1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHUONG 2 KHAI QUAT CHUNG v t CHC TIN

91 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Quan Về TCTD
Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 593,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối với TCTD trong nước:  Có vốn điều lệ, vốn được cấp tối thiểu bằng mức vốn pháp định;  Chủ sở hữu, cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập là pháp nhân đang hoạt động hợp pháp và có đ

Trang 5

1.1.Khái niệm TCTD

 Theo Luật TCTD 1997 (sửa đổi, bổ sung 2004): Là

một doanh nghiệp được thành lập theo Luật các TCTD

và các qui định khác của pháp luật để thực hiện hoạt động kinh doanh tiền tệ và dịch vụ ngân hàng với nội dung thường xuyên nhận tiền gửi, sử dụng tiền gửi để cấp tín dụng và cung ứng các dịch vụ thanh toán (K.1, Đ.20)

 Theo Luật các TCTD 2010: Tổ chức tín dụng là doanh

nghiệp thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động ngân hàng Tổ chức tín dụng bao gồm ngân hàng, tổ chức tín dụng phi ngân hàng, tổ chức tài chính vi mô và quỹ tín dụng nhân dân (K.1, Đ.4)

Trang 7

1.3.1.Căn cứ vào phạm vi họat động ngân hàng:

 NHTM: là loại hình ngân hàng được thực hiện tất cả các

hoạt động ngân hàng và các hoạt động kinh doanh khác

theo quy định của Luật này nhằm mục tiêu lợi nhuận

 NH HTX: là ngân hàng của tất cả các quỹ tín dụng nhân dân

do các quỹ tín dụng nhân dân và một số pháp nhân góp vốn thành lập theo quy định của Luật này nhằm mục tiêu chủ

yếu là liên kết hệ thống, hỗ trợ tài chính, điều hòa vốn trong

hệ thống các quỹ tín dụng nhân dân

 NH chính sách: Là NH do CP thành lập hoạt động không vì

mục tiêu lợi nhuận nhằm thực hiện các chính sách kinh tế –

xã hội của Nhà nước

Trang 8

1.3.Phân lọai TCTD:

1.3.1.Căn cứ vào phạm vi họat động ngân hàng:

 TCTD phi ngân hàng: Là loại hình tổ chức tín dụng được

thực hiện một hoặc một số hoạt động ngân hàng theo quy định của Luật các TCTD, trừ các hoạt động nhận tiền gửi của cá nhân và cung ứng các dịch vụ thanh toán qua tài khoản của khách hàng Tổ chức tín dụng phi ngân hàng bao gồm công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính và các tổ chức tín dụng phi ngân hàng khác

Trang 10

1.4.Các hình thức tổ chức của TCTD (Luật các TCTD

2010):

 NHTM trong nước: được thành lập, tổ chức dưới hình

thức công ty cổ phần, trừ trường NHTM nhà nước

 NNTM NN: được thành lập, tổ chức dưới hình thức công

ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ

 TCTD phi ngân hàng trong nước: được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn

 TCTD liên doanh, 100% vốn nước ngoài: được thành lập,

tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn

 NH HTX, quỹ tín dụng nhân dân: được thành lập, tổ chức dưới hình thức hợp tác xã

 Tổ chức tài chính vi mô: được thành lập, tổ chức dưới

hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn

Trang 11

2.1.Thẩm quyền cấp phép và vốn pháp định:

 Thẩm quyền cấp phép: NHNN VN

 Vốn pháp định:

 Do CP quy định cho từng lọai hình TCTD

 phải duy trì giá trị thực của vốn điều lệ hoặc vốn được cấp tối thiểu bằng mức vốn pháp định

 Việc xử lý việc không duy trì trên do NHNN quyết định

Trang 12

2.2.Điều kiện cấp phép:

2.2.1 Đối với TCTD trong nước:

 Có vốn điều lệ, vốn được cấp tối thiểu bằng mức vốn pháp định;

 Chủ sở hữu, cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập là pháp nhân đang hoạt động hợp pháp và có đủ năng lực tài chính

để tham gia góp vốn; cổ đông sáng lập hoặc thành viên sáng lập là cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ và có đủ khả năng tài chính để góp vốn

 Người quản lý, người điều hành, thành viên BKS có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện theo quy địnhcủa Luật các TCTD;

 Có Điều lệ phù hợp với quy định của Luật các TCTD và các quy định khác của pháp luật có liên quan;

 Có Đề án thành lập, phương án kinh doanh khả thi, không

gây ảnh hưởng đến sự an toàn, ổn định của hệ thống tổ chức tín dụng; không tạo ra sự độc quyền hoặc hạn chế cạnh tranh hoặc cạnh tranh không lành mạnh trong hệ thống tổ chức tín dụng

Trang 13

2.2.2 Đối với TCTD nước ngòai:

 Đáp ứng điều kiện đ/v TCTD trong nước;

 TCTD nước ngoài được phép thực hiện hoạt động NH theo pháp luật của nước nơi TCTDnước ngoài đặt trụ sở chính

(nước sở tại);

 Hoạt động dự kiến xin phép thực hiện tại VN phải là hoạt

động mà TCTD nước ngoài đang được phép thực hiện tại

Trang 14

2.2.Điều kiện cấp phép:

2.2.3 Đối với chinh nhành TCTD nước ngòai:

 Các điều kiện quy định đối với TCTD trong nước và

nước ngòai;

 NH nước ngoài phải có văn bản bảo đảm chịu trách

nhiệm về mọi nghĩa vụ và cam kết của chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại VN; bảo đảm duy trì giá trị thực của vốn được cấp không thấp hơn mức vốn pháp định và

thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn của Luật các TCTD

Trang 15

2.2.Điều kiện cấp phép:

2.2.3 Đối với VPĐD TCTD nước ngòai:

 TCTD nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt

động NH là pháp nhân được phép hoạt động NH ở nước ngoài;

 Quy định của pháp luật của nước nơi TCTD nước ngoài,

tổ chức nước ngoài khác có hoạt động NH đặt trụ sở

chính cho phép TCTD nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng được phép thành lập văn phòng đại diện tại VN

Điều kiện cấp Giấy phép đối với ngân hàng HTX, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô do NHNN quy

định

Trang 16

Lưu ý: Trường hợp từ chối cấp GP, NHNN phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

 Sau khi cấp phép sẽ tiến hành ĐKKD theo quy định

 CBTT về nội dung GP trên phương tiện thông tin của

NHNN và trên một tờ báo viết hằng ngày trong 03 số

liên tiếp hoặc báo điện tử của VN ít nhất 30 ngày trước ngày dự kiến khai trương hoạt động

Trang 17

2.3.Điều kiện khai trương họat động:

2.3.1.Đ/v TCTD, chi nhánh NH nước ngòai:

 Đã đăng ký Điều lệ tại NHNN;

 Có Giấy CNĐKKD, có đủ vốn ĐL, vốn được cấp, có kho tiền đủ điều kiện theo quy định của NHNN, có trụ sở đủ điều kiện phù hợp với yêu cầu hoạt động NH;

 Có cơ cấu tổ chức, bộ máy quản trị, điều hành, kiểm toán nội bộ, quản lý rủi ro, hệ thống kiểm soát nội bộ phù hợp với loại hình hoạt động theo quy định của Luật TCTD và luật khác có liên quan;

 Có hệ thống công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu quản lý, quy mô hoạt động;

 Có quy chế quản lý nội bộ về tổ chức, hoạt động của HĐQT, HĐTV, BKS, Tổng GĐ (GĐ), các phòng, ban chuyên môn tại trụ sở chính; quy chế nội bộ về quản lý rủi ro; quy chế về quản lý mạng lưới;

 Vốn ĐL, vốn được cấp bằng VNĐ gửi đầy đủ vào tài khoản phong tỏa không hưởng lãi tại NHNN ít nhất 30 ngày trước ngày khai

trương và chỉ giải tỏa khi đã khai trương hoạt động;

 Đã CBTT theo quy định.

Trang 18

2.3.Điều kiện khai trương họat động:

2.3.2.Thời hạn khai trương TCTD, chi nhánh NH, VPĐD TCTD nước ngòai:

 12 tháng, kể từ ngày được cấp Giấy phép; quá thời hạn này mà không khai trương hoạt động thì NHNN thu hồi Giấy phép

 TCTD, chi nhánh NH nước ngoài được cấp GP phép phải thông báo cho NHNN về các điều kiện khai trương hoạt động quy định ít nhất 15 ngày trước ngày dự kiến khai trương hoạt động NHNN có thể đình chỉ việc khai trương nếu không đáp ứng điều kiện

Trang 19

 Hồ sơ đề nghị cấp GP có thông tin gian lận;

 TCTD bị chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, giải thể, phá sản;

 TCTD, chi nhánh NHnước ngoài, VPĐD của TCTDnước

ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động NH hoạt động không đúng nội dung quy định trong GP;

 TCTD, chi nhánh NH nước ngoài vi phạm nghiêm trọng quy định về dự trữ bắt buộc, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt

động;

 TCTD, chi nhánh NH nước ngoài không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ quyết định xử lý của NHNN để bảo đảm

an toàn trong hoạt động NH;

 Đối với CN NH nước ngoài, TCTD 100% vốn nước ngoài,

VPĐD của TCTD nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có

hoạt động NH khi TCTD nước ngoài hoặc tổ chức nước ngoài khác có hoạt động NH bị giải thể, phá sản hoặc bị cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại thu hồi GP hoặc đình chỉ hoạt

động

Trang 20

2.5.Những thay đổi phải được NHNN chấp thuận:

 Tên, địa điểm đặt trụ sở chính của TCTD, chi nhánh NH nước ngoài;

 Mức vốn điều lệ, mức vốn được cấp;

 Tên, địa điểm đặt trụ sở chi nhánh của TCTD;

 Nội dung, phạm vi và thời hạn hoạt động;

 Chuyển nhượng phần vốn góp của thành viên góp vốn; chuyển nhượng cổ phần của cổ đông lớn, chuyển

nhượng cổ phần dẫn đến cổ đông lớn trở thành cổ đông thường và ngược lại;

 Tạm ngừng hoạt động kinh doanh quá 01 ngày làm việc, trừ trường hợp tạm ngừng hoạt động do nguyên nhân bất khả kháng;

 Niêm yết cổ phiếu trên TTCK trong nước và nước ngoài

Quy trình: Lập hồ sơ gửi NHNN Trong 40 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ NHNN sẽ quyết định Sửa đổi, bổ sung ĐL ĐKDK CBTT

Trang 21

3.1.Một số vấn đề chung:

3.1.1.Các đơn vị trực thuộc TCTD được thành lập:

 Chi nhánh, VPĐD, đơn vị sự nghiệp ở trong nước, kể cả tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi đặt trụ sở

chính;

 Chi nhánh, VPĐD và các hình thức hiện diện thương

mại khác ở nước ngoài

Trang 23

3.1.Một số vấn đề chung:

3.1.2.Trường hợp cấm đảm nhiệm chức vụ:

3.1.2.1.Người không được là KTT, GĐ chi nhánh, GĐ

côn ty con của TCTD (K.2, Đ 33, LTCTD 2010):

 Người chưa thành niên, hạn chế hoặc bị mất NLHVDS;

 Đang bị truy cứu TNHS, đang chấp hành bản án, quyết định về hình sự của Tòa án;

 Đã bị kết án về tội từ tội phạm nghiêm trọng trở lên;

 Đã bị kết án về tội xâm phạm sở hữu mà chưa được xoá

Trang 24

3.1.Một số vấn đề chung:

3.1.2.Trường hợp cấm đảm nhiệm chức vụ:

3.1.2.2.Người không được là TV HĐQT, HĐTV, BKS, GĐ, PGĐ (K.1, Đ 33, LTCTD 2010):

 Người thuộc đối tượng thuộc Mục 3.1.2.1;

 Người không được tham gia quản lý, điều hành theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức và pháp luật về phòng, chống tham nhũng;

 Người đã từng quản lý, điều hành, tv BKS của DN , HTX tại thời điểm DN, HTX bị tuyên bố phá sản, trừ trường vì

lý do bất khả kháng;

 Người đại diện theo pháp luật của DN tại thời điểm bị

đình chỉ hoạt động, bị buộc giải thể, trừ trường hợp là đại diện theo đề nghị của cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhằm chấn chỉnh, củng cố doanh nghiệp đó;

Trang 25

 Người có liên quan của TV HĐQT, HĐTV, TGĐ (GĐ) không được là TV BKS, TGĐ (GĐ) của cùng TCTD.

Cha, mẹ, vợ, chồng, con và anh, chị, em của TV HĐQT, HĐTV, TGĐ (GĐ) và vợ, chồng của những người này không được là Kế toán trưởng hoặc là người phụ trách tài chính của TCTD

Trang 26

3.1.Một số vấn đề chung:

3.1.2.Trường hợp không cùng đảm nhiệm chức vụ (Đ 34,

LTCTD):

 Chủ tịch HĐQT, HĐTV của TCTD không được đồng thời là

người điều hành của TCTD đó và của TCTD khác, trừ trường hợp Chủ tịch HĐQT QTDND đồng thời là TV HĐQT của NH

HTX TV HĐQT, HĐTV của TCTD không được đồng thời là

người quản lý của TCTD, trừ trường hợp tổ chức này là công

ty con của TCTD đó hoặc là TV BKS của TCTD đó

 Trưởng BKS không được đồng thời là TV BKS, người quản lý của TCTD khác

 TV BKS không được đồng thời:

 Là TV HĐQT, HĐTV, người điều hành, nhân viên của TCTD hoặc công ty con của TCTD hoặc nhân viên của DN mà TV

HĐQT, HĐTV, TGĐ (GĐ) của TCTD là TV HĐQT, người điều hành hoặc là cổ đông lớn của DN đó;

 Là TV HĐQT, HĐTV, người điều hành của DN mà TV BKS của

DN đó đang là TV HĐQT, TV HĐTV, người điều hành tại

TCTD

Trang 27

tổ chức đó là công ty con của TCTD;

 TGĐ (GĐ), PTGĐ (PGĐ) của doanh nghiệp khác

Trang 28

3.1.Một số vấn đề chung:

3.1.3.Trường hợp đương nhiên mất tư cách TV HĐQT,

HĐTV, TGĐ (Đ 35, LTCTD):

 Mất năng lực hành vi dân sự, chết;

 Thuộc trường hợp không đảm nhiêm chức vụ;

 Là người đại diện phần vốn góp của một tổ chức là cổ đông hoặc thành viên góp vốn của TCTD khi tổ chức đó bị chấm dứt tư cách pháp nhân;

 Không còn là người đại diện phần vốn góp theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức;

 Bị trục xuất khỏi lãnh thổ Việt Nam;

 Khi TCTD bị thu hồi Giấy phép;

 Khi hợp đồng thuê TGĐ (GĐ) hết hiệu lực;

 Không còn là TV của NH HTX, QTDND

TCTD phải báo cáo NHNN và chịu trách nhiệm về việc trên

Trang 29

3.1.Một số vấn đề chung:

3.1.4.Trường miễn nhiệm, bãi nhiệm CT-TV HĐQT,

HĐTV, TB-TV BKS, TGĐ (Đ 36, LTCTD):

 Bị hạn chế năng lực hành vi dân sự;

 Có đơn xin từ chức gửi HĐQT, HĐTV, BKS của TCTD;

 Không tham gia hoạt động của HĐQT, HĐTV, BKS trong

06 tháng liên tục, trừ trường hợp bất khả kháng;

 Không bảo đảm tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định;

 Thành viên độc lập của HĐQT không bảo đảm yêu cầu

về tính độc lập;

 Các trường hợp khác do Điều lệ của TCTD quy định

Việc miễn nhiệm, bãi nhiệm phải báo cáo NHNN và

TCTD phải chiệu trách nhiệm vế QĐ của mình

Trang 30

3.1.Một số vấn đề chung:

3.1.4.Đình chỉ, tạm đình chỉ các chức danh quản lý

trong HĐQT, HĐTV, BKS, TGĐ (Đ 37, LTCTD):

 NHNN có quyền đình chỉ, tạm đình chỉ việc thực thi

quyền, nghĩa vụ của CT, các TV HĐQT, HĐTV, TB và các TV BKS, người điều hành TCTD thuộc trường hợp không cùng đảm nhiệm chức vụ hoặc vi phạm quy định khác của pháp luật có liên quan trong quá trình thực

hiện quyền, nghĩa vụ được giao; yêu cầu cơ quan có thẩm quyền miễn nhiệm, bầu, bổ nhiệm người thay thế hoặc chỉ định người thay thế nếu xét thấy cần thiết

 Ban kiểm soát đặc biệt có quyền đình chỉ, tạm đình chỉ

việc thực thi quyền, nghĩa vụ của CT, TV HĐQT, HĐTV; TB-TV BKS; người điều hành của TCTD bị đặt vào tình trạng KSĐB nếu xét thấy cần thiết

 Người bị ĐC, tạm ĐC có trách nhiệm tham gia xử lý tồn

tại và vi phạm liên quan đến trách nhiệm cá nhân

Trang 31

3.1.5.Quyền và nghĩa vụ của người quản lý, điều hành TCTD (Đ 38,

 Trung thành với TCTD; không gây ổn hại cho lợi ích TCTD.

 Bảo đảm lưu trữ hồ sơ của TCTD theo quy định.

 Am hiểu về các loại rủi ro trong hoạt động của TCTD.

 Thông báo kịp thời, đầy đủ, chính xác cho TCTD về quyền lợi của mình tại

tổ chức khác, giao dịch với tổ chức, cá nhân khác có thể gây xung đột với lợi ích của TCTD và chỉ được tham gia vào giao dịch đó khi được HĐQT, HĐTV.

 Không được hoặc để người có liên quan của mình vay vốn, sử dụng các dịch vụ NH khác của TCTD với những điều kiện ưu đãi, thuận lợi hơn so với quy định chung của TCTD.

 Không được tăng lương, thù lao hoặc yêu cầu trả thưởng khi tổ TCTD bị lỗ.

 Các nghĩa vụ khác do Điều lệ của TCTD.

Trang 32

Việc công khai lợi ích tiến hành hàng năm cho ĐHĐCĐ

và HĐTV

Trang 33

3.1.6.Kiểm sóat nội bộ, kiểm tóan nội bộ và kiểm tóan độc lập:

 Hệ thống KSNB là tập hợp các cơ chế, chính sách, quy trình, quy định nội bộ, cơ cấu tổ chức của TCTD, CN NH nước ngòai được xây dựng phù hợp với hướng dẫn của NHNN và được tổ chức thực hiện nhằm bảo đảm phòng ngừa, phát hiện, xử lý kịp thời rủi ro và đạt được yêu cầu đề ra

 Kiểm toán nội bộ thực hiện rà soát, đánh giá độc lập, khách quan đối với hệ thống KSNB; đánh giá độc lập về tính thích hợp và sự tuân thủ quy định, chính sách nội bộ, thủ tục, quy trình đã được thiết lập trong TCTD; đưa ra kiến nghị nhằm nâng cao hiệu quả của các hệ thống, quy trình, quy định, góp phần bảo đảm TCTD hoạt động an toàn, hiệu quả, đúng pháp luật

 Trước khi kết thúc năm tài chính, TCTD, CN NH nước ngoài phải lựa chọn một tổ chức KTĐL đủ điều kiện theo quy định của

NHNN để kiểm toán các hoạt động của mình trong năm tài chính tiếp theo

Trang 34

3.2.TCTD là CTCP, CT TNHH:

 Cơ cấu tổ chức; chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của

HĐQT, HĐTV, BKS, TGĐ theo quy định Luật DN 2005, Luật các TCTD 2010 (Đ 43-49)

 Điều kiện đối với người quản lý, điều hành:

 ĐK đ/v TV HĐQT, HĐTV:

• Không thuộc đối tượng cấm đảm nhiệm chức vụ theo LTCTD;

• Có đạo đức nghề nghiệp;

• Là cá nhân sở hữu hoặc người được ủy quyền đại diện sở

hữu ít nhất 5% vốn ĐL của TCTD, trừ trường hợp là TV

HĐTV, TV độc lập của HĐQT hoặc có bằng đại học trở lên về một trong các ngành kinh tế, quản trị kinh doanh, luật hoặc có

ít nhất 03 năm là người quản lý của TCTD hoặc doanh nghiệp hoạt động trong ngành bảo hiểm, chứng khoán, kế toán, kiểm toán hoặc có ít nhất 05 năm làm việc trực tiếp tại các bộ phận nghiệp vụ trong lĩnh vực ngân hàng, tài chính, kiểm toán hoặc

kế toán

Trang 35

3.2.TCTD là CTCP, CT TNHH:

 Đ/K TV độc lập HĐQT:

• Không phải là người đang làm việc cho chính TCTD hoặc công ty con của TCTD đó hoặc đã làm việc cho chính TCTD hoặc công ty con của TCTD đó trong 03 năm liền kề trước đó;

• Không phải là người hưởng lương, thù lao thường xuyên của TCTD ngoài những khoản phụ cấp của TV HĐQT được hưởng theo quy định;

• Không phải là người có vợ, chồng, cha, mẹ, con, anh, chị, em và

vợ, chồng của những người này là cổ đông lớn của TCTD, người quản lý hoặc TV BKS của TCTD hoặc công ty con của TCTD;

• Không trực tiếp, gián tiếp sở hữu hoặc đại diện sở hữu từ 1% vốn

ĐL hoặc vốn cổ phần có quyền biểu quyết trở lên của TCTD; không cùng người có liên quan sở hữu từ 5% vốn ĐL hoặc vốn cổ phần có quyền biểu quyết trở lên của TCTD;

• Không phải là người quản lý, TV BKS của TCTD tại bất kỳ thời điểm nào trong 05 năm liền kề trước đó.

Trang 36

• Có bằng đại học trở lên về một trong các ngành KT,

QTKD, luật, kế toán, kiểm toán; có ít nhất 03 năm làm việc trực tiếp trong lĩnh vực ngân hàng, tài chính, kế

toán hoặc kiểm toán;

• Không phải là người có liên quan của người quản lý

TCTD;

• TV BKS chuyên trách phải cư trú tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm

Trang 37

ít nhất 10 năm làm việc trực tiếp trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, kế toán hoặc kiểm toán;

• Cư trú tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm

DS TV HĐQT, HĐTV, TGĐ phải được NHNN chấp thuận bằng

VB trước khi bầu, bổ nhiệm

Trang 38

3.2.TCTD là CTCP, CT TNHH:

 ĐK đ/v PTGĐ, GĐ CN, GĐ Cty con:

 Không thuộc đối tượng cấm làm PTGĐ (PGĐ), GĐ CN,

KT Trưởng và các trường hợp cấm đảm nhiệm chức vụ theo LTCTD;

 Có bằng đại học trở lên về một trong các ngành kinh tế, quản trị kinh doanh, luật hoặc lĩnh vực chuyên môn mà mình sẽ đảm nhiệm; hoặc có bằng đại học trở lên ngoài các ngành, lĩnh vực nêu trên và có ít nhất 03 năm làm việc trực tiếp trong lĩnh vực ngân hàng, tài chính hoặc lĩnh vực chuyên môn mà mình sẽ đảm nhiệm;

 Cư trú tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm

 NHNN quy định cụ thể tiêu chuẩn, điều kiện đối với

người quản lý, người điều hành, TV BKS của tổ chức tài chính vi mô

Trang 39

3.2.1.TCTD là CTCP:

3.2.1.1.Lọai CP: CTPT, CPƯĐBQ, CPƯĐCT (Đ.52, 53, 54 LTCTD).

3.2.1.2.Tỷ lệ SH cổ phần:

 Một cá nhân không được sở hữu vượt quá 5% vốn điều lệ của TCTD.

 Một tổ chức không được sở hữu vượt quá 15% vốn điều lệ của một TCTD (trừ sở hữu theo khoản 3 Điều 149 của LTCTD để xử lý TCTD gặp khó khăn, bảo đảm an toàn hệ thống TCTD; Sở hữu cổ phần nhà nước tại TCTD CPH; Sở hữu cổ phần của NĐT nước ngoài quy định tại khoản 2 Điều 16 của LTCTD).

 CĐ và người có liên quan của CĐ đó không nắm giữ vượt quá 20% vốn điều lệ của một TCTD.

 Tỷ lệ trên bao gồm cả phần vốn ủy thác cho tổ chức, cá nhân khác

mua cổ phần.

 Trong 05 năm, kể từ ngày được cấp phép, các CĐ sáng lập phải nắm giữ tối thiểu bằng 50% vốn ĐL của TCTD; các CĐ sáng lập là pháp nhân phải nắm giữ tối thiểu bằng 50% tổng số cổ phần do các cổ đông sáng lập nắm giữ.

Trang 40

cổ phần cho các nhà đầu tư khác nhằm thực hiện việc sáp nhập, hợp nhất bắt buộc quy định tại khoản 2 Điều 149 của LTCTD.

 Việc chuyển nhượng cổ phần niêm yết của TCTDthực hiện theo pháp luật về chứng khoán.

 Trong 05 năm, kể từ ngày được cấp phép, CĐ sáng lập chỉ được phép chuyển nhượng cổ phần cho các CĐ sáng lập khác với điều kiện bảo đảm các tỷ lệ sở hữu cổ phần quy định tại Điều 55 của LTCTD.

Ngày đăng: 20/12/2021, 10:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 NHTM: là loại hình ngân hàng được thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng và các hoạt động kinh doanh khác  theo quy định của Luật này nhằm mục tiêu lợi nhuận . - CHUONG 2 KHAI QUAT CHUNG v t CHC TIN
l à loại hình ngân hàng được thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng và các hoạt động kinh doanh khác theo quy định của Luật này nhằm mục tiêu lợi nhuận (Trang 7)
 TCTD là NH: là loại hình tổ chức tín dụng có thể được thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng theo quy định của Luật  này - CHUONG 2 KHAI QUAT CHUNG v t CHC TIN
l à NH: là loại hình tổ chức tín dụng có thể được thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng theo quy định của Luật này (Trang 7)
 Các lọai hình TCTD khác: - CHUONG 2 KHAI QUAT CHUNG v t CHC TIN
c lọai hình TCTD khác: (Trang 8)
 Do CP quy định cho từng lọai hình TCTD. - CHUONG 2 KHAI QUAT CHUNG v t CHC TIN
o CP quy định cho từng lọai hình TCTD (Trang 11)
• b) Được cung cấp thông tin, báo cáo về tình hình hoạt - CHUONG 2 KHAI QUAT CHUNG v t CHC TIN
b Được cung cấp thông tin, báo cáo về tình hình hoạt (Trang 45)
a) Không được rút vốn đã góp dưới mọi hình thức, trừ - CHUONG 2 KHAI QUAT CHUNG v t CHC TIN
a Không được rút vốn đã góp dưới mọi hình thức, trừ (Trang 47)
 Mục tiêu và tính chất hoạt động: Là loại hình TCTD - CHUONG 2 KHAI QUAT CHUNG v t CHC TIN
c tiêu và tính chất hoạt động: Là loại hình TCTD (Trang 48)
 Khái niệm: Là loại hình tổ chức tín dụng chủ yếu thực hiện một số hoạt động ngân hàng nhằm đáp ứng nhu cầu  của các cá nhân, hộ gia đình có thu nhập thấp và doanh  nghiệp siêu nhỏ - CHUONG 2 KHAI QUAT CHUNG v t CHC TIN
h ái niệm: Là loại hình tổ chức tín dụng chủ yếu thực hiện một số hoạt động ngân hàng nhằm đáp ứng nhu cầu của các cá nhân, hộ gia đình có thu nhập thấp và doanh nghiệp siêu nhỏ (Trang 53)
 Cấp tín dụng dưới các hình thức sau đây: - CHUONG 2 KHAI QUAT CHUNG v t CHC TIN
p tín dụng dưới các hình thức sau đây: (Trang 60)
 Chỉ được cấp tín dụng bằng đồng Việt Nam dưới hình thức cho vay. Việc cấp tín dụng của TCTCVM có thể  được bảo đảm bằng tiết kiệm bắt buộc, bảo lãnh của  nhóm khách hàng tiết kiệm và vay vốn. - CHUONG 2 KHAI QUAT CHUNG v t CHC TIN
h ỉ được cấp tín dụng bằng đồng Việt Nam dưới hình thức cho vay. Việc cấp tín dụng của TCTCVM có thể được bảo đảm bằng tiết kiệm bắt buộc, bảo lãnh của nhóm khách hàng tiết kiệm và vay vốn (Trang 73)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w