1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tay ninh HK1 2020 2021 (1)

4 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 297,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Cho hàm số y= f x có bàng biến thiên như sau: Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?. Thể tích khối chóp đã cho bằng A.. Câu 20: Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam gi

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH

ĐỀ KIỂM TRA CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ - HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn kiểm tra: TOÁN 12 (Đề kiểm tra có 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

(40 câu trắc nghiệm)

MÃ ĐỀ: 209

Câu 1: Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 12a và chiều cao bằng 4a Thể tích khối chóp đã cho bằng 2

A 16a 3 B 12a 3 C 24a3 D 48a3

Câu 2: Cho hàm số y= f x( ) có bàng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A ( 1;3)− B (− −; 1) C (−;3) D ( 1;− +)

Câu 3: Giá trị lớn nhất của hàm số f x( )= − +x4 10x2+ trên [2 ; 3] bằng 7

Câu 4: Cho khối lăng trụ đứng ABCD A B C D     có đáy là hình thoi, AC=a BD, =3a và cạnh bên

4

AA = a Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A 4a 3 B 6a 3 C 2a 3 D 12a : 3

Câu 5: Cho a, b, c là các số lớn hơn 1, đặt loga b=m,loga c= Khi đó n ( 2 5)

loga ab c bằng

A 1 5+ m+2n B 1 1 1

5m 2n

2m 5n + + D 1 2+ m+5n

Câu 6: Đồ thị hàm số nào dưới đây có đường tiệm cận đứng đi qua điểm M −( 4;5) ?

4

x y

x

+

=

B

4 7 5

x y x

− +

= + C

4 1 5

x y x

− +

=

D

5 1 4

x y x

+

= +

Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )=x3−36x trên đoạn [3 ; 7] bằng:

Câu 8: Giá trị cực đại của hàm số y= x3−6x2+9x− là 2

Câu 9: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y=x4−2x2− B 2 4 2

y= − xx − C y=x4−x23 D y= −2x4+2x22

Câu 10: Cho khối lãng trụ có thề tích bằng 24a3 và chiều cao bằng 3a Diện tích một mặt đáy của khối lăng trụ đã cho bằng

Câu 11: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và có bảng xét dấu của f/( )x như sau:

Trang 2

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 12: Tập xác định của hàm số y=log(3x−2) là

A ;2

3

− 

2

; 3

+ 

2

C ; 3

 +

2

; 3

− 

Câu 13: Cho a là số thực dương tùy ý,

( )

5 3 5 9 2

5 1

a

+

 bằng

A a−5 B a 5 C a 4 D a−4

Câu 14: Đồ thị hàm số 3 1

2 5

x y x

= + có một đường tiệm cận ngang là

5

3

2

2

y =

Câu 15: Có bao nhiêu loại khối đa diện đều?

Câu 16: Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hình lăng trụ tứ giác có 6 mặt và 8 canh B Hình lăng trụ tứ giác có 4 mặt và 12 cạnh

C Hình lăng trụ tứ giác có 8 mặt và 12 cạnh D Hình lăng trụ tứ giác có 6 mặt và 12 cạnh Câu 17: Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật có AB=a AD, = 3a, SA vuông góc với mặt phằng đáy và tam giác SAC cân Thể tích khối chóp đã cho bằng

A

3 3

3

a

3

2 3 3

a

C 3a 3 D 2 3a 3

Câu 18: Tập xác định của hàm số y =7x

A (0;1) B (1;+) C (0;+) D (− +; )

Câu 19: Với a là số thực dương tùy, log a bằng 5

A ln 5

ln a B

ln

ln 5

a

C ln5.ln a D ln

5

a

 

 

 

Câu 20: Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 3 , tam giác SAC đều và nằm trong mặt

phằng vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A 3

3 3

3 3

3

12

Câu 21: Cho khối lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh a , hình chiếu vuông góc của A lên mặt phằng (ABC) là trung điểm của BC và AA=3a Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

đã cho bằng

A

3 11

8

a

3 33 8

a

3

3 11 8

a

D

3

3 33 8

a

Câu 22: Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là , 4a a và 6a Thể tích khối hộp chữ nhật đã

cho bằng

A 24a3 B 8a3 C 10a 3 D 12a 3

Câu 23: Cho khối chóp S.ABC có thể tích bằng 24 và G là trọng tâm của tam giác ABC Thể tích khối

chóp S GBC bằng:

Trang 3

Câu 24: Cho hàm số y=2x3−6x2 + Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? 5.

A (0;2) B (0;3) C (2;+) D (−;0)

Câu 25: Tập xác định của hàm số y=(4x−1)− 5 là

A \ 1

4

 

 

1

; 4

 +

1

; 4

− 

Câu 26: Cho a là số thực dương tùy

1 3 2 6 ,a a

y a

 bằng

A

3

2

2 3

1 6

a Câu 27: Cho khối lăng trụ ABC A B C    có thể tích bằng 54 Thể tích của khối đa diện ABB C C  bằng

Câu 28: Cho hàm số y ax b

+

= + có đồ thị như hình vẽ bên

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A y   0, x 2 B y   0, x 1

C y   0, x 1 D y   0, x 2

Câu 29: Số các giá trị nguyên của tham số m để hàm số 1 3 2 3 2 7

3

y= xxx+ m+ có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [2 ; 4] thuộc khoảng ( 5;8)− là

Câu 30: Số các giá trị nguyên của tham số m để hàm số ( 2 )

31 x

y= −m + +m đồng biến trên khoảng (− +; ) là

Câu 31: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 3 2 ( 2 )

nghịch biến trên khoảng (3;6) ?

Câu 32: Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+ có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên Có bao nhiêu số âm d

trong các số , , , ?a b c d

Trang 4

Câu 33: Số các giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số 2 1 2

y

=

tiệm cận là

Câu 34: Số các giá trị nguyên của m để hàm số y=2x3−5x2−4x+ − có giá trị cực đại và giá trị cực 2 m

tiểu trái dấu là

Câu 35: Tìm tất cà các giá trị thực của tham số m để hàm số 3

2

x y

+

= + nghịch biến trên khoảng (6;+)

2

m

2

m

2

m

2

m

−   − Câu 36: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Điểm M là trung điểm CD và G là

trọng tâm của tam giác SAB Mặt phẳng (BGM) chia khối chóp S.ABCD làm hai phần, gọi V là thể tích 1

của phần chứa điểm A V là thể tích phần còn lại Tính , 2 1

2

V

V

A 5

7

5

5 9

Câu 37: Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và

khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SB bằng 14

3

a

Thể tích khối chóp đã cho bằng

A

3

2 7

3

a

3 14 21

a

3 7 12

a

3

2 14 9

a

Câu 38: Cho a, b, c là các số thực dương thỏa log2a+log8b+log32c=10 và a = 3b =5 c Tính

4

log (abc )

2 D 25

Câu 39: Cho khối lăng trụ đứng ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình thang vuông tại AB

AB=a BC= a AD= a, góc giữa A C và (ABCD) bằng 60  Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A 5 15a 3 B

3

5 5 2

a

3

5 15 6

a

D

3

5 15 2

a

Câu 40: Đạo hàm của hàm

3

y= xx+ là

(6x−4) 3x −4x+5 − B ( ) 1

4

xxx+ −

(3x−2) 3x −4x+5 − D ( ) 1

2

xxx+ −

- - - HẾT - - -

Ngày đăng: 18/12/2021, 11:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4: Cho khối lăng trụ đứng ABCD ABCD.  có đáy là hình thoi, AC =a BD ,= 3a và cạnh bên 4 . - Tay ninh HK1 2020   2021 (1)
u 4: Cho khối lăng trụ đứng ABCD ABCD.  có đáy là hình thoi, AC =a BD ,= 3a và cạnh bên 4 (Trang 1)
A. Hình lăng trụ tứ giác có 6 mặt và 8 canh. B. Hình lăng trụ tứ giác có 4 mặt và 12 cạnh. - Tay ninh HK1 2020   2021 (1)
Hình l ăng trụ tứ giác có 6 mặt và 8 canh. B. Hình lăng trụ tứ giác có 4 mặt và 12 cạnh (Trang 2)
+ có đồ thị như hình vẽ bên. - Tay ninh HK1 2020   2021 (1)
c ó đồ thị như hình vẽ bên (Trang 3)
Câu 36: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Điểm M là trung điểm CD và G là trọng tâm của tam giác SAB - Tay ninh HK1 2020   2021 (1)
u 36: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Điểm M là trung điểm CD và G là trọng tâm của tam giác SAB (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w