Trời xuân chỉ hơi lạnh một chút vừa đủ để giữ một vệt sương mỏng như chiếc khăn voanvắt hờ hững trên sườn đồi. Rừng hôm nay như một ngày hội của màu xanh, màu xanh với nhiềusắc độ đậm nhạt, dày mỏng khác nhau. Những mầm cây bụ bẫm còn đang ở màu nâu hồng chưacó đủ chất diệp lục để chuyể
Trang 1ÔN TẬP TOÁN GIỮA KÌ 1 -1
Phần I: Trắc nghiệm
Bài 1 (2,5 điểm): Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Chữ số 6 trong số 30,562 có giá trị là:
10
6
D
100 6
b) 68
100
17
viết dưới dạng số thập phân là:
c) Diện tích của một hình chữ nhật có chiều dài 18cm và chiều rộng bằng
3
2
chiều dài là:
d) 24m2 5dm2 = …………m2
e) Số thập phân lớn nhất trong các số 42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538 là:
Bài 2: (1,5 điểm) Điền vào chỗ có dấu chấm các chữ hay số cho phù hợp:
a) Số Sáu mươi tư phẩy không không bảy viết là: …… ………
b) Hỗn số 15
4
c) Tìm hai số tự nhiên liên tiếp x và y sao cho : x < 8,9 < y
x = ………….; y = …………
Bài 3: (1 điểm) : Xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
85,365 ; 85,356 ; 85,653 ; 85,635 ; 85,007 ; 85,300
Xếp là: ……… …
Phần II: Tự luận:
Trang 2Bài 4: (1,25 điểm) Tính
a)
9
8
-
8
7
=
………
………
………
……… ………
b) 3 1 + 5 1 x 7 5
………
………
………
Bài 5: ( 1,25 điểm) : Tìm x : a) X + 4 3 = 3 4 ………
………
………
b) X - 3 1 = 5 4 x 6 1
………
………
………
Bài 6: (2 điểm) Lan mua 5 quyển vở phải trả 30000 đồng Hỏi Lan muốn mua 20 quyển vở như thế thì phải trả bao nhiêu tiền ? ………
………
………
………
………
………
………
……… ……
Bài 7: (0,5 điểm) Tính nhanh: a) 5 3 x 15 4 + 5 3 x 15 1 ………
Trang 3
ÔN TẬP TOÁN GIỮA KÌ 1 -2
Bài 1: (0, 5 điểm)
a) Số 165, 009 đọc là:
b) Số ba trăm linh năm phẩy tám mươi bảy viết là:………
Bài 2: (2 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Chữ số 9 trong số 26, 194 có giá trị là:
A 9 B 90 C 9
10 D 9
100 b) Trong các số đo độ dài dưới đây, độ dài nào bằng 25, 07 km
A 25, 70 km B 25070 m C 2507 m D 25 km 7m
A 5, 06 B 5, 6 C 56 D 5600
d) Tìm tất cả các giá trị của số tự nhiên x , biết : 72, 98 < x < 74, 23
A 72; 73 B 74; 75 C 73; 74 D 72; 74
Bài 3( 1 điểm): Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
0, 15=……… 0, 009 = ………
56, 7 = ……… 8, 504 = ………
Bài 4 : (0, 5 điểm) Xếp các số 23, 026; 25, 001; 17, 95; 19, 2 theo thứ tự từ lớn đến
bé
……… ………
Bài 5 ( 1 điểm) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3 tấn 16 kg = ………tấn 6 dg = ………kg
5 00 g = ………tấn 30 g = ……… kg
Bài 6: ( 1,5 điểm)Tính:
a) 8 12
12 16
………
………
b) 7 3 1:
9 9 2
………
………
Trang 4……… ………
Bài 7: (1 điểm) Tìm x: a) x + 1 19 3 21
………
………
………
b) 7 : 21 13 x 23
………
………
………
Bài 8: (2,5 điểm) Người ta trồng ngô trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 320 m; chiều rộng bằng 3 5 chiều dài a)Tính diện tích của thửa ruộng đó? b)Biết rằng trên thửa ruộng đó trung bình cứ 100 m2 thu hoạch được 30 kg ngô Hỏi người ta thu hoạch được bao nhiêu ki – lô- gam ngô trên thửa ruộng đó? Bài giải: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5ÔN TẬP TOÁN GIỮA KÌ 1 - 3
Bài 1: ( 3 điểm) Khoanh tròn vào chữ trước đáp án đúng
a) Phân số
1000
234 viết thành số thập phân được số:
A 0,234 B 2,34 C 23,4 D 0,0234
b) 15m4dm = ………m Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A 15,4 B 15,04 C 154 D 1504
c) Một khu rừng hình chữ nhật có chiều dài là 18km, chiều rộng bằng
3
2 chiều dài Diện
tích của khu rừng đó là:
A 216m2 B 30km2 C 60km2 D 216km2
d) Chữ số 5 của số 162,57 có giá trị:
A 5 B 𝟓
𝟏𝟎𝟎
e) Em có 48000 đồng mua 24 quyển vở thì vừa đủ Nếu giá mỗi quyển vở tăng 400 đồng thì
với số tiền đó em mua được bao nhiêu quyển vở?
phần bể chưa có nước?
5 bể B 2
5 bể C 4
5bể D 1
5bể
Bài 2: ( 1 điểm) Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
6
5
; 2
3
; 4
3
; 4 7
………
Trang 6Bài 3: ( 3 điểm) Tính :
4
3 + 25
12 : 50
24
15 -
6
5
x 2 3
Bài 4: ( 2,5 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 80m, chiều rộng bằng
2
1 chiều
dài
a) Tính diện tích thửa ruộng đó
thóc?
Bài giải
Bài 5: ( 0,5 điểm) Viết 5 số thập phân lớn hơn 0 và nhỏ hơn 0,1
Trang 7ÔN TẬP TOÁN GIỮA KÌ 1 - 4 Bài 1.( 3,0 điểm): Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng:
1.1 Chữ số 9 trong số 91,532 thuộc hàng:
a Chục b Trăm c Phần mười d Phần trăm
1.2 Chữ số 5 trong số 154 853 chỉ:
a 500 b 5000 c 50 000 d 5.000.000
1.3 Mua 4 hộp sữa hết 14 000 đồng Hỏi mua 20 hộp sữa như vậy hết bao nhiêu tiền?
a 60 000 đồng b 70 000 đồng c 7000 đồng d 140000 đồng
1.4 Số thập phân 235,67 được viết thành phân số thập phân là:
a
67
235
b
10
23567
c
100
23567
d
1000 23567
1.5 Tìm các giá trị của số tự nhiên x, biết: x2, 93 < 32, 93
a 0; 1 b 0; 2 c 0; 3 d 1; 2
1.6 Hỗn số 2
6
5
được viết dưới dạng phân số là:
a
6
13
b
6
60
c
5
16
d
6 17
Bài 2 (1,0 điểm): Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân:
10
45
=
2
1 =
100
5
=
20
6 =
Bài 3 ( 1,0 điểm):
a Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
7 tạ 43 kg = tạ 45m2 8dm2 = m2
b Xếp các số thập phân theo thứ tự từ lớn đến bé: 0,024; 0,42 ; 0,204; 0,402; 0,042
Bài 4 (1,0 điểm): Tính
a 12
7 + 5
6 =
b) 6
5 + 8
16 ∶ 3
4=
Trang 8Bài 5 (1,0 điểm) Tìm y
a) y - 5
9 = 7
2 𝑥 3 b) y : 6
11 = 9 5
Bài 6 (2,5 điểm): Một khu đất hình chữ nhật có chu vi là 360 m Chiều dài hơn chiều rộng
32 m a Tính diện tích của khu đất đó b 𝟑 𝟒 diện tích khu đất trồng cây ăn quả, phần còn lại trồng rau Tính diện tích đất trồng rau?
Bài 7.( 0,5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 96 72 48 36 x x
Trang 9
ÔN TẬP TOÁN GIỮA KÌ 1 - 5
Bài 1.( 3,0 điểm): Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng:
1.1 Chữ số 3 trong phần thập phân của số 93,835 thuộc hàng:
a Chục b Trăm c Phần mười d Phần trăm
1.2 Sáu đơn vị, 3 phần mười, tám phần nghìn được viết là:
a 6, 38 b 6,038 c 6,308 d 6,038
1.3 Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 1800 m, chiều rộng 900 m Hỏi cánh đồng
đó có diện tích là bao nhiêu héc - ta?
a 16200ha b 1620ha c 162 ha d 16,2ha
1.4 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
8ha 43m 2 = .ha
a 8, 43 ha b 8,043ha c 8,0043ha d 84,3ha
1.5 Có 16 bao như nhau đựng tất cả 480 kg gạo Hỏi 36 bao như thế đựng bao nhiêu
ki-lô-gam gạo?
a 1008 kg b108 kg c 1080kg d 1800kg
1.6 Số 8,43 có giá trị bằng những số nào dưới đây
1000 b 8
43
100 c 8
43
1000 d 843100
Bài 2 (4,0 điểm): Đúng ghi chữ Đ, sai ghi chữ S:
a) 4 2
5 >
10
4 b) 3 4
5 < 3
1
5
c) 3 2
3 > 3
2
8 d) 3 2
5 > 3 + 25
Bài 3 ( 4,0 điểm):
a Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
12 tấn2 kg = tấn 29m2 8cm2 = m2
b Xếp các số thập phân theo thứ tự từ lớn đến bé: 0,043; 0,34; 0,43; 0,034; 0,403; 0,304
Trang 10
Bài 4 (4,0 điểm): Tính
a) 43
8 - 5 4 =
b) 8
36 x
48 3 ∶ 8 3 =
Bài 8 (4,0 điểm) Tìm y a) y + 1 1433 = 323 11 b)
8 24 : y = 3 - 4 48
Bài 3 (3,8 điểm): Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 1500 m Chiều rộng bằng 3
5 chiều dài Người ta trồng rau với năng suất 80 tạ trên 1ha Hỏi khi trồng rau trên 2
3 diện tích thửa ruộng thì thu được bao nhiêu tấn rau?
Bài 7.( 0,8 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 42 x 45 x 66 33 x 84 x 9