1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi Sinh 7 hoc ki I

9 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 21,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Miệng ống khí Chân giả của Trùng biến hình được tạo thành nhờ: Chất Không bào Không bào B.. Nhân nguyên sinh co bóp tiêu hóa Sự trao đổi khí ở Giun đất được thực hiện qua: Miệng B.[r]

Trang 1

PHÒNG

TRƯỜNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ IMÔN: SINH LỚP: 7

NĂM HỌC: 2017 - 2018 Thời gian làm bài: 45 phút (Không tính thời gian phát đề)

Chương 1:

NGÀNH ĐỘNG

VẬT NGUYÊN

SINH

Nêu được:

- Nơi sống của Trùng roi

- Sự hình thành chân giả ở Trùng biến hình

- Khả năng vừa tự dưỡng, vừa

dị dưỡng cuảTrùng roi xanh

Tổng số câu: 3 câu

7,5 % tổng số điểm

= 0,75

100 % hàng = 0,75 điểm

Số câu : 3 câu TN

Chương 2:

NGÀNH RUỘT

KHOANG

Nêu được sự thải bã của Thủy tức

Tổng số câu: 1 câu

2,5 % tổng số điểm

= 0,25 điểm

100 % hàng = 0,25 điểm

Số câu : 1 câu TN

Chương 3:

CÁC NGÀNH

GIUN

Nêu được:

- Sự hô hấp ở Giun đất

- Hình thức di chuyển của Sán

lá gan

Giải thích được câu nói: ”Giun đất là bạn nhà nông”

Tổng số câu: 3 câu

15 % tổng số điểm

= 1,5 điểm

33,3 % hàng = 0,5 điểm

Số câu : 2 câu TN

66,7 % hàng = 1 điểm

Số câu : 1 câu TL

Chương 4:

NGÀNH THÂN

MỀM

- Nhận biết được vị trí chân của Trai

Giải thích được Mực phun chất lỏng màu đen để làm gì

Giải thích được: Vì sao trong ao nuôi cá, Trai không thả mà tự nhiên có

Tổng số câu:

32,5 % tổng số

điểm = 3,25 điểm

7,7 % hàng = 0,25 điểm

Số câu : 1 câu TN

61,5 % hàng =

2 điểm

Số câu : 1 câu TL

30,8 % hàng =

1 điểm

Số câu : 1 câu TL

Chương 5:

NGÀNH CHÂN

KHỚP

Nêu được:

- Cơ quan hô hấp của Châu chấu

- Cơ quan xúc giác của Nhện

- Các lớp thuộc ngành Chân khớp

- Sâu bọ phá hại cây trồng

- Cấu tạo của Nhện

- Ý nghĩa của vỏ tôm

- Đặc điểm chung của lớp Sâu

Trang 2

Tổng số câu:7 câu

42,5 % tổng số

điểm =

4,25 điểm

100 % hàng = 4,25 điểm

Số câu : 2 câu TL;

5 câu TN

Tổng số câu: 17 câu

100 % tổng số

điểm

= 10 điểm

60 % hàng = 6 điểm

Số câu : 2 câu TL,

12 câu TN

20 % hàng = 2 điểm

Số câu : 1 câu TL

20 % hàng = 2 điểm

Số câu : 2 câu TL

Trang 3

Họ tên HS: ……… …….……….

Lớp: ………

Số báo danh:……….

Phòng số:………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2017-2018 Môn : SINH 7 Thời gian chung: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Tổng điểm chung (bằng số, bằng chữ)

Mã đề:

001

Điểm phần trắc nghiệm

(Bằng số, bằng chữ) GV coi kiểm tra kí và ghi rõ họ tên:

GV chấm bài ký và ghi rõ họ tên:

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm) - Thời gian: 15 phút

C©u 1 : Thủy thức thải chất bã ra khỏi cơ thể qua:

A. Màng tế

Không bào

C©u 2 : Trùng roi thường sống ở đâu?

A Trong nước

ao, hồ, đầm, ruộng

và các vũng nước mưa

B Trong nước biển

C Trong nước

sông D Trong cơ thể thực vật, động vật

C©u 3 : Đối tượng nào sau đây thuộc lớp sâu bọ phá hại cây mà chúng ta cần phải phòng trừ?

C©u 4 : Động vật nguyên sinh nào sau đây vừa có khả năng tự dưỡng, vừa dị dưỡng?

A. Trùng roi

Trùng biến

Trùng sốt rét

C©u 5 : Châu chấu hô hấp bằng:

C©u 6 : Chân giả của Trùng biến hình được tạo thành nhờ:

A. Chất nguyên sinh B. Không bào co bóp C. Không bào tiêu hóa D Nhân

C©u 7 : Sự trao đổi khí ở Giun đất được thực hiện qua:

C©u 8 : Ngành Chân khớp có các lớp:

A Giáp xác,

hình nhện, chân bụng

B Giáp xác, sâu bọ, chân đầu

C Giáp xác,

hình nhện, sâu bọ

D Giáp xác, hình nhện, chân đầu

C©u 9 : Cơ thể nhện chia làm mấy phần?

A Hai phần:

Đầu và thân B Ba phần: Đầu, thân và đuôi

C Ba phần:

Đầu, ngực

D Hai phần: Đầu – ngực và bụng

Trang 4

và bụng

C©u 10 : Hình thức di chuyển của Sán lá gan là:

A Bằng roi

bơi

B Kiểu sâu đo

C Bằng lông

bơi D Co giãn, phồng dẹp cơ thể để chui rúc, luồn lách

C©u 11 : Chân Trai sông gắn với:

A Phần đầu B Phần đuôi C Phần thân D. Phần thân và đuôi

C©u 12 : Cơ quan xúc giác của Nhện là:

Trường:

Họ tên HS: ……… …….……….

Lớp: ………

Số báo danh:……….

Phòng số:………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2017-2018 Môn : SINH 7 Thời gian chung: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Tổng điểm chung (bằng số, bằng chữ)

Mã đề:

002

Điểm phần trắc nghiệm

(Bằng số, bằng chữ)

GV coi kiểm tra kí và ghi rõ họ tên:

GV chấm bài ký và ghi rõ họ tên:

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm) - Thời gian: 15 phút

C©u 1 : Động vật nguyên sinh nào sau đây vừa có khả năng tự dưỡng, vừa dị dưỡng?

A Trùng giày B. Trùng roi xanh C. Trùng sốt rét D. Trùng biến hình

C©u 2 : Thủy thức thải chất bã ra khỏi cơ thể qua:

A Lỗ miệng B. Không bào tiêu hóa C Lỗ hậu môn D. Màng tế bào

C©u 3 : Châu chấu hô hấp bằng:

C©u 4 : Cơ thể nhện chia làm mấy phần?

A Hai phần:

Đầu và thân B Ba phần: Đầu, thân và đuôi

C Hai phần:

Đầu – ngực

và bụng

D Ba phần: Đầu, ngực và bụng

C©u 5 : Cơ quan xúc giác của Nhện là:

giác

C©u 6 : Chân Trai sông gắn với:

Trang 5

và đuôi

C©u 7 : Chân giả của Trùng biến hình được tạo thành nhờ:

A. Không bào

Chất

Không bào tiêu hóa

C©u 8 : Đối tượng nào sau đây thuộc lớp sâu bọ phá hại cây mà chúng ta cần phải phòng trừ?

C©u 9 : Sự trao đổi khí ở Giun đất được thực hiện qua:

C©u 10 : Hình thức di chuyển của Sán lá gan là:

A Bằng roi

bơi

B Bằng lông bơi

C Kiểu sâu đo D Co giãn, phồng dẹp cơ thể để chui rúc, luồn lách

C©u 11 : Ngành Chân khớp có các lớp:

A Giáp xác,

hình nhện, chân bụng

B Giáp xác, sâu bọ, chân đầu

C Giáp xác,

hình nhện, sâu bọ

D Giáp xác, hình nhện, chân đầu

C©u 12 : Trùng roi thường sống ở đâu?

A Trong nước

ao, hồ, đầm, ruộng

và các vũng nước mưa

B Trong nước biển

C Trong nước

sông

D Trong cơ thể thực vật, động vật

Trường:

Họ tên HS: ……… …….……….

Lớp: ………

Số báo danh:……….

Phòng số:………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2017-2018 Môn : SINH 7 Thời gian chung: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Tổng điểm chung (bằng số, bằng chữ)

Mã đề:

003

Điểm phần trắc nghiệm

(Bằng số, bằng chữ) GV coi kiểm tra kí và ghi rõ họ tên:

GV chấm bài ký và ghi rõ họ tên:

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm) - Thời gian: 15 phút

C©u 1 : Sự trao đổi khí ở Giun đất được thực hiện qua:

C©u 2 : Động vật nguyên sinh nào sau đây vừa có khả năng tự dưỡng, vừa dị dưỡng?

A. Trùng roi

Trùng sốt

Trùng biến hình

Trang 6

C©u 3 : Đối tượng nào sau đây thuộc lớp sâu bọ phá hại cây mà chúng ta cần phải phòng trừ?

C©u 4 : Trùng roi thường sống ở đâu?

A Trong nước

biển

B Trong cơ thể thực vật, động vật

C Trong nước

sông

D Trong nước ao, hồ, đầm, ruộng và các vũng nước mưa

C©u 5 : Châu chấu hô hấp bằng:

C©u 6 : Chân giả của Trùng biến hình được tạo thành nhờ:

A. Không bào co bóp B Nhân C. Chất nguyên sinh D. Không bào tiêu hóa

C©u 7 : Cơ thể nhện chia làm mấy phần?

A Hai phần:

Đầu và thân B Hai phần: Đầu – ngực và bụng

C Ba phần:

Đầu, thân

và đuôi

D Ba phần: Đầu, ngực và bụng

C©u 8 : Hình thức di chuyển của Sán lá gan là:

A Bằng roi

C Kiểu sâu đo D Co giãn, phồng dẹp cơ thể để chui rúc, luồn lách

C©u 9 : Ngành Chân khớp có các lớp:

A Giáp xác,

hình nhện,

chân bụng

B Giáp xác, sâu bọ, chân đầu

C Giáp xác,

hình nhện,

chân đầu

D Giáp xác, hình nhện, sâu bọ

C©u 10 : Chân Trai sông gắn với:

A Phần đầu B Phần thân C. Phần thân và đuôi D Phần đuôi

C©u 11 : Cơ quan xúc giác của Nhện là:

C©u 12 : Thủy thức thải chất bã ra khỏi cơ thể qua:

A Lỗ miệng B. Không bào tiêu hóa C. Màng tế bào D Lỗ hậu môn

Trường:

Họ tên HS: ……… …….……….

Lớp: ………

Số báo danh:……….

Phòng số:………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2017-2018 Môn : SINH 7 Thời gian chung: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Tổng điểm chung (bằng số, bằng chữ)

Mã đề:

004

Điểm phần trắc nghiệm

(Bằng số, bằng chữ)

GV coi kiểm tra kí và ghi rõ họ tên:

GV chấm bài ký và ghi rõ họ tên:

Trang 7

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm) - Thời gian: 15 phút

C©u 1 : Sự trao đổi khí ở Giun đất được thực hiện qua:

C©u 2 : Chân Trai sông gắn với:

A Phần đầu B. Phần thân

C©u 3 : Châu chấu hô hấp bằng:

C©u 4 : Cơ thể nhện chia làm mấy phần?

A Hai phần:

Đầu và thân

B Ba phần: Đầu, ngực và bụng

C Hai phần:

Đầu – ngực

và bụng

D Ba phần: Đầu, thân và đuôi

C©u 5 : Động vật nguyên sinh nào sau đây vừa có khả năng tự dưỡng, vừa dị dưỡng?

A. Trùng roi xanh B Trùng giày C. Trùng sốt rét D. Trùng biến hình

C©u 6 : Chân giả của Trùng biến hình được tạo thành nhờ:

A Nhân B. Chất nguyên sinh C. Không bào tiêu hóa D. Không bào co bóp

C©u 7 : Hình thức di chuyển của Sán lá gan là:

A Bằng roi

C Co giãn,

phồng dẹp

cơ thể để chui rúc, luồn lách

D Kiểu sâu đo

C©u 8 : Trùng roi thường sống ở đâu?

A Trong nước

biển

B Trong nước ao, hồ, đầm, ruộng và các vũng nước mưa

C Trong cơ

thể thực vật, động vật

D Trong nước sông

C©u 9 : Cơ quan xúc giác của Nhện là:

giác

C©u 10 : Ngành Chân khớp có các lớp:

A Giáp xác,

hình nhện, chân bụng

B Giáp xác, sâu bọ, chân đầu

C Giáp xác,

hình nhện, sâu bọ

D Giáp xác, hình nhện, chân đầu

C©u 11 : Đối tượng nào sau đây thuộc lớp sâu bọ phá hại cây mà chúng ta cần phải phòng trừ?

C©u 12 : Thủy thức thải chất bã ra khỏi cơ thể qua:

A Lỗ hậu môn B. Không bào tiêu hóa C. Màng tế bào D Lỗ miệng

Trang 8

II TỰ LUẬN: (7 điểm) - Thời gian: 30 phút

Câu 1: Cấu tạo trong của Châu chấu có đặc điểm nào khác tôm? (2 điểm)

Câu 2: Nêu ý nghĩa của: lớp vỏ kitin giàu canxi và sắc tố của Tôm? (1 điểm)

Câu 3: Mực phun chất lỏng màu đen để săn mồi hay tự vệ? Hỏa mù Mực che mắt động vật khác

nhưng bản thân Mực có thể nhìn rõ để trốn chạy hay không? Vì sao? (2 điểm)

Câu 4: Nhiều ao đào thả cá, vì sao Trai không thả mà tự nhiên có? (1 điểm)

Câu 5: Vì sao nói “Giun đất là bạn nhà nông”? (1 điểm)

II TỰ LUẬN: (7 điểm) - Thời gian: 30 phút

Câu 1: Cấu tạo trong của Châu chấu có đặc điểm nào khác tôm? (2 điểm)

Câu 2: Nêu ý nghĩa của: lớp vỏ kitin giàu canxi và sắc tố của Tôm? (1 điểm)

Câu 3: Mực phun chất lỏng màu đen để săn mồi hay tự vệ? Hỏa mù Mực che mắt động vật khác

nhưng bản thân Mực có thể nhìn rõ để trốn chạy hay không? Vì sao? (2 điểm)

Câu 4: Nhiều ao đào thả cá, vì sao Trai không thả mà tự nhiên có? (1 điểm)

Câu 5: Vì sao nói “Giun đất là bạn nhà nông”? (1 điểm)

II TỰ LUẬN: (7 điểm) - Thời gian: 30 phút

Câu 1: Cấu tạo trong của Châu chấu có đặc điểm nào khác tôm? (2 điểm)

Câu 2: Nêu ý nghĩa của: lớp vỏ kitin giàu canxi và sắc tố của Tôm? (1 điểm)

Câu 3: Mực phun chất lỏng màu đen để săn mồi hay tự vệ? Hỏa mù Mực che mắt động vật khác

nhưng bản thân Mực có thể nhìn rõ để trốn chạy hay không? Vì sao? (2 điểm)

Câu 4: Nhiều ao đào thả cá, vì sao Trai không thả mà tự nhiên có? (1 điểm)

Trang 9

Câu 5: Vì sao nói “Giun đất là bạn nhà nông”? (1 điểm)

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1:

(2 điểm) Cấu tạo trong của Châu chấu có đặc điểm khác tôm:

- Hệ tiêu hóa: Có thêm ruột tịt tiết dịch vị vào dạ dày và nhiều ống bài tiết lọc chất thải đổ vào ruột sau để theo phân ra ngoài

- Hệ hô hấp: Có hệ thống ống khí xuất phát từ các lỗ thở, đem oxi tới các tế bào

- Hệ tuần hoàn: Cấu tạo rất đơn giản, tim hình ống, hệ mạch hở

- Hệ thần kinh: dạng chuỗi hạch, có hạch não phát triển

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm Câu 2:

(1 điểm) Ý nghĩa của lớp vỏ kitin giàu canxi và sắc tố của Tôm:

- Vỏ cơ thể tôm có cấu tạo bằng kitin ngấm canxi nên cứng cáp

- Làm nhiệm vụ che chở và và chỗ bám cho hệ cơ

- Có tác dụng như bộ xương ngoài

- Thành phần vỏ có chứa các sắc tố làm tôm có màu sắc của môi trường

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Câu 3:

( 2 điểm ) - Mực phun chất lỏng để tự vệ là chính- Hỏa mù mực phun ra tạm thời che mắt động vật khác nhưng bản

thân mực vẫn có thể nhìn rõ phương hướng để trốn chạy vì mực có

số lượng tế bào thị giác rất lớn

1điểm

1 điểm

Câu 4:

( 1 điểm ) Nhiều ao đào thả cá, Trai không thả mà tự nhiên có vì:

Ấu trùng Trai thường bám vào da, mang cá

1 điểm

Câu 5:

( 1 điểm ) Nói “Giun đất là bạn nhà nông” vì:

- Làm cho đất tơi xốp, thoáng khí

- Làm màu mỡ đất trồng, tăng độ phì nhiêu cho đất

0,5 điểm 0,5 điểm

………

Ngày đăng: 23/12/2021, 08:40

w