Từ A và B kẻ các tiếp tuyến Ax, By với nửa đường tròn.. Qua M kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn và cắt Ax, By lần lượt tại P và Q.. Chứng minh MN là tiếp tuyến của đường tròn đường kính
Trang 1Bộ đề thi học kì 1 Toán 9
Đề số 1
I Trắc nghiệm
Câu 1. Tam giác ABC là tam giác vuông nếu độ dài ba cạnh của tam giác là:
Câu 2 Biểu thức A 7 4 3 7 4 3 có kết quả rút gọn là:
Câu 3 Tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn bán kính 1cm Diện tích tam giác
đó bằng:
Câu 4 Biểu thức 4 2x xác định với các giá trị:
Câu 5. Phương trình 3x – 2y = 5 có một nghiệm là:
II Tự luận
Bài 1: Cho biểu thức 3 1 : 3 2 1 ; : 1 1
�� ����� ���
a Rút gọn biểu thức
b Tính giá trị của A khi 7
16
x
Bài 2: Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A(1; 3) và song song với
đường thẳng y = 3x + 1 Tìm a và vẽ đồ thị hàm số với giá trị a vừa tìm được
Trang 2Bài 3: Cho nửa đường tròn đường kính AB Từ A và B kẻ các tiếp tuyến
Ax, By với nửa đường tròn Lấy điểm M thuộc nửa đường tròn sao cho
MOA Qua M kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn và cắt Ax, By lần
lượt tại P và Q
a Chứng minh PQ = AP + BQ
b Tính độ dài BM biết AB = 12
c Kẻ MN vuông góc với AB (N thuộc AB) I là giao điểm của BP và MN
So sánh CI và IN
Đáp án đề thi học kì 1 Toán 9 – Đề số 1
I Đáp án trắc nghiệm
II Đáp án tự luận
Câu 1:
2 2 2
2 2
1
A
A
x
x
�� ����� ���
16
16 4
4
16
x
Câu 2:
Ta có: y = ax + b song song với y = 3x + 1 �a3�y3x b (1)
Mặt khác đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A(1; 3) �x1,y3
Thay x, y vào (1) ta có: 3 3.1 b�b0
Vậy hàm số cần tìm là y = 3x
Trang 3Vẽ đồ thị hàm số:
�
�
Đồ thị hàm số
Câu 3:
a Theo tính chất hai đường tiếp tuyến cắt nhau ta có:
MP AP
PQ PM MQ PA QB
MQ QB
�
�
�
b Ta có: OA = OM = 1
2AB= 6 (cm) Suy ra tam giác AMO cân tại O Mặt khác �MOA600nên tam giác MOA đều �OA AM OM 6cm
Ta có AB là đường kính, M thuộc đường tròn � MAB vuông tại M
Trang 4Theo định lý Pi – ta – go ta có:
2 2 2 2 122 62 108 6 3
c Ta có: Ax, By là các tiếp tuyến của đường tròn tâm O tại A và B nên
Áp dụng hệ quả định lý Ta – let ta có:
+ ABP IN, / /AP IN BI
Do AP = PM, BQ = MQ
+ Theo định lý Ta – let ta có: BPQ MI, / /BQ MQ BI
Đề số 2 Câu 1: Thực hiện các phép tính:
1 2 5 45 1
Câu 2: Giải phương trình:
a 3x 1 5 b x26x 9 9 c x28x 5 x 1
Câu 3: Cho biểu thức 1 1 : 1 2
A
�� ����� ���
a Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa
b Rút gọn biểu thức
c Tìm giá trị của x để A = 1
6
Câu 4: Cho hàm số bậc nhất ym5x2m10
Trang 5a Với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến.
b Tìm giá trị của m để đồ thi cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 9
Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH chia cạnh CB
thành hai đoạn CH = 8, BH = 3 Gọi M, N lần lượt là chân các đường vuông góc hạ từ H xuống AB và AC
a Tính độ dài MN
b Chứng minh rằng: AN AC = AM AB
c Chứng minh MN là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’, biết O, O’ lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BHM, NHC
Câu 6: Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn abc = 1 Tìm giá trị
M
Đáp án đề thi học kì 1 Toán 9 – Đề số 2
Câu 1:
a 12 5 3 48 75 2 3 5 3 4 3 5 3 8 3
1 2 5 45 1 1 2 5 3 5 1 2 5 1 3 5 1 5 5
Câu 2:
a 3x 1 5
3
x �
3x 1 5�3x 1 5� x2 tm
Vậy phương trình có nghiệm x = 2
b x26x 9 9
x x x �x
2 2
�
Vậy phương trình có nghiệm x = 0 hoặc x = 6
Trang 6c x28x 5 x 1
Điều kiện: x28x �5 0
2
1
3
5
x
�
Vậy phương trình vô nghiệm
Câu 3:
A
�� ����� ���
a Điều kiện x�0,x�4,x�1
A
�� ����� ���
1:
1
:
3 1
2
3
A
A
A
x
A
x
x
x
Vậy A = 1
6khi và chỉ khi x = 16
Câu 5:
Trang 7a Ta có: HMA ANH MHN� � � 900�AMHN là hình chữ nhật
�
b AN AC = AM AB (cùng bằng AH2)
c Ta có tam giác MHB vuông tại M nên O là trung điểm của BH
Tương tự với tam giác NHC vuông tại N nên O’ là trung điểm của CH Gọi D là giao điểm của MN và AH, E là trung điểm của OO’
Ta có:
Vậy tam giác ODO’ vuông tại D, D thuộc đường tròn đường kính OO’ Lại có ED là đường trung bình của hình thang OMNO’ �EDMN
Vậy MN là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’
Câu 6:
Với a, b, c là các số dương thảo mãn abc = 1 ta đặt
3, 3, 3 1
a x b y c z �xyz
Ta có:
a b x y xyz x y x xy y xyz�x y xy xyz xy x y z
Tương tự ta có:
Trang 8
b c y z xyz y z y yz z xyz�y z yz xyz yz x y z
c a z x xyz z x z zx x xyz�z x zx xyz zx x y z
M
Suy ra GTNN của Q bằng 1 khi và chỉ khi x = y = z = 1 hay a = b = c = 1
Đề số 3 Câu 1: Thực hiện các phép tính:
Câu 2: Giải phương trình:
a 33 2 x 2 b 4x24x 1 6 c x23x 8 x 2
Câu 3: Cho biểu thức 4 4 4
A
với x�0,x�4
a Rút gọn biểu thức A
b Tìm giá trị của x để A = x + 1
Câu 4: Cho hàm số y = (m – 4)x + 4 có đồ thị là đường thẳng (d)
m�4
a Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;8)
b Vẽ dồ thị hàm số với giá trị m tìm được ở câu a
c Tìm m để đường thẳng (d) song song với đường thẳng
y m m x m .
Bài 5: Cho tam giác ABC, C nằm ngoài đường tròn tâm O đường kính
AB Gọi M, N lần lượt là giao điểm của AC và BC với đường tròn (O),
M �A N B, � ,AN giao với BM tại H
Trang 9a Chứng minh �AMB90 ,0 CH AB
b Gọi K là trung điểm của CH Chứng minh rằng MK là tiếp tuyến của đường tròn (O)
Câu 6: Cho a là một số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
3
2
3
y a
a
Đáp án đề thi học kì 1 Toán 9 – Đề số 3 Câu 1:
14 3 2 6 28 14 12 7 18 12 7 32
b 5 2 6 8 2 15 3 2 6 2 5 2 15 3
Câu 2:
33 2 2 33 2 2 3 2 8 11
2
2
x
b 4x24x 1 6
4x 4x 1 2x1 �0x
2
5
2
x x
�
�
2
2
x
c x23x 8 x 2
Điều kiện xác định:
2
2 3 8 3 23 0
x x ��x �� �x
Trang 10PT 2 2 2 2
�
�
Vậy phương trình có nghiệm x = 4
Câu 3:
A
A
b A = x + 1
�
�
�
Vậy để A = x + 1 thì x = 9
Câu 4:
a Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;8) �x2,y8
Thay tọa độ x = 2, y = 8 vào (d) ta được:
m4 2 4 8 �m6
Vậy m = 6 thì đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;8)
b Học sinh tự vẽ hình
c Để đường thẳng (d) song song với đường thẳng y m m x2 3m2
4
2
2
m
m
��
�
�
�
�
Trang 11Câu 5:
Ta có AMB nội tiếp đường tròn (O) và AB là đường kính
2
AB
Tam giác AMB có MO là đường trung tuyến và bằng một nửa cạnh AB
AMB
� vuông tại M ��AMB900�BM AC
Tương tự chứng minh tam giác ABN vuông tại N�AN BC
Xét tam giác ABC có
AN giao với BM tại H
b Ta có tam giác CMH vuông tại M, đường trung tuyến MK ứng với cạnh
CH và bằng một nửa CH
2
CH
Xét tam giác OBM có OM = OB = R nên tam giác OBM cân tại O
Trang 12Mà DHB HBD� � 900 (3)
Từ (1), (2), (3) �OMB BMK� � 900
Suy ra MK là là tiếp tuyến của đường tròn (O)
Câu 6:
Suy ra GTNN của y bằng 55
4
2 2 2
2a 2a a a a � x �x
Đề số 4 Câu 1:
1 Thực hiện phép tính:
2 Tìm điều kiện của x để biểu thức 3 15 4
1
x
x
có nghĩa.
Câu 2:
1 Giải phương trình: x 5 x 4 3
2 Giải hệ phương trình: �� �2x x22y y13
Câu 3: Cho biểu thức 1 1 1, 0
1
x
x
a Rút gọn biểu thức
b Tính giá trị của A khi x = 4
Câu 4: Cho hàm số y = mx – 2 có đồ thị là đường thẳng d.
a Tìm hệ số m biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(3,4)
b Vẽ dồ thị hàm số với hệ số m vừa tìm được ở câu a
Trang 13c Với giá trị nào của m để đường thẳng d song song với đường thẳng d’: y3x m 4
Câu 5: Cho đường tròn (O, R) đường kính AB, M là điểm thuộc đường
tròn sao cho cung MB lớn hơn cung MA, M khác A và B
a Chúng minh MABlà tam giác vuông
b Trên tia đối của tia MA đặt MN = MA, NB cắt (O) tại C Chứng minh rằng ME BE = AE CE
c Gọi F là điểm đối xứng của E qua M Chứng minh NF là tiếp tuyến đường tròn (B, BA)
d Cho AM = R tính diện tích tứ giác AMCB
Câu 6: Giải phương trình: x24x 7 x4 x27
Đáp án đề thi học kì 1 Toán 9 – Đề số 4 Câu 1:
1
a 121 3 5 16 45 11 3 5 4 3 5 7
1
x
x
có nghĩa ta có:
5
x
� ��
�
Vậy x �5thì biểu thức 3 15 4
1
x
x
có nghĩa.
Câu 2:
1 x 5 x 4 3 (1)
Điều kiện: x� 4
Đặt x 4 t t, � �0 x t 2 4
Phương trình trở thành:
Trang 14
2
2
1 3
3
8
1 9 6
6
4
t t
�
�
9
x
2
4
5
2
x
�
Vậy hệ phương trình có nghiệm ; 4; 5
2
x y �� ��
Câu 3:
1
x A
x
x A
1
1
A
A
A
x
b Thay x = 4 vào biểu thức ta có:
3
4 1
3
A khi x = 4
Câu 5:
a HS tự chứng minh
b Chứng minh 2 tam giác đồng dạng suy ra kết quả
c Chứng minh FN // EC nên FN là tiếp tuyến
Trang 15d Chứng minh ABCM là hình thang cân Tính được diện tích ABCM là
2
4
R
Câu 6: x24x 7 x4 x27
Đặt t x 27, phương trình đã cho trở thành t24x t x 4
4
t x t
t x
t
�
�
�
� ��
0 7
7
x
�
�
3
x
x
�
Vậy phương trình có nghiệm x = 3 hoặc x = -3
Đề số 5 Câu 1: Thực hiện phép tính:
a 5 5 20 3 45
b 2 2 6
c 8 2 15 8 2 15 Câu 2:
1 Giải phương trình:
a x 5 x 4 3
b x25x 5 x 3
2 Giải hệ phương trình: �� �3x x24y y75
Câu 3: Cho biểu thức 1 2 2 5 0, 4
4
x
Trang 16a Rút gọn biểu thức.
b Tìm x để B = 2
Câu 4:
a Tìm m để hàm số y = (m + 2)x – 3m đồng biến
b Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng y = 2x + 3 và y = 3x + 5 –
m cắt nhau tại một điểm trên trục tung
Câu 5: Cho nửa đường tròn (O; R), đường kính AB Kẻ hai tiếp tuyến
Ax, By của đường tròn Lấy điểm P bất kì, kẻ tiếp tuyến P, các tiếp tuyến này lần lượt cắt Ax, By tại C, D
a Chứng minh tam giác OCD vuông tại O
b Gọi Q là giao điểm của AD và BC Chứng minh PQ // AC
c PQ cắt AB tại H Chứng minh PQ = QH
d Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác PAB bằng r Chứng minh rằng:
1
2
PAB
S r PA PB AB và tính r
Câu 6: Cho các số không âm a, b thỏa mãn a b3 3 2 Chứng minh rằng: a b2 �2 2
Đáp án đề thi học kì 1 Toán 9 – Đề số 5 Câu 1:
a 5 5 20 3 45 5 5 2 5 9 5 2 5
c 8 2 15 8 2 15 5 2 5 3 3 5 2 5 3 3
Câu 2:
1
a x 6 x 3 2
Điêu kiện: x� 3
Trang 17Đặt t x3,t� �0 x t 2 3
Phương trình trở thành: t2 3 t 1
2
2
3 4 4
4
t t
�
16
x
b x25x 5 x 3
Điều kiện xác định: x25x �5 0
3
3 0
14
11
x x
PT
�
Vậy phương trình vô nghiệm
2
3
5
x
�
Vậy hệ phương trình có nghiệm ; 3 11;
Câu 3:
4
2
B
x
B
B
B
x
2
Vậy B = 2 khi x = 16
Trang 18Câu 4:
a Hàm số đồng biến khi và chỉ khi m + 2 > 0 hay m > -2
b Phương trình hoành độ giao điểm:
2x 3 3x 5 m�x 2 m 0
Do hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm nằm trên trục tung nên x = 0
0 2 m 0 m2
Vậy m = 2 thì hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm nằm trên trục tung
Câu 5:
a Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau suy ra tam giác OCD vuông tại O
b Ax // By suy ra PQ //AC
c PQ // BD // AC suy ra PQ = QH
d Gọi tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABP là O’ Ta có:
3 1
1
R
Câu 6:
Áp dụng BĐT Bunhiacopski ta có:
2 2
3
Dấu bằng xảy ra khi a = b = 1