1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phan tich va thit k HTTTQL

84 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 5,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VD: 1 tập tin hĩa đơn bằng tay Nhập/xuất tổng quát Vị trí và hoạt động tại đĩ 1 tài liệu đi vào hay rời khỏi HT trong sơ đồ Dấu nối tiếp trang Dấu nối hết trang So sánh đối chiếu Sắp xếp

Trang 2

Lưu đồ logic (Flowchart)

Lời văn cấu trúc

3.1.1 Phân tích hệ thống

Mô tả và phân tích vật lý

Sơ đồ dòng chảy dữ liệu Lời văn cấu trúc Bảng quyết định Lưu đồ logic Lưu đồ hệ thống thủ công

Luận lý Vật lý

Mô hình luận lý

Mô hình luận lý: sau

Trang 3

VD: mẩu đơn hàng của cơng ty

Nơi lưu trữ ngoại tuyến

tổng quát

Đây là nơi lưu trữ khơng được

nối trực tiếp với đơn vị xử lý

trung tâm của MT -> Nĩ bao

gồm tất cả những phương tiện

lưu trữ bằng tay

VD: 1 tập tin hĩa đơn bằng tay

Nhập/xuất tổng quát

Vị trí và hoạt động tại đĩ 1 tài liệu

đi vào hay rời khỏi HT trong sơ đồ

Dấu nối tiếp trang Dấu nối hết trang

So sánh đối chiếu

Sắp xếp

Hướng và trình tự của dịng chảy

VD: Chuẩn bị xử lý 1 chồng hĩa đơn

Trang 4

Đơn hàng Đơn hàng

chuẩn bị mẫu đơn 1

2

3 4 mẫu đơn công ty

2

4 5 mẫu đơn công ty

định giá đơn hàng theo bgiá

tính toán và ktra tdụng

åãểm tìÛ vÛø áởã đã

T

đhàng khg được cnhận

GĐ KTRA TDỤNG

3 mẫu đơn công ty T customer

#

3 mẫu đơn công ty chọn hhóa, nhập slg, phxuất

4 mẫu đơn công ty

1 2 phxuất

BÔ PHẬN ĐÓNG &

GỞI

3 mẫu đơn công ty

Hhóa

đhg thỏa

order

#

3 mẫu đơn công ty

đhg khg thỏa

T date

#

order

# 1 phxuất

chuẩn bị hđơn thtoán

phxuất

1 23 hđơn

TÀI KHOẢN

 Những tài liệu được xuất hiện ngay gốc, đi vào một bộ

phận và sau đĩ đi ra (khi được yêu cầu) - tránh lẫn lộn với

những tài liệu khác.

 Các tài liệu phải được sắp xếp, hủy bỏ, hay rời khỏi HT

theo đúng như lưu đồ, hay chuyển đến 1 lưu đồ khác.

Trang 5

3.1.2 Lưu đồ hệ thống thủ công

Ưu điểm

• Dễ hiểu & tiêu hóa hơn dạng tường thuật.

• Hiểu biết đầy đủ về những quy trình và sự tuần tự

của hoạt động trên tài liệu.

• Dễ dàng phát hiện tình trạng không đầy đủ trong

Giúp PTV có nhu cầu cần phải điều tra nghiên

cứu thêm.

3.1.2 Lưu đồ hệ thống thủ công

• Ít kiến thức kỹ thuật để có thể đánh giá đúng

tài liệu  Được dùng như 1 công cụ TT giữa

người sử dụng HT và PTV.

• Dễ dàng xác định những yếu điểm trong HT,

như tạo ra những tài liệu không cần thiết, thiếu

sự kiểm tra, lặp lại những công việc không cần

thiết và những điểm tắc nghẽn.

Trang 6

3.1.2 Lưu đồ hệ thống thủ công

• Hệ thống lớn  Khó quản lý hơn (tờ giấy lớn hơn!).

• Đôi khi cần sử dụng những ký hiệu kết nối hết giấy và

tiếp tục  Giảm yếu tố trực quan hình ảnh và tính rõ

Bài tập: Sử dụng lưu đồ kiểm tra

• Có thể nào hàng hóa được xuất mà không được lập

hóa đơn không?

• Có thể nào đơn hàng đã nhận được mà không được

xử lý (hoàn toàn) không?

• Có thể nào khách hàng được lập hóa đơn nhưng

không được xuất vì kho không đủ để đáp ứng

không?

Trang 7

3.1.2 Lưu đồ hệ thống thủ công

Bài tập : Sử dụng lưu đồ kiểm tra

• Có thể nào hàng hóa đã được xuất cho

khách hàng mà người này có tín dụng kém

không?

• Có thể xảy ra sai sót trong lập hóa đơn hàng

hóa không?

• Có khi nào đã lập hóa đơn mà không được

ghi lại không?

3.1.3 Sơ đồ dòng chảy dữ liệu

(DFD, Data Flow Diagram)

các ký hiệu đồ họa.

chương trình.

cách thức thực hiện các công việc đó (How).

Trang 8

3.1.3 Sơ đồ dịng chảy dữ liệu

Các ký hiệu vẽ Sơ đồ DFD

Nguồn dữ liệu/Đích dữ liệu

(Thực thể ngoài hay

Tác nhân ngoài)

Kho dữ liệu/Lưu trữ dữ liệuDòng (chảy) dữ liệu

 DFD khơng mơ tả cấu trúc của dịng dữ liệu.

Một dịng dữ liệu phải đi vào hoặc đi ra 1 quá trình

(Process).

Dịng dữ liệu cĩ thể liên kết các quá trình lại với

Trang 9

Tác nhân ngoài (Thực thể ngoài, Nguồn dữ liệu,

hay Đích dữ liệu)

(External Agent, External Entity)

Tác nhân ngoài là 1 người, đơn vị tổ chức, hoặc tổ chức khác nằm ngoài

HT đang xét, nhưng tương tác với HT đang xét

Tác nhân ngoài có nhiệm vụ nhận hay cung cấp dữ liệu cho HT đang xét.

Tác nhân ngoài định nghĩa “biên” hay phạm vi của 1 HT đang xét.

Khi biên thay đổi, Các tác nhân ngoài có thể trở thành các quá trình, và

ngược lại

 Tác nhân ngoài là 1 trong các thành phần sau:

• Văn phòng, phòng ban, bộ phận bên trong doanh nghiệp nhưng

Kho dữ liệu là 1 kho (nơi) chứa dữ liệu.

 Thường thực hiện ở dạng tập tin hoặc CSDL

Kho dữ liệu là “dữ liệu tĩnh”, còn dòng dữ liệu là “dữ liệu động”.

Kho dữ liệu là 1 trong những dạng sau:

Con người (hoặc nhóm người)

• Nơi chốn

• Các đối tượng

Các sự kiện (về dữ liệu nào được nắm bắt)

Các khái niệm (về dữ liệu nào là quan trọng)

Kho dữ liệu mô tả trong DFD, lưu tất cả các thể hiện của các thực thể dữ

Chi tiết khách hàng

Trang 10

Các loại Quá trình luận lý

Chức năng là tập hợp các hoạt động cĩ liên quan

hoặc đang diễn ra của 1 doanh nghiệp.

Sự kiện (hay giao dịch) là 1 đơn vị cơng việc luận lý,

phải được hồn thành độc lập (là 1 phần của chức

năng).

Quá trình sơ đẳng (hay quá trình cơ bản) là 1 nhiệm

vụ hoặc hoạt động ở dạng chi tiết, và rời rạc cần để

đáp ứng cho 1 sự kiện Thơng thường, cần hồn thành

một số nhiệm vụ mới đáp ứng được 1 sự kiện.

Môi trường của hệ thống

(thường xuyên thay đổi)

Trang 12

Phân rã sơ đồ DFD

Hệ thống xử lý đơn hàng

Sơ đồ ngữ cảnh

DFD mức 0: Hệ thống xử lý đơn hàng

Kiểm tra đơn hàng DFD mức 1 của quá trình 4:

Cập nhật kho hàng

DFD mức 0: Hệ thống xử lý đơn hàng

1

2

4

5 3

Trang 13

Quy tắc cân bằng Sơ đồ DFD

Sơ đồ ngữ cảnh

Sơ đồ DFD mức 1 của quá trình 3

Hệ thống

A

B C

B

F

G H

A D

Quá trìnhcần để cập

nhật (hoặc

sử dụng) kho DL

Trang 14

Quá trìnhcần để trìnhbày DL trong khoDL

3.1.3 Lưu đồ dịng chảy dữ liệu (DFD)

Xử lý hàng hóa Yêu cầu hàng hóa

Hàng hóa không đủ

Hàng hóa đủ

Chi tiết hàng hóa

Kho

Trang 15

Sơ đồ dòng dữ liệu đơn giản

(Simple Data Flow Diagram)

Các loại Quá trình phổ biến trong DFD

Trang 16

(6) Rà soát lại lưu đồ, cụ thể là kiểm tra những dòng chảy DL,

kho, nguồn, đích tương tự có cùng tên và những dòng chảy DL

khác nhau có tên khác nhau.

Trang 17

3.1.3 Lưu đồ ngữ cảnh

Xử lý đơn hàng

Kho

Đgói vàgởi điPhiếu xuất

3.1.3 Lưu đồ DFD mức 1

đhàng cty được chnhận

đhàng cty (không được chấp nhận)

xử lý gdịch hhóa

2

lập hóa đơn

3

yêu cầu hhóa D2 dsách D3 ctiết khàng D4 ltrữ đhàng cty

D5 đhàng/hđơn/xuất

đhàng cty ghạn tdụng khàng và

thu chi khàng giá loại hàng

giá loại hàng

ctiết hđơn khàng

đhàng cty

TKHOẢN hđơn cty

ctiết xuất của cty

KHÀNG

hđơn cty đhàng cty

và hđơn và chi tiết xuất ctiết

xuất của cty slượng

hàng hóa

Trang 18

D6 đhàng không được xác nhận

D4 kho đơn hàng của công ty

1.6 bó và gởi

1.2 chbị mẫu đhàng

1.3 đgiá đhàng cty

2 xử lý Giao khàng

đhàng cty (khg duyệt) đơn hàng công ty (duyệt)

đhàng đhàng đhàng

cty

mục hàng

giới hạn tín dụng

kh hàng vàbg qt

kh hàng

1.7 pxuất duyệt

D4 ltrữ đhàng cty đhàng cty

đhàng cty

1.4 ttổng đhàng cty

1.5 ktra tín dung

đhàng cty (giá)

đhàng cty (tổng)

đhàng cty (khg duyệt)

đhàng cty (khg duyệt)

D3 ctiết khàng đchỉ khàng

đhàng cty đhàng

cty

D2 dsách

giá loại hàng

3.1.3 Lưu đồ DFD – Vấn đề

dịng chảy dữ liệu ở mức nào?

lưu đồ dịng chảy dữ liệu là bao nhiêu?

Trang 19

 Hiệu quả hoạt động

 Các yêu cầu phi chức năng

 Mô hình lớn

3.1.4 Từ điển dữ liệu

Nơi lưu dữ liệu về dữ liệu

(TT chi tiết về dữ liệu)

Cấu trúc dữ liệu

Cách sử dụng dữ liệu trong tổ chức

Trang 20

Tổng hợp: (mã số hóa đơn, ngày lập hóa đơn, mã số khách

hàng, tên khách hàng, mã số đơn đặt hàng [mã số hàng hóa, đơn

giá, số lượng]*, Cộng, thuế, chiết khấu, tổng phải trả)

Những đặc tính sử dụng thông dụng:

xuất hóa đơn (3) – lưu tại bộ phận lập hóa đơn

nhập vào đích - kế toán

nhập vào đích - khách hàng

Trang 21

3.1.5 Bảng quyết định

Một chính sách là một tập hợp các luật có ảnh hưởng

đến một quá trình nghiệp vụ nào đó.

Bảng quyết định đặc tả một tập hợp các điều kiện và

các hành động tương ứng với các điều kiện đó (khi

được yêu cầu thực hiện một chính sách).

 Khuyến khích khách hàng đặt hàng theo định hướng

của công ty.

Trang 22

3.1.5 Bảng quyết định

Ví dụ

3 hệ số xác định % tiền chiết khấu (giảm giá)

 Tổng giá trị của đơn hàng  3% đối với những đơn

hàng trên 4000$.

 Nếu giao hàng trong phạm vi 50 dặm  2% (Trong

trường hợp đã được chiết khấu 3% (đơn đặt hàng) sẽ

được chiết khấu thêm 1% nếu giao hàng trong phạm

XX

Trang 23

 Loại mô tả tương ứng với phương pháp mà nhiều quá trình xử lý được

xem như những điều kiện xác định các hoạt động

 Bảo đảm gồm có toàn bộ tất cả các trường hợp có thể

 Được dùng để phát hiện mâu thuẫn và tính dư thừa trong tập các quy

luật

 Dễ dàng theo dõi hoạt động

 Dễ dàng được đưa vào đặc tả chương trình

3.1.5 Bảng quyết định

Nhược điểm

nhiều điều kiện.

không có hay ít có chồng lắp giữa đánh giá

các điều kiện và sự thi hành các hành động.

Trang 24

3.1.6 Lưu đồ logic

Dòng chảy

Hướng di chuyển giữa những ký hiệu (điều khiển) khác nhau.

Đầu cuối (bắt đầu / kết thúc)

Điểm bắt đầu hay kết thúc của lưu đồ

Quá trình / hành động

Minh họa sự hoạt động của bất kỳ 1 quá trình.

VD: cộng 1 vào tổng.

Quyết định hay hỏi

Phân biệt giữa 2 trạng thái chọn lựa hệ quả là: dòng điều khiển sẽ đi theo đường này hay đường kia Chỉ có 2 trạng thái

chọn lựa trong 1 hộp quyết định, Đúng (Có) và Sai (Không).

Nhập tổng thực hiện vào bảng tính tổng hàng ngàyNhận đơn

Trang 25

Có customer # không?

Có cust name

không?

Có cust name không?

Phục hồi mẫu ghi KH theo cust #

Có cust # trong tập tin?

Gởi tập đhàng đến GĐ kiểm tra TD

1 Thêm cust # vào

đhàng và khôi

phục mẫu gởi KH

Thêm cust name vào đhàng và khôi phục mẫu gởi KH

Khôi phục bảng quyết toán của KH và giới hạn TD

Gắn vào mẫu P22

Gởi đhàng trở về quy trình xử lý đhàng

2

Giá trị đhàng + trị quyết toán > giới hạn TD?

Không Có

Không Có

3.1.6 Lưu đồ logic

Ưu điểm

 Biểu diễn các chuỗi hoạt động bằng hình ảnh.

 Dễ hiểu và dễ theo dõi.

 Thích hợp khi phải thêm vào các hoạt động và

đánh giá các điều kiện (so sánh phần này với các

bảng điều kiện).

 Có thể dùng để mô tả những chương trình cho

Trang 27

1 For each CUSTOMER NUMBER in the data store CUSTOMERS:

a For each LOAN in the data store LOANS that matches the above

b If the TOTAL AMOUNTS PAST DUE for the CUSTOMER NUMBER

is greater than $100.00 then:

1) Write the CUSTOMER NUMBER and all their data attributes

as described in the data flow LOANS AT RISK.

Else

1) Exclude the CUSTOMER NUMBER and data from the data flow LOANS AT RISK.

Tiếng Anh cĩ cấu trúc

Là 1 ngơn ngữ và cú pháp, dựa trên sức mạnh của Tiếng Anh

tự nhiên và lập trình cĩ cấu trúc, nhằm đặc tả mức luận lý

của các quá trình trong DFD.

Các cấu trúc Tiếng Anh có cấu trúc

(Phần 1)

Sequence of steps – unconditionally perform a

sequence of steps

[ Step 1 ] [ Step 2 ]

… [ Step n ]

Simple condition steps – if the specified

condition is true, then perform the first set of

steps Otherwise, perform the second set of

[ sequence of steps or other conditional steps ]

else

[ sequence of steps or other conditional steps ]

End If

Complex condition steps – test the value of the

condition and perform the appropriate set of

steps

Use this construct if the condition has more than

two values

Do the following based on [ condition ]:

Case 1: If [ condition] = [value] then

[ sequence of steps or other conditional steps ]

Case 2: If [ condition] = [value] then

[ sequence of steps or other conditional steps ]

Case n: If [ condition] = [value] then

Trang 28

Phân tích dữ liệu – chuẩn hóa

Liên kết giữa mô hình quá trình (DFD) và mô

hình dữ liệu (ERD)

Cơ sở dữ liệu

tạo giá trị hữu ích

trữ, và phân tích thông tin dễ dàng

nghiệp trong vận hành và ra quyết định

Trang 29

Thuật ngữ CSDL

Thực thể (Entities)

chúng (như người, địa điểm, sự kiện, đối

Trang 31

Các hoạt động của CSDL – Query

(Query Request) (Query Program) (Employment Query)

SQL (Structure Query Language)

• Ngôn ngữ để chọn và trích dữ liệu từ một CSDL

• Chuẩn cho CSDL quan hệ

QBE (Query by Example)

• Kỹ thuật cho phép người sử dụng thiết kế Query trên màn hình

(bảng, lưới) bằng cách kéo thả trường cần query

Query – Trích và hiển thị thông tin từ CSDL theo các thông số

xác định

Các hoạt động CSDL – Report

Bộ tạo báo cáo (Report Generator)

• Một chương trình chuyên sử dụng SQL để trích và xử lý dữ liệu

(tổng hợp, nhóm, xử lý)

• Các báo cáo được thiết kế dùng các templates chuẩn và có thể

điều chỉnh theo yêu cầu

Báo cáo (Report) – Một chức năng của CSDL cho phép trích và

trình bày thông tin từ một CSDL để in và trình bày

Trang 32

Thiết kế CSDL – Data Model

Ví dụ: ERD (Entity Relationship Diagram)

Mô hình dữ liệu (Data Model, ERD)

• Giản đồ biểu diễn các thực thể và các quan hệ giữa

chúng

• Được nhà quản trị CSDL dùng để thiết kế các bảng và

quan hệ (associations)

Thiết kế CSDL – Khóa (Keys)

Khóa chính (Primary Key)

Loại thuộc tính duy nhất dùng để nhận dạng

một trường hợp của một thực thể

Khóa phụ (Secondary /Candidate/alternate Key)

Một thuộc tính dùng để nhận dạng (tìm) một hoặc nhiều mẫu tin

trong một bảng với một giá trị cho trước

Khóa chính kép (Compound Primary Key)

Một tổ hợp thuộc tính duy nhất dùng để nhận dạng

một trường hợp của một thực thể

Khóa CSDL (Database Keys)

Cơ chế dùng để nhận dạng, chọn, và bảo trì các mẫu tin dùng

trong chương trình ứng dụng, query, report.

Trang 33

• Định nghĩa quan hệ giữa các thực thể

• Xác định cấu trúc khóa cần thiết để truy xuất dữ liệu

• Một trong ba loại:

- One-to-One

- One-to-Many

- Many-to-Many

Khóa ngoài (Foreign Key)

• Một thuộc tính xuất hiện dưới dạng một khóa

không chính trong một thực thể (bảng) và là một khóa chính trong một thực thể (bảng) khác

Trang 34

Designing Databases - Associations

Giản đồ quan hệ thực thể (ERD)

• Công cụ dùng để biểu diễn quan hệ giữa các thực thể

• Hữu ích đối với CSDL lớn

Ví dụ

• Each Home Stadium has a Team (One-to-One)

• Each Team has Players (One-to-Many)

• Each Team Participates in Games

• For each Player and Game there are Game Statistics

Designing Databases - Associations

Trang 35

Mô hình quan hệ - Chuẩn hóa (Normalization)

Chuẩn hóa (Normalization)

• Kỹ thuật giúp một cơ sở dữ liệu phức tạp trở nên hiệu quả hơn

(efficient) bằng cách loại bỏ dư thừa dữ liệu càng nhiều càng tốt

• Ví dụ: Cơ sở dữ liệu dưới đây bị dư thừa dữ liệu

The Relational Model – Normalization

Normalized Database

Trang 36

Các mô hình

1 mô hình là 1 dạng thể hiện thực tế

Mô hình luận lý: con người Mô hình vật lý: máy tính

Trang 37

3.2.1 Mơ hình thực thể quan hệ (ERD)

Luận lý Vật lý

-Loại thực thể -Bảng dữ liệu (gồm

nhiều mẫu tin)

-Thuộc tính -Trường (field), hay cột

-1 sự kiện về 1 thực thể

(hay 1 thể hiện của

thực thể, hay 1 bộ)

-1 mẫu tin (record) cụ

thể có nhiều vùng có

giá trị nào đó, hay hàng.

Ý nghĩa các thuật ngữ:

Mơ hình hĩa Dữ liệu

Trang 38

thuộc tính và trường dữ liệu.

 Những loại thực thể trong một tổ chức cũng có các thuộc

tính Những thuộc tính này là những đặc tính hay tính

theo 1 vài TT nào đó Thuộc tính này được gọi là TT khóa.

Mỗi thực thể có 1 TT khóa hoặc 1 tập TT khóa.

Trang 39

3.2.1 Mô hình thực thể quan hệ (ERD)

Thuộc tính

tính đó có thể lưu theo kiểu dữ liệu nào.

có thể chấp nhận các giá trị nào.

Giá trị mặc nhiên của 1 thuộc tính là giá trị sẽ

được lưu lại nếu người sử dụng không đặc tả giá

trị cho thuộc tính đó.

3.2.1 Mô hình thực thể

Khóa nhận dạng & tiêu

chuẩn phân loại

STUDENT Student Number (Primary Key) Social Security Number (Alternate Key) Name

.Last Name First Name Middle Initial Address Street Address City

.State or Province Country

.Postal Code Phone Number Area Code Exchange Number Number Within Exchange Date of Birth

Gender (Subsetting Criteria 1) Race (Subsetting Criteria 2) Major (Subsetting Criteria 3)

Trang 40

Dữ liệu là đặc tính chủ yếu của 1 loại thực thể.

VD: NHÂN VIÊN, ĐƠN ĐẶT HÀNG, MÔN HỌC

3.2.1 Mô hình thực thể quan hệ (ERD)

• Thông tin đã khái quát dưới dạng thống kê liên quan

đến lập kế hoạch hoặc kiểm soát.

VD: Bảng lương, Lịch điều xe

Ngày đăng: 30/03/2020, 20:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w