Viết phương trình điện li của các chất sau trong dung dịch: a Các chất điện li mạnh: KOH, BaOH2, HNO3, K2CO3 b Các chất điện li yếu: HClO, HF, HNO2.. Chất nào sau đây vừa tác dụng được v
Trang 1SỞ GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2021-2022 LỚP 11 CHƯƠNG 1 : SỰ ĐIỆN LI
I/ Bài tập tự luận.
1/ Bài tập viết phương trình điện li.
Câu 1 Viết phương trình điện li của các chất sau trong dung dịch:
a) Các chất điện li mạnh: KOH, Ba(OH)2, HNO3, K2CO3
b) Các chất điện li yếu: HClO, HF, HNO2
Câu 2 Viết phương trình điện li theo từng nấc của các axit sau:
a) H2SO4 (điện li mạnh cả 2 nấc)
b) H2CO3 (điện li yếu cả 2 nấc)
c) H3PO4 (điện li yếu cả 3 nấc)
2/ Bài tập giải thích hiện tượng.
Câu 1 Nêu hiện tượng xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào ống nghiệm chứa dung dịch AlCl3
Câu 2 Nêu hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa dung dịch AlCl3 cho đến khi
dư NaOH?
3/ Bài tập nhận biết:
Câu 1 Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt 3 dung dịch: KOH, HNO3, H2SO4 ?
Câu 2 Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt 4 dung dịch NaOH, HCl, NaCl, NaNO3?
4/ Bài tập viết phương trình
Viết phương trình phân tử, phương trình ion thu gọn của các phản ứng sau:
a) BaCl2 + Na2CO3
b) Na2SO4 + Ba(OH)2
c) Na2CO3 + HCl
d) Fe(OH)3 + H2SO4
5/ Bài toán
Câu 1 Tính nồng độ ion trong các dung dịch sau:
a Na2SO4 0,1M
b BaCl2 0,2M
Câu 2 Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca2+; 0,3 mol Mg2+; 0,4 mol Cl– và a mol CO32– Cô cạn thu được m gam muối khan Tính giá trị m?
Câu 3 Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+ 0,03 mol K+, x mol Cl- và y mol SO2
4 Tổng khối lượng các muối tancó trong dung dịch là 5,435 gam Tính giá trị của x và y ?
Câu 4 Tính thể tích dung dịch X gồm HCl 0,01M và H2SO4 0,02M để trung hoà dung dịch 200ml Y gồm
NaOH 0,02M và Ca(OH)2 0,01M?
Câu 5 Trộn lẫn 100 ml dung dịch NaOH 0,01M với 100 ml dung dịch HCl 0,03 M được dung dịch Y Tính
pH của dung dịch Y?
Câu 6: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm
NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch X Tính pH của dung dịch X?
II/ Câu hỏi trắc nghiệm.
1/ Sự điện li
a/ Câu hỏi lí thuyết
Câu 1 Chọn câu phát biểu đúng
A Chất điện li là những chất tan được trong nước
B Chất điện li là những chất dẫn được điện
C Chất điện li là những chất phân li thành ion khi tan trong nước
D Chất điện li là những chất có các hạt mang điện chuyển động tự do
Câu 2 Chất nào sau đây không dẫn được điện?
A KCl rắn, khan B CaCl2 nóng chảy C NaOH nóng chảy D dung dịch HBr
Câu 3 Dung dịch chất điện li dẫn được điện là do:
A Sự chuyển dịch của các electron trong dung dịch
B Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan
C Sự chuyển dịch của các phân tử H2O
Trang 2D Sự chuyển dịch của các ion trong dung dịch.
Câu 4 Dung dịch nào sau đây dẫn điện tốt nhất:
A dung dịch NaI 0,1M B dung dịch NaI 0,002M
C dung dịch NaI 0,01M D dung dịch NaI 0,001M
Câu 5 Các dung dịch sau có cùng nồng độ mol/lit là 0,01M Dung dịch dẫn điện kém nhất là:
Câu 6 Có các chất sau : HCl , MgSO4, AgCl, NaOH, C2H5OH, CH4, Cl2, SO2 Số chất điện li là
A 4 B 3 C 7 D 6
Câu 7 Chất nào sau đây không phải là chất điện li
A C2H5OH B HCl C NaOH D NaCl
Câu 8 Phương trình điện li nào sau đây viết sai
A FeCl3 Fe3+ + 3Cl- B Na2SO4 2Na+ + S2- + 4O
2-.
C Ca(OH)2 Ca2+ + 2OH- D Na2CO3 2Na+ + CO3
2-.
Câu 9 Theo thuyết A-re-ni-us, kết luận nào sau đây là đúng?
A Một hợp chất trong thành phần phân tử có nguyên tố H là axit
B Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazo
C Một hợp chất khi tan trong nước vó khả năng phân li ra cation H+ là axit
D Một bazo không nhất thiết phải có nhóm OH trong phân tử
Câu 10 Chất nào sau đây là hydroxit lưỡng tính.
A NaOH B Zn(OH)2 C Fe(OH)2 D Ca(OH)2
Câu 11 Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH ?
A MgCl2 B NaOH C Al(OH)3 D Ba(OH)2
Câu 12 Dung dịch chất nào trong các chất sau làm quỳ tím hóa đỏ?
A NaCl B H2SO4 C NaOH D Na2SO4
Câu 11 Để phân biệt 3 dung dịch sau: NaOH, H2SO4, NaCl Ta dùng thuốc thử là:
A quỳ tím B phenolphtalein C dung dịch AgNO3 D dung dịch BaCl2
Câu 12 Dung dịch chất nào sau đây có pH <7.
A NaCl B NaOH C Ca(OH)2 D H2SO4
b/ Bài toán:
Dạng 1: Bài tập tính nồng độ mol của ion trong dung dịch
Câu 1 Nồng độ mol/lit của ion Na+ trong 1 lít dung dịch có hòa tan 1,42 gam Na2SO4 là :
A 0,01M B 0,02M C 0,001M D 0,002M
Câu 2 HNO3 là axit mạnh Trong dung dịch HNO3 0,01M thì nồng độ mol/lit của H+ là(bỏ qua sự điện li của nước)
A [H+] < 0,01M B A [H+] = 0,01M C A [H+] < [NO3-] D A [H+] > 0,01M
Câu 3 Với dung dịch axit yếu CH3COOH nồng độ 0,10M Nếu bỏ qua sự điện li của nước thì nhận xét nào sau
đây là đúng:
A [H+] < 0,1M B A [H+] = 0,1M C A [H+] < [CH3COO-] D A [H+] > 0,1M
Dạng 2: Bài tập vận dụng định luật bảo toàn điện tích:
Câu 1 Dung dịch X có : a mol Fe3+; b mol Na+; c mol SO42-; d mol Cl- Mối quan hệ giữa a, b, c, d là
A.3a + 2c = b + d B 3a + b = 2c + d C 3a + 2c = b + d D 3a + d = 2c + b
Câu 2 Một dung dịch X có 0,1 mol Fe3+; 0,2 mol Na+; x mol Br-; 2x mol SO42- Cô cạn dung dịch trên thì được lượng muối khan là
A 37,4g B 34,7g C 28,8g D 44,6g
Câu 3 Dung dịch X có 0,01 mol Fe3+, a mol Na+, 0,02mol SO42-, 0,05 mol NO3- Khi cô cạn dung dịch thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 5,81 B 5,925 C 6,115 D 5,485
Câu 4 Dung dịch X có SO42- (0,2mol), Cl- (0,5 mol) , Mg2+ (x mol) , Na+ (y mol) Cô cạn dd X được 51,05g muối khan Giá trị x và y lần lượt là :
A 0,2 và 0,3 B 0,3 và 0,3 C 0,4 và 0,2 D 0,1 và 0,4
Dạng 2: Bài tập pH và môi trường.
Câu 1 Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10M Dung dịch có môi trường là:
C trung tính D không xác định được
Câu 2 Môi trường bazo là môi trường trong đó:
A [H+] > 10-7M B [OH-] > [H+] C pH < 7 D [OH-] < 10-7
Trang 3Câu 3 Một dung dịch có pH = 5,00, đánh giá nào sau đây là đúng
A [H+] = 2,0.10-5M B [H+] = 5,0.10-4M C [H+] = 1,0.10-5M D [H+] = 1,0.10-4M
Câu 4 Nồng độ H+và pH của dd thu được khi hoà tan 1,12g KOH vào nước được 2 lít dung dịch là
A 10-2 và 2 B 10-12 và 12 C 0,02 và 1,7 D 5.10-13 và 12,3
Câu 5 Khi hoà tan 0,196g H2SO4 vào nước được 1 lít dung dịch pH của dung dịch thu được là.
Câu 6 Một dung dịch H2SO4 có pH = 4 Nồng độ mol/lít của H2SO4 trong dung dịch axít trên là
A 5,0.10-5 B 1,0 10-4 C 1,0 10-1 D 2,0.10-4
2/ Phản ứng trao đổi ion
a/ Câu hỏi lý thuyết
Câu 1 Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng khi trộn lẫn với nhau?( Các chất tan ở dạng dung dịch)
C Na2SO4 + Ba(NO3)2 D CaCO3 + HCl
Câu 2 Nhóm ion nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một dung dịch.
A Na+; OH-, K+, CO32- B OH-, Ba2+, Fe2+, SO42-
C Al3+, NH4+, Cl-, SO42- D Na+, Ca2+, Cl-, NO3-
Câu 3 Các ion nào dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A Ca2+, NH4+, Cl-, OH- B Cu2+, Al3+, OH-, NO3
-C Ag+, Ba2+, NO3-, HSO4- D NH4+, Mg2+, Cl-, SO4
-Câu 4 Phản ứng sau : 2HCl + Na2CO3 2NaCl + CO2 + H2O có phương trình ion thu gọn là
A H+ + OH- H2O B Na+ + Cl- NaCl
C 2H+ + CO32- H2O + CO2 D 2H+ + Na2CO3 2Na+ + CO2 + H2O
Câu 5 Phương trình phản ứng: Fe2(SO4)3 + 3Ba(OH)2 3BaSO4 + 2Fe(OH)3
có phương trình ion thu gọn là
A Ba2+ + SO42- BaSO4
B Fe3+ + 3OH- Fe(OH)3
C 2Fe3+ + 3Ba(OH)2 3Ba2+ + 2Fe(OH)3
D 2Fe3+ +3SO42-+3Ba2++6OH- 3BaSO4 + 2Fe(OH)3
Câu 6 Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?
A Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
B Fe(NO3)3 + 3NaOH Fe(OH)3
C 2Fe(NO3)3 + 2KI 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3
D Zn + 2Fe(NO3)2 Zn(NO3)2 + 2Fe(NO2)2
Câu 7 Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào các dung dịch: NaHCO3, NH4Cl, AlCl3, Na2SO4, MgCl2,
(NH4)2SO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số dung dịch có xuất hiện kết tủa là:
b Bài toán:
Câu 1 Trộn 100ml dung dịch HCl pH = 1 với 100ml dung dịch NaOH có nồng độ x mol/lit thì thu được 200
ml dung dich có pH = 12 Giá trị của x là
A 0,30 B 0,12 C 0,15 D 0,03
Câu 2 Trộn 100ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100ml dung dịch hỗn hợp gồm
NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M được 200ml dung dịch X Dung dịch X có pH là
A 12,8 B 13,0 C 1,0 D 1,2
Câu 3 Trộn 300ml dung dịch có NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,025M với 200ml dung dịch H2SO4 nồng độ a
mol/lit được m gam kết tủa và 500ml dung dịch có pH = 2 Giá trị của a và m à
A 0,175 và 2,33 B 0,125 và 1,165 C 0,125 và 1,7475 D 0,25 và 3,495
Câu 4 Dung dịch HCl có nồng độ 0,1M Cần lấy bao nhiêu ml dd NaOH O,2M tác dụng với 150 ml dd axít
trên để được dung dịch có pH = 2 :
Trang 4CHƯƠNG 2: NITO-PHOTPHO.
A Bài tập tự luận.
1/ Bài tập viêt phương trình phản ứng.
Câu 1 Viết phương trình phản ứng nhiệt phân các chất sau: NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3, NaNO3, Cu(NO3)2, AgNO3
Câu 2 Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra khi cho dung dịch HNO3 loãng tác dụng với NaOH, Fe2O3, Na2CO3, Fe, Cu, Al (tạo N2O), Fe(OH)2
2/ Bài tập dãy chuyển hóa.
Câu 1 Hoàn thành dãy chuyển hóa sau và viết các phương trình hóa học:
A, B, C, D là những hợp chất vô cơ có chứa N
Câu 2 Viết các phương trình phản ứng để thực hiện dãy chuyển hóa sau:
NO NO2 HNO3 Cu(NO3)2 Cu(OH)2 Cu(NO3)2 CuO
4/ Bài tập nhận biết:
Câu 1: Bàng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch sau: HCl, H2SO4, HNO3
Câu 2: Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt các dung dịch sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaCl
5/ Bài toán.
Câu 1 Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và bao hiêu lít khí H2 để điều chế 67,2 lít khí NH3 Biết các thể tích khí đều
đo ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%?
Câu 2 Cho dung dịch NaOH dư vào 150,0ml dung dịch (NH4)2SO4 1,00M đun nóng nhẹ
a) Viết phương trình phản ứng ở dạng phân tử và ion thu gọn
b) Tính thể tích khí NH3 bay ra nếu phản ứng xảy ra hoàn toàn
Câu 3 Trong công nghiệp người ta điều chế HNO3 theo sơ đồ sau:
NH3 NO NO2 HNO3
Viết các phương trình phản ứng
Để điều chế 05,0 tấn dung dịch HNO3 60% thì cần bao nhiêu tấn NH3? (biết sự hao hụt của NH3 trong quá trình sản xuất là 3,8%
B Bài tập trắc nghiệm.
Câu 1/ Ở điều kiện thường N2 khá trơ về mặt hóa học là do yếu tố nào sau đây?
A Trong phân tử nguyên tử N có 8 e ngoài cùng B Do nguyên tử N khó nhường electron
C Do liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết ba D Do phân lớp 2p có 3 e đạt trạng thái nửa bão hòa
Câu 2/ Chất nào sau đây không phản ứng hóa học trực tiếp với N2 (ở đk thích hợp)?
A Mg B H2 C O2 D Cl2
Câu 3/ Chất nào sau đây tác dụng được với N2 ở nhiệt độ thường
A H2 B O2 C Li D Mg
Câu 4/ Nguyên tố N có số oxi hóa +4 trong hợp chất nào?
A NO B N2O C NO2 D N2O3
Câu 5/ Khí nào sau đây được gọi là khí gây cười?
A NO B N2O C NO2 D N2O3
Câu 6/ Trong phòng thí nghiệm ta có thể điều chế NH3 bằng cách :
A Cho N2 tác dụng với H2 (có xúc tác) B Nhiệt phân NH4Cl
C Cho NH4Cl tác dụng với dung dịch kiềm đun nóng D Đun nóng dung dịch NH4Cl với NaNO2
Câu 7/ Khí nào sau đây làm quỳ tím tẩm ẩm hóa xanh?
A NH3 B HCl C N2 D Cl2
Câu 8 Khí X không màu, không mùi, để trong không khí thì tạo thành khí Y màu nâu, mùi khét X là khí nào
trong các khí sau:
Câu 9 Muối amoni mà khi đun nóng không tạo NH3 là :
A NH4Cl B NH4HCO3 C (NH4)2CO3 D NH4NO3
Câu 10 Phản ứng mà NH3 thể hiện tính khử là
A NH3 + HCl NH4Cl
B NH3 + HNO3 NH4NO3
C NH3 + H2SO4
D 4NH3 + 3O2 đôt 2N2 + 6H2O
Trang 5Câu 11 Để phân biệt các dung dịch NH4Cl, MgCl2 , NaCl , AlCl3 ta dùng thuốc thử là
A quỳ tím B dung dịch NaOH C dung dịch BaCl2 D dung dịch AgNO3
BÀI TẬP HNO 3 – MUỐI NITRAT
Câu 1/ Có các nhận xét nào sau đây
1 HNO3 tác dụng với hầu hết các kim loại, trừ Au, Pt và không giải phóng khí H2
2 Trong phân tử HNO3, N có số oxi hóa +5
3 Nhôm , sắt , crom không tác dụng với HNO3 đặc nguội
4 Dung dịch HNO3 làm quỳ tím hóa đỏ
5 HNO3 loãng tác dụng với Cu thì tạo khí NO
6 HNO3 là axit mạnh, một nấc
Số nhận xét đúng là:
Câu 2/ Có các chất sau : NaCl, Fe3O4, CaCO3, Al, Cu, Cr, Au, Fe Số chất không tác dụng với dung dịch HNO3
đặc nguội là:
Câu 3/ Chất nào sau đây không thể sinh ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại
Câu 5/ Khi cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thì khí thoát ra là
Câu 6/ Khi nhiệt phân AgNO3 ta được sản phẩm là
A Ag2O, NO2, O2 B AgNO2, O2 C Ag, NO2, O2 D Ag2O, N2
Câu 7/ cho phản ứng sau : 4 M(NO3)x 2M2Ox + 4xNO2 + xO2 M là
Câu 8/ Khi nhiêt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 (không có không khí) ta được sản phẩm là
A FeO, NO2, O2 B Fe, NO2, O2C Fe2O3, NO2, O2 D Fe(NO2)2, O2
Câu 9/ Tổng hệ số tối giản của phản ứng : Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + N2O + H2O là
Câu 10/ Tỉ lệ số phân tử chất oxi hóa : số phân tử chất khử trong phản ứng sau là
Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
Câu 11/ Cho 1,28 gam Cu vào 5,8 gam dung dịch HNO3 đặc 65,17% thấy bay ra V lít khí (đktc, sp khử duy
nhất) và m gam chất không tan Giá trị của m và V là:
A 0,32 và 0,672 B 0,64 và 0,448 C 0,00 và 0,896 D 0,48 và 0,672
Câu 12/ Cho 1,76 gam hỗn hợp Fe-Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư thấy bay ra 1,792 lit khí NO2
(đktc, sp khử duy nhất) Thành phần % khối lượng các kim loại trong hỗn hợp là :
A 63,64 – 36,36 B 47,73 – 52,27 C 27,27 – 72,73 D 45,45 – 54,55
Câu 13/ Cho 6,9 gam hỗn hợp Zn , Al tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,84 lít khí N2 là sản
phẩm khử duy nhất Nếu cũng cho lượng hỗn hợp như trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thể tích khí H2 sinh ra là : (các thể tích đo ở đktc)
Câu 14/ Cho m gam Al tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 448 ml hỗn hợp khí X gồm NO và
N2O (không còn sản phẩm khử nào khác) , dX/H2 = 20,25 Giá trị của m là
Câu 15/ Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu
được 0,896 lít khí NO(đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là:
Câu 16/ Cho 28,8 gam Cu vào 200ml dung dịch hỗn hợp axit HNO3 1,0 M và H2SO4 0,5M thấy thoát ra V lít
NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là
Câu 17/ Đốt cháy 5,6 gam Fe trong bình đựng oxi thu được 7,36 gam hỗn hợp X Cho X tác dụng hết với dung
dịch HNO3 thu được V lít hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2 , dY/H2 = 19 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là:
Câu 18/ Nung 6,85 gam Cu(NO3)2 trong một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Cho X
hấp thụ hoàn toàn vào nước được 300ml dung dịch Y pH của dung dịch Y là