đường tròn (nằm trong mặt phẳng Oxy), cắt vật bởi các mặt phẳng vuông góc với trục Ox ta được thiết diện là hình vuông.. Thể tích của vật thể là:A[r]
Trang 1Câu 1 Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số , liên tục
trên và hai đường thẳng , là:
Chọn D
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Ta có ; S= ∫ |𝑥−22 3− 4𝑥|𝑑𝑥 = 8 (casio)
Hướng dẫn giải:
Chọn D Theo định nghĩa ta có
( )
y f x y g x( ) [ ; ]a b x a x b (a b)
( ) ( )
b a
a
S f x g x dx
2 ( ( ) ( ))
b a
a
S f x g x dx
3
, 4
3
( )
y f x
S f x dx f x dx
1 2 ( )
S f x dx
S f x dx f x dx
S f x dx f x dx
S f x dx f x dx
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
D A D D B B B C B C D A C B A B B B A A D B A D
BÀI TOÁN ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN Giáo viên: LÊ ANH TUẤN
Trang 2Câu 4 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường
thẳng , là
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Ta có trên đoạn nên
Cách khác: bấm casio ra ngay kết quả
, là
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Ta có trên đoạn nên
bằng
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Xét pt có nghiệm
Suy ra S=73/3 ( bấm casio)
và đồ thị hàm số là Khi đó bằng
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Ta có
tan
6
x
4
x
3 ln
3
6 ln 3
3 ln 3
6 ln 3
6 4
4 6
6
3
2 x
0
6 1
2 2
2 2
3 3
3 3
e
2 0
x
2
71
3
73 3
70 3
74 3
2
8 ,
y x a
Trang 3Nên
quanh trục ox là:
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Theo công thức ta có thể tích của khối tròn xoay cần tính là:
Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Theo công thức ta có thể tích của khối tròn xoay cần tính là:
quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
Hướng dẫn giải:
Chọn C
3
63
4
S x x dx x x dx
y , y 0 , x 1, x 4
x
4
2 1
4 ( ) 12
x
( ), , ,
y f x Ox x a x b
2
( )
b
a
( )
b
a
( )
b
a
( )
b
a
V f x dx
2
( )
b
a
V f x dx
1
3
Trang 4Giao điểm của hai đường và là Vậy thể tích của khối tròn xoay cần tính là:
thiết diện cắt bởi mặt phẳng vuông góc với Ox tại điểm bất kỳ là đường tròn bán kính
là:
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Khối tròn xoay trong đề bài có được bằng cách quay hình phẳng tạo bởi các đường
quay trục Ox
Theo công thức ta có thể tích của khối tròn xoay cần tính là:
đường tròn (nằm trong mặt phẳng Oxy), cắt vật bởi các mặt phẳng vuông góc với trục Ox ta được thiết diện là hình vuông Thể tích của vật thể là:
Hướng dẫn giải
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Thiết diện cắt trục Ox tại điểm H có hoành độ bằng x thì cạnh của thiết diện bằng Vậy thể tích của vật thể bằng
quay xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
1
y x y 0 A(1;0)
3
1
V(x 1)dx 2
0;
( ;0;0)x
sin x
2
0
sin x 2
x y 16
4
2
44 16 x dx
2
44x dx
2
44 x dx
2
44 16 x dx
2
2 16x
2
V S(x)dx 4 16 x dx
2
2ln 2 4ln 2 2
Trang 5Hướng dẫn giải:
Chọn C
Tọa độ giao điểm của hai đường và là điểm Vậy thể tích của khối tròn xoay cần tính là:
tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Tọa độ giao điểm của hai đường và là các điểm và Vậy thể tích của khối tròn xoay cần tính là:
parabol (nhìn từ mặt trước, lều trại được căng thẳng từ trước ra sau, mặt sau trại cũng là parabol có kích thước giống như mặt trước) với kích thước: nền trại là một hình chữ nhật có chiều rộng là 3 mét, chiều sâu là 6 mét, đỉnh của parabol cách mặt đất là 3 mét Hãy tính thể tích phần không gian phía trong trại để cử số lượng người tham dự trại cho phù hợp
A 36 m3 B 32 m3 C 33 m3 D.37 m3
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Giả sử nền trại là hình chữ nhật ABCD có AB = 3 mét, BC = 6 mét, đỉnh của parabol là I Chọn hệ trục tọa độ Oxy sao cho: O là trung điểm của cạnh AB, , phương trình của parabol
ln
2
1 ln 2 ln 2 4 ln 2 2
3
V
5
5
5
5
2
4
3
y x A( 3;1) B( 3;1)
1,5;0 ,B1,5;0và I 0;3
A
Trang 6có dạng: , Do I, A, B thuộc (P) nên ta có: Vậy thể tích phần không gian phía trong trại là: ( sử dụng công thức
Thể tích dựa vào thiết diện vuông góc với trục ox là một hình chữ nhật có cạnh là 6 và −43 𝑥2 + 3)
V = 6
mỗi cạnh của hình lục giác đều có cạnh bằng 2 dm một cánh hoa hình parabol, đỉnh của parabol cách cạnh 3 dm và nằm phía ngoài hình lục giác, 2 đầu mút của cạnh cũng là 2 điểm giới hạn của đường parabol đó Khi đó diện tích xấp xỉ của hình nói trên (kể cả hình lục giác đều) để mua sơn trang trí cho phù hợp là:
A 33 B 34,39 C 35 D.36.34
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Giả sử ABCDEF là hình lục giác đều có cạnh bằng 2 dm, ta tính diện tích một cánh hoa:
Chọn hệ trục tọa độ Oxy sao cho O là trung điểm của cạnh AB, A(1;0), B(-1; 0) và đỉnh I của parabol có tọa độ là (0;3) Phương trình của parabol có dạng: , Do I, A, B thuộc (P) nên ta có:
Do đó: diện tích mỗi cánh hoa là:
Hình lục giác đều ta chia thành sáu tam giác đều có chung đỉnh là tâm của hình lục giác đều khi đó mỗi tam giác đều này có cạnh bằng a
Vậy: Diện tích của hình là:
tọa độ Oxy như hình vẽ bên thì parabol có phương trình 2
yx và đường thảng là y25
O ng B dự định dùng một mảnh vườn nhỏ được chia từ khu vườn bởi đường thẳng đi qua O
và điểm M trên parabol để trồng hoa Hãy giúp ông B xác định điểm M bằng cách tính độ dài
OM để diện tích mảnh vườn nhỏ bằng 9
2
A OM2 5 B OM 3 10
C OM 15 D OM 10
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Giả sử 2
M a; a suy ra phương trình OM : yax
Khi đó die ̣n tích khu vườn là a 2 3 3
2 0
a
0
Khi đó OM 3 10
0
) ( 36 3
9
4 12 3
3
4
3
0 3
2
3
0
2
m x
x dx
0
y
3
3 2
y
3 3 2 3 3 2. 3 1 4( 2)
0 3 1
0 2 1
1
2
) ( 39 , 34 24 3 6 4 4
3 2
2
dm
Trang 7Câu 18 Bạn có một cốc thủy tinh hình trụ, đường kính trong
lòng đáy cốc là 6 cm chiều cao trong lòng cốc là 10 cm
đang đựng một lượng nước Bạn A nghiêng cốc nước,
vừa lúc khi nước chạm miệng cốc thì ở đáy mực nước
trùng với đường kính đáy Tính thể tích lượng nước
trong cốc
60 cm
70cm
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Dựng hệ trục tọa độ Oxy (các em tự vẽ hình) Gọi S(x) là diện tích thiết diện do mặt
phẳng có phương vuông góc với trục Ox với khối nước, mặt phẳng này cắt trục Ox tại điểm có hoành
độ h x 0 Ta có:
h x R
r h x
r
, vì thiét die ̣n này là nửa đường tròn bán kính 2 22 2
h x R r
r S x
Thẻ tích lượng nước chứa trong bình là h 10 2
9
200
0
10
0
Câu 19 Từ mo ̣t khúc gõ hình trụ có đường kính 30 cm , người ta cắt khúc gỗ bởi một mặt phẳng đi
qua đường kính đáy và nghiêng với đáy một góc để lấy một hình nêm (xem hình minh họa dưới đa y)
Hình 1 Hình 2
Kí hie ̣u là thẻ tích của hình nêm (Hình 2).Tính
Hướng dẫn giải:
Chọn A
0 45
2250
4
1250
1350
Trang 8Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ Khi đó hình nêm có đáy là nửa hình tròn có phương trình :
Một một mặt phẳng cắt vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ ,
cắt hình nêm theo thiết diện có diện tích là (xem hình)
suy ra thể tích hình nêm là :
m cách mặt đất Vận tốc của viên đá sau t giây được cho bởi công thức v t 40 10 t m/s Tính độ cao lớn nhất viên đá có thể lên tới so với mặt đất
A 85m B 80m C 90m D 75m
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Gọi h là quãng đường lên cao của viên đá
2
Tại thời điểm t0 thì h5 Suy ra c5
h t lớn nhất khi v t 0 40 10 t 0 t 4 Khi đó h 4 85m
Câu 21
Một ô tô chạy với vận tốc 20m/s thì người lái xe đạp phanh còn được gọi là “thắng” Sau khi đạp
phanh, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốcv t 40t20 m s/ Trong đó t là khoảng thời
gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Quãng đường ô tô di chuyển từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn là bao nhiêu?
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Lấy mốc thời gian là lúc ô tô bắt đầu phanh (t = 0)
Gọi T là thời điểm ô tô dừng lại Khi đó vận tốc lúc dừng là v(T) = 0
Vậy thời gian từ lúc đạp phanh đến lúc dừng là
Gọi s(t) là quãng đường ô tô đi được trong khoảng thời gian T
y 225x x2, 15;15
x x 15;15
S x
NP y y 225x x2, 15;15
15
15
V S x dx
15
15
1
2
1 ( ) 0 40 20 0
2
v T T T
Trang 9Vây trong ½ (s) ô tô đi được quãng đường là :
của vật là 2 (m/s) Hỏi vận tốc của vật sau 2s
A 10 m/s B 12 m/s C 16 m/s D 8 m/s
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Vận tốc ban đầu của vật là 2 (m/s)
Vậy vận tốc của vật sau 2s là: (m/s)
5 m / s và từ thời điểm đó ô tô chuyển động đều Ô tô thứ hai cũng xuất phát từ A nhưng sau ô tô thứ nhất là 10 giây, chuyển động nhanh dần đều và đuổi kịp ô tô thứ nhất sau 25 giây Vận tốc ô tô thứ hai tại thời điểm đó là
A 12 m / s B.8 m / s C.10 m / s D.7 m / s
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Cách 1 Ta có gia tốc trong 10s đầu của ô tô thứ nhất là t 0 2
0
Trong 10s đầu, ô tô thứ nhất chuyển động nhanh dần với vận tốc v t 0,5t Quãng đường ô tô thứ nhất đi được trong 10s là 10
0
0, 5tdt 25 m
Trong 25s tiếp theo, ô tô thứ nhất đi được 5.25 125 m
Vậy quãng đường ô tô thứ nhất đi được đến khi bị đuổi kịp là 25 125 150 m
0
1
2
Gia tốc của ô tô thứ hai là 0 2
2 S S 2.150
Vậy khi đuổi kịp ô tô thứ nhất, vận tốc của ô tô thứ hai là vtv0 at 12 m / s
người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc (m/s2 ) Tính quãng đường (m) đi được của ô tô từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng hẳn
Hướng dẫn giải
Chọn D
1 2
2
( ) ( 40 20) ( 20 20 ) 5( )
T
t
v t dt t dt t t m
2
2
(t) ( ) dt (3 t t) dt
2
t
v a t t C
(0) 2 C 2
v
2
2
1( ) 7
70
95, 70
Trang 10Quãng đường ô tô đi được từ lúc xe lăn bánh đến khi được phanh:
(m)
Vận tốc (m/s) của ô tô từ lúc được phanh đến khi dừng hẳn thoả mãn
Thời điểm xe dừng hẳn tương ứng với thoả mãn (s)
Quãng đường ô tô đi được từ lúc xe được phanh đến khi dừng hẳn:
(m)
Quãng đường cần tính (m)
5
( )d 7 d 7 87,5
2
t
S v t t t t
2( )
v t
2( ) ( 70)d = 70
v t t tC v2(5)v1(5)35 C 385 v t2( ) 70 t 385
t v t2( ) 0 t 5,5
( )d ( 70 385)d 8, 75
1 2 96, 25
Nguồn : Hocmai.vn