1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

trắc nhiệm phân tích báo cáo tài chính

32 100 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 46,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tăng giảm hàng tồn kho trong doanh nghiệp được phản ánh vào luồng tiền trong hoạt động nào sau đây của báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp: A.. Tiền vay ngắn hạn dài hạ

Trang 1

Câu1 Thuyết minh báo cáo tài chính cung cấp những thông tin

A Kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ

B Biến động tài chính trong doanh nghiệp

C Chi tiết về tình hình sản xuất kính doanh, tình hình tài chính của doanh nghiệp

D Tình hình tài sản, nguồn vốn và nợ của doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất định

Câu 2 Nội dung nào sau đây không phải là nội dung cơ bản của phân tích báo cáo tài chính?

A Phân tích bảng cân đối kế toán

B Phân tích báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

C Phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ

D Không có đáp án đúng

Câu 3 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào đúng

A Một công ty có lãi thì dòng tiền từ hoạt động kinh doanh nhất định phải > 0

B Một công ty lỗ vốn thì dòng tiền từ hoạt động kinh doanh nhất định phải < 0

C Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính > 0 chứng tỏ công ty gia tăng đòn bẩy tài chính

D Sử dụng đòn bẩy tài chính luôn làm khuếch đại tỷ suất lợi nhuận cho doanh nghiệp

E Lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp luôn phải bằng theo phương pháptrực tiếp

Câu 4 Mô hình Dupont của phân tích tài chính đánh giá tỷ suất sinh lợi dưới những thuật ngữ sau đây, ngoại trừ:

A Hiệu suất sử dụng tổng tài sản

400 triệu đồng, hoạt động đầu tư đòi hỏi 1 khoản chi la 900 triệu đồng Vào

Trang 2

thời điểm cuối năm khoản mục tiền của A trên bảng cân đối kế toán là 100 triệu đồng Hỏi dòng tiền thuần được cung cấp bởi hoạt động tài chính của A

A Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

B Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

C Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

D Không có đáp án đúng

Câu 9 Tăng giảm hàng tồn kho trong doanh nghiệp được phản ánh vào luồng tiền trong hoạt động nào sau đây của báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp:

A Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

B Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

C Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

D Không có đáp án đúng

Câu 10 Tiền vay ngắn hạn dài hạn nhận được, được phản ánh vào luồng tiền trong hoạt động nào sau đây của báo cáo lưu chuyển tiền tệ:

A Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

B Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

C Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

D Không có đáp án đúng

Câu 11 Chỉ tiêu nào sau đây nằm trong khoản mục tài sản ngắn hạn trên bảng cân đối kế toán?

A Tiền chi trả nhà cung cấp

B Nguyên vật liệu mua về đang trên đường vận chuyển

C Nhà xưởng đang xây dựng

D Cổ tức trả cho chủ sở hữu

Câu 12 Khi so sánh theo chiều dọc bảng cân đối kế toán có khả năng cho nhà phân tích thấy được?

A Doanh thu tăng lên

B Mức độ đòn bẩy nợ của doanh nghiệp

C Hiệu quả sử dụng tài sản của doanh nghiệp

D Không có đáp án đúng

Câu 13 Một nhóm nhà đầu tư cùng nhau thành lập 1 công ty với số vốn đầu

tư là 500 triệu đồng Khả năng lớn nhất là sự kiện này sẽ được phản ánh trên phương trình kế toán ban đầu của công ty dưới dạng tăng tiền và tăng

A Doanh thu

Trang 3

A Trả trước cho người bán

B Người mua trả tiền trước

C Vật liệu

D Sản phẩm dở dang

Câu 15 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh được tính bằng

A Lợi nhuận gộp + Lợi nhuận khác - Chi phí khác

B Doanh thu thuần - Giá vốn hàng bán - Chi phí quản lý

C Lợi nhuận gộp từ bán hàng và cung cấp dịch vụ + Doanh thu tài chính - Chi phí tài chính - Chi phí bán hàng - Chi phí quản lý

D Doanh thu thuần từ bán hàng và cung cấp dịch vụ - Chi phí hoạt động kinh doanh

Câu 16 Để hiểu rõ ràng thông tin về dòng tiền vào và ra của doanh nghiệp từ các hoạt động kinh doanh, đầu tư, tài chính kế toán nên lập :

A Bảng cân đối kế toán

B Báo cáo kết quả kinh doanh

C Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

D Thuyết minh báo cáo tài chính

Câu 17 Chuyển tiền mặt 200 triệu đồng để trả nợ vay 150 triệu đồng và lãi vay 50 triệu đồng Báo cáo lưu chuyển tiền tệ phản ánh :

A Chi hoạt động kinh doanh 150 triệu đồng, hoạt động tài chính 50 triệu đồng

B Chi hoạt động tài chính 150 triệu đồng, hoạt động đầu tư 50 triệu đồng

C Chi hoạt động tài chính 150 triệu đồng, hoạt động kinh doanh 50 triêu đồng

D Không có đáp án đúng

Câu 18 Trong năm 2013 doanh nghiệp đã thu tiền vi phạm hợp đồng 40 triệu đồng, tiền thanh lý bán tài sản cố định 30 triệu đồng, tiền bán hàng 700 triệu đồng Tiền thu từ phát hành cổ phiếu 500 triệu Khi vào chỉ tiêu " Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính" trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ kế toán ghi :

A 200 triệu đồng

B 100 triệu đồng

C 300 triệu đồng

Trang 4

D Không có đáp án đúng

Câu 21 Chỉ tiêu nào sau đây thuộc lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh?

A Tiền chi trả gốc vay

B Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

C Tiền chi trả lãi vay

D Tiền chi mua sắm xây dựng TSCĐ và tài sản dài hạn khác

Câu 22 Các tập đoàn phải lập, nộp báo cáo tài chính cho cơ quan quản lý nhà nước theo quy định chậm nhất là ngày.

A Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

B Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

C Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

D Tất cả các đáp án trên

Câu 25 Báo cáo tài chính nào sau đây cung cấp các thông tin về kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng?

A Bảng cân đối kế toán

B Báo cáo kết quả kinh doanh

C Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

D Thuyết minh báo cáo tài chính

Câu 26 Đặc trưng cơ bản , nổi bật của bảng cân đối kế toán là?

A Bảng cân đối tài sản

B Báo cáo thu nhập

C Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

D Bảng cân đối phát sinh tài khoản

Câu 28 Cho biết các tài liệu năm N của doanh nghiệp A như sau:

Trang 5

- Tổng DT thuần là 147.400 tr đồng

- Giá vốn bán hàng là 135.300 tr đồng

- Các khoản giảm trừ doanh thu là 100 tr đồng

Tính lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịnh vụ của doanh nghiệp?

- Các khoản giảm trừ doanh thu là 120 tr đồng

Tính lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịnh vụ của doanh nghiệp?

A Mua NVL về nhập kho, chưa trả tiền cho người bán

B Bán chịu hàng hóa cho khách hàng

C Bán hàng thu tiền ngay

D Mua NVL bằng tiền gửi ngân hàng

Câu 31 Khác biệt giữa hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn và khả năng thanh toán nhanh là?

A Hàng tồn kho

B Doanh thu

C Giá vốn hàng bán

D Các khoản nợ

Câu 32 Thực thu một khoản trong thanh toán sẽ làm:làm thay đổi ttn,ttnh

A Tăng hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn

B Giảm hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn

C Tăng hệ số khả năng thanh toán nhanh

D Giảm hệ số khả năng thanh toán nhanh

E làm thay đổi cả 2 hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn và hệ số khả năng thanh toán nhanh

Câu 33 Mua nguyên vật liệu chưa trả tiền cho người bán sẽ làm:

A.Tăng hệ số khả năng thanh toán nhanh

B Giảm hệ số khả năng thanh toán nhanh

C Hệ số khả năng thanh toán nhanh không đổi

D Không có đáp án đúng

Câu 34 Mua nguyên vật liệu bằng tiền gửi ngân hàng sẽ làm:

Trang 6

A.Tăng hệ số khả năng thanh toán nhanh

B Giảm hệ số khả năng thanh toán nhanh

C Hệ số khả năng thanh toán nhanh không đổi

D Không có đáp án đúng

Câu 35 Bán chịu hàng hóa cho khách hàng sẽ làm:

A.Tăng hệ số khả năng thanh toán nhanh

B Giảm hệ số khả năng thanh toán nhanh

C Hệ số khả năng thanh toán nhanh không đổi

D Không có đáp án đúng

Câu 36 Bán hàng thu tiền ngay sẽ làm

A Tăng hệ số khả năng thanh toán nhanh

B Giảm hệ số khả năng thanh toán nhanh

C Hệ số khả năng thanh toán nhanh không đổi

D Không có đáp án đúng

Câu 37 Bán chịu hàng hóa cho khách hàng sẽ làm:

A Tăng hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn

B Giảm hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn

C Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn không đổi

D Không có đáp án đúng

Câu 38 Bán hàng thu tiền ngay sẽ làm:

A Tăng hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn

B Giảm hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn

C Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn không đổi

D Không có đáp án đúng

Câu 39 Mua nguyên vật liệu bằng tiền gửi ngân hàng sẽ làm

A Tăng hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn

B Giảm hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn

C Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn không đổi

D Không có đáp án đúng

Câu 40 Một công ty có thể làm tăng hệ số khả năng thanh toán nợ ngăn hạn của mình bằng cách nào sau đây?

A Vay ngân hàng lấy tiền tra lương nhân viên

B Bán bớt hàng hóa trong kho

C Vay DH lấy tiền để trả nợ ngắn hạn

D Thu hồi các khoản nợ phải thu

Câu 41 Công ty có hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn ban đầu > 1 Với nghiệp vụ mua 100 triệu đồng nguyên vật liệu chưa trả tiền cho người bán sẽ làm

A Tăng hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn

B Giảm hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn

C Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn không đổi

D Không có đáp án đúng

Trang 7

Câu 42 Chỉ tiêu ROS của doanh nghiệp thường phụ thuộc vào các nhân tố nào?

Câu 44 Khi hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của doanh nghiệp quá cao

ta phải xem xét các khả năng:

A Có quá nhiều tiền nhàn rỗi

B Quá nhiều các khoản phải thu

C Có quá nhiều hàng tồn kho tồn đọng

D Tất cả các đáp án trên

Câu 45 Đầu năm công ty CP A có TSCĐ là 800 triệu đồng và nợ ngắn hạn là

500 triệu đồng Nếu huy động thêm 200 triệu đồng bằng phát hành CP thường mới, thì ảnh hưởng gì đến hệ số khả năng thanh toán hiện thời ?

A 1%

B 1,25% (2,5%*2700/5400*100)

C 1.5%

D 1.3%

Câu 48 Chỉ tiêu ROAe cho biết:

ROS CHO BIẾT 1 ĐỒNG DTT BỎ RA SẼ THU ĐC 1 ĐỒNG LNST

A 1 đồng vốn chủ sở hữu có thể tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế

Trang 8

B 1 đồng tài sản có thể tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế

C 1 đồng tài sản có thể tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận trước lãi vay và thuế

D Không câu nào đúng

Câu 54 Công ty An Tín có kỳ thu tiền bình quân là 20 ngày Hãy tính vòng quay các khoản phải thu, giả định 1 năm có 360 ngày?

A 18 vòng

B 22 vòng

C 20 vòng

D 16 vòng

Trang 9

Câu 55 Cho hệ số thanh toán nhanh Htt = 3, nợ ngắn hạn = 4000, hàng tồn kho = 500, tính tài sản ngắn hạn?

số tiền này để mua lại cổ phần thường với giá bằng giá trị sổ sách Hỏi công ty phải vay bao nhiêu để đạt được mục tiêu hệ số nợ? Giả sử tổng tài sản không thay đổi.

A 80.000 USD

B 90.000 USD

C 100.000 USD

D 110.000 USD

Câu 59 Chỉ tiêu phân tích chung tình hình các khoản phải thu là:

A Phải thu của khách hàng

B Phải thu tạm ứng

C Phải thu của người bán hàng ứng trước

D Tất cả các chỉ tiêu trên

Câu 60 Cho các dữ kiện sau: Số dư bình quân phải thu khách hàng 450 triệu đồng, mức tiền hàng bán chịu bình quân ngày của khách hàng 150 triệu đồng Thời gian 1 vòng quay phải thu khách hàng?

Trang 10

phải thu khách hàng 450 triệu đồng, số vòng quay của khách hàng?

Câu 63 Cho biết các tài liệu năm N của doanh nghiệp A như sau:

- Lợi nhuận gộp tiêu thụ 12.100 tr đồng

- Lợi nhuận khác 168 triệu đồng

Tính lợi LNKT trước thuế của doanh nghiệp?

Trang 11

cáo lưu chuyển tiền tệ cho biết, hoạt động SXKD đã sinh ra một khoản tiền

400 triệu đồng, hoạt động đầu tư đòi hỏi 1 khoản chi la 900 triệu đồng Vào thời điểm cuối năm khoản mục tiền của A trên bảng cân đối kế toán là 100 triệu đồng Hỏi dòng tiền thuần được cung cấp bởi hoạt động tài chính của A

- Các khoản giảm trừ doanh thu là 100 tr đồng

Tính lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịnh vụ của doanh nghiệp?

A Kinh doanh B Tài chính

C Đầu tư D Kinh doanh hoặc đầu tư

Câu 69.phân tích là

a.quá trình bóc tách,chia nhỏ sự vật,hiện tượng ở nhiều khía cạnh khác nhau

b.xem xét nghiên cứu các yếu tố cấu thành

c.thấy được mối quan hệ giữa các yếu tố cấu thành

d.tất cả các phương án trên

Câu 70.Báo cáo tài chính đáp ứng nhu cầu thông tin cho ai

a.số đông những người sử dụng trong việc đưa ra các quyết định kinh tế

Trang 12

b.số ít những người sử dụng trong việc đưa ra các qđ kinh tế

c.các doanh nghiệp,tổ chức

d.không có đáp án đúng

Câu 71.báo cáo tài chính là bức tranh diễn tả

a.tình hính kinh doanh của doanh nghiệp

b.tình hính tài chính của doanh nghiệp

c.quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

d.tình hính tài chính,tình hính kinh doanh của doanh nghiệp

Câu 72.báo cáo tài chính là 1 loại báo cáo

a.báo cáo tổng hợp b.báo cáo tài chính

c.báo cáo ngân sách d.báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Câu 73.phân tích BCTC là

a.là quá trình xem xét kiểm tra đối chiếu trên BCTC

b.là quá trình xem xét kiểm tra đối chiếu số liệu trên BCTC,quá trình so sánh số liệu trên BCTC

c.là quá trình đánh giá tiền năng tài chính

d.là quá trình đánh giá hiệu quả kinh doanh

Câu 74.phân tích báo cáo tài chính KHÔNG cung cấp thông tin gì cho người

sử dụng

a.đánh giá tiềm năng tài chinh

b.đánh giá tiềm năng hiệu quả kinh doanh

c.lập kế hoạch tài chính kinh doanh trong tương lai

d.xem xét đánh giá số liệu trên BCTC

Câu 75.nội dung của phân tích BCTC gồm

a.phân tích cấu trúc tài chính b.phân tích khả năng thanh toán

c.phân tích hiệu quả kinh doanh d.tất cả các phương án trên

Câu 76.nội dung KHÔNG nằm trong phân tích BCTC

Trang 13

a.phân tích cấu trúc tài chính

b.phân tích xem xét số liệu trên BCTC

c.phân tích rủi ro tài chính

d.phân tích triển vọng XD giá trị DN,dự báo nhu cầu tài chính

Câu 77.đối tượng sử dụng thông tin trên BCTC

a.nhà quản lý b.nhà nước

c.chủ sở hữu d.tất cả các phương án

Câu 78.mục đich nào của phân tích BCTC không đúng đối với nhà quản lý doanh nghiệp

a.là cơ sở dự báo,kế hoạch tài chính

b.là công cụ giúp kiểm tra các hoạt động quản lý đề ra các giải pháp phù hợpc.đánh giá khả năng sinh lời( đối với chủ sở hữu)

d.định hướng cho việc ra quyết định phù hợp trong tương lai

Câu 79.mục đích của phân tích BCTCDN đối với chủ sở hưu là

a.đánh giá khả năng sinh lời

b.khả năng điều chỉnh của nhà quản trị

c.đánh giá khả năng trả nợ

d.tát cả các phương án

Câu 80.nhà đầu tư quan tâm tới điều gì

a.quan tâm đến khả năng trả nợ của DN

b.quan tâm đến thu nhập nhận được và giá trị cổ phiếu

c.quan tâm đến khả năng sinh lời

d.không có phương án đúng

Câu 81.trong phân tích BCTC ý nghĩa nào liên quan tới chức năng đánh giá

a.giúp điều chỉnh các quyết định tài chính,kế hoạch và chiến lược kinh doanhb.làm rõ quá trình tạo lập vốn phân phối và sử dụng vốn hoạt động

c.giúp các nhà quản trị đưa ra các phương án dự toán khác nhau

Trang 14

d.giúp DN định hướng cho việc ra quyết định phù hợp trong tương lai

Câu 82.trong phân tích BCTC ý nghĩa nào liên quan tới chức năng điều chỉnh

a.giúp điều chỉnh các quyết định tài chính,kế hoạch và chiến lược kinh doanh

b.làm rõ quá trình tạo lập vốn phân phối và sử dụng vốn hoạt động

c.giúp các nhà quản trị đưa ra các phương án dự toán khác nhau

d.giúp DN định hướng cho việc ra quyết định phù hợp trong tương lai

Câu 84.trong phân tích BCTC ý nghĩa nào liên quan tới chức năng dự báo

a.giúp điều chỉnh các quyết định tài chính,kế hoạch và chiến lược kinh doanh

b.làm rõ quá trình tạo lập vốn phân phối và sử dụng vốn hoạt động

c.giúp các nhà quản trị đưa ra các phương án dự toán khác nhau

d.giúp DN định hướng cho việc ra quyết định phù hợp trong tương lai

Câu 85.đối tượng nghiên cứu của phân tích BCTC trước hết là thông tin trình bày trên loại báo cáo nào

a.thông tin trình bày trên BCĐKT

b.thông tin trình bày trên BCKQKD

c.thông tin trình bày trên BCLCTT

d.thông tin trình bày trên BCTC

Câu 86.thông tin trình bày trên bảng cân đối kế toán là

a.các thông tin phản ánh tình hình tài chính của DN

b.thông tin về chi phí

c.thông tin về lợi nhuận

d.thông tin về doanh thu

Câu 87.thông tin phản ánh tình hình tài chính của DN trên bảng cân đối kế toán

a.thông tin về tài sản ngắn hạn

b.thông tin về tài sản dài hạn

c.thông tin về tài sản ngắn hạn,tài sản dài hạn

Trang 15

d.thông tin về nợ phải trả

Câu 88.thông tin trình bày trên BCKQKD

a.thông tin về doanh thu b.thông tin về chi phi

c.thông tin về lợi nhuận d.tất cả các phương án

Câu 89.thông tin trình bày trên BCKQKD nhăm mục đích

a.tình hình tăng giảm về kết quả kinh doanh

b.hiệu quả sản xuất kinh doanh

c.có tầm nhìn chiến lược,xu hướng phát triển

d.tất cả các phương án trên

Câu 90.nhiệm vụ KHÔNG nằm trong nhiệm vụ của phân tích BCTC

a.cung cấp đầy đủ kịp thời và trung thực các thông tin tài chính cần thiết cho người

sử dụng

b.cung cấp tính hình tăng giảm về kết quả kinh doanh

c.cung cấp những thông tin về tình hình sử dụng vốn,khả năng huy động vốn,khả năng sinh lời hiệu quả hoạt động SXKD

d.cung cấp thông tin về tính hình công nợ khả năng thu hồi các khoản phải thu,khả năng thanh toán,các nhân tố ảnh hưởng tới hoạt động SXKD của DN

Câu 91.phương pháp được sử dụng trong phân tích BCTCDN

a.phương pháp so sánh b.phương pháp cân đối

c.phương pháp loại trừ d.tất cả các phương án

Câu 92.có bao nhiêu phương pháp được sử dụng trong phân tích BCTCDN

a.3 b.4 c.5 d.6

Câu 93.phương pháp so sánh sử dụng bao nhiêu kỹ thuật

a.1 b.2 c.3 d.4

Câu 94.điều kiện so sánh trong pp so sánh là

a.phải tồn tại ít nhật 2 đại lượng

b.các đại lượng đảm bảo tính chất so sánh được

c.cả a và b

Trang 16

d.không có đáp án đúng

Câu 95.kỹ thuật so sánh tuyệt đối nằm trong pp so sánh đánh giá sự biến động về

a.quy mô,khối lượng của chỉ tiêu kinh tế

b.quy mô của chỉ tiêu kinh tế

c.khối lượng của chỉ tiêu kinh tế

d.sự biến động tuyệt đối của các chỉ tiêu phân tích

Câu 96.trong năm gần đây nhất Ruth Corp có doanh thu là 300.000$ và lợi nhuận ròng là 20.000$,tổng tài sản cuối năm ngoái là 200.000$.Tỷ số nợ/TS của công ty là 40%.Dựa vào mô hình Dupont,ROE của công ty là bao nhiêu

a.15,67% b.16,00%

c.16,33% d.16,67%

35 Doanh nghiệp A có số liệu như sau : Doanh thu của doanh nghiệp năm

2008 là 800tr,doanh thu của doanh nghiệp năm 2007 là 750tr Phân tisvh tình hình tài chính của doanh nghiệp năm 2008 thông qua chỉ tiêu doanh thu là

36 Doanh nghiệp A có số liệu như sau : Doanh thu của doanh nghiệp năm

2008 là 900tr,doanh thu của doanh nghiệp năm 2005 là 650tr Phân tisvh tình hình tài chính của doanh nghiệp năm 2006 thông qua chỉ tiêu doanh thu là

400 triệu đồng,hoạt động đầu tư đòi hỏi 1 khoản chi la 900 triệu đồng Vào thời điểm cuối năm khoản mục tiền của A trên bảng cân đối kế toán là 100

Ngày đăng: 27/12/2021, 15:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w