1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TRẮC NHIỆM KIỂM TOÁN căn bản

24 54 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 30,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích có thể là khác nhau song một số phương diện để đạt đc mục đích là d.Tất cả các trường hợp trên 4.Rủi ro phát hiện liên quan đến a.Hoạt động và các ngành nghề của khách hàng b.S

Trang 1

1.Thủ tục nào dưới đây kiểm toán viên không áp dụng khi thực hiện các thử nghiệm kiểm toán

a.Quan sát b.Kiểm tra số liệu

c.Xác nhận d. phỏng vấn

2.Bổ nhiệm kiểm toán viên thực hiện các công viẹc kiểm toán một cách phù hợp với năng lực chuyên môn và kiến thức kinh nghiệm là coong việc đc xác định trong bước

a.Chuẩn bị b.Thực hành

c.Kết thúc d.Sau kết thúc

3.Một nguyên nhân quan trọng khiến kiểm toán viên độc lập thường sử dụng những tài liệu có sẵn có của kiểm toán viên nội bộ

a.Độ tin cậy của thông tin rất cao b.Tính pháp lý của thông tin đáng tin cậy

c Mục đích có thể là khác nhau song một số phương diện để đạt đc mục đích là

d.Tất cả các trường hợp trên

4.Rủi ro phát hiện liên quan đến

a.Hoạt động và các ngành nghề của khách hàng

b.Sự yếu kém của kiểm soát nội bộ

c.Việc kiểm toán viên không phát hiện ra các sai xót trọng yếu trong quá trình kiẻm toán

d.bao gồm các câu trên

5.Kiểm soát viên phải thực hiện công việc kiểm toán với đầy đủ năng lực chuyên môn cần thiết,với sự thận trọng cao nhất,được hiểu là đạo đức của kiểm toán viên về.

a.Tư cách nghề nghiệp

b.Tính bí mật

c.Năng lực chuyên môn và tính thận trọng

d.Tuân thủ chuẩn mực chuyên môn

Trang 2

6.Hiện nay,chức năng của kiểm toán nhà nước Việt Nam là cơ quan

a.Quản lý nhà nước về hoạt động kiểm toán độc lập

b.Thay mặt nhà nước đưa ra tiêu chuẩn kiểm toán viên,tổ chức tuyển chọn,công nhận kiểm tóan viên được phép hành nghề kiển toán

c.Cấp hoặc thu hồi giấy phép hoạt động cho các công ty kiểm toán độc lập

d.Tất cả các điều trên đều sai

7.Cuộc kiểm toán mang tính tự nguyện thường do

a.Bộ phận kiểm toán nội bộ thực hiện

b.Cơ quan kiểm toán nhà nước thực hiện

c.Cơ quan kiểm toán độc lập thực hiện

d.bao gồm tất cả các câu trên

8.Khách thể bắt buộc của kiểm toán viên độc lập

a.Các tổ chức kinh tế,cơ quan quản lý nhà nước và các doàn thể xã hội

b.Các tổ chức kinh doanh thuộc mọi thành phần kinh tế,các tổ chức phi chính phủ,các tổ chức chính phủ,tổ chức xã hội và các đoàn thể thậm chí cả các nhânc.Các bộ phận cấu thành trong đơn vị

d.Chưa có câu trả lời đúng

9.Về mặt quy mô thì trọng yếu

a.Là một khái niệm tương đối

b.Là một khái niệm tuyệt đối

c.Là một khái niệm tương đối hơn là một khái niệm tuyệt đố i

d.Không thể đánh giá được

10.Giữa trọng yếu và rủi ro kiểm toán có mối quan hệ

Trang 3

b.Tất cả các bản giải trình của các nhà quản lý đơn vị

c.các tài liệu và thông tin mà kiểm toán viên thu thập được liên quan đến cuộc kiểm toán là cơ sở để kiểm toán viên đưa ra ý kiến của mình

d.Tất cả trường hợp trên

11.Trong quá trình thực hiện kiểm toán khi kiểm toán viên chưa có bằng

chứng cụ thể về các sai phạm trong hoạt động tài chính kế toán của doanh nghiệp thì kiểm toán viên sử dụng

a.bảng kê chênh lệch b.bảng kê xác minh

c.Bảng kê sai xót d.tất cả các câu trên đều sai

12.Khi kiểm toán tài sản cố định,kiểm toán viên thường kiểm tra đồng thời chi phí sửa chữa bảo trì.Mục tiêu chính của công việc này là để thu thập bằng chứng về;

a.Các chi phí sửa chữa và bảo trì tài sản cố định không được vốn hoá vì đã hạch toán vào chi phí thời kỳ

b.Các khoản chi phí mua sắm tài sản cố định chung nhưng lại được hạch toán vào chi phí của kỳ

c.các chi phí sửa chữa và bảo trì tài sản cố định được ghi nhận đúng liên độ kế toánd.các khoản chi phí mua sắm tài sản cố định được ghi nhận đúng niện độ kế toán

13.Thủ tục hữu hiệu nhất để phát hiện khoản thu tiền phạt khách hàng do vi phạm hợp đồng được ghi nhận

a.Kiểm tra hợp đồng bán hàng

b.Kiểm tra chứng từ của các khoản thu nhập khác trên sổ sách kế toán

c.Xem xét biên bản hợp đồng quản trị

d.Cả ba câu trên đều sai

14.Trong các ứng dụng chọn mẫu kế toán,rủi ro do chọn mẫu

a.Xác suất mà kiểm toán viên không phát hiện ra các lỗi kế toán trên các tài liệu của khách hàng đã đc chọn mẫu

b.Xác suất mà kết luận của kiểm toán viên dựa trên mẫu có thể khác do với kết luận dựa trên cuộc kiểm toán toàn bộ

Trang 4

c.Kiểm toán viên không phát hiện lỗi trong các tài liệu được kiểm tra đối với mẫud.Các tài liệu liên quan tới mẫu có thể không sẵn co để kiểm tra

15.Khái niệm rủi ro không do chọn mẫu bao hàm

a.Một mẫu ngẫu nhiên có thể không mang tính đại diện cho tổng thể về các đặc trưng chung

b.Một kiểm toán viên có thể lựa chọn các chu trình kiểm toán không phù hợp trong việc đạt được các mục tiêu cụ thể

c.Kiểm toán viên không phát hiện ra lỗi trong các tài liệu được kiểm tra đối với mẫu

d.Các tài liệu liên quan tới mẫu có thể không có sẵn để kiểm tra

16.Bổ nhiệm kiểm toán viên thực hiện công việc kiểm toán một cách phù hợp với năng lực chuyên môn và kiến thức kinh nghiệm là công việc được xác định trong bước

a.Chuẩn bi b.Thực hành

c.Kêt thúc d.sau kết thúc

17.Báo cáo kiểm toán là hình thức biểu hiện trực tiếp của

a.Chức năng kiểm toán b.Kết luận kiểm toán

c.Thư hẹn kiểm toán d Cả a và b đều đúng

18.Trong báo cáo kiểm toán và báo cáo tài chính phải có chữ ký của

a.Kế toán viên chịu trách nhiệm kiểm toán

b.Giám đốc(hay nguoief đc uỷ quyền) của cty kiểm toán chịu trách nhiệm phát hành báo cáo kiểm toán và báo cao tài chính

c.Giám đốc của đơn vị được kiểm toán

d.Cả a và b

19.Một nguyên nhân quan trọng khiến kiểm toán viên độc lập thường sử dụng những tài liệu sẵn co của kiểm toán viên độc lập

a.Độ tin cậy của thông tin rất cao

b.Tính pháp lý của thông tin đủ tin cậy

Trang 5

c.Mục đích có thể là khác nhau song một số phương diện để đạt mục đích là giống nhau

d.Tất cả các trường hợp trên

20.Cuộc kiểm toán mang tính bắt buộc và cưỡng chế thường do

a.Bộ phận kiểm soát nội bộ thực hiện

b.Cơ quan kiểm toán nhà nước thực hiện

c.Cơ quan kiểm toán độc lập thực hiện

d.Bao gồm cả a và b

21.Kiểm toán nội bộ đối với việc Nợ phải thu khách hàng được xem là hữu hiệu khi nhân vien kế toán giữ sổ chi tiết các khoản phải thu không được kiêm nhiệm việc

a.Phê chuẩn việc bán chịu cho khách hàng

b.Xoá sổ nợ phải thu khách hàng

c.Thực hiên thu tiền

d.Cả 3 câu trên đều đúng

22.Thư giải trình của giám đốc

a.Là một bằng chứng thay thế cho việc kiểm tra của kiểm toán viên

b.Là một yếu tố quan trọng trong việc chuẩn bị chương trình kiểm toán

c.Làm giảm trách nhiệm của kiểm toán viên

d.Không làm giảm trách nhiệm của kiểm toán viên

23.Một cuộc kiểm toán cần tỏ ra độc lập để

a.Duy trì sự tin cậy của công chúng b.Trở nên thật sự độc lập

c.Tuân thủ chuẩn mực kiểm toán d.Duy trì một thái độ không thiên vị

24.Trong trường hợp phạm vi công việc kiểm toán bị giới hạn,thiếu thông tin liên quan đến một số lượng lớn các khoản mục thì ý kiến của kiểm toán viên đưa ra là

a.ý kiến chấp nhận toàn phần b.ý kiến chấp nhận 1 phần

c.ý kiến từ chối d.ý kiến trái ngược

Trang 6

25.Sự kiện phát sinh sau ngày khoá sổ kế toán lập báo cáo tài chính đc định nghĩa là những sự việc có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính phát sinh trong khoảng thời gian từ sau

a.ngày phát hành báo cáo kiểm toán

b.ngày khoá sổ kế toán lập báo cáo tài chính để kiểm toán đến ngày ký báo cáo

c.kiểm toán và những sự kiện phát hiện sau ngày ký báo cáo kiểm toán

d.ngày xuất hiện những khoản nợ tiềm tàng không đc phản ánh trên báo cáo tài chính

26.Kết cấu và hình thức của một báo cáo kiểm toán tài chính đc trình bày theo

a.quy định của bộ tài chính b.quy định của chuẩn mực kiểm toán

c.tuỳ theo quy mô cuộc kiểm toán d.tất cả ý kiến trên đều sai

27.Đối với tài khoản có số lượng nghiệp vụ phát sinh ít,quy mô của mỗi nghiệp

vụ phát sinh lớn thì kiểm toán viên thường sử dụng kỹ thuật kiểm toán

a.kiểm tra chi tiết số dư tài khoản b.phân tích tỷ suất

c.kiểm tra chi tiết nghiệp vụ d.phân tích xu hướng

28.Thủ tục phân tích ngang được kiểm toán viên sử dụng trong viẹc lập kế hoạch kiểm toán tổng quát loại trừ

a.so sánh số liệu thực tế với số liệu dự toán hoặc số liệu ước tính của kiểm toán viên

b.phân tích dựa trên cơ sở so sánh các tỷ lệ tương quan của các chi tiết và khoản mục khác nhau của báo cáo tài chính

c.so sánh dữ kiện của cty khách hàng với dữ liệu của ngành

d.so sánh số liệu kỳ này với số liệu kỳ trước hoặc giữa các kỳ với nhau

29.Mục đích của thử nghiệm kiểm soát

a.tìm ra gian lận và sai sót của kế toán viên

b.thu thập bằng chứng vè sự hữu hiệu này của các quy chế và thủ tuc kiểm soát để giảm bớt các thử nghiệm cơ bản trên số dư và nghiệp vụ

c.thu thập bằng chứng và kết quả tuân thủ các quy chế và thủ tục kiểm soát nội bộd.phát hiện và bày tỏ ý kiến về sự hữu hiệu của các quy chế và thủ tục kiểm soát

Trang 7

30.Hồ sơ kiểm toán chứa đựng các thông tin chung về khách thể kiểm toán liên quan với 2 hay nhiều cuộc kiểm toán trong nhiều năm với cùng 1 khách thể kiểm toán đc gọi là

a.hồ sơ kiểm toán năm b.hồ sơ kiểm toán chung

c.hồ sơ kiểm toán riêng d.cả 3 loại hồ sơ trên

31.Xác nhận mở là xác nhận

a.yêu cầu minh chứng cho những dữ liệu do khách hàng cung cấp

b.chỉ yêu cầu trả lời đúng sai để chứng minh cho dũ liệu cần xác nhận

c.yêu cầu cung cấp thông tin cho những dữ liệu đc cung cấp

d.yêu cầu trả lời khi người xác nhận không đông ý với thông tin đưa ra

32.Khi kiểm toán chi phí khấu hao tscđ,thủ tục kiểm toán viên nào sau đây đáp ứng tốt nhất mục tiêu ghi chép chính xác

a.kiểm tra lại việc tính toán trên bảng tính khấu hao tscđ

b.xem xét các pp tinh khấu hao để đảm bảo rằng chúng phù hợp với quy định hiện hành

c.lập bảng so sánh chi phí khấu hao ghi vào tài khoản chi phí và số phát sinh trên tài khoản luỹ kế

d.cả 3 câu trên đều sai

33.Kiểm toán viên dự kiến rủi ro phát hiện cao khi

a.rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm toán đc đánh giá cao

b.rủi ro tiềm tàng là trung bình và rủi ro kiểm soát đc đánh giá thấp

c.rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm toán trung bình

d.rủi ro tiềm tàng trung bình và rủi ro kiểm toán cao

34.Rủi ro kiểm soát liên quan đến

a.hoạt động và ngành nghê kinh doanh của khách hàng

b.sự yếu kém của kiểm soát nội bộ

c.việc kiểm toán viên không phát hiện ra các sai sót trọng yếu trong quá trình kiểm toán

Trang 8

d.bao gồm các câu trên

35.Khái niệm về gian lận trong lĩnh vực tài chính kế toán biểu hiện là

a.lỗi về tính toán số học hay ghi chép sai

b.áp dụng nhầm lẫn các nguyên tắc,pp và chế độ kế toán do giới hạn về trình độ củacán bộ kế toán

c.áp dụng sai nguyên tắc pp chế độ kế toán một cách chủ ý

d.bao gồm các câu trên

36.Với khía cạnh phát hiện sai xót và gian lận,kiểm toán đc hiểu là 1 quá trình

a.tìm kiếm mọi sai xót và gian lận

b.phát hiện những sai xót và gian lận

c.phát hiện ra các sai sót trọng yếu và gian lận

d.tìm kiếm những sai sót và gian lận có thể ảnh hưởng trọng yếu đến báo cáo tài chính

37.Đối tượng trực tiếp của kiểm toán tài chính trước hết và chủ yếu là

a.những tài liệu liên quan tới quá trình hình thành và phát triển của khách hàng,các biên bản họp Ban quản trị và các tài liệu của những cuộc kiểm toán lần trước

b.những quy chế hoạt động theo ngành dọc của đơn vị được kiểm toán

c.những tài liệu gắn với mục tiêu kiểm toán không nằm trong tài liệu kế toán của đơn vị đc kiểm toán

d.những tài liệu kế toán của đơn vị đc kiểm toán

38.Để xác minh và phán định tình hình tài chính của 1 cty,đối tượng kiểm toán là

a.các tài liệu kế toán của cty

b.các nghiệp vụ tài chính và thực trạng tài chính chưa phản ánh trên tài liệu ctyc.hiệu năng và hiệu quả

d.bao gòm cả a và b

39.Cuộc kiểm toán mang tính chất bắt buộc và cưỡng chế thường do

a.bộ phận kiểm toán nội bộ thực hiện

Trang 9

b.cơ quan kiểm toán nhà nước thực hiện

c.cơ quan kiểm toán độc lập thực hiện

d.bao gồm cả a và b

40.Kiểm toán viên không đc nhận làm kiểm toán cho các đơn vị mà mình có quyền lợi kinh tế hoặc đơn vị mà bản thân có quan hệ họ hàng thân thuộc được biểu hiện là đạo đức của kiểm toán viên về

a.tính chính trực b.tính độc lập

c.tính khách quan d.tính bí mật

41.Những người có chứng chỉ kiểm toán viên đã đăng ký hành nghề tại 1 doanh nghiệp kiểm toán đc hiểu là

a.kiểm toán viên theo nghĩa rộng

b.kiểm toán viên

c.kiểm toán viên hành nghề

d.trợ lý kiểm toán viên

42.Những người cùng tham gia kiểm toán viên nhưng chưa có chứng chỉ kiểm toán viên đc hiểu là

a.kiểm toán viên theo nghĩa rộng

b.kiểm toán viên

c.kiểm toán viên hành nghề

d.trợ lý kiểm toán viên

43.Kiểm toán tạo niềm tin cho nhưng người quan tâm đến

a.doanh thu b.chi phí

c.tài sản d.tình hình tài chính của đơn vị đc kiểm toán

44.Bộ phận kiểm toán nội bộ cung cấp 1 sự quan sát,đánh giá thường xuyên về

a.hoạt động tài chính của doanh nghiệp

b.hoạt động sản xuất kinh doanh của doang nghiệp

c.tính hiệu quả và hiệu năng của công tác kiểm soát nội bộ

Trang 10

d.toàn bộ hoạt động của doang nghiệp bao gồm cả tinh hiệu quả của việc thiết kế

và vận hành các chính sách thủ tục về kiểm soát nội bộ

45.Bằng chứng nói chung được xem là đầy đủ khi

a.bằng chứng đc thu thập là hợp lý và khách quan

b.có đầy đủ bằng chứng để có thể đưa ra một quyết định cơ bản hợp lý cho 1 ý kiến

về các báo cáo tài chính

c.bằng chứng có chất lượng về tính hợp lý,khách quan và không thiên lệch

d.bằng chứng phải đc thu thập bằng cách lựa chọn ngẫu nhiên

46.Để nhấn mạnh tính độc lập của kiểm toán viên đối vơi ban giám đốc,nhiều cty thường

A.tuyển lựa 1 số nhân viên từ các cty độc lập để làm thành viên ban kiểm soát của cty chịu trách nhiệm về kiểm toán

b.thiết lập 1 số chính sách để cản trở sự xúc tiến giữa các nhân viên của cty với kiểm toán viên độc lập

c.giao cho ban kiểm soát của cty nhiệm vụ đề cử kiểm toán viên độc lập cho cty

d.yêu cầu kiểm toán viên k đc tiếp xúc với ban kiểm soát của cty

47.Điều nào sau đây không phải là lý do chính của việc kiểm toán báo cáo tài chính

a.do mâu thuẫn quyền lợi giữa nhà quản lý của dơn vị đc kiểm toán với kiểm toán viên độc lập

b.sự phức tạp của các vấn đề liên quan đến kế toán và trình bày báo cáo tài chínhc.người sử dụng báo cáo tài chính khó khăn trong việc tiếp cạn các thông tin tại đơn

vị được kiểm toán

d.tác động của báo cáo tài chính đến quá trình ra quyết định của người sử dụng

48.Kiểm toán tuân thủ thực hiện việc kiểm tra và báo cáo về sự tuân thủ của tổ chức đc kiểm tra đối với

a luật pháp b.quy định và thể lệ

c.hợp đồng d.tất cả các yếu tố trên

Trang 11

49.Nếu kiểm toán viên độc lập sử dụng tư liệu của kiểm toán viên nội bộ thì

trách nhiệm của kiểm toán viên độc lập đối với kết quả kiểm toán

a.được giảm nhẹ

b.chịu trách nhiệm về ý kiến mà mình đưa ra

c.có thể được giảm nhẹ,có thể không tuỳ theo từng tình huống cụ thể

d.hoàn toàn không chịu trách nhiệm

50.Cụm từ “khách thể kiểm toán” được sử dụng trong quản lý và chuyên ngành kiểm toán.Vậy “khách thể kiểm toán” sử dụng để đề cập đến

a.người thực hiện công việc kiểm toán

b.cty kiểm toán

c.các bảng khai tài chính của đơn vị được kiểm toán

d.các đơn vị được kiểm toán

51.Đối tượng thường xuyên và chủ yếu của kiểm toán hoạt động là

a.tính hiệu quả,hiệu năng của hoạt động quản lý

b.tính minh bạch của số liệu kế toán

c.tính trung thực và hợp lý của bảng khai tài chính

d.không phải 1 trong các trường hợp trên

52.những hành vi có thể xem là gian lận là

a.ghi chép các nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ

b.ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về số học k cố ý

c.áp dụng nhầm các nguyên tắc kế toán

d.tất cả các câu trên

53.Rủi ro phát hiện liên quan đến

a.hoạt động và ngành nghề kinh doanh của khách hàng

b.sự yếu kém của hệ thống kiểm soát nội bộ

c.việc kiểm toán viên không phát hiện ra các sai sót trọng yếu trong quá trình kiểm toán

Trang 12

d.bao gồm các câu trên

54.thí dụ nào sau đây là thủ tục phân tích

a.phân tích số dư nợ phải thu theo từng khách hàng,đối chiếu với sổ chi tiết

b.phân tích các khoản nợ phải thu theo từng khách hàng các nhóm thời gian quá hạn để kiểm tra việc lập dự phòng khó đòi

c.tính tốc độ luân chuyển hàng tồn kho và đối chiếu với tỷ số này của năm trước

d.phân tích tài khoản thành số dư ,các nghiệp vụ tăng giảm trong kỳ để kiểm tra chứng từ gốc

55.Phương pháp thu thập bằng chứng thông qua việc soát xéc chứng từ,sổ kế toán,báo cáo tài chính và các tài liệu có liên quan hoặc việc kiểm tra các tài sản hữu hình là phương pháp

A.tính toán b.kiểm tra

c.quan sát d.điều tra

56.Trong qua trình kiểm toán để xem xét sự phù hợp giữa số dư trên sổ kế toán và số dư thực tế đối với khoản mục công nợ phải thu,phải trả,tiền gửi tại ngân hàng,kiểm toán viên thu thập bằng chứng chủ yếu bằng phương pháp

a.kiểm tra b.xác nhận

c.quan sát d,phân tích

57.Hồ sơ kiểm toán chứa đựng những thông tin về khách hàng chỉ liên quan tới cuộc kiểm toán của 1 năm tài chính gọi là

a.hồ sơ kiểm toán chung

b.hồ sơ kiểm toán riêng

c.hồ sơ kiểm toán năm

d.cả 3 loại hồ sơ trên

58.Thủ tục nào dưới đây kiểm toán viên thường sử dụng để phát hiện hàng tồn kho chậm luân chuyển

a.chứng kiến kiểm kê hàng tồn kho

b.phỏng vấn thủ kho

c.kiểm kê số chi tiết hàng tồn kho

Ngày đăng: 22/12/2021, 19:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w