TIÊU CHU N QU C GIA Ẩ Ố
c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Tiêu chu n và Quy chu n k thu t.ủ ủ ị ế ộ ố ề ủ ậ ẩ ẩ ỹ ậ
TCVN 9362:2012 do Vi n Khoa h c Công ngh Xây d ng B Xây d ng biên so n, B Xây d ng đệ ọ ệ ự ộ ự ạ ộ ự ềngh , T ng c c Tiêu chu n Đo Iị ổ ụ ẩ ường Ch tấ ượng th m đ nh, B Khoa h c và Công ngh công b ẩ ị ộ ọ ệ ố
TIÊU CHU N THI T K N N NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH Ẩ Ế Ế Ề
Specifications for design of foundation for buildings and structures
1 Ph m vi áp d ng ạ ụ
1.1 Tiêu chu n này đẩ ược dùng đ thi t k n n nhà và công trình.ể ế ế ề
1.2 Tiêu chu n này không dùng đ thi t k n n c a công trình th y l i, c u đẩ ể ế ế ề ủ ủ ợ ầ ường, sân bay, móng c cọcũng nh n n móng ch u t i tr ng đ ng.ư ề ị ả ọ ộ
2 Quy đ nh chung ị
2.1N n nhà và công trình ph i đề ả ược thi t k trên c s :ế ế ơ ở
a) K t qu đi u tra đ a ch t công trình và đ a ch t th y văn và nh ng s Ii u v đi u ki n khí h u c aế ả ề ị ấ ị ấ ủ ữ ố ệ ề ề ệ ậ ủvùng xây d ng;ự
b) Kinh nghi m xây nhà và công trình trong các đi u ki n đ a ch t công trình tệ ề ệ ị ấ ương t ;ự
c) Các tài Ii u đ c tr ng cho nhà ho c công trình đ nh xây, k t c u c a nó và t i tr ng tác d ng lên móngệ ặ ư ặ ị ế ấ ủ ả ọ ụcũng nh các đi u ki n s d ng sau này;ư ề ệ ử ụ
d) Đi u ki n xây d ng đ a phề ệ ự ị ương;
e) So sánh kinh t k thu t các phế ỹ ậ ương án c a gi i pháp thi t k đ ch n gi i pháp t i u nh m t n d ngủ ả ế ế ể ọ ả ố ư ằ ậ ụ
đ y đ nh t các đ c tr ng b n và bi n d ng c a đ t và các tính ch t c Iý c a v t li u làm móng (ho cầ ủ ấ ặ ư ề ế ạ ủ ấ ấ ơ ủ ậ ệ ặcác ph n ng m khác c a k t c u).ầ ầ ủ ế ấ
2.2 Vi c nghiên c u đ a ch t công trình c a đ t n n nhà và công trình ph i th c hi n theo yêu c u c aệ ứ ị ấ ủ ấ ề ả ự ệ ầ ủcác tiêu chu n áp d ng v kh o sát xây d ng cũng nh ph i tính đ n đ c đi m k t c u và đ c đi m sẩ ụ ề ả ự ư ả ế ặ ể ế ấ ặ ể ử
d ng nhà và công trình.ụ
2.3 K t qu nghiên c u đ a ch t công trình ph i g m các tài Ii u c n thi t đ gi i quy t các v n đ :ế ả ứ ị ấ ả ồ ệ ầ ế ể ả ế ấ ề
Trang 2a) Ch n ki u n n và móng, xác đ nh chi u sâu đ t móng và kích thọ ể ề ị ề ặ ước móng có d ki n đ n nh ngự ế ế ữ thay
đ i có th x y ra (trong quá trình xây d ng và s d ng), v đi u ki n đ a ch t công trình, đ a ch tổ ể ả ự ử ụ ề ề ệ ị ấ ị ấ th yủvăn và tính ch t c a đ t;ấ ủ ấ
b) Trong trường h p c n thi t, ch n các phợ ầ ế ọ ương pháp c i t o tính ch t đ t n n;ả ạ ấ ấ ề
c) Quy đ nh d ng và kh i lị ạ ố ượng các bi n pháp thi công.ệ
2.4 Không cho phép thi t k n n nhà và công trình mà không có ho c không đ y đ căn c đ a ch tế ế ề ặ ầ ủ ứ ị ấ côngtrình tương ng đ gi i quy t các v n đ 2.3.ứ ể ả ế ấ ề ở
2.5 Trong đi u ki n cho phép, khi l p phề ệ ậ ương án n n và móng c n quy đ nh vi c i l p đ t tr ng tr t đề ầ ị ệ ủ ớ ấ ồ ọ ểsau này s d ng l i cho nông nghi p (tr ng tr t l i) ho c đ i v i đ t ít có giá tr nông nghi p thì dùng đử ụ ạ ệ ồ ọ ạ ặ ố ớ ấ ị ệ ể
Trong trường h p c n thi t, cho phép đ a thêm vào các tên g i và đ c tr ng ph khác (thành ph n h tợ ầ ế ư ọ ặ ư ụ ầ ạ
c a đ t sét, m c đ và tính ch t đ t nhi m mu i, d ng đ t đã hình thành n n đ t êluvi, tính b n v ng khiủ ấ ứ ộ ấ ấ ễ ố ạ ấ ề ấ ề ữ
ch u phong hóa khí quy n, đ c ng khi đào ) chú ý đ n lo i và đ c đi m xây d ng cũng nh các đi uị ể ộ ứ ế ạ ặ ể ự ư ề
ki n đ a ch t đ a phệ ị ấ ị ương. Tên g i và đ c tr ng ph không đọ ặ ư ụ ược mâu thu n v i tên đ t c a tiêu chu nẫ ớ ấ ủ ẩnày
3.2 Đ t đá đấ ược chia ra đá và đ tấ
3.2.1 Đá g m có phún xu t, bi n ch t và tr m tích có Iiên k t c ng gi a các h t (dính k t và xiồ ấ ế ấ ầ ế ứ ữ ạ ếmăng hóa) n m thành kh i Iiên t c ho c kh i n t n ằ ố ụ ặ ố ứ ẻ
3.2.2 Đ t g m có:ấ ồ
a) Đ t hòn l n là lo i không có liên k t xi măng, các h t l n h n 2 mm chi m trên 50 % tính theo tr ngấ ớ ạ ế ạ ớ ơ ế ọ
Iượng các hòn tinh th ho c tr m tích;ể ặ ầ
b) Đ t cát là lo i tr ng thái khô thì r i, các h t l n h n 2 mm chi m dấ ạ ở ạ ờ ạ ớ ơ ế ưới 50 % tính theo tr ng lọ ượng vàkhông có tính d o (đ t không lăn đẻ ấ ược thành s i có đợ ường kính 3 mm ho c ch s d o c a nóặ ỉ ố ẻ ủ Ip <>c) Đ t sét làấ lo i có ch s d o Iạ ỉ ố ẻ p >0,17.
CHÚ THÍCH: Ch s d o c a đ t Iỉ ố ẻ ủ ấ p là hi u s đ m bi u di n b ng s th p phân ng v i hai tr ng tháiệ ố ộ ẩ ể ễ ằ ố ậ ứ ớ ạ
c a đ t; gi i h n ch y Wủ ấ Ở ớ ạ ả L và gi i h n d o Wở ớ ạ ẻ p
3.3 Đá được chia ra thành t ng lo i theo B ng 1 tùy thu c vào:ừ ạ ả ộ
a) S c ch ng nén t c th i m t tr c tr ng thái no nứ ố ứ ờ ộ ụ ở ạ ước Rn;
b) H s hóa m m Kệ ố ề m (t s gi a s c ch ng nén t c th i m t tr c tr ng thái no nỷ ố ữ ứ ố ứ ờ ộ ụ ở ạ ước và hong khô);
Trang 3c) Đ phong hóa Kộ ph (t s gi a tr ng lỷ ố ữ ọ ượng th tích c a m u đá b phong hóa v i tr ng lể ủ ẫ ị ớ ọ ượng th tíchể
Đ i v i đá có kh năng hòa tan trong nố ớ ả ước (mu i m , th ch cao, đá vôi ) ph i quy đ nh đ hòa tan c aố ỏ ạ ả ị ộ ủnó
Đá c ng n m trong toàn kh i d ng r i Kứ ằ ố ở ạ ờ ph <>
3.4 Đ t hòn l n và đ t cát tùy thu c thành ph n h t đấ ớ ấ ộ ầ ạ ược chia theo B ng 2. Tên đ t hòn l n và đ t cátả ấ ớ ấquy đ nh B ng 2 c n ghi thêm đ không đ ng nh t c a thành ph n h tị ở ả ầ ộ ồ ấ ủ ầ ạ U, xác đ nh theo công th c:ị ứ
trong đó:
Trang 4d60 là đường kính c a h t mà các h t có đủ ạ ạ ường kính nh h n nó chi m 60 % tr ng lỏ ơ ế ọ ượng đ t.ấ
d10 là đường kính c a h t mà các h t có đủ ạ ạ ường kính nh h n nó chi m 10 % tr ng lỏ ơ ế ọ ượng đ t.ấ
Khi trong đ t hòn l n có ch t l p nhét là cát trên 40 % ho c là sét trên 30 %, t ng tr ng lấ ớ ấ ấ ặ ổ ọ ượng c a đ tủ ấhong khô thì khi đ nh tên đ t hòn l n c n đ nh c tên c a ch t l p nhét và ph i ch rõ đ c tr ng tr ngị ấ ớ ầ ị ả ủ ấ ấ ả ỉ ặ ư ạ thái
c a nó. Lo i đ t này ph i đ nh tên theo B ng 2 ho c B ng 6 sau khi đã tách các h t l n h n 2 mm kh iủ ạ ấ ả ị ả ặ ả ạ ớ ơ ỏ
m u đ t hòn l n.ẫ ấ ớ
2 mm, theo tr c a h s phong hóa Kị ủ ệ ố phd chia ra theo B ng 3.ả
Tr ng lọ ượng c a các h t l n h n 200 mm chi m trên 50 %ủ ạ ớ ơ ế
Tr ng lọ ượng các h t l n h n 10 mm chi m trên 50 %ạ ớ ơ ế
Tr ng lọ ượng các h t l n h n 2 mm chi m trên 50 %ạ ớ ơ ế
Tr ng lọ ượng các h t l n h n 2 mm chi m trên 25 %ạ ớ ơ ế
Tr ng lọ ượng các h t l n h n 0,5 mm chi m trên 50 %ạ ớ ơ ế
Tr ng lọ ượng các h t l n h n 0,25 mm chi m trên 50 %ạ ớ ơ ế
Tr ng lọ ượng các h t l n h n 0,1 mm chi m trên 75 % ho c h nạ ớ ơ ế ặ ơ
Tr ng lọ ượng h t l n h n 0,1 mm chi m dạ ớ ơ ế ưới 75 %
CHÚ THÍCH: Đ đ nh tên đ t theo B ng 2 ph i c ng d n ph n trăm hàm lể ị ấ ả ả ộ ầ ầ ượng h t c a đ t nghiên c u:ạ ủ ấ ứ
B t đ u t các h t l n h n 200 mm, sau đó là các h t l n h n 10 mm, ti p đ n là các h t l n h n 2ắ ầ ừ ạ ớ ơ ạ ớ ơ ế ế ạ ớ ơ
mm Tên đ t l y theo ch tiêu đ u tiên đấ ấ ỉ ầ ược th a mãn trong th t tên g i B ng 2.ỏ ứ ự ọ ở ả
Tên đ t hòn l n theo m c đ phong hóaấ ớ ứ ộ H s phong hóa Kệ ố phd
Trang 5K1 là t s tr ng lỷ ố ọ ượng các h t có kích thạ ước nh h n 2 mm so v i tr ng lỏ ơ ớ ọ ượng c a các h t cóủ ạ kích
Ko là t s trên, trỷ ố ước khi thí nghi m mài mòn.ệ
3.6 Đ t hòn l n và đ t cát đấ ớ ấ ược chia theo đ no nộ ước G (ph n nầ ước ch a trong th tích r ng c aứ ể ỗ ủ đ t)ấ
B ng 4 Phân lo i đ t theo đ no nả ạ ấ ộ ước
Tên đ t hòn l n và đ t cát theo đ no nấ ớ ấ ộ ước Đ no nộ ước, G
W là đ m t nhiên c a đ t tính b ng s th p phân;ộ ẩ ự ủ ấ ằ ố ậ
gw là kh i lố ượng riêng c a nủ ước, l yấ gw = 1;
gs là kh i lố ượng riêng c a đ t;ủ ấ
e là h s r ng c a đ t tr ng thái và đ m t nhiên.ệ ố ỗ ủ ấ ở ạ ộ ẩ ự
Trang 6Đ m t nhiên c a đ t hòn l n W xác đ nh b ng cách thí nghi m m u mà không tách các hòn l n raộ ẩ ự ủ ấ ớ ị ằ ệ ẫ ớ
kh i đ t l p nhét ho c thí nghi m riêng c a cho hòn l n và cho đ t l p nhét.ỏ ấ ấ ặ ệ ủ ớ ấ ấ
Trong trường h p thí nghi m riêng thì đ m c a đ t hòn l n xác đ nh theo công th c:ợ ệ ộ ẩ ủ ấ ớ ị ứ
trong đó:
W1 và W2 l n lầ ượt là đ m c a ph n đ t l p nhét và c a ph n hòn l n (h t l n h n 2 mm);ộ ẩ ủ ầ ấ ấ ủ ầ ớ ạ ớ ơ
h là lượng hòn l n tính b ng s th p phân;ớ ằ ố ậ
Kphd là h s phong hóa, xác đ nh theo 3.5.ệ ố ị
e > 0,7
e > 0,75
e > 0,8
B. Theo s c kháng xuyên côn pứ t (MPa) khi xuyên tĩnh
Cát thô và thô v a (không ph thu c đ m)ừ ụ ộ ộ ẩ
pt > 10
pt > 7
15 ≥ pt ≥ 5
12 ≥ pt ≥ 4
10 ≥ pt ≥ 3
7 ≥ pt ≥ 2
pt 5
pt 4
pt 3
pt 2
C. Theo s c kháng xuyên côn quy ứ ước pđ (MPa) khi xuyên đ ngộ
Cát thô và thô v a (không ph thu c đ m)ừ ụ ộ ộ ẩ p > 11 11 ≥ p ≥ 3 p <>
Trang 7Cát m n:ị
a) Ít m và mẩ ẩ
b) No nước
pđ > 8,5
8,5 ≥ pđ ≥ 2
pđ 2
CHÚ THÍCH:
1. Không cho phép dùng xuyên đ ng đ xác đ nh đ ch t c a cát b i no nộ ể ị ộ ặ ủ ụ ước
2. Khi xuyên đ t, dùng hình nón có góc đ nh là 60° và đấ ở ỉ ường kính là 36 mm đ xuyên tĩnh và 74 mmể
đ xuyên đ ng.ể ộ
3.8 Đ t sét đấ ược chia theo ch s d o nêu trong B ng 6.ỉ ố ẻ ả
B ng 6 Phân lo i đ t sét theo ch s d oả ạ ấ ỉ ố ẻ
1. Khi trong đ t sét có nh ng h t l n h n 2 mm thì thêm vào tên g i B ng 6 t “có cu i” (“có dăm”)ấ ữ ạ ớ ơ ọ ở ả ừ ộ
ho c “có s i” (“có s n”)ặ ỏ ạ n u lế ượng ch a các h t tứ ạ ương ng chi m 15 % đ n 25 % theo tr ng lứ ế ế ọ ượng và từ
“cu i” (“dăm”) ho c “s i” (“s n”) n u các h tộ ặ ỏ ạ ế ạ này ch a trong đ t t 25 % đ n 50 % theo tr ng lứ ấ ừ ế ọ ượng
2. Khi lo i h t l n h n 2 mm chi m trên 50 % tr ng lạ ạ ớ ơ ế ọ ượng đ t thì đấ ược x p vào đ t hòn l n (xem 3.2).ế ấ ớ
3.9 Đ t sét đấ ược chia theo ch s s t Iỉ ố ệ s nh trong B ng 7.ư ả
B ng 7 Phân lo i đ t sét theo ch s s tả ạ ấ ỉ ố ệ
Tên đ t sét theo ch s s tấ ỉ ố ệ Ch s s t Iỉ ố ệ s
Trang 8W, Wp và WL là ký hi u c a các đ i lệ ủ ạ ượng đã gi i thích trong 3.2 và 3.6.ả
3.10 Đ t sét theo s c kháng xuyên đ n v pấ ứ ơ ị x chia theo B ng 8.ả
Tên đ t sét theo s c kháng xuyên đ n vấ ứ ơ ị S c kháng xuyên pứ x
Trang 9S c kháng xuyên đ n v pứ ơ ị x được xác đ nh b ng cách ép vào m u đ t m t hình nón có góc đ nh 30°ị ằ ẫ ấ ộ ở ỉ và
trong đó:
3.15 và 3.16)
trình vi sinh v t và k t c u t nhiên có đ m vậ ở ế ấ ự ộ ẩ ượt quá đ m gi i h n ch y và h s r ng vộ ẩ ở ớ ạ ả ệ ố ỗ ượt quácác tr s ghi B ng 9. Tên bùn đị ố ở ả ược quy đ nh theo ch s d o nêu 3.8.ị ỉ ố ẻ ở
S b có th xem đ t l t ho c đ t d ng l t (cũng nh m t s lo i đ t sét ph ) là đ t có tính lún ơ ộ ể ấ ớ ặ ấ ạ ớ ư ộ ố ạ ấ ủ ấ ướt khi
đ no nộ ước G < 0,8="" và="" ch ="" s ="" lún="" ỉ ố ướt="">s xác đ nh theo công th c (7) nh h n tr s ghi ị ứ ỏ ơ ị ố ở
B ng 10 Gi i h n c a ch s s cho đ t lún ả ớ ạ ủ ỉ ố ấ ướt
Ch s d o c a đ t Iỉ ố ẻ ủ ấ p 0,01 ≤ Ip 0,1 0,1 ≤ Ip <> 0,14 ≤ Ip 0,22
Ch s lún ỉ ố ướt s được xác đ nh theo công th c sau:ị ứ
trong đó:
Trang 10e là h s r ng c a đ t k t c u và đ m t nhiên;ệ ố ỗ ủ ấ ở ế ấ ộ ẩ ự
enh là h s r ng c a đ t ng v i đ m gi i h n ch y Wệ ố ỗ ủ ấ ứ ớ ộ ẩ ở ớ ạ ả L xác đ nh theo công th c.ị ứ
gs, gw có ý nghĩa nh trong công th c (3).ư ứ
3.14 Đ t lún ấ ướ ượt đ c đ c tr ng b ng đ lún ặ ư ằ ộ ướ ươt t ng đ i và áp l c lún ố ự ướt ban đ u.ầ
Đ lún ộ ướ ươt t ng đ i c a đ t xác đ nh theo công th c:ố ủ ấ ị ứ sx
trong đó:
h’ là chi u cao m u đ t m t nhiên ch u nén không n hông dề ẫ ấ ẩ ự ị ở ưới áp l c p, b ng áp l c tác d ng đự ằ ự ụ ở ộsâu đang xét g m tr ng lồ ọ ượng b n thân c a đ t và t i tr ng trên móng ho c ch b ng tr ng lả ủ ấ ả ọ ặ ỉ ằ ọ ượng c a đ tủ ấtùy thu c vào lo i bi n d ng đ nh nghiên c u là Sộ ạ ế ạ ị ứ a ho c Sặ sd nêu 5.2;ở
hn là chi u cao cũng c a m u đ t đó sau khi làm ề ủ ẫ ấ ướt đ n hoàn toàn no nế ước và gi áp l c p;ữ ở ự
ha là chi u cao cũng c a m u đ t m t nhiên đó, ch u nén không n hông b i áp l c b ng áp l c doề ủ ẫ ấ ẩ ự ị ở ơ ự ằ ự
tr ng lọ ượng b n thân c a đ t gây ra đ sâu đang xét.ả ủ ấ ở ộ
Áp l c lún ự ướt ban đ u pầ s là áp l c bé nh t mà dự ấ ưới áp l c này, trong đi u ki n hoàn toàn no nự ề ệ ước, đ tấ
th hi n tính ch t lún ể ệ ấ ướt
Áp l c lún ự ướt ban đ u pầ s là áp l c ng v i:ự ứ ớ
a) Khi thí nghi m đ t trong phòng thí nghi m máy nén áp l c gây ra đ lún ệ ấ ệ ở ự ộ ướ ươt t ng đ iố ds = 0,01;
b) Khi thí nghi m hi n trệ ệ ường b ng bàn nén có làm ằ ướt đ t trấ ước áp l c gi i h n t l thu n trên bi uự ớ ạ ỷ ệ ậ ể
đ đ lún c a bàn nén t i tr ng;ồ ộ ủ ả ọ
c) Khi làm ướt đ t trong các h thí nghi m áp l c t nhiên đ sâu mà b t đ u t đ y dấ ố ệ ự ự ở ộ ắ ầ ừ ấ ưới tr ngọ
lượng b n thân c a đ t, đ t b lún ả ủ ấ ấ ị ướt
3.15 Đ t trấ ương n là đ t sét khi b th m nở ấ ị ấ ước ho c các dung d ch hóa h c thì b tăng th tích mà trongặ ị ọ ị ể
đi u ki n trề ệ ương n t do (không có t i tr ng) có đ n tở ự ả ọ ộ ơ ương đ iố dtn ≥ 0,4
Đ trộ ương n tở ương đ i c a đ tố ủ ấ stn trong đi u ki n trề ệ ương n t do xác đ nh theo công th c:ở ự ị ứ
trong đó:
htnd là chi u cao c a m u đ t sau khi n t do trong đi u ki n không n hông do làm ề ủ ẫ ấ ở ự ề ệ ở ướt cho đ n khiế
Trang 11h là chi u cao ban đ u c a m u đ t m t nhiên.ề ầ ủ ẫ ấ ẩ ự
S b có th xem đ t sét khi b ơ ộ ể ấ ị ướt, có ch s lún ỉ ố ướt s ≥ 0,3 xác đ nh theo công th c (7) là lo i đ tị ứ ạ ấ
hp là chi u cao c a m u đ t khi nén không n hông dề ủ ẫ ấ ở ưới áp l c p;ự
htpc là chi u cao c a m u đ t cũng áp l c này sau khi m u b khô.ề ủ ẫ ấ ở ự ẫ ị
3.17 Trong lo i đá n a c ng và đ t c n chia ra các lo i đ t nhi m mu i.ạ ử ứ ấ ầ ạ ấ ễ ố
Đ t nhi m mu i là lo i đ t mà t ng lấ ễ ố ạ ấ ổ ượng ch a mu i d hòa tan và hòa tan v a không nh h n tr s ghiứ ố ễ ừ ỏ ơ ị ố
B ng 11
ở ả
B ng 11 Phân lo i đ t nhi m mu iả ạ ấ ễ ố
Tên các đ t nhi m mu iấ ễ ố T ng lổ ượng ch a mu i d hòaứ ố ễ
tan và hòa tan v a so v i tr ngừ ớ ọ
Khi lượng ch a cát l n h n 40 %ứ ớ ơ
Khi lượng ch a sét l n h n 30 %ứ ớ ơ
Đ t cát nhi m mu iấ ễ ố
220,5 0,5 0,5
Các lo i mu i d hòa tanạ ố ễ
g m có:ồ
NaCl, KCl, CaCl2, MgCh,NaHCO3, Ca(HCO3)2,Mg(HCO3)2, Na2CO3, MgSO4,
Na2SO4
Mu i hòa tan v a là th chố ừ ạcao: CaSO4.2H2O
Trang 123.18 Các tài li u nghiên c u c a đ t cát và đ t sét ph i có s li u, các tàn tích th c v t n u lệ ứ ủ ấ ấ ả ố ệ ự ậ ế ượng ch aứ
tương đ i c a nó tính theo tr ng lố ủ ọ ượng q > 0,03 đ i v i đ t cát và q > 0,05 đ i v i đ t sét.ố ớ ấ ố ớ ấ
Lượng ch a tứ ương đ i các tàn tích th c v t q trong đ t (đ than bùn) là t s tr ng lố ự ậ ấ ộ ỷ ố ọ ượng c a m u đ tủ ẫ ấ
đ t có tên g i ph nh trong B ng 12.ấ ọ ụ ư ả
Đ t than bùn đ c tr ng b ng m c đ phân h y, bi u hi n b ng lấ ặ ư ằ ứ ộ ủ ể ệ ằ ượng ch a các s n ph m phân h y c aứ ả ẩ ủ ủ
t ch c th c v t.ổ ứ ự ậ
B ng 12 Phân lo i đ t có ch a tàn tích th c v tả ạ ấ ứ ự ậ
Tên đ t cát và đ t sét có ch a tàn tích th c v tấ ấ ứ ự ậ Lượng ch a tứ ương đ i các tàn tích th c v t qố ự ậ
CHÚ THÍCH: Tên các lo i đ t cát và đ t sét có ch a tàn tích th c v t quy đ nh theo 3.4 và 3.8 làạ ấ ấ ứ ự ậ ị
d a vào ph n khoáng c a đ t sau khi đã lo i các tàn tích th c v t.ự ầ ủ ấ ạ ự ậ
3.19 Đ t (không thu c lo i đá) đấ ộ ạ ược chia ra đ t có ngu n g c nhân t o ho c đ t mấ ồ ố ạ ặ ấ ượn
Đ t có ngu n g c nhân t o ho c đ t mấ ồ ố ạ ặ ấ ượn là các lo i đ t đ p, đ t đạ ấ ắ ấ ược gia c ho c lèn ch t t đ t cóố ặ ặ ừ ấ
3.20 Đ t đ p chia ra nh B ng 13.ấ ắ ư ở ả
Trang 13B ng 13 Phân lo i đ t đ pả ạ ấ ắ
Tiêu chu n đ chiaẩ ể
đ t đ pấ ắ Các lo i đ t đ p và các đ c tr ng c a đ tạ ấ ắ ặ ư ủ ấ
A Theo phương
pháp đ pắ 1. Đ p b ng phắ ằ ương pháp khô (dùng trong giao thông đường b ho c độ ặ ường s tắ
b ng máy i ho c máy c p).ằ ủ ặ ạ
2. Đ p ắ ướt (b ng c gi i hóa th y l c).ằ ơ ớ ủ ự
1. Đã n đ nh quá trình nén ch t do tr ng lổ ị ặ ọ ượng b n thân gây ra đã k t thúc.ả ế
2. Ch a n đ nh quá trình nén ch t do tr ng lư ổ ị ặ ọ ượng b n thân gây ra còn ti p di n.ả ế ễ
Tên g i c a đ t gia c và đ t lèn ch t c n g m có tên g i c a đ t tr ng thái t nhiên theo B ng 2 ho cọ ủ ấ ố ấ ặ ầ ồ ọ ủ ấ ở ạ ự ả ặ
4.1 Ch d n chungỉ ẫ
tr s gi i h n cho phép đ s d ng công trình bình thị ố ớ ạ ể ử ụ ường, còn s c ch u t i c n ph i đ đ không x y raứ ị ả ầ ả ủ ể ả
m t n đ nh ho c phá ho i n n.ấ ổ ị ặ ạ ề
Trang 144.1.2 Vi c thi t k n n (theo yêu c u c a 2.1) ph i d a vào k t qu tính toán đ ch n:ệ ế ế ề ầ ủ ả ự ế ả ể ọ
Ki u n n (t nhiên, lèn ch t nhân t o, gia c hóa h c ho c gia c b ng nhi t )ể ề ự ặ ạ ố ọ ặ ố ằ ệ
Ki u k t c u kích thể ế ấ ước và v t li u c a móng, (móng băng, b n, tr , bê tông c t thép, bê tông, bê tôngậ ệ ủ ả ụ ố
c a n n đ n vi c s d ng nhà và công trình.ủ ề ế ệ ử ụ
4.1.3 N n ph i tính theo:ề ả
Tr ng thái gi i h n th nh t d a vào s c ch u t iạ ớ ạ ứ ấ ự ứ ị ả
Tr ng thái gi i h n th hai d a vào bi n d ng (đ lún, đ võng ) gây c n tr vi c s d ngạ ớ ạ ứ ự ế ạ ộ ộ ả ở ệ ử ụ
N n tính theo s c ch u t i trong nh ng trề ứ ị ả ữ ường h p nêu 4.1.4 và theo bi n d ng khi n n không ph i làợ ở ế ạ ề ảđá
Khi tính theo tr ng thái gi i h n thì bi n d ng d tính toán và s c ch u t i c a n n ph i so sánh v iạ ớ ạ ế ạ ư ứ ị ả ủ ề ả ớ bi nế
d ng gi i h n cho phép và s c ch u t i t i thi u c n thi t có xét đ n đ c đi m k t c u c a nhà vàạ ớ ạ ứ ị ả ố ể ầ ế ế ặ ể ế ấ ủ công
4.1.4 Tính toán n n theo s c ch u t i ph i ti n hành trong nh ng trề ứ ị ả ả ế ữ ường h p:ợ
a) T i tr ng ngang đáng k truy n lên n n (tả ọ ể ề ề ường ch n móng c a nh ng công trình ch u l c đ y ) k cắ ủ ữ ị ự ẩ ể ả
trường h p đ ng đ t;ợ ộ ấ
b) Móng ho c công trình n m mép mái d c ho c g n các l p đ t có đ nghiêng l n;ặ ằ ở ố ặ ầ ớ ấ ộ ớ
c) N n là đá c ng;ề ứ
d) N n g m đ t sét no nề ồ ấ ước và đ t than bùn nêu 4.6.8.ấ ở
thì ph i ki m tra s c ch u t i c a n n theo t i tr ng tác d ng th c t trong quá trình xây d ng.ả ể ứ ị ả ủ ề ả ọ ụ ự ế ự
4.1.5 S đ tính toán c a h công trình n n ho c móng n n ph i ch n có k đ n các y u t quanơ ồ ủ ệ ề ặ ề ả ọ ể ế ế ố
tr ng nh t, quy t đ nh tr ng thái ng su t và bi n d ng c a n n và c a k t c u công trình (s đ tĩnh h cọ ấ ế ị ạ ứ ấ ế ạ ủ ề ủ ế ấ ơ ồ ọ
c a công trình, đ c tr ng l p và các tính ch t c a đ t n n, đ c đi m xây d ng ). Trong trủ ặ ư ớ ấ ủ ấ ề ặ ể ự ường h p c nợ ầthi t ph i k đ n s làm vi c không gian c a k t c u, tính phi tuy n hình h c và v t lý, tính không đ ngế ả ể ế ự ệ ủ ế ấ ế ọ ậ ẳ
hướng, các tính ch t v d o và l u bi n c a v t li u và đ t cũng nh kh năng thay đ i các tính ch tấ ề ẻ ư ế ủ ậ ệ ấ ư ả ổ ấnày
4.2 Nh ng t i tr ng đữ ả ọ ược k đ n trong tính toán n nể ế ề
riêng l ph i xác đ nh b ng tính toán xu t phát t vi c xét s làm vi c đ ng th i c a nhà (công trình) vàẻ ả ị ằ ấ ừ ệ ự ệ ồ ờ ủ
n n ho c móng v i n n.ề ặ ớ ề
Trang 15Nh ng t i tr ng và tác đ ng lên nhà (công trình) ho c lên t ng c u ki n riêng l cũng nh t h p các lo iữ ả ọ ộ ặ ừ ấ ệ ẻ ư ổ ợ ạ
t i tr ng và tác đ ng này ph i l y theo yêu c u c a tiêu chu n v t i tr ng và tác đ ng.ả ọ ộ ả ấ ầ ủ ẩ ề ả ọ ộ
T i tr ng trên n n cho phép xác đ nh mà không c n k đ n s phân b l i các t i tr ng này k t c uả ọ ề ị ầ ể ế ự ố ạ ả ọ ở ế ấ
b) Khi ki m tra đ n đ nh chung c a kh i đ t n n cùng v i nhà ho c công trình đang xét;ể ộ ổ ị ủ ố ấ ề ớ ặ
5.2. Tính n n theo bi n d ng c n ti n hành trên c s t h p c b n c a t i tr ng.ề ế ạ ầ ế ơ ở ổ ợ ơ ả ủ ả ọ
Tính n n theo s c ch u t i ph i d a trên c s t h p t i tr ng c b n và khi có t i tr ng c a các tácề ứ ị ả ả ự ơ ở ổ ợ ả ọ ơ ả ả ọ ủ
đ ng đ c bi t ph i d a trên t h p c b n và t h p đ c bi t.ộ ặ ệ ả ự ổ ợ ơ ả ổ ợ ặ ệ
Khi g p m t s t i tr ng ng n h n thì vi c tính n n theo s c ch u t i ph i dùng các h s t h p, cònặ ộ ố ả ọ ắ ạ ệ ề ứ ị ả ả ệ ố ổ ợ
nh ng t i tr ng ng n h n trên các sàn c a nhà nhi u t ng ph i dùng các h s gi m th p, nh m k đ nữ ả ọ ắ ạ ủ ề ầ ả ệ ố ả ấ ằ ể ếxác su t c a s gia t i đ ng th i lên sàn theo yêu c u c a tiêu chu n v t i tr ng và tác đ ng.ấ ủ ự ả ồ ờ ầ ủ ẩ ề ả ọ ộ
4.2.3 Trong vi c tính n n ph i k đ n t i tr ng c a v t li u kho và thi t b đ t g n móng trên các d c chânệ ề ả ể ế ả ọ ủ ậ ệ ế ị ặ ầ ố
tường và trên m t n n xây tr c ti p lên đ t. T i tr ng này l y theo toàn b di n tích gia t i th c t ặ ề ự ế ấ ả ọ ấ ộ ệ ả ự ế
Khi tính n n theo bi n d ng không k đ n nh ng n i l c trong các k t c u do tác đ ng c a nhi t đ gâyề ế ạ ể ế ữ ộ ự ế ấ ộ ủ ệ ộra
4.2.4 Khi tính n n c a các m c u và c ng, t i tr ng và tác đ ng ph i l y theo yêu c u c a tiêu chu nề ủ ố ầ ố ả ọ ộ ả ấ ầ ủ ẩthi t k c u và c ng.ế ế ầ ố
4.3 Tr tiêu chu n và tr tính toán các đ c tr ng c a đ tị ẩ ị ặ ư ủ ấ
4.3.1 Các thông s c b n v tính ch t c h c c a đ t dùng đ xác đ nh s c ch uố ơ ả ề ấ ơ ọ ủ ấ ể ị ứ ị t i và bi n d ng c aả ế ạ ủ
n n là các đ c tr ng v đ b n và bi n d ng c a đ t (góc ma sát trongề ặ ư ề ộ ề ế ạ ủ ấ j, l c dính đ n vự ơ ị C và mô đun
bi n d ng c a đ t E, cế ạ ủ ấ ường đ c c h n v nén m t tr c c a đá c ng Rộ ự ạ ề ộ ụ ủ ứ n )
Trong trường h p cá bi t khi thi t k n n không d a trên các đ c tr ng v đ b n và bi n d ng c a đ tợ ệ ế ế ề ự ặ ư ề ộ ề ế ạ ủ ấ
b ng th c nghi m (h s c ng c a n n, )ằ ự ệ ệ ố ứ ủ ề
CHÚ THÍCH: T đây tr đi, n u không có gì đ c bi t thì danh t “các đ c tr ng c a đ t” ph i hi u khôngừ ở ế ặ ệ ừ ặ ư ủ ấ ả ể
ch là các đ c tr ng c h c mà còn là các đ c tr ng v t lý c a đ t cũng nh các thông s v a nói đ n ỉ ặ ư ơ ọ ặ ư ậ ủ ấ ư ố ừ ế ở
đi u này.ề
4.3.2 Tr tiêu chu n các đ c tr ng c a đ t c n xác đ nh trên c s nh ng thí nghi m tr c ti p làm t i hi nị ẩ ặ ư ủ ấ ầ ị ơ ở ữ ệ ự ế ạ ệ
trường ho c trong phòng thí nghi m đ i v i đ t có k t c u t nhiên cũng nh đ i v i đ t có ngu n g cặ ệ ố ớ ấ ế ấ ự ư ố ớ ấ ồ ốnhân t o và đ t mạ ấ ượn
4.3.3 Tr tiêu chu n c a t t c các đ c tr ng c a đ t (tr l c dính đ n v và góc ma sát trong) là tr trungị ẩ ủ ấ ả ặ ư ủ ấ ừ ự ơ ị ịbình c ng các k t qu thí nghi m riêng r Tr tiêu chu n c a l c dính đ n v và góc ma sát trong là cácộ ế ả ệ ẽ ị ẩ ủ ự ơ ịthông s tìm đố ược b ng phằ ương pháp bình phương bé nh t t quan h đấ ừ ệ ường th ng gi a s c ch ng c tẳ ữ ứ ố ắ
và áp l c n n.ự ề
4.3.4 Trong m i trọ ường h p, khi tính n n ph i dùng tr tính toán các đ c tr ng c a đ t A, xác đ nh theoợ ề ả ị ặ ư ủ ấ ị
Trang 16Atc là tr tiêu chu n c a đ c tr ng đang xét quy đ nh 4.3.3;ị ẩ ủ ặ ư ị ở
kđ là h s an toàn v đ t.ệ ố ề ấ
4.3.5 Khi tìm tr tính toán c a các đ c tr ng v đ b n (l c dính đ n v c, góc ma sát trongị ủ ặ ư ề ộ ề ự ơ ị j c a đ t vàủ ấ
cường đ gi i h n v nén m t tr c Rộ ớ ạ ề ộ ụ n c a đá c ng) cũng nh kh i lủ ứ ư ố ượng th tíchể g thì h s an toàn vệ ố ề
đ t kấ đ dùng đ tính n n theo s c ch u t i và theo bi n d ng quy đ nh 4.3.4 tùy thu c vào s thay đ iể ề ứ ị ả ế ạ ị ở ộ ự ổ
c a các đ c tr ng y, s l n thí nghi m và tr xác su t tin c yủ ặ ư ấ ố ầ ệ ị ấ ậ a
Đ i v i các đ c tr ng v đ b n c a đ t c,ố ớ ặ ư ề ộ ề ủ ấ j và Rn và kh i lố ượng th tíchể g ph i xác đ nh theo phả ị ươngpháp trình bày Ph l c A.ở ụ ụ
Đ i v i các đ c tr ng khác c a đ t cho phép l y kố ớ ặ ư ủ ấ ấ d = 1, t c là tr tính toán cũng là tr tiêu chu n.ứ ị ị ẩ
Xác su t tin c yấ ậ a c a tr tính toán các đ c tr ng c a đ t đủ ị ặ ư ủ ấ ượ ấc l y b ng:ằ
a = 0,95 khi tính n n theo s c ch u t i;ề ứ ị ả
a = 0,85 khi tính n n theo bi n d ng.ề ế ạ
Đ tin c yộ ậ a đ tính n n c a c u và c ng l y theo ch d n 15.5.ể ề ủ ầ ố ấ ỉ ẫ ở
D a trên th a thu n c a t ch c thi t k và t ch c kh o sát, đ i v i công trình c p I cho phép dùngự ỏ ậ ủ ổ ứ ế ế ổ ứ ả ố ớ ấ xác
su t tin c y l n h n nh ng không quá 0,99 đ xác đ nh tr tính toán các đ c tr ng c a đ t.ấ ậ ớ ơ ư ể ị ị ặ ư ủ ấ
chúng, cho phép xác đ nh tr tiêu chu n và tr tính toán các đ c tr ng v đ b n và bi n d ng theo cácị ị ẩ ị ặ ư ề ộ ề ế ạ
đ c tr ng v t lý n u nh x lý th ng kê c a nhi u thí nghi m xác đ nh đặ ư ậ ế ư ử ố ủ ề ệ ị ược quan h gi a các đ c tr ngệ ữ ặ ư
c h c (v đ b n và bi n d ng) v i các đ c tr ng v t lý c a đ t.ơ ọ ề ộ ề ế ạ ớ ặ ư ậ ủ ấ
CHÚ THÍCH:
dính đ n v c và mô đun bi n d ng E cho phép l y theo “B ng v tr tiêu chu n các đ c tr ng b n và bi nơ ị ế ạ ấ ả ề ị ẩ ặ ư ề ế
d ng c a đ t” Ph l c B; còn tr tính toán trong trạ ủ ấ ở ụ ụ ị ường h p này l y b ng tr tiêu chu n v i kợ ấ ằ ị ẩ ớ d = 1
Trang 172) Đ i v i nh ng vùng cá bi t, đố ớ ữ ệ ược s đ ng ý c a c quan có th m quy n, cho phép thay B ng 2 b ngự ồ ủ ơ ẩ ề ả ằ
b ng đ c tr ng đ t đ c thù cho các vùng y.ả ặ ư ấ ặ ấ
4.4 Nước trong đ tấ
4.4.1 Khi thi t k n n c n chú ý đ n s dao đ ng m c nế ế ề ầ ế ự ộ ự ước trong đ t (nấ ước ng m t ng m t) theo t ngầ ầ ặ ừ
h n m c cũ.ơ ứ
4.4.2 Tùy thu c và đi u ki n đ a ch t và đ a ch t th y văn c a vùng xây d ng, đ c đi m c a nhà và côngộ ề ệ ị ấ ị ấ ủ ủ ự ặ ể ủ
nước, c p nấ ước, c p nhi t,.) mà d báo s thay đ i m c nấ ệ ự ự ổ ứ ước ng m có th x y ra.ầ ể ả
4.4.3 D báo s thay đ i m c nự ự ổ ứ ước ng m ph i chú ý xác su t l n nh t khi:ầ ả ấ ớ ấ
a) M c nự ước ng m cao nh t:ầ ấ
N u t i n i xây d ng ho c g n đ y có các công trình thu h i nế ạ ơ ự ặ ầ ấ ồ ước;
Khi vùng xây d ng có đ t sét ít th m nự ấ ấ ước cũng nh cát b i b t k đ sâu nào c a t ng không th mư ụ ở ấ ỳ ộ ủ ầ ấ
nước
thoát nước, ) ho c có công trình ng m (đặ ầ ường h m, đầ ường tàu đi n ng m, khai thác m , )ệ ầ ỏ
4.4.4 D a vào k t qu kh o sát đ a ch t công trình và các d báo trên c s các tính toán đ c bi t màự ế ả ả ị ấ ự ơ ở ặ ệ
cho nước s n xu t th m vào đ t n n ho c tràn lên đ t, đ c bi t là khi có ch t th i c a s n xu t hóa h cả ấ ấ ấ ề ặ ấ ặ ệ ấ ả ủ ả ấ ọlàm cho đ t trấ ương n ho c ăn mòn v t li u móng. Đ phát hi n k p th i và ngăn ng a nở ặ ậ ệ ể ệ ị ờ ừ ước s n xu tả ấ
ch y rò thì trong thi t k ph i xây d ng các h theo dõi thả ế ế ả ự ố ường xuyên
4.4.6 N u m c nế ự ước ng m hi n t i ho c m c d báo v n có th tràn vào móng ho c các b ph n đ tầ ệ ạ ặ ự ự ẫ ể ặ ộ ậ ặsâu dướ ấi đ t thì trong thi t k c n d ki n các bi n pháp lo i tr ho c gi m tác h i c a nế ế ầ ự ế ệ ạ ừ ặ ả ạ ủ ước này đ n sế ựlàm vi c c a n n móng, đ n vi c s d ng nhà và công trình (thi t b h nệ ủ ề ế ệ ử ụ ế ị ạ ước ng m thầ ường xuyên, cách
ng m ho c nầ ặ ước trên m t, )ặ
không đ v t li u móng b phá ho i.ể ậ ệ ị ạ
4.4.8 N u đ t quanh móng b tác đ ng c a nế ấ ị ộ ủ ước b m t v i t c đ có th xói đ t, cũng nh khi trong n nề ặ ớ ố ộ ể ấ ư ề
g m đ t cát ho c á cát, nồ ấ ặ ước ng m di chuy n v i t c đ có th cu n trôi các h t đ t ho c hòa tan cácầ ể ớ ố ộ ể ố ạ ấ ặ
mu i, thì nên tìm bi n pháp ch n ch n đ b o v n n (thoát nố ệ ắ ắ ể ả ệ ề ước, b c ,.).ờ ừ
4.4.9 Khi thi t k n n cho móng ho c b ph n ng m khác c a nhà và công trình n m dế ế ề ặ ộ ậ ầ ủ ằ ưới
t ngầ nước ng m có áp l c, c n d ki n các bi n pháp ngăn ng a s b c nầ ự ầ ự ế ệ ừ ự ụ ước làm r i r c, xói mònờ ạ
ho c các tácặ h i khác đ i v i l p đ t trong n n b dòng nạ ố ớ ớ ấ ề ị ước xuyên qua
Trang 184.4.10 Xu t phát t đi u ki n dấ ừ ề ệ ưới dây đ ki m tra kh năng b c nể ể ả ụ ước áp l c đ i v i các l p đ t n mự ố ớ ớ ấ ằ
l c:ự
trong đó:
gw là tr ng lọ ượng riêng c a nủ ước;
H0 là chi u cao c t nề ộ ước k t đáy l p nể ừ ớ ước, có áp đ nh ki m tra đ n m c nị ể ế ự ước ng m cao nh t;ầ ấ
g1 là tr tính toán c a tr ng lị ủ ọ ượng th tích đ t thu c l p đ nh ki m tra;ể ấ ộ ớ ị ể
h0 là kho ng cách t đáy h móng ho c mép trên sàn t ng đ t đ n đáy l p đ t đ nh ki m tra.ả ừ ố ặ ầ ấ ế ớ ấ ị ể
N u đi u ki n này không đế ề ệ ược th a mãn thì trong thi t k ph i d ki n h c t nỏ ế ế ả ự ế ạ ộ ước c a l p đ t có ápủ ớ ấ(hút ho c làm các gi ng t ch y).ặ ế ự ả
Vi c h c t nệ ạ ộ ước ng m ph i làm vào lúc móng ch a đ đ b n đ ti p nh n t i tr ng do áp l c nầ ả ư ủ ộ ề ể ế ậ ả ọ ự ước gây
ra, nh ng không đư ược k t thúc trế ước khi l p đ t h móng.ấ ấ ố
4.5.1 Chi u sâu đ t móng đề ặ ược quy t đ nh b i:ế ị ở
ng ng m, móng c a thi t b , );
b) Tr s và đ c đi m c a t i tr ng và các tác đ ng tác d ng lên n n;ị ố ặ ể ủ ả ọ ộ ụ ề
c) Chi u sâu đ t móng c a nhà, công trình và thi t b bên c nh;ề ặ ủ ế ị ạ
d) Đ a hình hi n t i và đ a hình thi t k c a n i xây d ng;ị ệ ạ ị ế ế ủ ơ ự
e) Đi u ki n đ a ch t c a n i xây d ng (tính ch t xây d ng c a đ t, đ c đi m thành l p c a t ng lo i đ t,ề ệ ị ấ ủ ơ ự ấ ự ủ ấ ặ ể ớ ủ ừ ạ ấ
f) Đi u ki n đ a ch t th y văn (m c nề ệ ị ấ ủ ự ước ng m, t ng nầ ầ ước m t và kh năng thay đ i khi xây d ng và sặ ả ổ ự ử
h) S xói mòn đ t chân các công trình xây các lòng sông (m c u, tr các đự ấ ở ở ố ầ ụ ường ng, ).ố
4.5.2 Chi u sâu đ t móng c n ph i đ đ khi tính theo tr ng thái gi i h n n n làm vi c đề ặ ầ ả ủ ể ạ ớ ạ ề ệ ược ch c ch n.ắ ắ
4.6.1 M c đích tính n n nhà và công trình theo bi n d ng là h n ch bi n d ng c a n n, móng và k tụ ề ế ạ ạ ế ế ạ ủ ề ế c uấ
công trình nói chung, hay c a t ng k t c u ho c gi m tính b n v ng lâu dài c a chúng do xu tủ ừ ế ấ ặ ả ề ữ ủ ấ hi n cácệchuy n v không cho phép (đ lún, nghiêng, thay đ i đ cao thi t k và v trí k t c u, phá ho i các liên k tể ị ộ ổ ộ ế ế ị ế ấ ạ ế
c a chúng,.).ủ
Trang 19Khi đó ph i chú ý tính toán đ b n và tính ch ng n t c a móng và k t c u trên móng v i n i l c xu tả ộ ề ố ứ ủ ế ấ ớ ộ ự ấ
hi n khi có tác d ng qua l i gi a nhà và công trình v i n n nén lún.ệ ụ ạ ữ ớ ề
4.6.2 Bi n d ng th ng đ ng c a n n đế ạ ẳ ứ ủ ề ược chia ra:
a) Đ lún là bi n d ng x y ra do ép ch t đ t mà không làm thay đ i nhi u c u trúc c a nó dộ ế ạ ả ặ ấ ổ ề ấ ủ ưới tác đ ngộ
c a t i tr ng ngoài, và trong trủ ả ọ ường h p cá bi t g m c tr ng lợ ệ ồ ả ọ ượng b n thân c a đ t;ả ủ ấ
b) Lún ướt là bi n d ng x y ra do s ép ch t và thế ạ ả ự ặ ường làm thay đ i c b n c u trúc c a đ t dổ ơ ả ấ ủ ấ ưới tác
d ng c a t i tr ng ngoài, tr ng lụ ủ ả ọ ọ ượng b n thân c a đ t cũng nh các tác d ng ph khác ví d nh : th mả ủ ấ ư ụ ụ ụ ư ấ
lún ướt);
b) Th hai là bi n d ng không có liên quan đ n t i tr ng c a nhà và công trình xu t hi n d ng chuy nứ ế ạ ế ả ọ ủ ấ ệ ở ạ ể
v đ ng và ngang c a b m t n n (s t lún, lún ị ứ ủ ề ặ ề ụ ướt do tr ng lọ ượng b n thân, trả ương n và co).ở
4.6.4 Vi c tính n n theo bi n d ng c n xu t phát t đi u ki n làm vi c đ ng th i gi a nhà (công trình) v iệ ề ế ạ ầ ấ ừ ề ệ ệ ồ ờ ữ ớ
n n (bao g m c vi c phân b l i t i tr ng c a k t c u trên móng lên n n).ề ồ ả ệ ố ạ ả ọ ủ ế ấ ề
trình) v i n n trong nh ng trớ ề ữ ường h p nêu 4.2.1 cũng nh khi:ợ ở ư
N u đ i v i nhà và công trình nêu 4.6.24 không quy đ nh tr bi n d ng gi i h n cho phép c a n nế ố ớ ở ị ị ế ạ ớ ạ ủ ề về
đ b n, đ n đ nh và tính ch ng n t c a k t c u trên móngộ ề ộ ổ ị ố ứ ủ ế ấ (xem 4.6.21 b))
Khi xác đ nh bi n d ng không đ u c a n n có liên quan đ n các thi t k đi n hình v i đi u ki n đ a ch tị ế ạ ề ủ ề ế ế ế ể ớ ề ệ ị ấ
đ a phị ương, theo 4.6.25b), n u trong các thi t k này có trình bày tr quy ế ế ế ị ước v bi n d ng gi iề ế ạ ớ h n choạ
Khi xác đ nh tr bi n d ng trung bình c a nhà và công trình.ị ị ế ạ ủ
4.6.5 Vi c cùng bi n d ng c a n n và nhà (công trình) có th đệ ế ạ ủ ề ể ược đ c tr ng b ng:ặ ư ằ
a) Đ lún tuy t đ i c a n n thu c các móng riêng rộ ệ ố ủ ề ộ ẽ Si;
b) Đ lún trung bình c a n n nhà ho c công trình Sộ ủ ề ặ tb;
Trang 20d) Đ nghiêng c a móng ho c công trình i, t c là t s gi a hi u s đ lún c a nh ng đi m c c biên v iộ ủ ặ ứ ỉ ố ữ ệ ố ộ ủ ữ ể ự ớ
b r ng ho c b dài c a móng;ề ộ ặ ề ủ
e) Đ võng ho c đ võng tộ ặ ộ ương đ iố f / L (t s gi a đ võng ho c đ võng l n nh t v i chi u dài c a đo nỉ ố ữ ộ ặ ộ ớ ấ ớ ề ủ ạ
b u n c a nhà và công trình);ị ố ủ
f) Đ cong c a đo n b u n Kộ ủ ạ ị ố c a nhà và công trình;ủ
h) Góc xo n tắ ương đ iố c c a nhà và công trình;ủ
CHÚ THÍCH: Các đ c tr ng tặ ư ương t v bi n d ng cũng có th quy đ nh đ i v i đ t lún ự ề ế ạ ể ị ố ớ ấ ướt, trương nở(co), s t lún c a m tụ ủ ặ đ t ho c các bi n d ng khác.ấ ặ ế ạ
4.6.6 Tính toán n n theo bi n d ng ph i xu t phát t đi u ki n:ề ế ạ ả ấ ừ ề ệ
S ≤ Sgh (14)trong đó:
S là tr bi n d ng c a n n v i nhà ho c công trình xác đ nh b ng tính toán theo ch d n c a Ph l c C;ị ế ạ ủ ề ớ ặ ị ằ ỉ ẫ ủ ụ ụ
Sgh là bi n d ng gi i h n cho phép c a n n v i nhà ho c công trình quy đ nh 4.6.21 đ n 4.6.27.ế ạ ớ ạ ủ ề ớ ặ ị ở ế
CHÚ THÍCH:
1) Các đ i lạ ượng S và Sgh có th hi u là b t k các đ c tr ng bi n d ng nào đã k đ n 4.6.5;ể ể ấ ỳ ặ ư ế ạ ể ế ở
2) Trong nh ng trữ ường h p c n thi t (đ d tính th i h n và t c đ n đ nh đ lún, đánh giá tr ng tháiợ ầ ế ể ự ờ ạ ố ộ ổ ị ộ ạ
ng su t bi n d ng c a k t c u nhà và công trình có k đ n các quá trình lâu dài ) ph i ti n hành tính
toán đ lún theo th i gian;ộ ờ
3) Khi tính n n theo bi n d ng c n chú ý đ n kh năng thay đ i tr bi n d ng tính toán cũng nh tr bi nề ế ạ ầ ế ả ổ ị ế ạ ư ị ế
d ng gi i h n c a n n do áp d ng các bi n pháp nêu 4.8.1 đ n 4.8.7.ạ ớ ạ ủ ề ụ ệ ở ế
4.6.7 S đ tính toán c a n n dùng đ xác đ nh s cùng bi n d ng c a n n và công trình (bánơ ồ ủ ề ể ị ự ế ạ ủ ề
h u h n; n n đữ ạ ề ược đ c tr ng b ng h s n n k c trặ ư ằ ệ ố ề ể ả ường h p h s này thay đ i ) c n ph i ch n baoợ ệ ố ổ ầ ả ọ
g m đồ ược tính ch t c h c c a đ t, đ c tr ng thành l p trong n n và đ c đi m c a công trình.ấ ơ ọ ủ ấ ặ ư ớ ề ặ ể ủ
4.6.8 Tính toán bi n d ng c a n n thế ạ ủ ề ường ph i dùng s đ tính toán c a n n d ng:ả ơ ồ ủ ề ở ạ
a) Bán không gian bi n d ng tuy n tính có h n ch quy ế ạ ế ạ ế ước chi u dày c a l p n n ch u nén xu t phát tề ủ ớ ề ị ấ ừquan h tr áp l c thêmệ ị ự Poz c a móng (theo tr c đ ng qua tâm móng) và tr áp l c t nhiên cùng ủ ụ ứ ị ự ự ở chi uềsâu p’dz
b) L p bi n d ng tuy n tính có chi u dày h u h n n u nh :ớ ế ạ ế ề ữ ạ ế ư
Trong ph m vi chi u dày ch u nén c a n n xác đ nh nh đ i v i bán không gian bi n d ng tuy n tínhạ ề ị ủ ề ị ư ố ớ ế ạ ế có
l p đ t v i mô đun bi n d ng Eớ ấ ớ ế ạ ≥ 100 MPa;
Móng có kích thướ ớc l n (b r ng ho c đề ộ ặ ường kính l n h n 10 m) và mô dun bi n d ng c a đ tớ ơ ế ạ ủ ấ E ≥ 10MPa, không ph thu c vào chi u sâu c a l p đ t ít nén.ụ ộ ề ủ ớ ấ
Trang 21Vi c tính toán bi n d ng c a n n khi dùng các s đ tính toán nói trên ph i làm đúng theo yêu c u nêu ệ ế ạ ủ ề ơ ồ ả ầ ở
Ph l c C.ụ ụ
trong đó:
m1 và m2 l n lầ ượt là h s đi u ki n làm vi c c a n n đ t và h s đi u ki n làm vi c c a nhà ho c côngệ ố ề ệ ệ ủ ề ấ ệ ố ề ệ ệ ủ ặtrình có tác d ng qua l i v i n n, l y theo 4.6.10;ụ ạ ớ ề ấ
ktc là h s tin c y l y theo 4.6.11;ệ ố ậ ấ
trong jII xác đ nh theo 4.3.1 đ n 4.3.7.ị ế
h là chi u sâu đ t móng so v i c t qui đ nh b b t đi ho c đ p thêm, tính b ng mét (m);ề ặ ớ ố ị ị ạ ặ ắ ằ
gII’ là tr trung bình (theo t ng l p) c a tr ng lị ừ ớ ủ ọ ượng th tích đ t n m phía trên đ sâu đ t móng, tính b ngể ấ ằ ộ ặ ằ
(kN/m³ );
cII là tr tính toán c a l c dính đ n v c a đ t n m tr c ti p dị ủ ự ơ ị ủ ấ ằ ự ế ưới đáy móng, tính b ng kilôpascan (kPa);ằ
ho =hhtđ là chi u sâu đ n n n t ng h m tính b ng mét (m). Khi không có t ng h m thì l y hề ế ề ầ ầ ằ ầ ầ ấ o =0;
htđ là chi u sâu đ t móng tính đ i k t n n t ng h m bên trong nhà có t ng h m, tính theo công th c:ề ặ ổ ể ừ ề ầ ầ ầ ầ ứ
h1 là chi u dày l p đ t phía trên đáy móng, tính b ng mét (m);ề ớ ấ ở ằ
h2 là chi u dày c a k t c u sàn t ng h m, tính b ng mét (m);ề ủ ế ấ ầ ầ ằ
gkc là tr tính toán trung bình c a tr ng lị ủ ọ ượng th tích c a k t c u sàn t ng h m, tính b ng kilôniut n trênể ủ ế ấ ầ ầ ằ ơ
Trang 2344 3,37 14,48 13,96
CHÚ THÍCH:
d ng hình tròn ho c đa giác đ u thì tr sạ ặ ề ị ố b l y b ngấ ằ (trong đó F là di n tích đáy móng).ệ
khi n n là cát b i no nề ụ ước ho c đ t sét có ch s s tặ ấ ỉ ố ệ Is > 0,5, lúc này chi u sâu đ t móng l y theo th c t ,ề ặ ấ ự ế
k t c t quy ho ch.ể ừ ố ạ
3) Khi chi u r ng t ng h m l n h n 20 m thì chi u sâu đ t móng h l y b ng hề ộ ầ ầ ớ ơ ề ặ ấ ằ tđ (chi u sâu tính t sànề ừ
t ng h m).ầ ầ
4) Vi c xác đ nh áp l c đ i v i n n cát r i ph i d a trên các nghiên c u đ c bi t.ệ ị ự ố ớ ề ờ ả ự ứ ặ ệ
4.6.10 Tr s đi u ki n làm vi c c a đ t n n mị ố ề ệ ệ ủ ấ ề 1 và h s đi u ki n làm vi c c a nhà ho c công trình tácệ ố ề ệ ệ ủ ặ
d ng qua l i v i n n mụ ạ ớ ề 2 l y theo B ng 15.ấ ả
Trang 24Đ t hòn l n có ch t nhét là sét vàấ ớ ấ
Nh trên có ch s s tư ỉ ố ệ Is>0,5 1,1 1,0 1,0
CHÚ THÍCH:
1. S đ k t c u c ng là nh ng nhà và công trình mà k t c u c a nó có kh năng đ c bi t đơ ồ ế ấ ứ ữ ế ấ ủ ả ặ ệ ể
ch u n i l c thêm gây ra b i bi n d ng c a n n, mu n th ph i dùng các bi n pháp nêu 4.8.7.ị ộ ự ở ế ạ ủ ề ố ế ả ệ ở
2. Đ i v i nhà có s đ k t c u m m thì h s mố ớ ơ ồ ế ấ ề ệ ố 2 l y b ng 1.ấ ằ
3. Khi t s chi u dài trên chi u cao c a nhà công trình n m gi a các tr s nói trên thì h sỷ ố ề ề ủ ằ ữ ị ố ệ ố
m2 xác đ nh b ng n i suy.ị ằ ộ
4.6.11 Tùy thu c vào phộ ương pháp xác đ nh các đ c tr ng tính toán c a đ t mà h s tin c y có tr sị ặ ư ủ ấ ệ ố ậ ị ốkhác nhau, trong đó:
N u d a vào các k t qu thí nghi m ti p các m u đ t t i n i xây d ng thì kế ự ế ả ệ ế ẫ ấ ạ ơ ự tc = 1;
N u theo tài li u gián ti p (không thí nghi m tr c ti p) dùng các b ng d a vào k t qu th ng kê (ví dế ệ ế ệ ự ế ả ự ế ả ố ụ
nh Ph l c B) thì kư ụ ụ t c = 1,1
l c tính toán R theo công th c (15) ph i tính v i tr ng lự ứ ả ớ ọ ượng th tích c a đ t có k đ n tác d ng đ y n iể ủ ấ ể ế ụ ẩ ổ
c a nủ ước
tr c ti p các đ c tr ng b n c a đ t.ự ế ặ ư ề ủ ấ
Khi không có các k t qu thí nghi m thì áp l c tính toán ph i xác đ nh theo các đ c tr ng c a v t li u l pế ả ệ ự ả ị ặ ư ủ ậ ệ ấ
trường h p ch t l p nhét là sét. Khi lợ ấ ấ ượng ch a ch t l p nhét nh h n thì tr s áp l c tính toán trên đ tứ ấ ấ ỏ ơ ị ố ự ấ
4.6.14. Áp l c tính toán trên n n R trong trự ề ường h p áp d ng đ m ch t đ t ho c làm các đ m đ t, ph iợ ụ ầ ặ ấ ặ ệ ấ ảxác đ nh xu t phát t tr tính toán cho trị ấ ừ ị ước trong thi t k v các đ c tr ng c lý c a đ t đ m ch t.ế ế ề ặ ư ơ ủ ấ ầ ặ
gây cho n n bi n d ng quá 50 % tr gi i h n cho phép và về ế ạ ị ớ ạ ượt quá tr áp l c c a đi u ki n tính n n theoị ự ủ ề ệ ề
cao tr R tìm đị ược b ng h s mằ ệ ố v đ k đ n nh hể ể ế ả ưởng v kh năng phân b c a đ t n n và hi u ngề ả ố ủ ấ ề ệ ứ
H s mệ ố v cho phép l y:ấ
a) Đ i v i t t c các lo i đ t (tr đ t sét có h s r ng eố ớ ấ ả ạ ấ ừ ấ ệ ố ỗ ≥ 1,1) l y mấ v ≤ 1,3;
b) Đ i v i đ t sét có eố ớ ấ ≥ 1,1 thì m ≤ 1,1
Trang 25CHÚ THÍCH: Móng băng đúc s n n m dẵ ằ ướ ười t ng, thông thường là lo i gián đo n.ạ ạ
l pắ đ t nh ng thi t b n ng h n ) áp l c tính toán trên n n c n ph i l y ng v i tài li u th c t v lo i,ặ ữ ế ị ặ ơ ự ề ầ ả ấ ứ ớ ệ ự ế ề ạ
tr ng thái và các tính ch t c lý c a đ t n n, có k đ n ki u và tình hình móng và k t c u trên móngạ ấ ơ ủ ấ ề ể ế ể ế ấ c aủ
trên móng
N u tr áp l c tính toán m i trên đ t n n t ra không đ đ ti p nh n t i tr ng m i thì c n ph i d ki nế ị ự ớ ấ ề ỏ ủ ể ế ậ ả ọ ớ ầ ả ự ế
nh ng bi n pháp đ tăng cữ ệ ể ường n n, móng, k t c u trên móng ho c h n ch tr s t i tr ng m i.ề ế ấ ặ ạ ế ị ố ả ọ ớ
4.6.18. Các kích thước s b c a móng c n quy đ nh theo c u t o ho c t đi u ki n đ áp l c trung bìnhơ ộ ủ ầ ị ấ ạ ặ ừ ề ệ ể ựlên n n ngay dề ướ ếi đ móng b ng tr áp l c tính toán quy ằ ị ự ước R0 l y theo yêu c u trong Ph l c E.ấ ầ ụ ụ
không tăng theo chi u sâu b ng hai l n b r ng l n nh t c a móng, k t đ sâu đ t móng theo thi t k ề ằ ầ ề ộ ớ ấ ủ ể ừ ộ ặ ế ế
4.6.19 Áp l c trên đ t mép đ móng ch u t i tr ng l ch tâm (tính theo gi thi t áp l c dự ấ ở ế ị ả ọ ệ ả ế ự ưới đ móngếphân b tuy n tính dố ế ưới các t i tr ng dùng đ tính n n theo bi n d ng (xem 4.2.2) thả ọ ể ề ế ạ ường ph i xác đ nhả ịkhi k đ n đ sâu đ t móng trong đ t, đ c ng c a liên k t gi a móng v i k t c u bên trên và để ế ộ ặ ấ ộ ứ ủ ế ữ ớ ế ấ ộ c ngứ
c a k t c u trên móng. Khi đó, tr s áp l c mép móng khi có mô men u n tác d ng theo m t tr c c aủ ế ấ ị ố ự ở ố ụ ộ ụ ủ
CHÚ THÍCH: Khi tính n n móng c u có t i tr ng l ch tâm ph i theo yêu c u c a tiêu chu n thi t k c uề ầ ả ọ ệ ả ầ ủ ẩ ế ế ầ
và c ng.ố
nh hẢ ưởng c a móng lân c n và c a t i tr ng trên m t n n và trên di n tích ti p giáp;ủ ậ ủ ả ọ ặ ề ệ ế
Ngoài ra, khi xác đ nh đ nghiêng c a móng, thị ộ ủ ường c n ph i k đ n nh hầ ả ể ế ả ưởng c a:ủ
Đ sâu đ t móng trong đ t;ộ ặ ấ
Đ c ng c a k t c u trên móng và s liên k t c a k t c u y v i móng;ộ ứ ủ ế ấ ự ế ủ ế ấ ấ ớ
Đ l ch tâm c a t i tr ng có th tăng do t ng b ph n móng (công trình) b nghiêng.ộ ệ ủ ả ọ ể ừ ộ ậ ị
CHÚ THÍCH: Đ xác đ nh đ nghiêng c a xilô ch a v t li u r i do gia t i l ch tâm sau khi đã nén s bể ị ộ ủ ứ ậ ệ ờ ả ệ ơ ộ
n n b ng t i tr ngề ằ ả ọ phân b đ u (khi xilô đã ch t t i đ y theo thi t k ) thì tính n n c a đ t n n c n ph iố ề ấ ả ầ ế ế ề ủ ấ ề ầ ả
l y ng v i đ ch t c a đ t mà nó có th đ t đấ ứ ớ ộ ặ ủ ấ ể ạ ược khi nén)
4.6.21 Khi trong ph m vi t ng ch u nén c a n n chi u sâu z cách đ móng, có l p đ t đ b n nh h nạ ầ ị ủ ề ở ề ế ớ ấ ộ ề ỏ ơ
đ b n c a các l p bên trên thì kích thộ ề ủ ớ ước móng ph i quy đ nh sao cho đ m b o đả ị ả ả ược đi u ki n:ề ệ
poz + pdz ≤ Rz (17)trong đó:
Trang 26poz là áp l c thêm chi u sâu z k t móng nhà ho c công trình (xác đ nh theo Ph l c C);ự ở ề ể ừ ặ ị ụ ụ
pdz là áp l c do tr ng lự ọ ượng b n thân c a đ t chi u sâu z;ả ủ ấ ở ề
Rz là áp l c tính toán trên mái c a l p đ t có đ b n th p (n m chi u sâu z) đự ủ ớ ấ ộ ề ấ ằ ở ề ược tính theo công th cứ(15) cho m t móng quy ộ ước có b r ng là bề ộ z;
trong đó:
p là t i tr ng c a móng truy n lên n n;ả ọ ủ ề ề
L và b l n lầ ượt là chi u dài và chi u r ng c a móng.ề ề ộ ủ
4.6.22 Tr gi i h n cho phép c a bi n d ng đ ng th i gi a n n và nhà ho c công trình ph i quy đ nh xu tị ớ ạ ủ ế ạ ồ ờ ữ ề ặ ả ị ấphát t :ừ
a) Yêu c u công ngh ho c ki n trúc đ i v i các bi n d ng c a công trình, s thay đ i c t thi t k và vầ ệ ặ ế ố ớ ế ạ ủ ự ổ ố ế ế ịtrí c a nhà ho c công trình nói chung (nhà nhi u t ng, tháp, ng khói ) c a t ng c u ki n riêng bi t vàủ ặ ề ầ ố ủ ừ ấ ệ ệthi t b , bao g m các yêu c u v s làm vi c bình thế ị ồ ầ ề ự ệ ường c a thang máy, thi t b c n tr c, các thi t bủ ế ị ầ ụ ế ị
b) Yêu c u v đ b n, n đ nh và ch ng n t c a k t c u bao g m c n đ nh chung c a công trình kýầ ề ộ ề ổ ị ố ứ ủ ế ấ ồ ả ổ ị ủ
hi u làệ
4.6.23 Tr gi i h n cho phép c a bi n d ng đ ng th i gi a n n và nhà ho c công trình (bi n d ng đ uị ớ ạ ủ ế ạ ồ ờ ữ ề ặ ế ạ ề
ho c không đ u) tặ ề ương ng v i gi i h n s d ng thu n ti n c a nhà ho c công trình theo yêu c u côngứ ớ ớ ạ ử ụ ậ ệ ủ ặ ầngh ho c ki n trúc.ệ ặ ế ph i đả ược quy đ nh theo các tiêu chu n thi t k nhà và công trình, phù h p v iị ẩ ế ế ợ ớquy t c s d ng k thu t c a các thi t b ho c v i nhi m v thi t k ắ ử ụ ỹ ậ ủ ế ị ặ ớ ệ ụ ế ế
Đi u ki nề ệ S <> ph i ki m tra khi l p các thi t k đi n hình và thi t k riêng l , b ng cách tính n n tácả ể ậ ế ế ể ế ế ẻ ằ ề
d ng qua l i v i k t c u trên móng, các k t c u này đã tính toán v đ b n, n đ nh và ch ng n t.ụ ạ ớ ế ấ ế ấ ề ộ ề ổ ị ố ứ
4.6.24 Tr bi n d ng gi i h n cho phépị ế ạ ớ ạ theo đi u ki n s d ng thi t b (ví d thang máy, c n tr cề ệ ử ụ ế ị ụ ầ ụ )
ph i quy đ nh xu t phát t các sai l ch cho phép trong công ngh v đ lún và đ nghiêng c a thi t b ả ị ấ ừ ệ ệ ề ộ ộ ủ ế ị
(theo s th a thu n c a c quan s d ng thi t b và c quan giám đ nh) ph i nghiên c u kh năng th cự ỏ ậ ủ ơ ử ụ ế ị ơ ị ả ứ ả ự
hi n đi u ch nh thi t b trong quá trình s d ng.ệ ề ỉ ế ị ử ụ
4.6.25 Tr sị ố không cho phép quy đ nh đ i v i nhà và công trình có đ c ng l n (ví d nh nhàị ố ớ ộ ứ ớ ụ ư ki uểtháp, lò cao, ng khói ), đ b n c a lo i công trình này đ đ ti p thu các n i l c xu t hi n khi có s tácố ộ ề ủ ạ ủ ể ế ộ ự ấ ệ ự
Trang 27d ng qua l i gi a n n v i công trình và cũng không quy đ nh đ i v i nhà và công trình có s đ k t c uụ ạ ữ ề ớ ị ố ớ ơ ồ ế ấ
m m, trong công trình lo i này n i l c không xu t hi n (ví d các lo i h kh p c u).ề ạ ộ ự ấ ệ ụ ạ ệ ớ ầ
quy đ nh các tiêu chu n sau đây v cho phép dùng các thi t k y (ho c các phị ẩ ề ế ế ấ ặ ương án riêng l ) đ đ nẻ ể ơ
gi n vi c tính n n theo bi n d ng có k t h p thi t k đi n hình v i đi u ki n đ t c a đ a phả ệ ề ế ạ ế ợ ế ế ể ớ ề ệ ấ ủ ị ương
a) Tính không đ ng nh t ch p nh n đồ ấ ấ ậ ược c a n n: tính ch t này có th đ c tr ng b ng tr gi i h n m củ ề ấ ể ặ ư ằ ị ớ ạ ứ
đ thay đ i (tính không đ ng đ u) v nén co c a đ tộ ổ ồ ề ề ủ ấ aE tương ng v i tr trung bình mô đun bi nứ ớ ị ế d ngạ
c a đ t trong ph m vi m t b ng c a nhà và công trình ho c đ c tr ng b ng tr s khác nhau c a đ lúnủ ấ ạ ặ ằ ủ ặ ặ ư ằ ị ố ủ ộ
b) Tr quy ị ước v bi n d ng gi i h n không đ u c a n nề ế ạ ớ ạ ề ủ ề : bi n d ng này có th dùng trong tínhế ạ ể toán
n n theo bi n d ng mà không k đ n nh hề ế ạ ể ế ả ưởng c a đ c ng c a nhà ho c công trình đ n s phân bủ ộ ứ ủ ặ ế ự ố
l i t i tr ng lên n n (xem 4.6.27);ạ ả ọ ề
c) Li t kê các lo i đ t (có kèm theo các đ c tr ng đ n gi n v tính ch t và tr ng thái cũng nh đ c tínhệ ạ ấ ặ ư ơ ả ề ấ ạ ư ặthành l p c a các lo i đ t này): khi có các lo i đ t y trong n n nhà ho c công trình thì không c n tínhớ ủ ạ ấ ạ ấ ấ ề ặ ầ
n n theo bi n d ng.ề ế ạ
các thi t k nêu 4.6.25, đế ế ở ược xác đ nh b ng t s gi a tr tính đ i l n nh t v i tr bé nh t c a mô đunị ằ ỉ ố ữ ị ổ ớ ấ ớ ị ấ ủ
bi n d ng theo chi u sâu đ t n n trong ph m vi m t b ng c a nhà và công trình.ế ạ ề ấ ề ạ ặ ằ ủ
Mô đun bi n d ng tính đ i c a đ t n n Eế ạ ổ ủ ấ ề tđ xác đ nh theo công th c dị ứ ưới đây đ c tr ng cho c u t oặ ư ấ ạ
đ aị ch t c a đ t n i xây d ng v các m t nh thành l p, tính nén co c a t ng l p kích thấ ủ ấ ơ ự ề ặ ư ớ ủ ừ ớ ước và đ sâuộ
đ t móng và t i tr ng tác d ng lên móng:ặ ả ọ ụ
trong đó wi là di n tích c a bi u đ áp l c thêm lên đ t theo tr c móng tác d ng trong ph m vi chi u dàyệ ủ ể ồ ự ấ ụ ụ ạ ề
l p đ t th i có mô đun bi n d ng Eớ ấ ứ ế ạ i xác đ nh theo Ph l c C.ị ụ ụ
Tr trung bình mô đun bi n d ng c a đ t n n Eị ế ạ ủ ấ ề tb xem nh tiêu chu n th hai đ dùng các thi t k nêuư ẩ ứ ể ế ế ở4.6.25a), xác đ nh b ng t s gi a t ng môđun tính đ i Eị ằ ỉ ố ữ ổ ổ tđ c a t ng l p đ t khác nhau v c u t oủ ừ ớ ấ ề ấ ạ đ aị
ch t nhân cho các di n tích tấ ệ ương ng và t ng di n tích c a nhà và công trình.ứ ổ ệ ủ
4.6.28 Bi n d ng gi i h n cho phép c a n n nhà và công trìnhế ạ ớ ạ ủ ề Sgh l y theo B ng 16 n u các k t c uấ ả ế ế ấ trên
trường h p này khi l yợ ấ Sgh B ng 16, ph i chú ý:ở ả ả
a) Vi c tính toán bi n d ng c a n n cho phép ti n hành mà không c n k đ n nh hệ ế ạ ủ ề ế ầ ể ế ả ưởng c a đ c ngủ ộ ứ
c a k t c u nhà ho c công trình đ n s phân b l i t i tr ng trên n n;ủ ế ấ ặ ế ự ố ạ ả ọ ề
B ng 16 Tr bi n d ng gi i h n c a n nả ị ế ạ ớ ạ ủ ề SghTên và đ c đi m k t c u c a công trìnhặ ể ế ấ ủ Tr bi n d ng gi i h n c a n nị ế ạ ớ ạ ủ ề Sgh
Bi n d ng tế ạ ương đ iố Đ lún tuy t đ i trung bìnhộ ệ ố
Trang 283.4. Không ph thu c v t li u c a tụ ộ ậ ệ ủ ường Đ nghiêng theoộ
a) Nhà làm vi c và thân xi lô k t c uệ ế ấ
toàn kh i đ t trên cùng m t b n móng.ố ặ ộ ả Đ nghiêngộ
ngang và d c iọ gh
0,003 Đ lún trung bìnhộ
Sghtb
40
Trang 29b) Nh trên, k t c u l p ghép.ư ế ấ ắ Đ nghiêngộ
c) Đ i v i n n đ t trố ớ ề ấ ương n , tr bi n d ng gi i h n nâng móng lên, tr l n nh t và trung bình l y b ngở ị ế ạ ớ ạ ị ớ ấ ấ ằ0,25 tr đ lún gi i h n l n nh t và trung bình nêu B ng 16 còn đ võng c a nhà l y b ng 0,5 tr gi iị ộ ớ ạ ớ ấ ở ả ộ ủ ấ ằ ị ớ
khác nhau có chú ý t i hi u qu c a các gi i pháp k t c u nh m đ m b o yêu c u do n n bi n d ng lúnớ ệ ả ủ ả ế ấ ằ ả ả ầ ề ế ạkhông đ u gây ra cho phép quy đ nh các tr bi n d ng gi i h n khác v i tr nêu B ng 16.ề ị ị ế ạ ớ ạ ớ ị ở ả
4.6.29 Vi c tính n n theo bi n d ng xem nh đ m b o n u áp l c trung bình th c t lên đ t đáy móngệ ề ế ạ ư ả ả ế ự ự ế ấ ở
các đi u ki n sau đây:ề ệ
a) Tính không đ ng nh t th c t c a n nồ ấ ự ế ủ ề ae nh h n tr s nêu 4.6.25a);ỏ ơ ị ố ở
Trang 30b) Đi u ki n đ a ch t c a n i xây d ng phù h p v i ph m vi áp d ng thi t k đi n hình nêu 4.6.25c);ề ệ ị ấ ủ ơ ự ợ ớ ạ ụ ế ế ể ở
vào 7 phương án đi u ki n đ a ch t.ề ệ ị ấ
B ng 17 Các phả ương án đi u ki n đ a ch t không c n tính lúnề ệ ị ấ ầ
Lo i nhàạ Các phương án đi u ki n đ a ch t khôngề ệ ị ấ
c n tính lún đ i v i nhà nêu c t 1ầ ố ớ ở ộ
A Nhà s n xu t c a các xí nghi p công nghi pả ấ ủ ệ ệ
1 Nhà m t t ng có k t c u ch u l c ít nh y, lún khôngộ ầ ế ấ ị ự ạ
đ u (ví d nh khung thép ho c bêtông trên móng đ nề ụ ư ặ ơ
v i g i t a kh p c a sàn và thanh gi ng Và g m cớ ố ự ớ ủ ằ ồ ả
c n tr c có s c nâng 50 T.ầ ụ ứ
2 Nhà nhi u t ng (đ n 6 t ng) có lề ầ ế ầ ướ ội c t không quá 6
m x 9 m
B Nhà và nhà công c ngở ộ
Nhà có d ng ch nh t trên m t b ng không có bạ ữ ậ ặ ằ ước
nh y theo chi u cao, khung hoàn toàn ho c khôngả ề ặ
khung có tường ch u l c b ng g ch b ng kh i l n ho cị ự ằ ạ ằ ố ớ ặ
t m l n.ấ ớ
a) Dài g m nhi u đ n nguyên cao đ n 9 t ng.ồ ề ơ ế ầ
b) Nhà ki u tháp không toàn kh i cao đ n 14 t ng.ể ố ế ầ
C Nhà và công trình s n xu t nông nghi pả ấ ệ
M t và nhi u t ng không ph thu c và s đ k t c u vàộ ề ầ ụ ộ ơ ồ ế ấ
6 Nh đi m 5 trên, nh ng h s r ng eư ể ư ệ ố ỗtrong kho ng t 0,5 đ n 1,0.ả ừ ế
7 Đ t cát có e < 0,7="" k t="" h p=""ấ ế ợ
v i="" đát="" sét="" ngu n="" g c=""ớ ồ ốmô="" ren="" có="" e="">< 0,7=""
và="">s < 0,5="" không="" ph =""ụthu c="" vào="" th ="" t ="" th =""ộ ứ ự ế
n m="" c a="">ằ ủ
CHÚ THÍCH:
1 B ng 17 cho phép s d ng khi:ả ử ụ
a) Đ t g m nhi u l p n m ngang trong n n nhà và công trình (đ nghiêng không quá 0,1) thu cấ ồ ề ớ ằ ề ộ ộ
nh ng lo i đ t li t kê b ng này;ữ ạ ấ ệ ở ả
b) N u b r ng các móng băng riêng bi t n m dế ề ộ ệ ằ ưới các k t c u ch u l c ho c di n tích c a cácế ấ ị ự ặ ệ ủ
móng tr không chênh nhau quá 2 l n;ụ ầ
c) Đ i v i nhà và công trình có ch c năng khác v i ch c năng nêu b ng nh ng gi ng nhau vố ớ ứ ớ ứ ở ả ư ố ề
k t c u t i tr ng và đ t có tính nén không vế ấ ả ọ ấ ượt quá tính nén c a đ t nêu trong b ng;ủ ấ ả
Trang 312 B ng 17 không áp d ng cho các nhà s n xu t có t i tr ng trên sàn l n h n 2 MPa.ả ụ ả ấ ả ọ ớ ơ
4.6.30 Vi c đo th c t các bi n d ng c a n n và móng c n ph i d ki n th c hi n khi:ệ ự ế ở ế ạ ủ ề ầ ả ự ế ự ệ
Thi t k nhà và công trình quan tr ng xây trên đ n n n không đ ng nh t và bi n d ng l n, n u bi nế ế ọ ế ề ồ ấ ế ạ ớ ế ế
d ng d tính g n v i tr gi i h n cho phép đ i v i nhà và công trình này;ạ ự ầ ớ ị ớ ạ ố ớ
Khi có nh ng yêu c u đ c bi t lúc thi t k nhà v m t đo bi n d ng nh m nghiên c u s làm vi cữ ầ ặ ệ ế ế ề ặ ế ạ ằ ứ ự ệ
c aủ n n, k t c u c a nhà và công trình ho c c a thi t b công ngh ề ế ấ ủ ặ ủ ế ị ệ
Vi c l a ch n các đ i tệ ự ọ ố ượng đo bi n d ng c n ph i th a thu n v i Ch đ u t ế ạ ầ ả ỏ ậ ớ ủ ầ ư
4.7 Tính n n theo s c ch u t iề ứ ị ả
4.7.1 M c đích tính n n theo s c ch u t i (theo nhóm tr ng thái) gi i h n th nh t là đ m b o đ b n c aụ ề ứ ị ả ạ ớ ạ ứ ấ ả ả ộ ề ủ
không cho phép l t vì s d n đ n s chuy n v đáng k c a t ng móng ho c c a toàn b công trình vàậ ẽ ẫ ế ự ể ị ể ủ ừ ặ ủ ộ
do đó công trình không th s d ng để ử ụ ược. Khi dùng trong tính toán s đ phá ho i c a n n (lúc đ t đ nơ ồ ạ ủ ề ạ ế
tr ng thái gi i h n c a n n) ph i xét c v m t tĩnh cũng nh m t đ ng đ i v i móng ho c công trình choạ ớ ạ ủ ề ả ả ề ặ ư ặ ộ ố ớ ặ
trước
4.7.2 Tính n n theo s c ch u t i ph i xu t phát t đi u ki n:ề ứ ị ả ả ấ ừ ề ệ
trong đó:
N là t i tr ng tính toán trên n n, xác đ nh theo 4.2.1 đ n 4.6.4;ả ọ ề ị ế
F là s c ch u t i c a n n;ứ ị ả ủ ề
ktc là h s đ tin c y do c quan thi t k quy đ nh tùy theo tính ch t quan tr ng c a nhà ho c côngệ ố ộ ậ ơ ế ế ị ấ ọ ủ ặ trình,
ý nghĩa c a nhà ho c công trình khi t n d ng h t s c ch u t i c a n n, m c đ nghiên c u đi u ki n đ tủ ặ ậ ụ ế ứ ị ả ủ ề ứ ộ ứ ề ệ ấđai và l y không nh h n 1,2.ấ ỏ ơ
4.7.3 S c ch u t i (đ b n) c a n n đáứ ị ả ộ ề ủ ề F được tính theo công th c sau đây không ph thu c vào đ sâuứ ụ ộ ộ
Trang 32eb và et l n lầ ượt là đ l ch tâm c a đi m đ t h p l c theo hộ ệ ủ ể ặ ợ ự ướng tr c d c và ngang c a móng.ụ ọ ủ
4.7.4 S c ch u t i c a n n đ t không ph i đá c n ph i xác đ nh t đi u ki n là trong đ t hình thành m tứ ị ả ủ ề ấ ả ầ ả ị ừ ề ệ ấ ặ
trượt ph h t đáy móng ho c công trình; khi đó quan h gi a ng su t pháp p và ng su tủ ế ặ ệ ữ ứ ấ ứ ấ t trên toàn bộ
m t trặ ượ ứt ng v i tr ng thái cân b ng gi i h n c a n n coi nh tuân theo quy lu t:ớ ạ ằ ớ ạ ủ ề ư ậ
trong đó
jI và cI là tr tính toán c a góc ma sát trong và l c dính đ n v c a đ t xác đ nh theo yêu c u c a 4.3.4,ị ủ ự ơ ị ủ ấ ị ầ ủ4.3.5, 4.3.6
4.7.5 S c ch u t i c a đ t sét no nứ ị ả ủ ấ ước được nén ch m và đ t than bùn c a n n ( đ no nậ ấ ủ ề ở ộ ước G ≥ 0,85
và h s c k tệ ố ố ế Cv ≤ 1x107 cm² trên m t năm) ph i xác đ nh có k đ n s xu t hi n tr ng thái ch a nộ ả ị ể ế ự ấ ệ ạ ư ổ
đ nh vì gi m ng su t ti pị ả ứ ấ ế t trên m t trặ ượt do áp l c nự ước ch a trong l r ng. Khi đó quan h gi a ngứ ỗ ỗ ệ ữ ứ
su t pháp p và ng su t ti pấ ứ ấ ế t l y theo:ấ
CHÚ THÍCH: Tr áp l c nị ự ước d trong l r ng cho phép xác đ nh b ng phư ỗ ỗ ị ằ ương pháp lý thuy t c k t m tế ố ế ộchi u c a đ t có k đ n s thay đ i tr ng thái c a đ t tùy theo s tăng t i c a công trình xây d ng.ề ủ ấ ể ế ự ổ ạ ủ ấ ự ả ủ ự
4.7.6 S c ch u t i c a n n không ph i đá c ng xác đ nh trên c s lý thuy t cân b ng gi i h n c a môiứ ị ả ủ ề ả ứ ị ơ ở ế ằ ớ ạ ủ
trường đ t. Khi đó ph i phân bi t các trấ ả ệ ường h p đợ ược phép dùng:
a) Nghi m gi i tích (trong nh ng trệ ả ữ ường h p nêu 4.7.7);ợ ở
b) Phương pháp đ gi i gi i tích b ng cách xây d ng m t trồ ả ả ằ ự ặ ượt cung tròn (trong nh ng trữ ường h p nêuợ 4.7.8)
Trang 33lg, lq, lc là các h s s c ch u t i ph thu c vào tr tính toán c a góc ma sát trongệ ố ứ ị ả ụ ộ ị ủ j1 c a đ t n n;ủ ấ ề
ig, iq, ic là các h s nh hệ ố ả ưởng góc nghiêng c a t i tr ng, ph thu c vào tr tính toán góc ma sát trong c aủ ả ọ ụ ộ ị ủ
đ tấ j1 và góc nghiêng d c a h p l c so v i phủ ợ ự ớ ương th ng đ ng trên đáy móng;ẳ ứ
ng, nq, nc là các h s nh hệ ố ả ưởng c a t s các c nh đ móng hình ch nh t;ủ ỷ ố ạ ế ữ ậ
gI, gI’ là các tr tính toán tr ng lị ọ ượng th tích c a đ t trong ph m vi kh i lăng tr phía dể ủ ấ ạ ố ụ ở ưới và phía trênđáy móng được xác đ nh (khi có nị ước ng m) đ i v i đ t cát có k đ n tác d ng đ y n i c a nầ ố ớ ấ ể ế ụ ẩ ổ ủ ước
cI là tr tính toán l c dính đ n v c a đ t;ị ự ơ ị ủ ấ
ph i l y ng v i phía t i tr ng bé nh t (ví d phía có t ng h m).ả ấ ứ ớ ả ọ ấ ụ ầ ầ
CHÚ THÍCH: Các h s s c ch u t iệ ố ứ ị ả l, h s nh hệ ố ả ưởng góc nghiêng c a t i tr ng i và nh hủ ả ọ ả ưởng c a tủ ỷ
s các c nh đ móng n đố ạ ế ược xác đ nh theo các công th c và bi u đ c a Ph I c E “Các h s đ tínhị ứ ể ồ ủ ụ ụ ệ ố ểtoán s c ch u t i c a n n”.ứ ị ả ủ ề
4.7.8 S c ch u t i c a n nứ ị ả ủ ề F xác đ nh b ng phị ằ ương pháp đ gi i gi i tích có xây d ng m t trồ ả ả ự ặ ượt cung
a) N n g m đ t không đ ng nh t;ề ồ ấ ồ ấ
c) Móng đ t trên, dặ ưới mái d c ho c trên các l p đ t có đ nghiêng l n;ố ặ ớ ấ ộ ớ
d) Có th xu t hi n tr ng thái không n đ nh c a đ t, tr trể ấ ệ ạ ổ ị ủ ấ ừ ường h p đã nêu 4.7.9.ợ ở
Đ xác đ nh s c ch u t i c a n n b ng phể ị ứ ị ả ủ ề ằ ương pháp này c n ph i xác đ nh v trí tâm và đ l n bán kínhầ ả ị ị ộ ớvòng tròn nguy hi m nh t c a ph n th tích b trể ấ ủ ầ ể ị ượ ủt c a đ t n n. S c ch u t i c a n n xem nh đ m b oấ ề ứ ị ả ủ ề ư ả ả
n u t s gi a mô men c a các I c gi trên m t trế ỷ ố ữ ủ ự ữ ặ ượt được ch n v i mô men c a cácọ ớ ủ l c gây trự ượt
CHÚ THÍCH: Trong trường h p có th xu t hi n tr ng thái không n đ nh c a đ t n n, vi c xác đ nh cácợ ể ấ ệ ạ ổ ị ủ ấ ề ệ ị
l c gi trên m t trự ữ ặ ượt có th tính theo quan h (25) khi k đ n áp l c nể ệ ể ế ự ướ ỗ ỗc l r ng
Đ an toàn cho phép l y m t cách có căn c theo quan h này tr áp l c nể ấ ộ ứ ệ ị ự ướ ỗ ỗc l r ng b ng ng su tằ ứ ấpháp trên m t trặ ượt (u = p) ho c không k đ n góc ma sát trong b ng cách l y (jặ ể ế ằ ấ I = 0)
4.7.9 Đ i v i n n đ t no nố ớ ề ấ ước được nén ch t ch m g m các lo i đ t nêu 4.7.5, n u các l p đ t nàyặ ậ ồ ạ ấ ở ế ớ ấ
n m chi u sâu nh h n 0,75 b r ng c a móng và n u trong chi u dày c a l p n n ch u nén không cóằ ở ề ỏ ơ ề ộ ủ ế ề ủ ớ ề ị
l p đ t thoát nớ ấ ước ho c thi t b thoát nặ ế ị ước thì s c ch u t i đứ ị ả ược xác đ nh không k đ n góc ma sát trongị ể ế(jI = 0)
công th c (31) đ i v i t i tr ng th ng đ ng trên móng ch nh t có chi u dài không quá ba I n chi u r ngứ ố ớ ả ọ ẳ ứ ữ ậ ề ầ ề ộ
c a đáy.ủ
Trang 34l n. Trớ ường h p này h s tin c y kợ ệ ố ậ tc xác đ nh theo công th c (32) không đị ứ ược nh h n 1,2:ỏ ơ
trong đó Tg và Tt là t ng hình chi u trên m t trổ ế ặ ượ ủt c a các l c tính toán v gi và v trự ề ữ ề ượt
4.8 Các bi n pháp nh m gi m nh hệ ằ ả ả ưởng bi n d ng c a n n đ n vi c s d ng thu n ti n nhà và côngế ạ ủ ề ế ệ ử ụ ậ ệtrình
a) Các bi n pháp đ gi m các bi n d ng có th có c a n n ho c tăng s c ch u t i c a n n (xem 4.8.2ệ ể ả ế ạ ể ủ ề ặ ứ ị ả ủ ề
đ n 4.8.5);ế
b) Các gi i pháp k t c u nh m gi m đ nh y c a nhà, công trình và thi t b k thu t đ i v i bi n d ngả ế ấ ằ ả ộ ạ ủ ế ị ỹ ậ ố ớ ế ạ
c) Các bi n pháp xây d ng đ gi m nh hệ ự ể ả ả ưởng bi n d ng c a n n nhà ho c công trình (xem 4.8.7).ế ạ ủ ề ặ
Vi c l a ch n m t ho c m t s bi n pháp k t h p nói trên ph i k đ n các yêu c u nên 2.2, 2.3,ệ ự ọ ộ ặ ộ ố ệ ế ợ ả ể ế ầ ở2.4, và 4.1.3
4.8.2 Các bi n pháp nh m gi m bi n d ng có th có c a n n ho c tăng s c ch u t i c a n nệ ằ ả ế ạ ể ủ ề ặ ứ ị ả ủ ề
a) Chu n b đ c bi t đ i v i n n (xem 4.8.3);ẩ ị ặ ệ ố ớ ề
Trang 35b) Các bi n pháp b o v đ t n n do nh ng thay đ i có th x y ra v tính ch t xây d ng c a nó trong khiệ ả ệ ấ ề ữ ổ ể ả ề ấ ự ủthi công và s d ng nhà và công trình cũng nh nh ng s thay đ i t i tr ng trên móng so v i t i tr ng đãử ụ ư ữ ự ổ ả ọ ớ ả ọ
Khi ch n các bi n pháp nêu đi u này nên th y r ng bi n d ng c a n n thu c lo i th nh t (xem 4.6.3)ọ ệ ở ề ấ ằ ế ạ ủ ề ộ ạ ứ ấ
ch y u là do các t i tr ng trên móng gây ra và s xu t hi n nh ng n i l c càng l n trong k t c u c aủ ế ả ọ ẽ ấ ệ ữ ộ ự ớ ế ấ ủnhà và công trình khi tính nén co c a đ t n n càng l n; còn bi n d ng lo i hai không có liên quan đ n t iủ ấ ề ớ ế ạ ạ ế ả
tr ng móng thì ngọ ượ ạc l i
th có c a n n và đ m b o s c ch u t i c a n n.ể ủ ề ả ả ứ ị ả ủ ề
4.8.3 Vi c chu n b đ c bi t cho n n đệ ẩ ị ặ ệ ề ược dùng đ thay đ i các tính ch t c lý đ t th n m t nhiênể ổ ấ ơ ấ ở ế ằ ự
ho c đ i đ t có tính ch t xây d ng không phù h p b ng đ t có các đ c tr ng v đ b n bi n d ng t tặ ổ ấ ấ ự ợ ằ ấ ặ ư ề ộ ề ế ạ ố
h n.ơ
Vi c chu n b n n ph i th c hi n b ng cách:ệ ẩ ị ề ả ự ệ ằ
a) Nén ch t m t ph n ho c toàn b đ t n n có tính ch t xây d ng không phù h p (xem 4.8.4);ặ ộ ầ ặ ộ ấ ề ấ ự ợ
không phù h p b ng đ m cát, s i, s n ho c các lo i đ t tợ ằ ệ ỏ ạ ặ ạ ấ ương t khác;ự
c) Đ p đ t (theo t ng l p ho c b ng th y l c) dùng làm đ m phân b dắ ấ ừ ớ ặ ằ ủ ự ệ ố ưới móng nhà và công trình;
4.8.4 Vi c lèn ch t đ t n n ph i th c hi n b ng:ệ ặ ấ ề ả ự ệ ằ
a) Đ m b ng đ m n ng ch y u dùng đ tri t tiêu tính ch t lún ầ ằ ầ ặ ủ ế ể ệ ấ ướ ởt vùng phía trên t ng lún ầ ướt ho cặlèn ch t thêm đ i v i đ t ch a đ ch t (đ t đ p) (lèn ch t trên m t);ặ ố ớ ấ ư ủ ặ ấ ắ ặ ặ
b) C c đ t dùng ch y u là đ tri t tiêu tính ch t lún ọ ấ ủ ế ể ệ ấ ướ ủt c a đ t có chi u sâu l n (lèn ch t chi u sâuấ ề ớ ặ ở ề
đ lèn ch t đ t y u no nể ặ ấ ế ước (khi đó s lèn ch t đ t đự ặ ấ ược do tăng tr ng lọ ượng l p đ t khô nh lo i trớ ấ ờ ạ ừ
được tác d ng đ y n i c a nụ ẩ ổ ủ ước ng m cũng nh s c căng mao d n);ầ ư ứ ẫ
f) Dùng n đ lèn ch t đ t cát và đ t lún ổ ể ặ ấ ấ ướ ạt d ng l t (n b m t, dớ ổ ề ặ ướ ưới n c và n sâu);ổ
h) Lèn ch t b ng rung th y l c đ t cát và đ t lún ặ ằ ủ ự ấ ấ ướ ạt d ng l t;ớ
g) Lèn ch t trên m t đ t cát b ng máy rung, đ m rung ặ ặ ấ ằ ầ
d ng nhà và công trình cũng nh nh ng s thay đ i t i tr ng khác v i t i tr ng dùng khi thi t k , g m có:ụ ư ữ ự ổ ả ọ ớ ả ọ ế ế ồ
Trang 36a) Bi n pháp phòng tác d ng c a nệ ụ ủ ước do b trí m t b ng chung cho thích h p, quy ho ch khu đ t, xâyố ặ ằ ợ ạ ấ
nước b ng đ t đằ ấ ược lèn ch t, t ch c ki m tra nặ ổ ứ ể ước và các d ch th khác có th b rò r ;ị ể ể ị ỉ
máy v nậ t i ;ả
c) Các bi n pháp lo i tr kh năng thay đ i t i tr ng (so v i t i tr ng đã dùng trong thi t k ) trên móng doệ ạ ừ ả ổ ả ọ ớ ả ọ ế ếcác ph t i m t bên móng ho c do l đáy móng, s vụ ả ộ ặ ộ ự ượ ả ủt t i c a n n cũng nh do s c đ p c a mái d c,ề ư ứ ạ ủ ốbãi ch a đ t, ch a v t li u xây d ng, ch a c u ki n và ph ph m ứ ấ ứ ậ ệ ự ứ ấ ệ ế ẩ
4.8.6 Các bi n pháp k t c u đ gi m đ nh y c a nhà, công trình và các thi t b k thu t đ i v i bi nệ ế ấ ể ả ộ ạ ủ ế ị ỹ ậ ố ớ ế
d ng c a n n (xem 4.8.1 b)) g m có:ạ ủ ề ồ
Đ t các gi ng bê tông c t thép gi a các t ng ho c các gi ng xây có c t;ặ ằ ố ữ ầ ặ ằ ố
C t nhà và công trình thành t ng đo n v i chi u dài có h n;ắ ừ ạ ớ ề ạ
d ng có th có c a n n gây ra (trong nhà và công trình b ng c u ki n c l n thì k t h p v i cách đ t cácạ ể ủ ề ằ ấ ệ ỡ ớ ế ợ ớ ặ
m i n i có đ đ b n).ố ố ủ ộ ề
Tăng cường neo và liên k t c ng các c u ki n đúc s n và đúc s nđ t i ch ;ế ứ ấ ệ ẵ ẵ ổ ạ ỗ
s n đ t i ch , các băng tr c giao nhau ho c móng bè (trong trẵ ổ ạ ỗ ự ặ ường h p c n thi t thì dùng móng h p).ợ ầ ế ộ
làm t ng h m dầ ầ ưới toàn b di n tích c a nhà và công trình ho c dộ ệ ủ ặ ưới các đo n riêng bi t ạ ệ
Tính n đ nh c a các c u ki n riêng r trong k t c u khi bi n d ng c a n n tăng lên;ổ ị ủ ấ ệ ẽ ế ấ ế ạ ủ ề
Tăng di n tích g i c a các c u ki n riêng bi t (thanh gi ng, các t m sàn);ệ ố ủ ấ ệ ệ ằ ấ
Các m i n i cách m và không th m đố ố ẩ ấ ược nước gi a các c u ki n giao nhau trong k t c u.ữ ấ ệ ế ấ
c) Đ t các thi t b đ làm b ng đ u các k t c u nhà, công trình và thi t b k thu t (g m c c n tr c, c uặ ế ị ể ằ ề ế ấ ế ị ỹ ậ ồ ả ầ ụ ầthang) khi n n b bi n d ng l n;ề ị ế ạ ớ
d) Các bi n pháp đ m b o s làm vi c bình thệ ả ả ự ệ ường c a thi t b khi n n bi n d ng (ví d dùng các kíchủ ế ị ề ế ạ ụ
thướ ươc t ng ng c a thi t b g n gi ng v i k t c u xây d ng).ứ ủ ế ị ầ ố ớ ế ấ ự
CHÚ THÍCH: Khi ch n các bi n pháp k t c u nói trên, c n th y r ng n i l c thêm do bi n d ng c a n nọ ệ ế ấ ầ ấ ằ ộ ự ế ạ ủ ề
thường là cùng v i s kéo dài k t c u ra.ớ ự ế ấ Vì v y, vi c tăng đ c ng c a nhà và công trình ph i kèm theoậ ệ ộ ứ ủ ảtăng đ b n c a k t c u và c t nhà (công trình) thành t ng đo n hoàn ch nh.ộ ề ủ ế ấ ắ ừ ạ ỉ
Trang 374.8.7 Các bi n pháp xây d ng nh m gi m nh hệ ự ằ ả ả ưởng bi n d ng c a n n đ n k t c u c a nhà và côngế ạ ủ ề ế ế ấ ủ
a) Đi u ch nh tr s và th i gian gia t i cho đ t n n c k t ch m;ề ỉ ị ố ờ ả ấ ề ố ế ậ
b) Có th liên k t các m i n i c a k t c u đúc s n và đúc s n đ t i ch ch m l i mà không c n tr ti nể ế ố ố ủ ế ấ ẵ ẵ ổ ạ ỗ ậ ạ ả ở ế
th p và do đó gi m n i l c trong k t c u do lún không đ u gây ra;ấ ả ộ ự ế ấ ề
tr ng khác nhau trên đ t n n;ọ ấ ề
gi m ch n, gi m di n ti p xúc c a k t c u v i đ t, gi m l c ma sát c a đ t v i ph n chôn sâu c a nhàả ấ ả ệ ế ủ ế ấ ớ ấ ả ự ủ ấ ớ ầ ủ
và công trình n u s c ch u t i c a n n cho phép.ế ứ ị ả ủ ề
5.1 N n đ t lún ề ấ ướt ph i thi t k theo đ c đi m c a lo i đ t này: tr ng thái ng su t c a t i tr ng ngoàiả ế ế ặ ể ủ ạ ấ ở ạ ứ ấ ủ ả ọ
ho c tr ng lặ ọ ượng b n thân c a đ t b ả ủ ấ ị ướt, đ t s bi n d ng thêm do lún ấ ẽ ế ạ ướt. Ch k đ n bi n d ng lúnỉ ể ế ế ạ
5.2 Bi n d ng thêm c a đ t lún ế ạ ủ ấ ướt được phân ra:
a) Bi n d ng lún ế ạ ướt th ng đ ngẳ ứ Ss do t i tr ng trên móng gây ra trong ph m vi vùng bi n d ng c aả ọ ạ ế ạ ủ n nề
k t đáy móng đ n đ sâu mà đ y t ng ng su t th ng đ ng c a t i tr ng trên móng và tr ng lể ừ ế ộ ở ấ ổ ứ ấ ẳ ứ ủ ả ọ ọ ượng
b n thân c a đ t b ng áp l c lún ả ủ ấ ằ ự ướt ban đ u pầ s;
b) Bi n d ng lún ế ạ ướt th ng đ ng Sẳ ứ sđ do tr ng lọ ượng b n thân c a đ t gây ra ph n dả ủ ấ ở ầ ướ ủ ới c a l p đ tấ lún
ban đ u pầ s cho đ n ranh gi i dế ớ ưới cùng c a l p lún ủ ớ ướt;
c) Bi n d ng ngangế ạ Us xu t hi n khi đ t lún ấ ệ ấ ướt do tr ng lọ ượng b n thân c a nó trong ph m vi ph nả ủ ạ ầ cong
c a ph u lún ủ ễ ướt
5.3 Đi u ki n đ t đai n i xây d ng, tùy theo kh năng xu t hi n s lún ề ệ ấ ơ ự ả ấ ệ ự ướt do tr ng lọ ượng b n thân c aả ủ
đ t, khi có các lo i đ t lún ấ ạ ấ ướt, mà chia ra làm hai lo i:ạ
a) Lún ướt lo i I khi mà s lún ạ ự ướt Ss x y ra v c b n trong ph m vi vùng bi n d ng do t i tr ng c aả ề ơ ả ở ạ ế ạ ả ọ ủmóng ho c c a các t i tr ng ngoài khác gây ra, còn s lún ặ ủ ả ọ ự ướt Ssđ do tr ng lọ ượng b n thân c a đ t gâyả ủ ấ
b) Lún ướt lo i II khi mà s lún ạ ự ướt Ssđ do tr ng lọ ượng b n thân c a đ t gây ra, ch y u là ph n dả ủ ấ ủ ế ở ầ ưới
c a l p lún ủ ớ ướt và khi có t i tr ng ngoài thì ngoài Sả ọ sđ còn có s lún ự ướt Ss x y ra ph n trên c a l p lúnả ở ầ ủ ớ
t trong ph m vi vùng bi n d ng
5.4 Lo i đi u ki n đ a ch t v lún ạ ề ệ ị ấ ề ướt được quy đ nh khi kh o sát đ a ch t công trình d a vào k t qu thíị ả ị ấ ự ế ả
hi n trệ ường b ng cách làm ằ ướ ất đ t trong h thí nghi m.ố ệ
5.5 Khi thi t k n n có đ t lún ế ế ề ấ ướ ầt c n ph i chú ý kh năng b ả ả ị ướt và đ m c a đ t tăng do:ộ ẩ ủ ấ
a) Ướ ụt c c b n n d n d n lún ộ ề ẫ ế ướ ất đ t trên di n h n ch trong m t s vùng ho c toàn b b dày lúnệ ạ ế ộ ố ặ ộ ề ướt;
Trang 38b) Ướt tr m tr ng toàn b b dày lún ầ ọ ộ ề ướt trên m t di n l n và xu t hi n h t đ lún ộ ệ ớ ấ ệ ế ộ ướt đ t do t i tr ngấ ả ọtruy n trên móng cũng nh do tr ng Iề ư ọ ượng b n thân c a đ t gây ra;ả ủ ấ
c) S nâng cao m c nự ự ước ng m gây ra lún ầ ướt các l p đ t phía dớ ấ ướ ủi c a n n b i tr ng lề ở ọ ượng b nả thân
c a các l p bên trên ho c b i t ng t i tr ng trên móng c a nhà và công trình và tr ng Iủ ớ ặ ở ổ ả ọ ủ ọ ượng b nả thân
c a đ t;ủ ấ
d) Đ m c a đ t lún ộ ẩ ủ ấ ướt tăng t t , làm phá ho i đi u ki n t nhiên v b c h i m c a đ t do xây d ngừ ừ ạ ề ệ ự ề ố ơ ẩ ủ ấ ự
và ph l p nh a đủ ớ ự ường trên m t đ t và do s tích t d n đ m khi nặ ấ ự ụ ầ ộ ẩ ước b m t th m vào đ t.ề ặ ấ ấ
5.6 N n có đ t lún ề ấ ướt ph i tính toán theo các yêu c u nêu Đi u 4.ả ầ ở ề
T ng bi n d ng đ ng c a n n g m có đ lún do t i tr ng truy n Iên móng và đ lún ổ ế ạ ứ ủ ề ồ ộ ả ọ ề ộ ướt do t i tr ng c aả ọ ủmóng và tr ng lọ ượng b n thân c a đ t gây ra. Đ lún do t i tr ng truy n lên móng gây ra ph i xác đ nhả ủ ấ ộ ả ọ ề ả ịtheo các yêu c u trình bày Đi u 4. Đ i v i đ t không có tính lún ầ ở ề ố ớ ấ ướt thì d a vào các đ c tr ng bi nự ặ ư ế
d ng c a đ t m t nhiên còn đ i v i đ t lún ạ ủ ấ ẩ ự ố ớ ấ ướt thì theo các yêu c u 5.10, 5.11, 5.12.ầ ở
5.16
xác đ nh có k đ n các yêu c u sau đây:ị ể ế ầ
t ban đ u p
các bi n pháp k t c u đệ ế ấ ược quy đ nh theo tính toán v t ng đ lún và lún ị ề ổ ộ ướt có th có c a n n, thì khi trể ủ ề ị
s R xác đ nh theo công th c (15) ph i s d ng tr tính các đ c tr ngố ị ứ ả ử ụ ị ặ ư jII và cII c a đ t lún ủ ấ ướ ở ạt tr ng thái
th c (15) ph i s d ng tr tính toán các đ c tr ngứ ả ử ụ ị ặ ư jII và cII c a đ t lèn ch t và gia c có đ ch t cho trủ ấ ặ ố ộ ặ ước
và đ b n c a đ t tr ng thái no nộ ề ủ ấ ở ạ ước
xác đ nh theo công th c (15). Trong trị ứ ường h p này các đ c tr ng c a đ t ph i l y:ợ ặ ư ủ ấ ả ấ
N u Wế ≥ Wp: Theo k t qu thí nghi m đ t tr ng thái m t nhiên W;ế ả ệ ấ ở ạ ẩ ự
N u W <>ế p: Theo k t qu thí nghi m đ t đ m gi i h n d o Wế ả ệ ấ ở ộ ẩ ớ ạ ẻ p
5.9 Kích thước s b c a móng nhà và công trình xây trên đ t lún ơ ộ ủ ấ ướt ph i quy đ nh xu t phát t tr ápả ị ấ ừ ị
l c tính toán quy ự ước Ro (B ng D.3).ả
Tr quy ị ước Ro cũng cho phép dùng đ quy đ nh kích thể ị ước cu i cùng c a móng khi thi t k nh ng lo iố ủ ế ế ữ ạ
Trang 39b) Nhà và nhà công c ng không khung, cao không quá ba t ng, có t i tr ng trên móng băng đ n 100ở ộ ầ ả ọ ếkN/m.
5.10 Lún ướ ủt c a đ t ph i xác đ nh b ng tính toán k đ n nh ng đi u ki n đ t đai (xem 5.3 và 5.4) d ngấ ả ị ằ ể ế ữ ề ệ ấ ạ
th m ấ ướt có th có (xem 4.5) và các y u t khác.ể ế ố
Khi tính toán lún ướ ủt c a đ t lo i II do tr ng lấ ạ ọ ượng b n thân c a đ t gây ra c n xác đ nh:ả ủ ấ ầ ị
a) Tr lún ị ướ ớt l n nh t c aấ ủ xu t hi n khi th m ấ ệ ấ ướt toàn b chi u dày lún do làm ộ ề ướ ừt t trên, v i di nớ ệtích có b r ng nh h n chi u dày lún ề ộ ỏ ơ ề ướt ho c khi nâng cao m c nặ ự ước ng m;ầ
b) Tr lún ị ướt có th cóể Sct sđ c a đ t khi làm ủ ấ ướt c c b m t di n tích có b r ng nh h n chi u dày lúnụ ộ ộ ệ ề ộ ỏ ơ ềt
ướ
5.11 Đ lún ộ ướ ủt c a n n, đ l ch lún và đ nghiêng c a các móng riêng bi t ph i tính toán có k đ n sề ộ ệ ộ ủ ệ ả ể ế ự
b tấ l iợ nh t đ i v i móng đ nh tính toán.ấ ố ớ ị
5.12 Tr chuy n v ngang c a n n khi lún ị ể ị ủ ề ướt do tr ng lọ ượng b n thân c a đ t gây ra (xem 5.2c)) c nả ủ ấ ầ
ph i xác đ nh xu t phát t s hình thành ph u lún ả ị ấ ừ ự ễ ướt trên m t đ t, ph n cong c a ph u ph thu c vàoặ ấ ầ ủ ễ ụ ộ
c u t o đ a ch t, các đ c tr ng c Iý c a đ t và vào đi u ki n th m ấ ạ ị ấ ặ ư ơ ủ ấ ề ệ ấ ướt
CHÚ THÍCH:
a) Vi c tính toán bi n d ng nêu 5.10 đ n 5.12 nên ti n hành theo Ph l c C.ệ ế ạ ở ế ế ụ ụ
2) Tr tính toán c a đ lún ị ủ ộ ướ ươt t ng đ iố ds cũng nh tr áp l c lún ư ị ự ướt ban đ u pầ s là các tr tiêu chu n màị ẩ
h s an toàn v đ t trong công th c (12) l y b ng đ n v kệ ố ề ấ ứ ấ ằ ơ ị d = 1
bi n d ng có th tính toán mà không c n ki m tra đ i v i đ t lún ế ạ ể ầ ể ố ớ ấ ướt lo i I n u nh áp I c trung bìnhạ ế ư ự
th c t lên n n dự ế ề ướ ấ ải t t c các móng c a nhà không vủ ượt quá:
a) Áp I c lún ự ướt ban đ u pầ s;
b) Tr áp l c tính toán quy ị ự ước R0 (theo Ph I c D) đ i v i nhà nêu 5.9 đụ ụ ố ớ ở ược xây trên đ t có đ lún ấ ộ ướt
tương đ iố ds < 0,03="" ="" áp="" l c="">ở ự P = 300 kPa
trong tính toán k t c u c a nhà và công trình có k đ n nh ng đi u ki n đ t đai và các bi n pháp ch nế ấ ủ ể ế ữ ề ệ ấ ệ ọdùng trong thi t k ế ế
ra, còn đ i v i đ t lún ố ớ ấ ướt lo i II, ngoài s thay đ i tính nén còn có s h th p m t n n khi đ t lún ạ ự ổ ự ạ ấ ặ ề ấ ướt
b i tr ng Iở ọ ượng b n thân c a nó.ả ủ
5.15 N n nhà và công trình xây trên đ t lún ề ấ ướt trong nh ng đi u ki n mà đ y không th th m ữ ề ệ ở ấ ể ấ ướ ụt c c
đường ng bên ngoài đ t kho ng cách l n h n 1,5 l n b dày lún ố ặ ở ả ớ ơ ầ ề ướt thì nên thi t k nh đ i v iế ế ư ố ớ
đ t không lún ấ ướt; nh ng ph i k đ n kh năng tăng d n đ m c a đ t do nh ng nguyên nhân trình bàyư ả ể ế ả ầ ộ ẩ ủ ấ ữ 5.5d)
ở
Trang 405.16 Khi có th b lún ể ị ướt do nh ng nguyên nhân 5.5a), 5.5b) và 5.5c), c n d ki n nh ng bi n phápữ ở ầ ự ế ữ ệ
đ lo i tr nh ng nh hể ạ ừ ữ ả ưởng có h i do lún ạ ướt có th có đ n vi c s d ng thu n l i nhà và công trình:ể ế ệ ử ụ ậ ợa) Kh c ph c tính lún ắ ụ ướ ủt c a đ t (xem 5.17) b ng cách đ m ch t ho c gia c đ t;ấ ằ ầ ặ ặ ố ấ
c) K t h p nhi u bi n pháp (xem 5.23) g m cách lo i tr m t ph n tính lún ế ợ ề ệ ồ ạ ừ ộ ầ ướt c a đ t, các bi n phápủ ấ ệ
k t c u và ch ng nế ấ ố ước
Vi c ch n các bi n pháp nên ti n hành tùy theo các lo i đi u ki n đ a ch t v lún ệ ọ ệ ế ạ ề ệ ị ấ ề ướt (xem 5.3) có th doể
n n b ề ị ướ ảt c chi u dày lún ho c m t ph n chi u dày, s tác d ng qua l i gi a nhà và công trình thi t kề ặ ộ ầ ề ự ụ ạ ữ ế ế
v i công trình và đớ ường giao thông k c n ế ậ
hi n trong ph m vi toàn b chi u dày lún ệ ạ ộ ề ướt ho c ch làm ph n trên c a nó n u nh t ng bi n d ngặ ỉ ở ầ ủ ế ư ổ ế ạtính toán (đ lún và lún ộ ướt) có th có c a n n là cho phép xét theo đi u ki n b n c a k t c u và đi uể ủ ề ề ệ ề ủ ế ấ ề
ki n s d ng c a nhà và công trình đệ ử ụ ủ ược thi t k ế ế
5.17 Lo i tr tính lún ạ ừ ướ ủt c a đ t b ng cách:ấ ằ
đ t,ấ đ m h móng, đ m ch t b ng n dầ ố ầ ặ ằ ổ ướ ưới n c, gia c b ng hóa h c và nhi t;ố ằ ọ ệ
có c n mìn dả ổ ưới sâu, gia c b ng hóa h c và nhi t.ố ằ ọ ệ
5.18 Chi u sâu lèn ch t đ t b ng đ m n ng quy t đ nh b i kích thề ặ ấ ằ ầ ặ ế ị ở ước và tr ng lọ ượng đ m, ch đ đ mầ ế ộ ầ
n n, lo i đ t Còn lèn ch t đ t b ng n dệ ạ ấ ặ ấ ằ ổ ướ ưới n c thì quy t đ nh b i tr ng lế ị ở ọ ượng thu c n , m t đ đ tố ổ ậ ộ ặthu c n , lo i đ t, chi u cao c t nố ổ ạ ấ ề ộ ước
Trong trường h p n u vi c đ m n n không th đ m b o làm ch t đ t đ sâu c n thi t, nên xét đ nợ ế ệ ầ ệ ể ả ả ặ ấ ở ộ ầ ế ế
vi c đào b l p đ t lún ệ ỏ ớ ấ ướt, làm đ m b ng đ t và lèn ch t đ m này theo t ng l p.ệ ằ ấ ặ ệ ừ ớ
Tr ng lọ ượng th tích h t đ t trong ph m vi l p để ạ ấ ạ ớ ược lèn ch t không đặ ược nh h n tr ng lỏ ơ ọ ượng th tíchể
h t đ t c a l p lún ạ ấ ủ ớ ướt; còn trong đ m đ t, không đệ ấ ược nh h n 16,5 kN/m³ỏ ơ đ n 17 kN/m³ tùy theo lo iế ạ
đ t đấ ược dùng
đ m đ t thì phệ ấ ương pháp lèn ch t đ t nói đây đặ ấ ở ược xem nh bi n pháp gi m s lún ư ệ ả ự ướ ướt t có th cóể
c a n n.ủ ề
5.19 Vi c đ m ch t h móng ph i th c hi n b ng các đ m n ng nh đó t o đệ ầ ặ ố ả ự ệ ằ ầ ặ ờ ạ ược h móng có hình dángố
và chi u sâu cho trề ước v i đ t đớ ấ ược lèn ch t dặ ưới đáy h và thành nghiêng c a h ố ở ủ ố
c a l p lèn ch t, chi u dày c a nó cũng nh tr áp l c lún ủ ớ ặ ề ủ ư ị ự ướt ban đ u c a đ t bên dầ ủ ấ ướ ới l p được lèn
ch t.ặ
5.20 Các thông s lèn ch t theo chi u sâu c a đ t lún ố ặ ề ủ ấ ướt b ng c c đ t (s lằ ọ ấ ố ượng, kho ng cách, kíchả
thước c c,.ọ ) ph i đả ược quy đ nh t đi u ki n đ t đị ừ ề ệ ạ ược đ ch t yêu c u c a đ t n n, trong đó đã kh cộ ặ ầ ủ ấ ề ắ
ph c h t s lún ụ ế ự ướt c a đ t do tr ng lủ ấ ọ ượng b n thân c a đ t và t i tr ng truy n lên móng gây ra; cònả ủ ấ ả ọ ềkích thước c a di n tích c n nén ch t trên m t b ng ph i xu t phát t đi u ki n đ m b o s c ch u t i c aủ ệ ầ ặ ặ ằ ả ấ ừ ề ệ ả ả ứ ị ả ủ
kh i đ t đố ấ ược lèn ch t và c a l p đ t n n phía dặ ủ ớ ặ ề ưới khi đ t có c u trúc t nhiên xung quanh b lún ấ ấ ự ở ị ướt