-Sổ chi tiết cho thấy số lượng và chi phí của từng loại hàng tốn kho -Xác định số lượng HTK nắm giữ theo đầu kỳ -Tiền mua hh đc ghi Nợ tk mua hàng -Cp phát sinh,giảm giá hàng mua hàng mu
Trang 1KẾ TOÁN QUỐC TẾ
CHƯƠNG 1: BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Bài 1;Trong năn N cty Star phát sinh doanh thu bán hàng 540.000.Các chỉ tiêu
khác ghi nhận trong năm như sau;
Giá vốn hàng bán 330.000
Chi phí tiền lương,tiền công 120.000
Chi phí thuế thu nhập 25.000
Gia tăng giá trị thương hiệu 15.000
Thu nhập ròng trên mỗi cổ phần phổ thông=55000/100.000
Bài 2:Tổng cty B có DTT 2.400.000 và doanh thu tiền lãi 31.000 rong năm N.Chi
phí phát sinh như sau:
-Chi phí giá vốn hàng bán 1450.000
-Chi phí QLDN 212.000
-Chi phí bán hàng 280.000
-Chi phí lãi vay 45.000
Thuế suất thuế TNDN cty B phải chịu 30%
Tổng cty có 100.000 cổ phiêu phổ thông có quyền phát hành và 70.000 cổ phiếu đã phát hành và đang lưu hành trong năm N
Trang 2BÁO CÁO THU NHẬP
3.Thu nhập thuần trước thuế 444.000
4.Thu nhập thuần sau thuế 444.000*70%
Thu nhập trên mỗi cổ phần phổ thông 310.800/70.000
CHƯƠNG 2:KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG
Bài 1:Tính toán và định khoản các nghiệp vuh phát sinh
1.Tiền lương,tiền công phải trả bộ phận công nhân trực tiếp,bộ phân quản lý sản xuất,bộ phận bán hàng và bộ phận quản trị cty lần lượt;7500,2500,5000,3500
N tk cp lương;18500(ghi chi tiết)
C tk lương phải trả;18500
2.Tiền thưởng phải trả cho bộ phận bán hàng là 2% doanh số bán hàng trong kỳ,tiềnthưởng phải trả ban giám đốc là 1% thu nhập công ty.Biết rằng doanh số bán hàng đạt 565.000,thu nhập của cty đạt 85.000
Trang 33.Trích thuế BHXH theo luật FICA,khoản thuế BHXH này nộp cty đã nộp đày đủ vào cơ quan thuế bằng tiền.
Thu nhập chịu thuế=3500+850-(3500*7,65%)=4082,25
N tk lương phải trả:979,74
C tk TNCN phải nộp liên bang:20%*4082,25=816,45
C tk TNCN phải nộp tiểu bang:4%*4082,25=163,29
N tk thuế TNCN phải nộp liên bang:816,25
N tk thuế TNCN phải nộp tiểu bang:163,29
CHƯƠNG 3:KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
Gía trị hàng sẵn có để bán=HTK đầu kỳ+giá trị hàng mua vào(sx ra)
HTK cuối kỳ=Giá trị hàng sẵn có để bán-giá vốn hàng bán
LN gộp=DTT-giá vốn
Trang 4-Sổ chi tiết cho thấy số lượng và
chi phí của từng loại hàng tốn kho
-Xác định số lượng HTK nắm giữ theo đầu kỳ
-Tiền mua hh đc ghi Nợ tk mua hàng
-Cp phát sinh,giảm giá hàng mua hàng mua trả lại trong kỳ chưa ghi nhận ngay vào tk mua hàng mà cuối kỳ mới kết chuyển sang TK mua hàng.
-Đầu kỳ và cuối kỳ,kết chuyển TK HTK sang tk mua hàng và ngược lại
-Cuối kỳ tính giá trị hàng hoá bán ra
N HTK/C mua hàng
Giá trị hàng bán ra=giá trị hàng sẵn sàng để bán-giá trị tồn cuối kỳ
PHƯƠNG PHÁP GHI NHẬN HÀNG MUA VÀ CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ
-CKTM:không hạch toán mà trừ trực tiếp trên hoá đơn
CHIẾT KHẤU THANH TOÁN
N tk CKMH
C tk mua hàng -Phải trả
N tk CKTT
Trang 5C tk phải thu,tiền
GIẢM GIÁ,TRẢ LẠI
N tk giảm giá hàng bán,dt hàng bán bị trả lại
C tk phải thu,tiền
Giá trần=giá bán ước tính-cp tiêu thụ
Giá sàn=giá trần-ln gộp(LN bên tt)
Giá trị thuần có thể thực hiện được=giá bán ước tính-cp ước tính
-Giá thị trường đc chỉ định đc sd để so sánh với giá gốc.nó là giá trị nằm giãu 3 chie tiêu giá trị thay thế,giá trần,giá sàn
-Giá trị HTk:giá gốc và giá thị trường đc chỉ định lấy giá thấp hơn
HTK giảm giá thì trích lập dự phòng
BÀI TẬP
Bài 1;theo pp KTTX,gi số theo pp giá thuần
1.Ngày 10/5 mua theo hoá đơn số 0010 trị giá 15.000USD,điều kiện thanh toán 2/10,n/60
N tk hàng mua:15.000*98%=14700
C tk phải trả ng bán:14700
Trang 62.Ngày 15/5 mua theo hoá đơn 652 trị giá 13.200USD,đk thanh toán 1/15,n/30
Bài 2:Trình bày dưới đây là thông tin liên quan đến cty R
Trang 7y/c:tính toán htk tt theo pp giá bán lẻ thông thường
2.hàng mua trong kỳ
-giá mua
-cp vận chuyển+lưu kho
-ck hàng mua đi đường
-giảm giá hàng mua
1420.000 1375.000 95.000 15.000 35.000
Yêu cầu:Tính toán giá trần,giá sàn và giá thị trường đc chỉ định của các sản phẩm HTK cuối kỳ đc ghi nhận theo giá nào
Giá trần=giá bán-cp tiêu
Giá sàn=giá trần-ln biên
Trang 8-HTK cuối kỳ đc ghị nhận
CHƯƠNG 4:KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
TRAO ĐỔI TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
-Trao đổi có tính chất thương mại
-Trao đổi k có tính chất thương
mại và không nhận đc tiền
-Trao đổi k có tính chất thương
mai và nhận được tiền
-Ghi nhận ngay lãi và lỗ -K ghi nhận lãi mà lãi đc trừ vào tscđ mới nhận về,lỗ vẫn đ ghi nhận ngay
-lãi ghi nhận 1 phần,lỗ vẫn đc ghi nhận ngay
BÀI TẬP
BÀI 1:Cty vận tải In trao đổi 1 số xe tải đã qua sử dụng(+) 11.000 tiền mặt để lấy 1
xe bán tải.Các xe cũ có giá trị ghi sổ là 42.000(NG 64.000,HMLK 22.000),giá trị hợp lý 49.000.Do đó In là ở vị trí kinh tế khác nhau do đó các giao dịch có tính thương mại.Lãi(nếu có) đc ghi nhận.Và trường hợp k có tính chất thương mại ghi nhận ntn?
Nguyên giá(xe bán tải):49.000+11.000=60.000
Lãi chênh lệch giá trị hợp lý với giá trị ghi sổ:49.000-42.000=7000
Trang 9C tk lãi do trao đổi:7000
+ĐK:không có tính chất thương mại
Công ty H Công ty D Công ty W Công ty L
Trang 10Lãi do trao đổi;69.000-75.000=(-6000)
Trang 11Giá trị còn lại nhỏ hơn số thu thì lãi
Số thu lớn hơn giá trị còn lại thì lỗ
Bài tập 1;Cty b ghi nhận khấu hao máy móc 9 năm,mức kh 1200/năm,NG
18.000.Nếu bán máy móc này vào năm thứ 10 thu tiền mặt 7000
Bài tập 2:Ngày 1/7/N tập đoàn Ottawa mua và sơe hữu máy móc có giá trị
20.000.Khấu hao đc ghi nhận ở mức 2400 mõi năm,khấu hao luý kế đến
31/12(N+3) là 8400.Máy móc đc bán vào 1/9(N+4) với giá 10.500.Chuẩn bị bút toán nhật ký ghi nhận khấu hao năm (N+4) và ghi nhập bút toán TSCĐ đó
Khấu hao năm N+4=2400/12*8=1600
N cp khấu hao:1600
Trang 12CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH KHẤU HAO
1.Khấu hao theo mức độ sản xuất(KH theo sản lượng)
CP khấu hao năm= x sô công suất sd trong năm
2.Khấu hao theo đường thẳng
Mức KH năm=
3.Khấu hao theo tổng số năm sử dụng(kh giảm dần với tỷ suất giảm dần)
KH quy chuẩn=
KH năm 1=KH quy chuẩn x n
KH năm 2=KH quy chuẩn x (n-1)
KH năm N=KH quy chuẩn x 1
4.Khấu hao theo số dư giảm dần kép(KH giảm dần với tỷ suất không đổi)
PP này sd tỷ lệ KH kép gấp 2 lần tỷ lệ KH theo pp đường thẳng
Mức KH năm N=GTCL đầu năm N x tỷ lệ KH kép
Bài tập 1:Lockard mua dây chuyền sản xuất vào ngày 1/1/N với giá 80.000.Dây
chuyền sản xuất có giá trị thu hồi ước tinh 8000 sau khi sử dụng 8 năm
A,Tính KH theo pp khấu hao đường thẳng cho năm N
B,Tính toán chi phí khấu hao năm N biết kế toán khấu hao theo pp đường thẳng giảđịnh dây chuyền sản xuất đã đc mua vào ngày 1/9/N
C,Tính toán chi phí KH cho 8 năm sd pp khấu hao giảm dần với tỷ suất giảm dầnD,Tính toán chi phs khấu hao cho năm N theo pp khấu hao giảm dần với tỷ suất giảm dần giả sử dây chuyền sản xuất đc mua vào 1/4/N
Trang 13E,Tính khấu hao năm N+1 vói giả thiết yêu cầu D.
F,tính toán KH theo pp giảm dần với tỷ suất k đổi cácnawm sd
G,tính toán chi phí KH theo pp khấu hao giảm dần với tỷ suất k đổi năm N,giá địnhtscđ mua 1/10/N
15.000=45.000
Trang 14CHƯƠNG 5:GHI NHẬN DOANH THU
I.Bán hàng với cam kết mua lại
1.Bên mua nhận đc hàng với mục đích là thuê tài sản,bên mua trả tiền thuê,ghi nhận chi phí lưu kho,tiền lãi đối vơi số tiền đưa cho bên bán về hàng tồn kho.Bên
bán khi mua lại hàng phải trả cho bên mua số tiền theo giá ban đầu+lãi vay+chi phí lưu kho.
trả cho bên mua số tiền theo giá ban đầu+lãi vay+chi phí lưu kho bên bán ghi
N tk tiền
C tk HTK N tk HTK N tk chi phí(nếu có)
C tk tiền
BÀI TẬP 1:Dưới đây là thông tin từ công ty P
1/7 bán lô máy tính trị giá 20.000 cho cty R kỳ hạn tín dụng 3/15,n/60.P sử dụng phương thức giá gộp để ghi nhận
Trang 1510/7 P nhận tiền thanh toán từ R cho toàn bộ số tiền nợ từ các giao dịch trong tháng7.
17/7 bán 200.000 máy tính và phụ kiện cho Clark kỳ hạn tín dụng 2/10,n/30
30/7 Clark trả lại cho P tiền mua hàng 17/7
y/c:Lập bút hạch toán tại cty P(bán) và ng mua
Có tiền 19400
Co CKTM 600 17/7 nợ thiết bị-mt 20k
Có ptbn 20k 30/7
Nợ phải trả ng bán 20k
Có tiền 20k
BÀI TẬP 2;Cty C hach toán htk theo pp KTTX,ghi sổ kế toán theo phương thức
giá gộp.Tháng 10/N có các nghiệp vụ sau
1.Ngày 5/10 xuất kho sản phẩm B,bán cho cty M số lượng 10.000 sản phẩm đơn giá bán 10,giá vốn bằng 60% giá bán,điều kiện thanh toán 2/10,n/30
2.Chi phí vận chuyển đã chi băng tiền mặt 100,theo hợp đồng cty C
3.Cty M sau khi kiểm tra phát hiện 50 sản phẩm k đúng quy cách đã trả lại cty C.Cty C chấp nhận và đã nhập kho
4.Ngày 14/10 cty M thanh toán đủ tiền còn nợ cho cty C
5.Sản phẩm G của cty đang ở giai đoạn thử nghiệm.Vì vậy cty cho phép tất cả các khách hàng có quyền trả lại sản phẩm G đã mua và được hoàn lại toàn bộ số tiền trong thời gian 6 tháng.Ngày 15/10 cty xuất kho sản phẩm G bán cho cty H,số lượng 8000 chiếc,đơn giá 50,giá vốn bằng 50% giá bán
Trang 166.Xuất kho sản phẩm B bán cho VH,số lượng 5000 sp,đơn giá 10,giá vốn bằng 60% giá bán.Hợp đồng đã ký kết có điều khoản cty đồng ý mua lại trong thời gian
6 tháng,bên mua trả tiền thuế số sản phẩm đó với số tiền 1000,chi phí lưu kho(tại bên mua)500 bên bán phải chịu
7.Đại lý N đã bán đc ¾ số hàng gửi bán đại ly với giá 50.000.Đại lý N thông báo cho cty về số hàng hoá đc và giữ lại hoa hồng 10% số còn lại thanh toán hết cho ctybằng tiền.Biếtbgias vốn của lô hàng gửi bán đại ly là 40.000
8.Chi phí khấu hao TSCĐ ở bộ phận bán hàng,QLDN trong kỳ lần lượt là
Trang 18+ Nợ CP thuế thu nhập doanh nghiệp;37231,5
Có thuế TNDN phải nộp;37231,5
+ Nơ xác định kết quả kinh doanh;37231,5
Có chi phí thuế thu nhập;37231,5
Lợi nhuận sau thuế;248.210-37.231,5=210.978,5
Nợ XĐKQKD;210.978,5
Có lợi nhuạn kết chuyển lãi;210.978,5
2.Định khoản tại công ty M
Trang 193.Cty ghi nhận Dt khi quyền trả lại hàng mua hết hiệu lực theo hợp đồng sau 6 tháng tại ngày 15/10?N chưa địnhkhoanr
CHƯƠNG 6:KẾ TOÁN TIỀN,PHẢI THU,PHẢI TRA
I.KẾ TOÁN DỰ PHÒNG PHẢI THU KHÓ ĐÒI
Phương pháp hạch toán
PS phải thu KH Thu hồi khoản
thu Trích lậpdự phòng phải thu
Nợ CP nợ xấu
Có dự phòng phải thu khod đòi
Nợ dự phòng
PT khó đòi
Có phải thu KH
Bút toán trích lập dự phòng tại cuối kỳ kế toán
Nợ tk chi phí nợ xấu
Có tk dự phòng phải thu khó đòi
Xoá sổ tài khoản nợ nào đó
Nợ tk dự phòng phải thu khó đòi
Trang 20-dự phòng phải thu khó đòi(:800.000-50.000)*1%=7500
-các khoản phải thu:160.000*5%-2000=6000
Trường hợp 1; Nợ tk CP nợ xấu:7500
Có tk dự phòng phải thu khó đòi:7500
Trường hợp 2; Nợ CP nợ xấu:6000
Có tk dự phòng phải thu khó đòi:6000
II.Thương phiếu phải thu
Tỷ lệ lãi suất thương phiếu phát hành
Tỷ lệ quy định trên thương phiếu=tỷ lệ thị trường - mệnh giá
Tỷ lệ quy định trên thương phiếu> tỷ lệ thi trường - phụ trội
Tỷ lệ quy định trên thương phiếu<tỷ lệ thị trường - chiết khấu
-THƯƠNG PHIẾU PHÁT HÀNH THEO MỆNH GIÁ
NGHIỆP VỤ THƯƠNG PHIẾU PHẢI
Có thương phiếu phải thu
Nợ thương phiểu phải trả
Có tiền
-THƯƠNG PHIẾU PHẢI THU K PHÁT HÀNH TẠI MỆNH GIÁ
1.Thương phiếu phát hành có chiết khấu
Trang 21Nghiệp vụ Thương phiếu phải thu Thương phiếu phải trả
Khi phát
hành
Nợ thương phiếu phải thu
Có CK thương phiêu phải thu
Khi đáo hạn Nợ tiền
Có thương phiếu phải thu
Nợ thương phiểu phải trả
Có tiền
2.Thương phiếu phát hanhg có phụ trội
thu
Thương phiếu phải trả
khi phát
hành
Nợ thương phiếu phải thu
Nợ PT thương phiếu phải thu
Có tiền
Nợ tiền
Có thương phiếu phải trả
Có PT thương phiếu phải trả
Có thương phiếu phải thu
Nợ thương phiếu phải trả
Có tiền
BÀI TẬP
BÀI 1;Cty M cho cty Marie vay 1 khoản tiền và đổi lại thì nhận được 1 thương
phiếu chịu lãi 10.000 kỳ hạn 3 năm,lãi suất 10%/năm.lãi suất thị trường cho 1 thương phiếu có rủi ro tương tự là 12%.Chuẩn bị bút toán nhật ký các công ty ghi nhận thương phiếu ntn?
-Giá trị hiện tại của giá gốc(n=3,r=12%)
Trang 22Có tiền;1000 Khi đáo
hạn
Nợ tiền:10.000
Có thg phiếu phải thu:10.000
Nợ thug phiếu p trả:10.000
Có tiền 10.000
TRÁI PHIẾU
Trang 23Lãi suất thị trường Trái phiếu đã bán lại
I.Trái phiếu phát hành bằng mệnh giá
VD:Cty B phát hành trái phiếu kỳ hạn 10 năm với mệnh giá 800.000,ngày phát hành 1/1/N,tỷ lệ lãi suất hàng năm là 10% trả nửa năm 1 lần vào ngày 1/1 và 1/7.-Tại thời điểm phát hành
Nợ tiền;800.000
Có trái phiếu phải trả;800.000
-trả lãi vào ngày 1/7
VD2;Nếu bucha phát hành trái phiếu 10 năm với mệnh giá 800.000 vào ngày 1/1/N
với giá 103,tỷ lệ lãi suất hàng năm 10% trả nửa năm 1 lần vào ngày 1/1 và 1/7-ngày phát hành:
Nợ tiền;800.000*103%=824.000
Có PT trái phiếu phải trả:24.000
Có trái phiếu phải trả:800.000
-phụ trội trái phiếu 24.000 trong 20 kỳ;24000/20=1200
Nợ CP lãi;800.000*10%*1/2-1200=38.800
Trang 24Nợ PT trái phiếu phải trả:1200
Có tiền:40.000
-tại 31/12
Nự cp lãi;38.800
NợPT trái phiếu phải trả:1200
Có lãi trái phiếu phải trả:40.000
3.Xuất kho hh K bán cho cty U số lương 6000sp đơn giá 14,giá vốn bằng 65% giá bán.Hợp đồng đã ký kết có điều khoản cty đồng ý mua lại grong thời gian 6 tháng bên mua đã trả tiền thuê số hàng hoá với số tiền1500 chi phí lưu kho(tại kho bên mua)600 bên bán phải chịu
4.Chi phí khấu hao tscđ ở bộ phận bán hàng quản lý doanh nghiệp trong kỳ lần lượt
Trang 26BÀI 4;Cty vecam hạch toán hàng tồn kho theo pp kê khai thường xuyên sd phương
thức giá gộp để ghi sổ có tài liệu năm N như sau;
1.Ngày 20/8/N nhận tiền mặt của khách hàng Q về số tiền ứng trước hợp đồng dịch
vụ cung cấp trong thời gian tới trị giá 150.000.Đến cuối tháng 12/N đã cung cấp đc
1 phần trị giá bán 45.000 hoá đơn đã phát hành
2 ngày 1/11/N xuất kho hàng hoá bán cho P giá vốn 35.000 giá bán 60.000.Cty nhận đc thương phiếu cam kết thanh toán của khách hàng,thời hạn 150 ngày,lãi suất12%/năm,lãi tính riêng,lãi trả đến khi đến hạn
Trang 2731/12’ nợ lãi phải thu; x 60=1200
Có thương phiếu phải thu:60.000
4.Đinh khoản tại cty p vào ngày 1/11/N,31/12/N và ngày đáo hạn,chấp nhận nghiệp
vụ 31/12/N.Biết thương phiếu do cty P phát hành đc thanh toán đủ,mpptj tháng bình quân 30 ngày,k pb các tháng
Trang 28Giá mua theo giá gốc;120.000
Giá mua theo giá bán lẻ;190.000
Chi phí vận chuyển,lưu kho;20.000
Trang 29Tính toán giá trần,giá sàn và giá thị trường.HTK ghi nhận theo giá nào? Bài làm
Chỉ tiêu Giá gốc Giá bán Giá t.thế Giá trần Giá sàn Giá