1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Cau truc de thi tinh Phu Tho

16 122 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 25,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Lưu ý: - Nội dung thi nằm trong chương trình THCS Đến hết phần hiđrocacbon; - Không thi các nội dung đã giảm tải theo qui định của Bộ GD&ĐT; - Sử dụng câu hỏi trắc nghiệm khách quan có[r]

Trang 1

CẤU TRÚC ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS CẤP TỈNH NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN: TOÁN (THCS)

(Kèm theo Công văn số 1902 /SGD&ĐT-KT&KĐCLGD ngày 15/11/2016

của Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Thọ)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (16 câu; 8,0 điểm; 45 phút)

2 Hàm số bậc nhất, hệ hai phương trình bậc nhất 1 ẩn 3

3 Hàm số bậc 2, phương trình bậc 2 một ẩn 3

II PHẦN TỰ LUẬN: (4 câu; 12,0 điểm; 90 phút)

Câu 1 (3,0 điểm) Bao gồm hai trong các nội dung sau:

- Bài toán về phương trình nghiệm nguyên;

- Bài toán số chính phương;

- Bài toán về chia hết trên tập hợp số nguyên;

- Bài toán số nguyên tố - hợp số;

- Bài toán về chứng minh đẳng thức, đẳng thức có điều kiện

Câu 2 (3,5 điểm) Bao gồm hai trong các nội dung sau:

- Phương trình bậc cao;

- Phương trình vô tỷ;

- Hệ phương trình bậc cao;

- Hệ phương trình chứa dấu căn

Câu 3 (4,0 điểm) Bao gồm hai trong các nội dung sau:

- Chứng minh đặc tính hình học;

Trang 2

Câu 4 (1,5 điểm) Chứng minh bất đẳng thức hoặc tìm cực trị đại số.

Lưu ý:

- Phạm vi kiến thức: Hết chương III Đại số và Hình học lớp 9;

- Sử dụng câu hỏi trắc nghiệm khách quan có một hoặc nhiều lựa chọn đúng;

- Không thi các nội dung đã giảm tải theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT

Trang 3

CẤU TRÚC ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS CẤP TỈNH NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN : VẬT LÍ (THCS)

(Kèm theo Công văn số 1902 /SGD&ĐT-KT&KĐCLGD ngày 15/11/2016

của Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Thọ)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (20 câu; 10,0 i m; 45 phút)đ ể

II PHẦN TỰ LUẬN: (4 câu; 10,0 điểm; 90 phút)

Câu 1 (2,5 điểm) Cơ học

- Bài toán chuyển động cơ học

- Bài toán về lực, áp suất, công, công suất

Câu 2 (1,5 điểm) Nhiệt học

- Bài toán trao đổi nhiệt giữa hai hoặc nhiều vật

Câu 3 (2,0 điểm) Quang học

- Bài toán về sự phản xạ ánh sáng trên gương phẳng, ảnh của vật tạo bởi gương phẳng, hệ gương phẳng (Hệ không quá 3 gương phẳng)

- Bài toán về sự khúc xạ ánh sáng qua thấu kính, ảnh của vật tạo bởi thấu kính (không qua hệ thấu kính, hệ thấu kính – gương)

Câu 4 (4,0 điểm) Bài toán tổng hợp phần điện học.

Chú ý:

- Phạm vi kiến thức: Hết chương III - Quang học lớp 9;

- Không thi các nội dung đã giảm tải theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT;

- Sử dụng câu hỏi trắc nghiệm khách quan có một hoặc nhiều lựa chọn đúng

Trang 4

MÔN: HÓA HỌC (THCS)

(Kèm theo Công văn số 1902 /SGD&ĐT-KT&KĐCLGD ngày 15/11/2016

của Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Thọ)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (20 câu; 10,0 điểm; 45 phút)

1

Bài tập định tính phần vô cơ: Phân loại, tính chất của các

chất; xác định chất; lập (viết) phương trình hóa học, nhận

Bài tập định tính phần hữu cơ ( phần hiđrocacbon) : Xác

định chất; lập (viết) phương trình hóa học, nhận xét - giải

thích hiện tượng

1

2

Bài tập định tính phần vô cơ: Nhận biết; điều chế; tách

Bài tập định tính phần hữu cơ ( phần hiđrocacbon):

3 Bài tập định lượng về hợp chất vô cơ: Nồng độ dung dịch, độ tan, tỉ khối; các loại bài tập về: Oxit, Axit, Bazơ,

Muối; bài tập tổng hợp

3

4 Bài tập định lượng về kim loại, phi kim: Kim loại; Phi kim; Bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học; bài

5 Bài tập định lượng về hợp chất hữu cơ: Xác định Công thức hóa học hợp chất hữu cơ; các bài tập về hiđrocacbon. 2

II PHẦN TỰ LUẬN: (5 câu; 10,0 điểm; 90 phút)

Câu 1 (1,5 điểm): Bài tập định tính:

- Xác định chất: vô cơ, hữu cơ (phần hiđrocacbon);

- Lập (viết) phương trình hóa học, nhận xét - giải thích hiện tượng: vô cơ, hữu cơ (phần hiđrocacbon)

Câu 2: (1,5 điểm): Bài tập định tính:

- Nhận biết: vô cơ, hữu cơ (phần hiđrocacbon);

- Điều chế: vô cơ, hữu cơ (phần hiđrocacbon);

- Tách chất: vô cơ, hữu cơ (phần hiđrocacbon)

Trang 5

Câu 3: (3,0 điểm) Bài tập định lượng các loại hợp chất vô cơ:

- Nồng độ dung dịch, độ tan, tỉ khối;

- Các loại bài tập về: Oxit, Axit, Bazơ, Muối;

- Bài tập tổng hợp

Câu 4: (2,0 điểm) Bài tập định lượng kim loại, phi kim:

- Kim loại;

- Phi kim;

- Bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học;

- Tổng hợp

Câu 5: (2,0 điểm) Bài tập định lượng hợp chất hữu cơ:

- Xác định công thức hóa học hợp chất hữu cơ;

- Các bài tập về hiđrocacbon

* Lưu ý:

- Nội dung thi nằm trong chương trình THCS (Đến hết phần hiđrocacbon);

- Không thi các nội dung đã giảm tải theo qui định của Bộ GD&ĐT;

- Sử dụng câu hỏi trắc nghiệm khách quan có một hoặc nhiều lựa chọn đúng;

- Nội dung và biểu điểm giành cho phần hữu cơ không quá 30% toàn bài

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ

Trang 6

MÔN: SINH HỌC (THCS)

(Kèm theo Công văn số 1902 /SGD&ĐT-KT&KĐCLGD ngày 15/11/2016

của Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Thọ)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (20 câu; 10,0 điểm; 45 phút)

Lớp 8: Cơ thể người

và vệ sinh

Lớp 9: Di truyền và

biến dị

Chương I: Các thí nghiệm của Men Đen 2

Lớp 9: Bài tập Bài tập về các thí nghiệm của Men Đen 2

Bài tập về qui luật di truyền liên kết 2 Bài tập về nhiễm sắc thể - nguyên phân-

giảm phân và thụ tinh

2

Bài tập về ADN- ARN - Prôtêin 2

II PHẦN TỰ LUẬN: (6 câu; 10,0 điểm; 90 phút)

I Lí thuyết

Câu 1 (2,0 điểm): Bao gồm nội dung kiến thức của 2 chương

Chương I: Các thí nghiệm của Men Đen

Chương II: Nhiễm sắc thể

Câu 2 (2,0 điểm): Bao gồm nội dung kiến thức của 2 chương

Chương III: ADN và gen

Chương IV: Biến dị

Câu 3 (1,0 điểm): Bao gồm nội dung kiến thức của 2 chương

Chương V: Di truyền học người

Chương VI: Ứng dụng di truyền học

Trang 7

Câu 4 (1,0 điểm): Bao gồm nội dung kiến thức:

Phần sinh thái: Chương I: Sinh vật và môi trường

(Đến bài 44: Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật)

II Bài tập

Câu 5 (2,0 điểm): Bài tập ở các phần sau

- Nhiễm sắc thể - nguyên phân - giảm phân- thụ tinh

- ADN - ARN- Prôtêin

Câu 6 (2,0 điểm): Bài tập ở các phần sau

- Các thí nghiệm của Men Đen

- Di truyền liên kết

- Phả hệ

Chú ý:

- Không thi các nội dung giảm tải theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo

- Sử dụng câu hỏi trắc nghiệm khách quan có một hoặc nhiều lựa chọn đúng

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ

Trang 8

MÔN: TIN HỌC (THCS)

(Kèm theo Công văn số 1902 /SGD&ĐT-KT&KĐCLGD ngày 15/11/2016

của Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Thọ)

A Cấu trúc đề thi

1 Phần 1: Tin học lập trình (12,0 điểm)

* Kiểu dữ liệu: Số, xâu kí tự

- Các bài toán liên quan đến xử lí số học và đại số: tìm kiếm số, đếm số, kiểm tra số theo dạng, phân tích số, biến đổi số

- Các bài toán liên quan đến xử lí dữ liệu kiểu mảng: biến đổi, phân tích mảng

2 Phần 2: Tin học ứng dụng (8,0 điểm)

- Ứng dụng Microsoft Word:

+ Nhập văn bản

+ Chèn các đối tượng vào văn bản

+ Định dạng văn bản

- Ứng dụng Microsoft Excel

+ Lập và định dạng trang tính

+ Sử dụng các hàm thông dụng: Sum, Average, Max, Min, If.

+ Thực hiện sắp xếp dữ liệu, lọc dữ liệu, tạo biểu đồ trên bảng tính

- Ứng dụng Microsoft Office PowerPoint

+ Tạo trang chiếu

+ Chèn các đối tượng vào trang chiếu

+ Định dạng trang chiếu

+ Tạo hiệu ứng động cho trang chiếu và các đối tượng

+ Tạo các liên kết

B Chấm thi, ngôn ngữ lập trình và chương trình ứng dụng

1 Phần Tin học lập trình:

Trang 9

- Chấm theo các test, đúng test nào được điểm test đó Điểm phần thi là tổng điểm các test

- Ngôn ngữ lập trình: Pascal; C; C++

- Chương trình dịch: Free Pascal; Dev C; Visual C++; Turbo C

2 Phần Tin học ứng dụng:

- Chấm theo hướng dẫn chấm thi của từng phần thực hành trong mỗi câu, đúng phần nào cho điểm phần đó Điểm phần thi là tổng điểm của từng phần thực

hành theo hướng dẫn chấm thi.

- Chương trình ứng dụng Microsoft Office 2003:

+ Microsoft Word

+ Microsoft Excel

+ Microsoft Office PowerPoint

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ

Trang 10

MÔN : NGỮ VĂN (THCS)

(Kèm theo Công văn số 1902 /SGD&ĐT-KT&KĐCLGD ngày 15/11/2016

của Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Thọ)

Câu 1 (8,0 điểm): Kiểm tra, đánh giá năng lực học sinh thông qua một trong hai

dạng bài sau:

1 Nghị luận xã hội: Kiểm tra một trong hai dạng bài sau:

- Nghị luận về một sự việc, hiện tượng đời sống;

- Nghị luận về một vấ đề tư tưởng đạo lí

2 Đọc hiểu, cảm thụ văn học:

Đọc hiểu, cảm thụ về một đoạn thơ, một đoạn văn (Chọn những đoạn thơ, đoạn văn ngoài chương trình để kiểm tra năng lực đọc hiểu, cảm thụ của học sinh).

Câu 2 (12,0 điểm): Nghị luận văn học: đánh giá năng lực học sinh thông qua các

phần sau:

1 Thơ:

+ Thơ mới Việt Nam 1932 - 1945 (Chương trình lớp 8);

+ Thơ hiện đại Việt Nam từ sau Cách mạng Tháng 8-1945 đến hết thế kỉ XX (Chương trình lớp 9)

2 Truyện, kí: Truyện, kí hiện đại Việt Nam từ sau Cách mạng Tháng

8-1945 đến hết thế kỉ XX (Chương trình lớp 9; đến hết truyện ngắn Những ngôi sao

xa xôi của Lê Minh Khuê).

* Lưu ý:

- Môn học thực hiện theo chương trình nhà trường và việc dạy học theo chuyên đề nên tiến độ thực hiện chương trình dạy học ở các trường có thể khác nhau, do đó các đơn vị chủ động tổ chức ôn tập kiến thức cho học sinh đảm bảo các nội dung trên;

- Không thi các nội dung đã giảm tải theo Hướng dẫn của Bộ GD&ĐT;

- Học sinh biết vận dụng kiến thức lí luận, kiến thức văn học sử để làm bài nghị luận văn học

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ

Trang 11

CẤU TRÚC ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS CẤP TỈNH NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN : LỊCH SỬ (THCS)

(Kèm theo Công văn số 1902 /SGD&ĐT-KT&KĐCLGD ngày 15/11/2016

của Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Thọ)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (20 câu; 8,0 i m; 45 phút)đ ể

II PHẦN TỰ LUẬN: (4 câu; 12,0 i m; 90 phút)đ ể

III NỘI DUNG KIẾN THỨC

A Lịch sử thế giới

1 Các nước Á, Phi, Mĩ La-tinh từ năm 1945 đến nay;

2 Mĩ, Nhật Bản, Tây Âu từ năm 1945 đến nay;

3 Quan hệ quốc tế từ 1945 đến nay;

4 Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật từ 1945 đến nay;

5 Tổng kết LSTG hiện đại (Phần từ 1945- 2000)

B Lịch sử Việt Nam

1 Các chính sách kinh tế, chính trị, văn hóa, giáo dục của thực dân Pháp ở Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất và những tác động đến kinh tế, xã hội nước ta;

2 Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc ở nước ngoài trong những năm 1919 – 1925;

3 Cách mạng Việt Nam trước khi Đảng Cộng sản ra đời (1926 - 1929);

4 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời;

5 Phong trào cách mạng trong những năm 1930 – 1931;

Trang 12

8 Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 và sự thành lập nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa;

9 Cuộc đấu tranh bảo vệ và xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân (1945-1946);

10 Những năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946 – 1950);

11 Bước phát triển mới của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1950 – 1953);

12 Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lược kết thúc (1953 – 1954)

Chú ý:

- Phạm vi kiến thức: tính đến hết Chương V – Việt Nam từ cuối năm 1946 đến năm 1954- theo SGK Lịch sử lớp 9 của Bộ GD& ĐT.

- Đề thi bám sát chuẩn kiến thức, kĩ năng môn Lịch sử của Bộ GD&ĐT; có câu hỏi mở, câu hỏi liên môn theo định hướng phát triển năng lực học sinh;

- Không thi các nội dung đã giảm tải theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT

- Sử dụng câu hỏi trắc nghiệm khách quan có một hoặc nhiều lựa chọn đúng

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ

Trang 13

CẤU TRÚC ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS CẤP TỈNH NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN: ĐỊA LÍ (THCS)

(Kèm theo Công văn số 1902 /SGD&ĐT-KT&KĐCLGD ngày 15/11/2016

của Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Thọ)

Phần I Trắc nghiệm khách quan: (20 câu; 8,0 điểm; 45 phút)

Địa lí tự nhiên

Việt Nam

- Vị trí địa lí, giới hạn, hình dạng lãnh thổ;

- Biển - đảo Việt Nam

- Địa hình Việt Nam;

- Khí hậu Việt Nam;

- Sông ngòi Việt Nam

10

Địa lí kinh tế

Việt Nam

- Sự phát triển nền kinh tế Việt Nam (trong thời kì đổi mới);

- Địa lí ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản;

- Địa lí ngành công nghiệp;

- Địa lí ngành dịch vụ: giao thông vận tải, thương mại, du lịch

5

Địa lí vùng kinh

tế Việt Nam

- Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ;

- Vùng Đồng bằng sông Hồng;

- Vùng Bắc Trung Bộ;

- Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ;

- Vùng Tây Nguyên;

- Vùng Đông Nam Bộ;

5

Phần II Tự luận: (4 câu; 12,0 điểm; 90 phút)

Câu 1 (2,0 điểm): Địa lí dân cư Việt Nam:

- Dân số và gia tăng dân số (Lưu ý: không bao gồm có cơ cấu dân số)

- Phân bố dân cư - Đô thị hoá;

- Lao động và việc làm

Câu 2 (3,0 điểm): Địa lí kinh tế Việt Nam:

Trang 14

- Địa lí ngành công nghiệp;

- Địa lí ngành dịch vụ: giao thông vận tải, thương mại, du lịch

Câu 3 (3,5 điểm): Địa lí vùng kinh tế Việt Nam

- Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ;

- Vùng Đồng bằng sông Hồng;

- Vùng Bắc Trung Bộ;

- Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ;

- Vùng Tây Nguyên;

- Vùng Đông Nam Bộ;

Câu 4 (3,5 điểm) Bài tập rèn kĩ năng về biểu đồ Địa lí:

- Xử lí số liệu (tính toán);

- Vẽ biểu đồ;

- Nhận xét và giải thích

* Lưu ý:

- Phạm vi kiến thức: Theo phân phối chương trình của Bộ GD&ĐT

- Không thi các nội dung đã giảm tải theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT

- Sử dụng câu hỏi trắc nghiệm khách quan có một hoặc nhiều lựa chọn đúng

- Thí sinh được sử dụng Át lát Địa lí Việt Nam trong phòng thi

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ

Trang 15

CẤU TRÚC ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS CẤP TỈNH NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN: TIẾNG ANH (THCS)

(Kèm theo Công văn số 1902 /SGD&ĐT-KT&KĐCLGD ngày 15/11/2016

của Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Thọ)

questions Point

1 Listening

(10%)

I Listen to the tape and

2 Phonetics

(5%)

3

Lexico –

grammar

(40%)

IV Multiple choice: Grammar, vocabulary, verb form, word form, … 35 7,0

4

Reading

(25%)

VI Exercise 1: Choose A, B, C, D to fill

VII Exercise 2: Read the passage then

do some task (T/F, Matching,….) 5 1,0 VIII Exercise 3: Gap – filling 10 2,0

(20%)

IX Sentence transformation 10 2,0

X Write a paragraph or a letter, ect. 2,0

20

Chú ý:

Cấu trúc đề gồm 20 điểm, trong đó: 14 điểm TNKQ, 6,0 điểm tự luận

Bài tự luận là bài: gap-filling, sentence transformation và free writing

- Phạm vi kiến thức: Hết Unit 8 theo chương trình SGK Tiếng Anh lớp 9 THCS

- Không thi các nội dung đã giảm tải theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT;

- Sử dụng câu hỏi trắc nghiệm khách quan có một hoặc nhiều lựa chọn

Trang 16

+ Thời gian là 15 phút.

+ Số lần nghe là 2 lần: Các yêu cầu bằng Tiếng Anh, đầu mỗi đoạn có phần nhạc dạo 1 phút để thí sinh đọc yêu cầu của bài tập Giữa 2 lần nghe có thời gian trống là 10 giây Thời gian trống giữa 2 đoạn là 2 phút để thí sinh làm bài Hết phần thi nghe có nhạc kết thúc

- Bài viết luận chỉ viết đoạn văn hoặc lá thư có độ dài 120-150 từ, chủ đề bám sát chủ đề chương trình tiếng Anh lớp 8, 9

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ

Ngày đăng: 22/12/2021, 05:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w