ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ Bài 5: Nhà Nga có 4 chục cái bát, mẹ mua thêm 5 cái bát nữa.. Hỏi nhà Nga có tất cả ba[r]
Trang 1Họ và tên:
I Phần trắc nghiệm
Câu 1 Số 84 gồm :
A 80 chục và 4 đơn vị B 8 chục và 4 đơn vị C 4 chục và 8 đơn vị D 8 và 4
Câu 2 Kết quả của phép tính 38 + 21 là :
Câu 3: Số liền trước của số 70 là:
A 71 B 81 C 69 D 79
Câu 4: Trên cành cây có 34 con chim, có 3 con chim bay đi, sau đó có thêm 5 con
chim bay đến Hỏi trên cành cây có tất cả bao nhiêu con chim ?
A 38 con B 37 con C 39 con D 36 con
Câu 5: Số 65 đọc là
A Sáu năm B Sáu mươi năm C Sáu mươi lăm D Sáu lăm
Câu 6: Số tròn chục liền sau của 80 là
Câu 7: Các số 43, 34, 54, 45 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A 43; 34; 45; 54 B 54; 45; 43; 34 C 34; 45; 43; 54 D 34; 43; 45; 54
Câu 8: Có bao nhiêu số tròn chục lớn hơn 10 và nhỏ hơn 70
Câu 9: Số liền trước của 50 là
Câu 10 : Số liền sau của số tròn chục bé nhất có hai chữ số là:
II Phần tự luận
Bài 1: Đặt tính rồi tính
45 - 23
56 - 4
57 - 34
66 - 22
84 - 31
64 - 2
Bài 2: Điền dấu >, <, =
Trang 213 + 34 78 - 30 45 - 4 34 + 5
Bài 3: Vườn nhà Lan có tất cả 45 cây , trong đó có 14 cây cam Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây bưởi?
Tóm tắt Bài giải:
Bài 4: Sơn và Minh gấp được 37 cái thuyền, riêng bạn Minh gấp được 22 cái thuyền Hỏi Sơn gấp được bao nhiêu cái thuyền? Tóm tắt Bài giải
Bài 5: Bình có 76 viên bi Tú có 12 viên bi Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên bi? Tóm tắt Bài giải
Bài 6: Hãy viết các số có hai chữ số sao cho chữ số hàng chục trừ đi chữ số hàng đơn vị có kết quả là 5
Họ và tên:
Trang 3I Phần trắc nghiệm
Câu 1 Số 94 gồm :
A 90 chục và 4 đơn vị B 9 chục và 4 đơn vị C 4 chục và 9 đơn vị D 9 và 4
Câu 2 Kết quả của phép tính 48 + 20 là :
Câu 3: Số liền trước của số 90 là:
A 91 B 92 C 80 D 89
Câu 4: Trên cành cây có 34 con chim, sau đó có thêm 5 con chim bay đến Hỏi trên
cành cây có tất cả bao nhiêu con chim ?
A 38 con B 48 con C 39 con D 84 con
Câu 5: Số 45 đọc là
A Bốn năm B Bốn mươi năm C Bốn mươi lăm D Năm mươi tư
Câu 6: Số tròn chục liền sau của 70 là
Câu 7: Các số 23, 32, 24, 42 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A 42; 24; 32; 23 B 23; 24; 42; 24 C 23; 24; 32; 42 D 42; 32; 24; 23
Câu 8: Có bao nhiêu số tròn chục lớn hơn 10 và nhỏ hơn 50
Câu 9: Số liền trước của 80 là
Câu 10 : Số liền trước của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
II Phần tự luận
Bài 1: Đặt tính rồi tính
23 + 24
25 + 13
45 + 13
46 + 21
56 + 13
8 + 10
Bài 2: Điền dấu >, <, =
24 + 34 34 + 12
3 + 34 7 + 30
21 + 27 20 + 30
45 + 4 34 + 5
Trang 440 + 23 70 + 4 56 - 24 30 + 3
Bài 3: Vườn nhà Lan có 25 cây cam và 12 cây bưởi Hỏi vườn nhà Lan có tất cả bao nhiêu cây cam và cây bưởi?
Tóm tắt Bài giải:
Bài 4 Lớp em có 13 học sinh nữ , 25 học sinh nam Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu học sinh? Tóm tắt Bài giải
Bài 5: Bình có 26 viên bi Tú có 32 viên bi Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên bi? Tóm tắt Bài giải
Bài 6: Hiện nay bố hơn con 20 tuổi Hỏi 6 năm nữa bố hơn con bao nhiêu tuổi?
Họ và tên: ………
Lớp 1……
BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 1
Thời gian: 60 phút
1 PHẦN TRẮC NGHIỆM
Trang 5Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số liền trước của 58 là:
A 47 B 69 C 57 D 68
Câu 2: Số liền sau của 80 là:
A 91 B 89 C 90 D 81
Câu 3: Nhà Thu nuôi được 60 con gà Mẹ Thu đem bán đi 2 chục con gà Hỏi nhà Thu còn lại bao nhiêu con gà?
A 42 con B 40 con C 40 chục con D 30 con
Câu 4: Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là:
A 98 B 88 C 100 D 97
Câu 5: Số tròn chục lớn hơn 60 và bé hơn 80 là
A 60 B 100 C 70 D 90
Câu 6: Số bé nhất có hai chữ số khác nhau là:
A 13 B 10 C 98 D 12
Câu 7: Số tròn chục liền sau số 50 là
A 50 B 40 C 60 D 80
Câu 8: Có bao nhiêu số có một chữ số ?
A 0 số B 10 số C 9 số D 11 số
Câu 9 : Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là:
A 11 B 10 C 99 D 22
Câu 10: Số tròn chục liền trước số 60 là:
A 60 B 50 C 70 D 80
PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Tính
40cm + 50cm = …………
90cm - 30cm = …………
15 + 4 - 3 + 2 =
40cm + 50cm - 30cm = 19cm - 4cm - 3cm =……
12 + 6 + 0 - 4 =
80 – 60 + 30 =…………
19 + 0 – 6 - 3 = ………
17 - 4 - 2 + 5 =
Bài 2: Điền dấu >, < , = vào chỗ chấm
80 – 70 … 18 - 0
42 … 10 + 30
80 – 20 … 62
54 … 30 + 20
70 – 30……30 + 5
70 - 60 … 10 + 5
Trang 6Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
10 + ….= 60 + 20
….- 20 = 10 + 40
50 + 30 = … + 40
80 – 10 = 90 - …
Bài 4: Tuấn và Đạt có 70 viên bi Tuấn có 2 chục viên bi Hỏi Đạt có bao nhiêu viên bi?
Tóm tắt Bài giải
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
Bài 5: Nhà Nga có 4 chục cái bát, mẹ mua thêm 5 cái bát nữa Hỏi nhà Nga có tất cả bao nhiêu cái bát?
Tóm tắt Bài giải
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
Bài 6: Viết tất cả các số có hai chữ số sao cho chữ số hàng đơn vị cộng với chữ số hàng chục có kết quả bằng 4
………
………