1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Tuan 2526 MRVT Dung cam

11 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 297,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sống phiêu dạt, long đong, chịu nhiều khổ sở vất vả.. sống phiêu dạt, long đong, chịu nhiều khổ sở vất vả.[r]

Trang 1

KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ

VÀ CÁC EM HỌC SINH

THÂN MẾN!

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 3

Thứ tư ngày 06 tháng 03 năm 2019

Luyện từ và câu

Người dạy: Giáo sinh Chu Mai Hương

Trang 4

Thứ tư ngày 06 tháng 03 năm 2019

Luyện từ và câu:

Bài 1:

Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.

- Từ cùng nghĩa: can đảm

- Từ trái nghĩa: hèn nhát

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

Trang 5

- Từ cùng nghĩa với dũng cảm:

Gan dạ, anh dũng, can trường, gan góc, gan

lì, bạo gan, quả cảm,

- Từ trái nghĩa với dũng cảm:

Nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, hèn hạ,

Trang 6

Thứ năm ngày 12 tháng 03 năm 2015

Luyện từ và câu:

Bài 2:

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

Đặt câu với một trong các từ tìm được

 Muốn đặt câu đúng em phải nắm được nghĩa

của các từ, xem từ ấy được sử dụng trong

văn cảnh nào, nói về phẩm chất gì, của ai

Ví dụ : Hà vốn nhát gan nên không dám đi

trong đêm tối

Trang 7

Thứ năm ngày 12 tháng 03 năm 2015

Luyện từ và câu:

Bài 4:

Trong các thành ngữ sau, thành ngữ nào nói

về lòng dũng cảm:

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

- Vào sinh ra tử

- Gan vàng dạ sắt

Trang 8

Thứ năm ngày 12 tháng 03 năm 2015

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

Ba chìm bảy nổi

Vào sinh ra tử

Cày sâu cuốc bẫm

sống phiêu dạt, long đong, chịu nhiều khổ sở vất vả.

sống phiêu dạt, long đong, chịu nhiều khổ sở vất vả.

làm ăn cần cù, chăm chỉ

làm ăn cần cù, chăm chỉ

trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết.

Trang 9

Thứ năm ngày 12 tháng 03 năm 2015

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

Gan vàng dạ sắt

Nhường cơm sẻ áo

Chân lấm tay bùn

gan dạ, dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy

hiểm.

gan dạ, dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy

hiểm.

chỉ sự lao động vất vả, cực

nhọc.

chỉ sự lao động vất vả, cực

nhọc.

đùm bọc, giúp đỡ, nhường nhịn, san sẻ cho nhau trong

khó khăn hoạn nạn.

đùm bọc, giúp đỡ, nhường nhịn, san sẻ cho nhau trong

khó khăn hoạn nạn.

Trang 10

Thứ năm ngày 12 tháng 03 năm 2015

Luyện từ và câu:

Bài 5: Đặt câu với một trong các thành ngữ

vừa tìm được ở bài tập 4

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

Vào sinh ra tử Gan vàng dạ sắt.

Dựa vào nghĩa của các thành ngữ, mỗi câu thành

ngữ được sử dụng trong hoàn cảnh nào, nói về phẩm chất gì, của ai.

Trang 11

Tiết học đến

đây là kết thúc

Chúc các em

học giỏi

Ngày đăng: 22/12/2021, 10:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w