Chứng minh nếu 3a2b2 thì ít nhất một trong hai phương trình đã cho có nghiệm Câu 6.. Gọi K là giao điểm thứ hai của đường tròn tâm A bán kính AC với đường thẳng BD Chứng minh.. AD là
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2019-2020
Ngày thi: 02 tháng 6 năm 2019
Môn thi: TOÁN (chuyên)
Thời gian lầm bài: 150 phút
Câu 1 (1,0 điểm) Giải phương trình: 4 2
20 0
x x
Câu 2 (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức 2 2 2 1
2
T
a a
Câu 3 (1,0 điểm) Cho hình thang cân ABCD AB / /CDcó CD2AD2AB8.Tính diện tích của hình than cân đó
Câu 4 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
2
7 6 42
x xy x y
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hai phương trình x2 6ax2b0và x2 4bx3a0với a b là , các số thực Chứng minh nếu 3a2b2 thì ít nhất một trong hai phương trình đã cho có nghiệm
Câu 6 (1,0 điểm) Tìm số tự nhiên có 4 chữ số có dạng abcdsao cho 2
*
abcd k k
và abcd 1(các chữ số tự nhiên a b c d có thể giống nhau) , , ,
Câu 7 (1,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC có 0
60
BAC và ABAC.Đường tròn tâm I nội tiếp ABC tiếp xúc với AB AC lần lượt tại D và E Kéo dài , BI CI lần lượt cắt DE tại ,
F và G, gọi M là trung điểm BC Chứng minh MFG đều
Câu 8 (2,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A nội tiếp đường tròn O có tâm O
a) (1đ) Trên cung nhỏ AB của đường tròn (O) lấy điểm D (khác A, B) Gọi K là giao
điểm thứ hai của đường tròn tâm A bán kính AC với đường thẳng BD Chứng minh
AD là đường trung trực của CK
b) (1đ) Lấy P là điểm bất kỳ trên đoạn OC (khác O, C) Gọi , E F lần lượt là hình
chiếu vuông góc của P trên AB và AC Gọi Q là điểm đối xứng của P qua đường
thẳng EF Chứng minh Q thuộc đường tròn O
x y z xyz x y z xy yzxz với , ,x y z
là các số thực không âm Đẳng thức xảy ra khi nào ?
Trang 2ĐÁP ÁN Câu 1
Đặt 2
, 0
tx t , phương trình đã cho trở thành 2
20 0 (1)
t t
2
1
2
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm x 2
Câu 2
Vậy T 2 a1
Câu 3
Gọi H K lần lượt là chân đường cao kẻ từ A và B xuống CD ,
ABCD
S là diện tích hình thang ABCD
Ta có : ADH BCKdo AHDBKC90 ;0 ADH BCK và ADBC nên DH CK
4
4
B
K H
A
Trang 3Mặt khác ABKH là hình chữ nhật nên ABHKsuy ra 2
2
CD HK
DH
2 3
AH AD DH
12 3 2
ABCD
AH AB CD
Câu 4
2
5 5 42 (1)
x xy x y
Lấy 1 2 ta được: 2
0
x y x y
Thay x yvào (1) ta được: 2 7 7
x x
Vậy hệ đã cho có hai nghiệm là 7;7và 6; 6
Câu 5
1 9a 2 ;b 2 4b 3a
2 2
/ /
1 2 3a 1 2b 1 3a 2b 2
Do 3a2b2nên 1/ /2 0 Suy ra có ít nhất một trong hai giá trị 1/, 2/không âm hay
ít nhất một trong hai phương trình đã cho có nghiệm
Câu 6
Do k100(vì k chỉ có 4 chữ số) k 10 101 và do 101là số nguyên tốk10 101
10 101 91
Suy ra abcd 912 8281
Trang 4Câu 7
Ta có tứ giác CIEF nội tiếp vì CEF AED600(vì ADEđều) và
1
60 2
CIF ABCACB
Suy ra IFCIEC900nên FM MBMC(1)
Mặt khác tứ giác BDGI nội tiếp vì ADE600(ADEđều ) và 0
60
BIGCIF
Suy ra IGBIDB900nên GM MBMC (2)
Lai có GMF 1800 CMFBMG1800 ABCACB600 (3)
Từ (1), (2), (3) suy ra MF MGvà GMF600nên MFG đều
M
G D
E
I A
B
C F
Trang 5Câu 8
a) 1 45 (1);0 900 90 (2)0
2
BKC BAC BDC KDC
Từ (1) và (2) suy ra KDC vuông cân tại D nên DCDK
Ta lại có AC AK do đó AD là trung trực của CK
b) Gọi I là giao điểm của AP EF Ta có IP, IQIA nên AQP vuông tại Q 1
Ta có FPFQ vầ PFC vuông cân tại F nên F là tâm đường tròn ngoại tiepess PCQ
.90 45 (2)
PQC PFC
Từ (1) và (2) suy ra AQC AQPPQC 1350
I
Q F E
K
C O
A
B
D
P
Trang 6Suy ra AQC ABC1350 450 1800
Vậy tứ giác ABCQ nội tiếp, nên Q thuộc đường tròn O
Câu 9
3
0 **
x y z xyz x y z xy yz zx
x y z xyz x y x z y x y z z x z y
x x y x z y y x y z z z x z y
Không mất tính tổng quát, giả sử x y z 0
Khi đó ** z z xzy xy x x z y yz0(hiển nhiên đúng)
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x y zhoặc hai trong ba số bằng nhau, số còn lại bằng 0