hổ,

lo lắng khi phạm lỗi (đứng im, đỏ mặt,mếu chảy nước mắt, cúi đầu, sợ hãi,

ôm lấy người mình trót phạm lỗi) và nói lời xin lỗi

Trang 8

- Nhận ra rằng mọi người có thể sửdụng các từ khác nhau để chỉ cùngmột vật (ví dụ như từ Mẹ ở các địaphương hoặc nơi có các dân tộc khácnhau)

được sắc thái biểu

cảm của lời nói khi

vui, buồn, tức, giận,

ngạc nhiên, sợ hãi;

- Nhận ra thái độ khác nhau (âu yếm,vui vẻ hoăc cáu giận ) của người nóichuyện với mình qua ngữ điệu khácnhau của lời nói

- Nhận ra đặc điểm tính cách của nhânvật qua sắc thái, ngữ điệu lời nói củacác nhân vật trong các câu chuyện ( ví

dụ chuyện Bác gấu Đen và hai chúthỏ, Cây táo thần…)

- Biết sử dụng giọng điệu của các nhânvật khác nhau khi kể lại chuyện hoặc

kể lại một sự kiện

- Thể hiện được cảm xúc của bản thânqua ngữ điệu của lời nói

Trang 9

- Biết đượct kí hiệu về thời tiết,

- Biết và tạo được tên của trẻ,

- Nhận biết được ý nghĩa của các kýhiệu quen thuộc trong cuộc sống (bảnghiệu giao thông, quảng cáo, chữ viết,cấm hút thuốc, cột xăng )

- Nhận biết được các nhãn hàng hóa

- Trẻ có khả năng liên tưởng sau khixem truyện tranh hay các biểu tượngthông dụng và hiểu được nghĩa màchúng truyền tải

Chỉ số 90 Biết

“viết” chữ theo thứ

tự từ trái qua phải,

từ trên xuống dưới;

- Chỉ được tiếng trong trang sách từtrái sang phải, từ trên xuống dưới

- Lấy một quyển sách và yêu cầu trẻchỉ xem câu chuyện được bắt đầu từđâu Trẻ chỉ vào sách từ trên xuốngdưới, từ trái qua phải và lật giở cáctrang từ phải qua trái

- Trẻ nhận ra đặc điểm chung về côngdụng/chất liệu của 3 (hoặc 4) đồ dùng

- Xếp những đồ dùng đó vào mộtnhóm và gọi tên nhóm theo công dụnghoặc chất liệu theo yêu cầu

khám bệnh ở nơi trẻ sống hoặc đãđược đến

Trang 11

Trờng mầm non Thanh Mai

Bảng công cụ đánh giá sự phát triển trẻ 5 tuổi

Chủ đề: nghề nghiệp

Lĩnh

Phơng pháp theo dõi, đánh giá

Địa điểm, thời gian, hình thức,phơng tiện

Phân công giáo viên

Gh i ch ú

Qua n sát

Phỏn

g vấn trò chuy ện

Phâ

n tích S.P

Bài tập kiể m tra

Chỉ số 25 Biết kờu

cứu và chạy khỏi

nơi nguy hiểm;

Khi gặp nguy hiểm (bị đỏnh, bị ngó,

bị thương, chảy mỏu, ):

bờ được cỏi bàn này vỡ nú nặng lắm/ vỡcon cũn bộ quỏ… Hoặc con cú thể giỳp mẹ xếp quần ỏo hoặc trụng em, hoặc vẽ đẹp hoặc hỏt hay, )

Trang 12

- Nhanh chóng triển khai công việc.

- Không tỏ ra chán nản, phân tán trongquá trình thực hiện hoặc bỏ dở công việc

- Hoàn thành công việc được giao

- Nêu được cách tạo lại sự công bằng

- Có mong muốn lập lại sự công bằng

- Diễn đạt ý tưởng ; Trả lời được theo

ý của câu hỏi (ví dụ trả lời rõ ràng câu hỏi “Balô của cúa cháu ở đâu”)

- Phát biểu một cách rõ ràng những trải nghiệm của riêng mình

- Nói với âm lượng vừa đủ, rõ ràng để người nghe có thể hiểu được

- Sử dụng một số từ khác (liên từ, từ cảm thán, từ láy…) vào câu nói phù hợp với ngữ cảnh

Trang 13

Chỉ số 106 Biết

cách đo độ dài và

nói kết quả đo

- Đặt thước đo liên tiếp

- Nói đúng kết quả đo (Ví dụ bằng, 5bước chân, 4 cái thước)

Chỉ số 114 Giải

thích được mối

quan hệ nguyên

nhân - kết quả đơn

giản trong cuộc

giản và tiếp tục thực

hiện theo qui tắc

Trang 14

Trờng mầm non Thanh Mai

Bảng công cụ đánh giá sự phát triển trẻ 5 tuổi

Chủ đề: Động vật

Lĩnh

Phơng pháp theo dõi, đánh giá

Địa điểm, thời gian, hình thức,phơng tiện

Phân công giáo viên

Gh i ch ú

Qua n sát

Phỏn

g vấn trò chuy ện

Phâ

n tích S.P

Bài tập kiể m tra

- Giữ được thăng bằng khi chạm đất

- Chạy với tốc độ chậm, đều

- Phối hợp tay chõn nhịp nhàng

- Chạy được 150 một liờn tục

- Đến đớch vẫn tiếp tục đi bộ được 2 -

Trang 15

- Biểu hiện sự cố gắng quan sát, nghe

và thực hiện các qui định chung trongchế độ sinh hoạt của lớp (giơ tay khimuốn nói, chờ đến lượt, trả lời câuhỏi, chăm chú lắng nghe )

- Khi đến lớp giáo viên yêu cầu trẻthực hiện chỉ dẫn và trẻ thực hiệnđược (ví dụ cất balô lên giá, cởi giầy

và vào lớp chơi cùng các bạn khác)

Trang 16

tiÕp

Chỉ số 63 Hiểu

nghĩa một số từ

khái quát chỉ sự

vật, hiện tượng đơn

Ví dụ:

Đưa ra trước mặt trẻ các đồ vật sau (cóthể dùng tranh): Cốc, ca, tách (li/

chén) vàchỉ vào các đồ vật đó, nói:

“Đây là cái cốc, ca, tách (li/ chén Tất

cả được gọi chung là đồ dùng đểuống.”; Sau đó hỏi trẻ:

+ Con cá, con cua, con ốc đượcgọi chung là gì?

+ Quả cam, quả chuối, quả đu đủđược gọi chung là gì?

+ Con chó, con mèo, con gà đượcgọi chung là gì?

+ Cái bút, quyển sách, cái cặpđược gọi chung là gì?.”

- Giải nghiã một số từ với sự giúp đỡcủa người khác ( “Chó là một con vật

có bốn chân)

Trang 17

- Nói được nghĩa của một số từ quenthuộc

- Cố gắng đoán nghĩa của từ và nộidung chuyện dựa vào tranh minh hoạ,chữ cái và kinh nghiệm của bản thân

để trong các hoạt động đọc/ kểchuyện

- Khi nghe đọc truyện, trẻ có thể trảlời câu hỏi “Theo cháu, cái gì sẽ xảy

nhóm cây cối, con

vật theo đặc điểm

chung;

- Gọi tên các con vật/cây gần gũi xungquanh Tìm được đặc điểm chung của

3 (hoặc 4) con vật/cây

- Đặt tên cho nhóm những con/cây nàybằng từ khái quát thể hiện đặc điểmchung

- Sắp xếp những tranh ảnh đó theotrình tự phát triển

- Nhận ra và sắp xếp theo trình tự củasự thay đổi của cây cối, con vật, hiệntượng tự nhiên (Ví dụ: búp, lá non, lágià, lá vàng….)

Trang 18

Chỉ số 107 Chỉ ra

được khối cầu,

khối vuông, khối

chữ nhật và khối

trụ theo yêu cầu;

- Lấy được các khối cầu, khối vuông,khối chữ nhật, khối trụ có màu sắc /kích thước khác nhau khi nghe gọi tên

- Lấy hoặc chỉ được một số vật quenthuộc có dạng hình hình học theo yêucầu (ví dụ: quả bóng có dạng hình cầu,cái tủ hình khối chữ nhật v v )

Trang 19

Trờng mầm non Thanh Mai

Bảng công cụ đánh giá sự phát triển trẻ 5 tuổi

Chủ đề: Thực vật

Lĩnh

Phơng pháp theo dõi, đánh giá

Địa điểm, thời gian, hình thức,phơng tiện

Phân công giáo viên

Gh i ch ú

Qua n sát

Phỏn

g vấn trò chuy ện

Phâ

n tích S.P

Bài tập kiể m tra

- Dán hình vào bức tranhphẳg phiu

- Vui vẻ nhận công việc cho con vật thân thuộc ăn

- Kêu lên khi thấy một con vật

Trang 20

- Cùng với bạn thực hiện côngviệc nào đó với rất ít xung

- Trả lời câu hỏi, đáp lại bằng

cử chỉ, điệu bộ nét mặt

- Khi nghe kể chuyện, trẻ cóthể lắng nghe ngời kể mộtcách chăm chú và yên lặngtrong một khoảng thời gian

- Trẻ rất chú ý lắng nghe ngờinói và phản ứng lại bằng nụ cời

và gật đầu nh dấu hiệu của

sự hiểu biết

- Chỉ số 75: Chờ đến

lượt trong trũ

chuyện, khụng núi

leo, khụng ngắt lời

- Trẻ thể hiện sự tôn trọng ngờinói bằng việc đặt các câuhỏi khi họ nói xong

nhúm cõy cối theo

đặc điểm chung

- Gọi tờn cỏc con vật/cõy gần gũi xungquanh Tỡm được đặc điểm chung của

3 (hoặc 4) con vật/cõy

- Đặt tờn cho nhúm những con/cõy nàybằng từ khỏi quỏt thể hiện đặc điểmchung

Trang 21

- Sắp xếp những tranh ảnh đó theotrình tự phát triển.

- Nhận ra và sắp xếp theo trình tự củasự thay đổi của cây cối, con vật, hiệntượng tự nhiên (Ví dụ: búp, lá non, lágià, lá vàng….)

- Làm ra sản phẩm tạo hình không giống các bạn khác

- Thực hiện cùng nhiệm vụ như các bạn nhưng theo cách khác các bạn

Trang 22

Trờng mầm non Thanh Mai

Bảng công cụ đánh giá sự phát triển trẻ 5 tuổi Chủ đề: Phơng tiện và quy định giao thông

Lĩnh

Phơng pháp theo dõi, đánh giá

Địa điểm, thời gian, hình thức,phơng tiện

Phân công giáo viên

Gh i ch ú

Qua n sát

Phỏn

g vấn trò chuy ện

Phâ

n tích S.P

Bài tập kiể m tra

thời gian 5-7 giõy

- Phối hợp chõn tay nhịp nhàng

- Chạy được 18 một liờn tục trong vũng 5 giõy - 7 giõy

- Giải thớch được phản ứng của bảnthõn đối với cảm xỳc hoặc hành vicủa bạn khỏc (con cho bạn ấy conkhủng long vỡ con thấy bạn ấy buồn)

- Đoỏn được hành vi của mỡnh hoặccủa người khỏc sẽ gõy ra phản ứngnhư thế nào

Trang 23

Chỉ số 55: Đề nghị

sự giúp đỡ của người

khác khi cần thiết

- Tự đề nghị người lớn hoặc bạn giúp

đỡ khi gặp khó khăn

- Biết tìm sự hỗ trợ từ những ngườilớn trong cộng đồng (cô giáo, bác bảo

vi bảo vệ môi trường

trong sinh hoạt hàng

ngày

Thể hiện các hành vi đúng đối vớiMTXQ trong sinh hoạt hàng ngàynhư:

- Giữ gìn vệ sinh trong lớp, ngoàiđường

- Tắt điện khi ra khỏi phòng

- Biết sử dụng tiết kiệm nước trongsinh hoạt hàng ngày ở nhà và ởtrường

được nội dung

chuyện đã nghe theo

trình tự nhất định

- Kể lại chuyện đã được nghe cho bố

mẹ hoặc bạn và vào các trang củachuyên theo đúng trình tự

- Trẻ hiểu được các yếu tố của một câuchuyện như các nhân vật, thời gian,địa điểm, phần kết và nói lại được nộidung chính của câu chuyện sau khiđược nghe kể hoặc đọc chuyện đó

- Thích thú sáng tạo chuyện theo tranh,

đồ vật và kinh nghiệm của bản thân

- Dùng câu hỏi để hỏi lại (ví dụ “Chim

gi là dì sáo sậu, “dì” nghĩa là gì?)

- Có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu

bộ, nét mặt để làm rõ một thông tinkhi nghe mà không hiểu

Trang 24

- Đặt tên cho sản phẩm

- Trả lời được câu hỏi con vẽ / nặn / xédán cái gì? Tại sao con làm như thế?

- Chỉ số 108: Xác

định được vị trí

(trong, ngoài, trên,

dưới, trước, sau,

phải, trái) của một

vật so với một vật

khác

- Nói được vị trí của 1 vật so với 1 vậtkhác trong không gian (ví dụ: cái tủ ởbên phải cái bàn, cái ảnh ở bên trái cáibàn v v )

- Nói được vị trí của các bạn so vớinhau khi xếp hàng tập thể dục (ví dụ:

Bạn Nam đứng ở bên trái bạn Lan vàbên phải bạn Tuấn v v )

- Đặt đồ vật vào chỗ theo yêu cầu (Vídụ: Đặt búp bê lên trên giá đồ chơi,đặt quả bóng ở bên phải của búp bê…)

Trang 25

Trờng mầm non Thanh Mai

Bảng công cụ đánh giá sự phát triển trẻ 5 tuổi

Chủ đề: nớc và các mùa trong năm

Lĩnh

Phơng pháp theo dõi, đánh giá

Địa điểm, thời gian, hình thức,phơng tiện

Phân công giáo viên

Gh i ch ú

Qua n sát

Phỏn

g vấn trò chuy ện

Phâ

n tích S.P

Bài tập kiể m tra Phát

- Tự cất dọn đồ chơi sau khi chơi

- Tự rửa tay trước khi ăn

- Tự chuẩn bị đồ dựng/ đồ chơi cần thiết cho hoạt động

- Tự xem bảng phõn cụng trực nhật vàthực hiện cựng cỏc bạn

Trang 26

mở rộng để diễn đạt ý.

- Dùng các loại câu ghép, câu khẳngđịnh, câu phủ định, câu mệnh lệnh(câu nếu… thì…; bởi vì…; tại vì…;)trong giao tiếp hàng ngày

- Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi (để làmgì? Tại sao? Vì sao? )

- Trả lời và đặt câu hỏi về nguyênnhân, mục đích, so sánh, phân loại

- Kể một câu chuyện về sự việc đã xảy

ra gần gũi xung quanh

- Miêu tả tranh vẽ và các sản phẩm tạohình của bản thân

- Biết sử dụng ngôn ngữ nói để thiếtlập quan hệ và hợp tác với bạn bè

Trang 27

sẻ với người khác.

- Giả vờ đọc và sử dụng ký hiệu chữviết và các ký hiệu khác để biểu lộ ýmuốn, suy nghĩ

- Yêu cầu người lớn viết lời chuyện dotrẻ tự nghĩ dưới tranh vẽ

- Thể hiện sự cố gắng tự mình viết ra,

cố gắng tạo ra những biểu tượng,những hình mẫu ký tự có tính chấtsáng tạo hay sao chép lại các ký hiệu,chữ, từ để biểu thị cảm xúc, suy nghĩ,

ý muốn, kinh nghiệm của bản thân

điểm nổi bật của các

mùa trong năm nơi

- Chỉ số 95: Dự

đoán một số hiện

tượng tự nhiên đơn

giản sắp xảy ra

- Nêu hiện tượng có thể xảy ra tiếptheo

- Giải thích dự đoán của mình

+ Chỉ số 109: Gọi

tên các ngày trong

tuần theo thứ tự

- Nói được tên các ngày trong tuần theo thứ tự (ví dụ: thứ hai, thứ ba, v v )

- Nói được trong tuần những ngày nào

đi học, ngày nào nghỉ ở nhà

Ngày đăng: 23/12/2021, 10:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng công cụ đánh giá sự phát triển trẻ 5 tuổi - ĐỒ án tìm HIỂU đề tài (3)
Bảng c ông cụ đánh giá sự phát triển trẻ 5 tuổi (Trang 1)
Bảng công cụ đánh giá sự phát triển trẻ 5 tuổi - ĐỒ án tìm HIỂU đề tài (3)
Bảng c ông cụ đánh giá sự phát triển trẻ 5 tuổi (Trang 5)
Hình đơn giản; - ĐỒ án tìm HIỂU đề tài (3)
nh đơn giản; (Trang 11)
Bảng công cụ đánh giá sự phát triển trẻ 5 tuổi - ĐỒ án tìm HIỂU đề tài (3)
Bảng c ông cụ đánh giá sự phát triển trẻ 5 tuổi (Trang 14)
Bảng công cụ đánh giá sự phát triển trẻ 5 tuổi - ĐỒ án tìm HIỂU đề tài (3)
Bảng c ông cụ đánh giá sự phát triển trẻ 5 tuổi (Trang 19)
Hình vào đúng vị - ĐỒ án tìm HIỂU đề tài (3)
Hình v ào đúng vị (Trang 19)
Bảng công cụ đánh giá sự phát triển trẻ 5 tuổi - ĐỒ án tìm HIỂU đề tài (3)
Bảng c ông cụ đánh giá sự phát triển trẻ 5 tuổi (Trang 28)
Bảng công cụ đánh giá sự phát triển trẻ 5 tuổi - ĐỒ án tìm HIỂU đề tài (3)
Bảng c ông cụ đánh giá sự phát triển trẻ 5 tuổi (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w