Giáo án môn toán Đại số 7 học kì 1 năm học 20202021 theo hướng phát triển phẩm chất (Sống yêu thương, sống tự chủ, sống trách nhiệm), năng lực (năng lực lập luận – tư duy toán học; năng lực mô hình hóa Toán học; năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học và năng lực sử dụng các công cụ – phương tiện toán học) và nội dung điều chỉnh mới theo công văn hướng dẫn số 3280 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Trang 11 Kiến thức:
- Giúp HS biết được số hữu tỉ là số viết được dưới dạng \f(a,b với a, bZ; b≠ 0.
- Biết so sánh hai số hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
- Học sinh thể hiện sự hứng thú muốn tìm hiểu tập hợp số hữu tỉ
- Học sinh thể hiện sự nghiêm túc trong học tập,tích cực hợp tác với giáo viên
và học sinh khác trong học tập
4 Định hướng phát triển năng lực
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán học, nêu được cách thức giải quyết vấn đề
- Phát triển năng lực giao tiếp toán học
- Phát triển năng lực tư duy lập luận toán học
- Phát năng lực tính toán cho HS
5 Định hướng phát triển phẩm chất.
Giáo dục tinh thần yêu quê hương đất nước; thái độ chăm chỉ học tập
II- Phương pháp kĩ thuật, hình thức thiết bị dạy học.
Trang 2-Phương pháp và kĩ thuật dạy học: Hoạt động nhóm, vấn đáp, thuyết trình.
-Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhóm;
III- Chuẩn bị :
1 Chuẩn bị của giáo viên: SGK, giáo án, bảng phụ, thước chia khoảng.
2 Chuẩn bị của học sinh: SGK, Thước chia khoảng Kiến thức cũ về tập hợp
tỉ
Phương pháp: thảo luận, vấn đáp
Hình thức: học sinh hoạt động cá nhân trên cơ sở câu hỏi gợi ý của giáo viên.
-GV yêu cầu HS nhắc lại
-HS: N là tập hợp con của
Z.
Hoạt động 2 Hình thành kiến thức Mục tiêu: - Giúp HS hình thành kiến thức về tập hợp số hữu tỉ,cách kí hiêu,
-HS biết quan hệ của tập hợp sợt nhiên, số nguyên, số hữu tỉ
Phương pháp: thuyết trình, vấn đáp
Trang 3Vì sao là các
số hữu tỉ ?-HS: Số nguyên a là số hữu tỉ vì a viết được dưới dạng phân số có mẫu là 1
Bài 1: Điền ký hiệu thích hợp
vào ô vuông
3
15 2
10 1
0 2
0 1
0 0
6
9 6
9 4
6 2
3 2
1 1
6
9 4
6 2
3 5 , 1
; 25 , 1
; 6 ,
0
Q Z
N
3
15 2
10 1
0 2
0 1
0 0
6
9 6
9 4
6 2
3 2
1 1
6
9 4
6 2
3 5 , 1
1 1
; 5 , 1
6 6 ,
3
4 3
1 1
; 4
5 100
125 25
; 25 , 1
; 6 ,
0
Trang 42 Biểu diễn số hữu tỉ ….
thông qua hai ví dụ, yêu
cầu học sinh làm theo
GV giới thiệu: Trên trục
số, điểm biểu diễn số hữu
tỉ x được gọi là điểm x
-GV yêu cầu học sinh làm
2 Biểu diễn số hữu tỉ ….
VD1: Biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số
Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn
vị theo mẫu số, xđ điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số
VD2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
Q Z N Z Z
4 5
24
; 20
3
Trang 5GV giới thiệu số hữu tỉ
dương, số hữu tỉ âm, số 0
dấu của tử và mẫu của số
hữu tỉ dương số hữu tỉ
3
; 77
22 7
11
3 7
2 77
21 77
cũng ko là số hữu tỉ âm
Hoạt động 3 Luyện tập vận dụng Mục tiêu: - Giúp HS vận dụng linh hoạt các kiến thức về số hữu tỉ vào BT SGK,
- Giúp học sinh phát triển năng lực giải quyết các vấn đề toán học (thông qua việc
giải quyết vấn đề để rút ra hệ quả, nhận xét), năng lực giao tiếp toán học (thông qua việc trình bày lời giải của ví dụ)
Phương pháp: thuyết trình, vấn đáp
Hình thức: hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.
Hoạt động 4 Áp dụng giải bài tập thực tiễn
3
; 77
22 7
22
11
3 7
2 77
21 77
1
; 7
Trang 6Mục tiêu: Giúp học sinh phát triển năng lực giải quyết vấn đề thực tiễn, phát triển năng
lực giao tiếp toán học (kĩ năng trình bày trước lớp cách giải bài tập thực tiễn)
Phương pháp: Thuyết trình,vấn đáp
Hình thức: Hoạt động cá nhân
Hoạt động 5 Hướng dẫn học tập ở nhà (4 phút) Mục tiêu:
-Rèn luyện kĩ năng viết số hữu tỉ dưới dạng phân số
-Vận dụng được cách giải vào bài toán SGK,SBT
Trang 7TUẦN 2, TIẾT 2
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Bài 2.CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ I- Mục tiêu :
1 Kiến thức:
-Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ các số hữu tỉ, biết quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ
2.Kĩ năng:
-Thực hiện thành thạo các phép tính cộng, trừ về số hữu tỉ
-Giải được các bài tập tìm x (vận dụng quy tắc chuyển vế,các phép tính trong Q.)
4 Định hướng phát triển năng lực
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán học, nêu được cách thức giải quyết vấn đề
- Phát triển năng lực giao tiếp toán học
- Phát triển năng lực tư duy lập luận toán học
- Phát năng lực tính toán cho HS
5 Định hướng phát triển phẩm chất.
Trang 8-Giáo dục trung thực, trách nhiệm; thái độ chăm chỉ học tập của học sinh
II- Phương pháp kĩ thuật, hình thức thiết bị dạy học.
-Phương pháp và kĩ thuật dạy học: Hoạt động nhóm, vấn đáp, thuyết trình.-Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhóm;
III- Chuẩn bị :
1 Chuẩn bị của giáo viên: SGK, giáo án, bảng phụ, thước chia khoảng.
2 Chuẩn bị của học sinh:: SGK, cách cộng, trừ phân số, quy tắc “chuyển
vế” và quy tắc “dấu ngoặc” ở toán 6
IV- Tiến trình dạy học
1- Ổn định: (1 phút)
2- Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung bài dạy Câu 1: Số hữu tỉ là số như
thế nào ? Kí hiệu
Câu 2: Nêu quy tắc cộng
hai phân số cùng mẫu,
cộng hai phân số khác mẫu
Số hữu tỉ là số viết được dướidạng phân số
Kí hiệu: Q
Muốn cộng hai phân số cùng mẫu ta cộng tử và giữ nguyênmẫu chung
m
b y m
Trang 9- Giúp học sinh củng cố kiến thức về cộng phân số đã học ở lớp 6.
- Tạo tình huống có vấn đề về bài mới.
Phương pháp: thảo luận, vấn đáp
Hình thức: học sinh hoạt động cá nhân trên cơ sở câu hỏi gợi ý của giáo viên.
-GV: Từ câu hỏi kiểm tra
bài cũ giáo viên hỏi?
-GV:Để cộng, trừ hai số
hữu tỉ ta làm như thế nào?
-HS lắng nghe và suy nghĩ
Hoạt động 2 Hình thành kiến thức Mục tiêu: - Giúp HS hình thành kiến thức về cộng trừ số hữu tỉ,
-HS biết vận dụng quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế vào giải các bài tập
-HS: Phép cộng phân số có tính chất giao hoán, kết hợp, cộng với số 0
a
x ; ) ,
, (a b mZ
y x
m
b y m
a
x ;
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
m Z m b a
, (
14
6 35 14
6 14
35 7
3 2
Trang 10-GV yêu cầu HS nhắc lại
quy tắc chuyển vế trong
Z ?
-GV yêu cầu một học sinh
đứng tại chỗ đọc quy tắc
chuyển vế (SGK-9)
-GV giới thiệu ví dụ, minh
hoạ cho quy tắc chuyển
2 6 ,
2.Quy tắc chuyển vế
- HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó
-
Ví dụ: Tìm x biết:
5
3 3
1 3
1 5
14 15
9 15
25 )
5
4 ( ) 5 (
5
1 4 5
21 5
) 4 ( ) 25 (
1 21
15 18
2 ( 5 ,
3
Q z y
x, ,
y z x z y
5
3 3
1 3
1 5
15
14 15
9 15
1 3
2 3
2 2
3 7
2 4
3 7
Trang 11Gọi hai học sinh lên bảng
làm
GV giới thiệu phần chú ý
6
1 2
1 3
2 3
2 2
3 7
2 4
3 7
- Giúp học sinh phát triển năng lực giải quyết các vấn đề toán học (thông qua việc
5 7
3
7 7
2 5
Hoạt động 4 Áp dụng giải bài tập thực tiễn (5 phút)
Mục tiêu: Giúp HS vận dụng linh hoạt kiến thức đã học vào các dạng toán khác nhau,
5 7
3
70
47 2 70
42 70
175 70
2 5
49 70
20 70
1 4
3 4
3 3
2 7
6 7
6 3
Trang 12với nhiều cách giải khác nhau, góp phần giúp học sinh phát triển năng lực giải quyết vấn
đề thực tiễn với nhiều dạng toán khác nhau, phát triển năng lực giao tiếp toán học (kĩ năng trình bày trước lớp cách giải bài tập thực tiễn)
- Bốn học sinh lên bảng trình bày bài, mỗi học sinh làm một phần
Học sinh lớp nhận xét kết quả
- GV kết luận
Bài 10 Cho biểu thức:
Hoạt động 5 Hướng dẫn học tập ở nhà (4 phút) Mục tiêu:
-Rèn luyện kĩ năng cộng trừ số hữu tỉ Kĩ năng giải bài toán tìm x
-Vận dụng được cách giải vào bài toán SGK,SBT
5 5 2
5 5 2
1 3
2 6
7 3
5 5 2
1 3
2 6
7 3
2
1 2
A
Trang 13Thực hiện thành thạo các phép tính nhân, chia về số hữu tỉ
Giải được các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q
3.Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận trong tính toán nhân chia số hữu tỉ
- Học sinh thể hiện sự nghiêm túc trong học tập,tích cực hợp tác với giáo viên
và học sinh khác trong học tập
4 Định hướng phát triển năng lực
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán học, nêu được cách thức giải quyết vấn đề
- Phát triển năng lực giao tiếp toán học
- Phát triển năng lực tư duy lập luận toán học
- Phát năng lực tính toán cho HS
5 Định hướng phát triển phẩm chất.
Giáo dục tinh thần yêu quê hương đất nước; thái độ chăm chỉ học tập
II- Phương pháp kĩ thuật, hình thức thiết bị dạy học.
Phương pháp và kĩ thuật dạy học: Hoạt động nhóm, vấn đáp, thuyết trình.Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhóm;
III- Chuẩn bị :
Trang 141.Chuẩn bị của giáo viên: SGK, giáo án, bảng phụ.
2.Chuẩn bị của học sinh: : SGK, ôn quy tắc nhân, chia phân số, tính chất của
phép nhân phân số
IV- Tiến trình dạy học
1- Ổn định: (1 phút)
2- Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung bài dạy
1 4
1 4
7 3
2
Câu 2: Quy tắc:Khi chuyển
vế một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng
đó Dấu cộng thành dấu trừ, dấu trừ thành dấu cộng
BT 9d, (SGK) Tìm x biết:
3
1 7
chia số hữu tỉ, góp phần giúp học sinh củng cố kiến thức số hữu tỉ,nhân chia phân số ở
Trang 15lớp 6.
- Tạo tình huống có vấn đề về bài mới.
Phương pháp: thảo luận, vấn đáp
Hình thức: học sinh hoạt động cá nhân trên cơ sở câu hỏi gợi ý của giáo viên.
-GV yêu cầu HS nhắc lại
kiến thức cũ:
Số hữu tỉ là số như thế
nào?
-Gv: Yêu cầu HS nhắc lại
quy tắc nhân,chia phân số
-GV? Vậy muốn nhân chia
-HS biết vận dụng quy tắc nhân chia số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế vào giải các bài tập
Phương pháp: thuyết trình, vấn đáp
Hình thức: hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.
1 Nhân hai số hữu tỉ.
-GV nêu ví dụ: Tính: 4
3 2 , 0
-GV tương tự: 2.0,5 ?
1
-Gv: Vậy muốn nhân hai số
hữu tỉ ta làm như thế nào ?
số hữu tỉ dưới dạng phân
số rồi áp dụng quy tắc nhânphân số
1 Nhân hai số hữu tỉ
1 3 2
1 2
3 5 , 0 2
1 1
21
3 4 5
3 1 4
3 5
1 4
3 2 , 0
d
c y b
a x
d b
c a d
c b
a y x
.
.
Trang 16GV yêu cầu học sinh làm BT
AD quy tắc chia phân số,
hãy viết công thức chia x
GV yêu cầu học sinh làm
tiếp BT 12 (SGK) Hãy viết số
Học sinh thực hiện ?1 vào vở
Một học sinh lên bảng làm
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
- Học sinh suy nghĩ, thảo luận nhóm tìm ra các phương án khác nhau
Học sinh đọc chú ý SGK
Học sinh lấy ví dụ về tỉ số của hai số hữu tỉ
d
c y b
a x
5
4 : 2 ,
7
21 2 8
21 7
15 25
6 4
15 24 ,
6
1 1 12
) 7 ).(
2 ( 12
7 ).
d
c y b
a x
c b
d a c
d b
a d
c b
a y x
.
:
4
1 4
5 5
1 5
4 : 2 ,
0
10
9 4 5
7 2
7 5
2 1 5 ,
1 23
5 ) 2 ( : 23
5 4
1 4
5 16
1 2 : 8
5 4 : 4
5 16
4
3 : 3 1 2
Trang 17Hoạt động 3 Luyện tập vận dụng Mục tiêu: - Giúp HS vận dụng linh hoạt các kiến thức về cộng trừ số hữu tỉ vào BT SGK,
- Giúp học sinh phát triển năng lực giải quyết các vấn đề toán học (thông qua việc
giải các bài tập)
- Giúp học sinh phát triển năng giao tiếp toán học (thông qua việc trình bày lời giải
của ví dụ)
Phương pháp: thuyết trình, vấn đáp
Hình thức: hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.
GV yêu cầu học sinh làm
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Hoạt động 4 Áp dụng giải bài tập thực tiễn (5 phút)
Mục tiêu: Thông qua trò chơi giúp HS vận dụng linh hoạt kiến thức đã học vào các
dạng toán khác nhau, với nhiều cách giải khác nhau, góp phần giúp học sinh phát triển
năng lực giải quyết vấn đề thực tiễn với nhiều dạng toán khác nhau, phát triển năng lực giao tiếp toán học (kĩ năng trình bày trước lớp cách giải bài tập thực tiễn)
-Rèn luyện kĩ năng làm việc theo nhóm
HS chơi trò chơi: mỗi đội 5
HS, chuyền tay nhau 1 bút (mỗi người làm 1 phép tính)đội nào làm đúng và nhanh nhất là thắng cuộc
12 4 3
2
1 7 6
).
5 (
4
) 25 (
12 ).
3 (
3 4
7 21
38 ).
2 (
15
4 5
3 33
16 12
11 5
3 16
33 : 12
45 6
8 23 7
6
1 1 6
7 16
23 23
Trang 18khuyến khích đội thắng
cuộc
Hoạt động 5 Hướng dẫn học tập ở nhà (4 phút )
Mục tiêu: -Rèn luyện kĩ năng tự học của HS ở nhà.
-Vận dụng được cách giải vào bài toán SGK,SBT
1 Kiến thức :
- Nắm được khái niệm về gía trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- HS hiểu được định nghĩa giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
Trang 19- Học sinh thể hiện sự nghiêm túc trong học tập,tích cực hợp tác với giáo viên
và học sinh khác trong học tập
4 Định hướng phát triển năng lực
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán học, nêu được cách thức giải quyết vấn đề
- Phát triển năng lực giao tiếp toán học
- Phát triển năng lực tư duy lập luận toán học trong bài toán tìm x có chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Phát năng lực tính toán cho HS thông qua việc thực hiện các bài tập cộng trừnhân chia số thập phân
5 Định hướng phát triển phẩm chất.
Giáo dục tinh thần yêu quê hương đất nước; thái độ chăm chỉ học tập
II- Phương pháp kĩ thuật, hình thức thiết bị dạy học.
Phương pháp và kĩ thuật dạy học: Hoạt động nhóm, vấn đáp, thuyết trình.Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhóm;
III- Chuẩn bị :
1 Chuẩn bị của giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn màu, thước
2 Chuẩn bị của học sinh: SGK, máy tính bỏ túi, kiến thức cũ về GTTĐ của
số nguyên
IV- Tiến trình dạy học
1- Ổn định: (1 phút)
2- Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung bài dạy Câu hỏi: Giá trị tuyệt đối
của một số nguyên a là gì?
Áp dụng : + Tìm:
HS1 trả lời câu hỏi Câu hỏi: Giá trị tuyệt
đối của một số nguyên a là gì?
Giá trị tuyệt đối của một số
Trang 20Áp dụng : + Tìm: |15| = 15;
|-3| = 3; |0| = 0
+Tìm x biết |x| = 2 x = 2
3- Bài mới:
Hoạt động 1 Khởi động (2 phút) Mục tiêu: góp phần giúp học sinh củng cố kiến thức về GTTĐ số hữu tỉ nguyên ở lớp 6 giúp học sinh bước đầu tiếp cận với tình huống thực tiễn liên quan đến giá trị tuyệt đối
của số hữu tỉ, Tạo tình huống có vấn đề về bài mới
Phương pháp: thảo luận, vấn đáp
Hình thức: học sinh hoạt động cá nhân trên cơ sở câu hỏi gợi ý của giáo viên.
Hoạt động 2 Hình thành kiến thức Mục tiêu: - Giúp HS hình thành kiến thức về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ,
- Giúp HS biết cộng trừ nhân chia số thập phân
-HS biết vận dụng định nghĩa giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ giải các bài tập
Phương pháp: thuyết trình, vấn đáp
Hình thức: hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.
-Nêu định nghĩa như SGK
-Yêu cầu HS nhắc lại
-Dựa vào định nghĩa hãy
tìm:
-Yêu cầu làm ?1 phần b
-Gọi HS điền vào chỗ trống
-HS nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x
-HS tự tìm giá trị tuyệt đối theo yêu cầu của GV
-Tự làm ?1
-Đại diện HS trình bày lời
1.Giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ:
|x| : khoảng các từ điểm x tới điểm 0 trên trục số
; 2
; 2
1
; 5 ,
35 5 ,
1 2
Trang 21-Hỏi: Vậy với điều kiện nào
-Yêu cầu đọc kết quả
-Hướng dẫn làm theo qui
tắc viết dưới dạng phân số
thập phân có mẫu số là luỹ
thừa của 10
-Hướng dẫn cách làm thực
hành cộng, trừ, nhân như
đối với số nguyên
-Các câu còn lại yêu cầu HS
-Tự làm Bài 1/11 SBT
-2 HS đọc kết quả
-Làm theo GV
-Tự làm các ví dụ còn lại vào vở
-Lắng nghe GV hướng dẫn
-Đọc các ví dụ SGK
?1: b)Nếu x > 0 thì Nếu x = 0 thì Nếu x < 0 thì
?2: Đáp số;
a) ; b) ; c) ; d) 0.Bài 1/11 SBT:
2.Cộng trừ, nhân, chia số thập phân:
a)Quy tắc cộng, trừ, nhân:-Viết dưới dạng phân số thập phân…
VD: (-1,13)+(-0,264)
-Thực hành:
(-1,13) + (-0,264)
= -(1,13 + 0,264) = -1,394b)Qui tắc chia:
-Chia hai giá trị tuyệt đối.-Đặt dấu “+” nếu cùng dấu.-Đặt dấu “-” nếu khác dấu
? 3: Tínha)-3,116 + 0,263
394 , 1 1000 1394 1000
) 264 ( 1130 1000
264 100
Trang 22Yêu cầu làm ?3 SGK
-Yêu cầu làm bài 2/12 SBT
-Yêu cầu đại diện HS đọc
Đáp số:
a) -4,476 b)-1,38 c)7,268
Hoạt động 3 Luyện tập vận dụng Mục tiêu: - Giúp HS vận dụng linh hoạt các kiến thức về GTTĐ vào BT SGK,
- Giúp học sinh phát triển năng lực giải quyết các vấn đề toán học (thông qua việc
giải các bài tập tìm x
- Giúp học sinh phát triển năng giao tiếp toán học thông qua việc trình bày lời giải
của bài tập cộng trừ nhân chia số thập phân
Phương pháp: thuyết trình, vấn đáp
Hình thức: hoạt động cá nhân,
-Yêu cầu HS nêu công thức
xác định giá trị tuyệt đối
b, -2,05 + 1,73 =-(2,05 - 1,73) = - 0,32
Bài (20/15 SGK): Tính nhanh
a)= 0,3)] = 8,7+(-4) = 4,7b)= [(-4,9)+4,9]+[5,5+(-5,5)] = 0+0 = 0
(6,3+2,4)+[(-3,7)+(-c)= 3,7d)2,8.[(-6,5)+(-3,5)] = 2,8.(-10) = -28
Hoạt động 4 Áp dụng giải bài tập thực tiễn (5 phút) Mục tiêu: Thông qua việc hướng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi góp phần giúp học
sinh phát triển năng lực tính toán trên máy tính
-Rèn luyện kĩ năng làm việc với máy tính bỏ túi
Trang 23Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp…
Hình thức: hoạt động cá nhân
Bài tập 26.Sử dụng máy
tính bỏ túi
GV giới thiệu các loại máy
tính mới hiện nay và sự cần
thiết khi học cách bấm máy
tính
HS lắng nghe và thực hiện Bài tập 26.Sử dụng máy
tính bỏ túi
Hoạt động 5 Hướng dẫn học tập ở nhà (4 phút ) Mục tiêu: -Rèn luyện kĩ năng tự học của HS ở nhà.
-Vận dụng được cách giải vào bài toán SGK,SBT
Phương pháp: vấn đáp, thuyết trình
Hình thức: học sinh hoạt động cá nhân.
Cần học thuộc định nghĩa
và công thức xác định giá
trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ, ôn so sánh hai số hữu tỉ
Trang 241 Kiến thức: Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
2.Kĩ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, sử dụng máy
tính bỏ túi
3.Thái độ:
- Học sinh thể hiện sự hứng thú muốn tìm hiểu cách sử dụng máy tính bỏ túi
- Học sinh thể hiện sự nghiêm túc trong học tập,tích cực hợp tác với giáo viên
và học sinh khác trong học tập
4 Định hướng phát triển năng lực
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán học liên quan đến GTTĐ của số hữu tỉ, cộng trừ nhân chia số thập phân
- Phát triển năng lực giao tiếp toán học
- Phát triển năng lực tư duy lập luận toán học trong bài toán tìm x có chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Phát năng lực tính toán cho HS thông qua việc thực hiện các bài tập cộng trừnhân chia số thập phân
5 Định hướng phát triển phẩm chất.
Giáo dục thái độ chăm chỉ học tập.Tinh thần trách nhiệm trong việc học
II- Phương pháp kĩ thuật, hình thức thiết bị dạy học.
Phương pháp và kĩ thuật dạy học: Hoạt động nhóm, vấn đáp, thuyết trình.Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhóm;
III- Chuẩn bị :
1 Chuẩn bị của giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn màu, thước.
2 Chuẩn bị của học sinh: SGK, thước, máy tính bỏ túi.
IV- Tiến trình dạy học
1- Ổn định: (1 phút)
2- Kiểm tra bài cũ: (7 phút)
Trang 25Hoạt động 1 Khởi động Mục tiêu: giúp học sinh củng cố kiến thức GTTĐ của số hữu tỉ,nhân chia phân số
thập phân
Phương pháp: thảo luận, vấn đáp
Hình thức: học sinh hoạt động cá nhân trên cơ sở câu hỏi gợi ý của giáo viên.
HS1:
+ Nêu công thức tính giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Nhận xét bài làm của bạn
a) x = 2,1; b) x = ; c)Không có giá trị nào của x; d)x = 0,35
3- Bài mới:
Hoạt động 2 Luyện tập vận dụng (30 phút) Mục tiêu: - Giúp HS vận dụng kiến thức về GTTĐ của số hữu tỉ, cộng trừ nhân chai số
thập phân vào bài tập
- Giúp HS vận dụng linh hoạt các kiến thức về số hữu tỉ vào BT SGK,
- Giúp học sinh phát triển năng lực giải quyết các vấn đề toán học (thông qua việc
giải các bài tập, kiểm tra được kết quả của bài toán…)
4 3
5
2 1
4 3
Trang 26- Giúp học sinh phát triển năng giao tiếp toán học (thông qua việc trình bày lời giải
bài toán tìm x có dấu GTTĐ)
Phương pháp: thuyết trình, vấn đáp
Hình thức: hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.
Yêu cầu hs làm bài 2 trang
-Gợi ý: Hãy đổi các số thập
phân ra phân số rồi so
Vì số hữu tỉ dương > 0; số hữu tỉ âm < 0; trong hai số hữu tỉ âm số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn
-Đọc đầu bài
-3 HS trình bày
-1 HS lên bảng làm , HS khác làm vào vở BT
-HS nhận xét và sửa chữa
I.Dạng 1: So sánh số hữu tỉ
1.BT (22/16 SGK): Sắp xếp theo thứ tự lớn dần
= [(-2,5 0,4).0,38] – [(-8 0,125) 3,15]
13
2 1
24
21 8
7 1000
875 875
,
0
875 , 0 24
21 24
20 6
40 130
39 10
3 3 ,
5 4
39
13 3
1 36
12 37
12 37
Trang 27có dấu giá trị tuyệt đối.
-Trước hết cho nhắc lại
-Yêu cầu HS sử dụng máy
tính bỏ túi làm theo hướng
-Gv giới thiệu thêm các loại
máy tính bỏ túi mới hiện
nay
-1 HS lên bảng làm, HS kháclàm vào vở
-HS đọc bài 5 trong vở BT
và tiếp tục giải trong vở
x – 1,7 = 2,3 hoặc –(x-1,7) =2,3
*Nếu x-1,7 = 2,3 thì x = 2,3 +1,7
x = 4
*Nếu –(x – 1,7) = 2,3 thì x- 1,7 = -2,3
( - 10.) 0. M + AC ALPHA M+ = -0,42
= -0,38 + 3,15 = 2,772.BT 28/8 SBT:
Tính giá trị biểu thức sau khi đã bỏ dấu ngoặc
A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 +3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = (3,1 – 3,1)+ (-2,5+2,5) = 0
III.Dạng 3: Tìm x có dấu giá trị tuyệt đối
c)(-0,5).(-3,2) + (-10,1).0,2 = - 0,42
3
1 4
3 , 2 7 , 1
4
x x
0 3
1 4
1 4
1 4
Trang 28Hoạt động 3 Áp dụng giải bài tập thực tiễn (5 phút) Mục tiêu: Thông qua bài tập tìm GTLN giúp HS vận dụng linh hoạt kiến thức đã học
vào các dạng toán này, góp phần giúp học sinh phát triển năng lực giải quyết bài tập
-Trả lời:
+ 0 với mọi x+- 0 với mọi x
A = 0,5 - 0,5 với mọi x
A có GTLN = 0,5 khi x-3,5 =0 x = 3,5
A có GTLN = 0,5 khi x- 3,5 =0 x = 3,5
Hoạt động 4 Hướng dẫn học tập ở nhà (2phút ) Mục tiêu: -Rèn luyện kĩ năng tự học của HS ở nhà.
-Vận dụng được cách giải vào bài toán SGK,SBT
Phương pháp: vấn đáp, thuyết trình
Hình thức: học sinh hoạt động cá nhân.
- Xem lại các bài tập đã
làm
- BTVN: 26(b,d) trang 17
SGK;
- Ôn tập định nghĩa luỹ thừa
bậc n của a, nhân, chia hai
luỹ thừa của cùng cơ số
5 , 3
x
5 , 3
x
5 , 3
x
5 , 3
x
5 , 3
x
5 , 3
x
Trang 29- Học sinh thể hiện sự nghiêm túc trong học tập,tích cực hợp tác với giáo viên
và học sinh khác trong học tập
- Cẩn thận chính xác trong tính toán
4 Định hướng phát triển năng lực
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề về luỹ thừa của một số hữu tỉ, nêu được cách thức giải bài tập
- Phát triển năng lực giao tiếp toán học (nghe hiểu được các công thức luỹ thừa, viết được các công thức luỹ thừa)
Trang 30- Phát triển năng lực tư duy lập luận toán học (thực hiện được các bước giải bàitoán luỹ thừa.
- Phát năng lực tính toán luỹ thừa cho HS
5 Định hướng phát triển phẩm chất.
Giáo dục tinh thần trách nhiệm, thái độ chăm chỉ học tập, trung thực trong việcgiải BT
II- Phương pháp kĩ thuật, hình thức thiết bị dạy học.
Phương pháp và kĩ thuật dạy học: Hoạt động nhóm, vấn đáp, thuyết trình.Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhóm;
III- Chuẩn bị :
1 Chuẩn bị của giáo viên: SGK, giáo án
2 Chuẩn bị của học sinh: SGK, kiến thức cũ về luỹ thừa của số nguyên IV- Tiến trình dạy học
1- Ổn định: (1 phút)
2- Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Tính giá trị của biểu thức:
D =
F = -3,1 (3 – 5,7)
Nhận xét và bổ sung
2 hs lên bảng thực hiện
Nhận xét bài của bạn
Giá trị của biểu thức
HS1 : D = HS2 : F = -3,1 (-2,7) = 8,37 Hoặc F = -3,1 3 – 3,1 (-5,7) = -9,3 + 17,67 = 8,37
3- Bài mới:
Hoạt động 1 Khởi động (2 phút) Mục tiêu: góp phần giúp học sinh củng cố kiến thức luỹ thừa của số nguyên ở lớp 6.
3 4
3
5
3
1 5
5 5
2 4
3 4
3 5
Trang 31Giúp học sinh bước đầu tiếp cận với tình huống thực tiễn liên quan đến luỹ thừa số hữu
tỉ, Tạo tình huống có vấn đề về bài mới
Phương pháp: thảo luận, vấn đáp
Hình thức: học sinh hoạt động cá nhân trên cơ sở câu hỏi gợi ý của giáo viên.
-Gv yêu cầu HS nhắc lại luỹ
thừa của một số tự nhiên,
nhân, chia hai luỹ thừa cùng
thừa số bằng a.
a.a … a = an (n 0)
n thừa số a-HS: nhân hai lũy thừa cùng
cơ số ta giữ nguyên cơ sốcộng các số mũ
HS: chia hai lũy thừa cùng
cơ số ta giữ nguyên cơ sốtrừ các số mũ
Hoạt động 2 Hình thành kiến thức Mục tiêu: - Giúp HS hình thành kiến thức về nhân, chia số hữu tỉ,
-HS biết vận dụng quy tắc nhân chia số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế vào giải các bài tập
Phương pháp: thuyết trình, vấn đáp
Hình thức: hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (4 ph).
-Tương tự với số thự nhiên,
em hãy nêu định nghĩa luỹ
thừa bậc n của một số hữu
tỉ?
-GV ghi công thức lên
bảng
-Nêu cách đọc
-Giới thiệu các qui ước
-Hỏi: Nếu viết số hữu tỉ x
-Luỹ thừa bậc n của số hữu
tỉ x là tích của n thừa số x
-Ghi chép theo GV
-HS sử dụng định nghĩa để tính Có thể trao đổi trong nhóm
xn = (x Q, n N, n > 1)
x x x x
.
.
Trang 32dưới dạng thì xn =
có thể tính như thế nào?
-Cho ghi lại công thức
-Yêu cầu làm ?1 trang 17
-Cho làm chung trên bảng
sau đó gọi 2 HS lên bảng
làm tiếp
-1 HS lên bảng tính trên bảng nháp
-Ghi lại công thức
-Làm ?1 trên bảng cùng GV
-Hai HS lên bảng làm
= -?1:
*
*(-0,5)2 = (-0,5).(-0,5) = 0,25
*
2 Tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số (6 ph).
-Yêu cầu phát biểu cách
tính tích của hai luỹ thừa và
thương của hai luỹ thừa của
-Tự viết công thức với x Q-Tự làm ?2
-Hỏi: Vậy qua 2 bài ta thấy
khi tính luỹ thừa của một
luỹ thừa ta làm thế nào?
-Đại diện HS đọc kết quả
-Trả lời: Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai sốmũ
-Đại diện HS đọc công thứccho GV ghi lên bảng,
*? 3: Tính và so sánha)(22)3 = 22.22.22 = 26
16
9 4
3 4
3
2
2 2
2 5
2
2
3 3
1 2
1 2
2 2
2
1 2
1 2
1 2
Trang 334 Luỹ thừa của một tích, một thương.(09 ph).
-Ghi lại công thức
-Theo dõi GV chứng minh công thức
-Hai HS lên bảng làm tính
-Làm BT 36/22 SGKViết dưới dạng luỹ thừa củamột số hữu tỉ:
-Hai HS lên bảng làm ?3
*?1: Tính và so sánha) (2.5)2 = 102 = 100
và 22.52 = 4.25 = 100 (2.5)2 = 22.52
*?3: Tính và so sánh:
6 2
3
4
3 4
3
) 2 (
3 4
3 2
27 8
1 4
3 2
Trang 34-cho sửa chữa nếu cần thiết.
-Hỏi: Qua hai ví dụ , hãy rút
ra nhận xét: luỹ thừa của
-Viết công thức theo GV
*
Hoạt động 3 Luyện tập vận dụng (6 phút) Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố và khác sâu kiến thức đã học, vận dụng linh hoạt các kiến thức
về luỹ thừa số hữu tỉ vào BT SGK,
- Giúp học sinh phát triển năng lực giải quyết các vấn đề toán học của phần luỹ
thừa (thông qua các dạng toán khác nhau )
- Giúp học sinh phát triển năng giao tiếp toán học (thông qua việc trình bày lời giải
của ví dụ, bài tập về luỹ thừa của số hữu tỉ)
2 3
72 24
5 , 2
) 5 7 (
125 5 3
15 27
3
3 3
Trang 35Hình thức: hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.
-Nhắc lại định nghĩa luỹ
thừa bậc n của số hữu tỉ x
Nêu qui tắc nhân, chia hai
luỹ thừa của cùng cơ số, qui
tắc tính luỹ thừa của một
luỹ thừa
-Yêu cầu làm BT 27 tr/19
SGK
GV Yêu cầu viết công
thức: Luỹ thừa của một
tích, luỹ thừa của một
thương, nêu sự khác nhau
của y trong hai công thức
-Yêu cầu làm ?5:tr 22 Tính
HS làm *BT 27/19 SGK:
-Làm ?5 sgk tr22, hai HS lên bảng làm
*BT 27/19 SGK: Tính
?5 Tínha)(0,125)3 83 = (0,125 8)3
= 13 = 1
b)(-39)4 :134 = (-39 : 13 )4 =(-3)4 = 81
Hoạt động 4 Áp dụng giải bài tập thực tiễn (5 phút)
Mục tiêu: Thông qua hoạt động nhóm giúp HS vận dụng linh hoạt kiến thức đã học vào
các dạng toán tính giá trị biểu thức, giúp hs phát triển năng lực giao tiếp toán học (kĩ
năng trình bày trước lớp cách giải bài tập thực tiễn)
-Rèn luyện kĩ năng làm việc theo nhóm
b) \f(, = \f(, = \f(, = \f(3,
= \f(243,
= 1215
Hoạt động 4 Hướng dẫn học tập ở nhà (2phút ) Mục tiêu: -Rèn luyện kĩ năng tự học của HS ở nhà.
-Vận dụng được kiến thức về luỹ thừa vào bài toán SGK,SBT
Phương pháp: vấn đáp, thuyết trình
Hình thức: học sinh hoạt động cá nhân.
81
1 3
64
729 4
4 4
9 9 9 4
9 4
1 2
3 3
Trang 36thức về luỹ thừa trong cả 2
a)Viết dưới dạng luỹ thừa
1 Kiến thức:
- Biết định nghĩa của tỉ lệ thức, số hạng của tỉ lệ thức Biết các tính chất của tỉ
lệ thức
2.Kĩ năng:
- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức để giải các bài toán dạng: Tìm hai
số khi biết tổng và tỉ số của chúng
3.Thái độ:
- Học sinh thể hiện sự hứng thú muốn tìm hiểu tỉ lệ thức
196
169 14
13 14
100 4
25
20 5 4 25
20 5
5
4 5
4 5
5
4 4
3
10
4 4
4 5
5 3
3 2 5
4 4
4 4 5 5
5 3 3
3 2 5
3
5
2 9
3
5 512
Trang 37- Học sinh thể hiện sự nghiêm túc trong học tập,tích cực hợp tác với giáo viên
và học sinh khác trong học tập
- Cẩn thận chính xác trong tính toán
4 Định hướng phát triển năng lực
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề về tỉ lệ thức, nêu được cách thức giải bài tập
- Phát triển năng lực giao tiếp toán học (nghe hiểu được các tính chất của tỉ lệ thức)
- Phát triển năng lực tư duy lập luận toán học (thực hiện được các bước giải bàitoán tỉ lệ thức)
- Phát năng lực giải bài toán tìm x trong tỉ lệ thức cho HS
5 Định hướng phát triển phẩm chất.
Giáo dục tinh thần trách nhiệm, thái độ chăm chỉ học tập, trung thực trong việcgiải BT
II- Phương pháp kĩ thuật, hình thức thiết bị dạy học.
Phương pháp và kĩ thuật dạy học: Hoạt động nhóm, vấn đáp, thuyết trình.Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhóm;
III- Chuẩn bị :
1 Chuẩn bị của giáo viên: SGK, giáo án
2 Chuẩn bị của học sinh: SGK, kiến thức cũ về luỹ thừa của số nguyên IV- Tiến trình dạy học
1- Ổn định: (1 phút)
2- Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung bài dạy
Trang 38chia a cho b.
Kí hiệu: hoặc a : b HS2: So sánh hai tỉ số:
=
= =
vậy =
3- Bài mới:
Hoạt động 1 Khởi động (2 phút) Mục tiêu: góp phần giúp học sinh củng cố kiến thức tỉ số của hai số ở lớp 6.
Giúp học sinh bước đầu tiếp cận với tình huống thực tiễn liên quan đến tỉ lệ thức số hữu
tỉ, Tạo tình huống có vấn đề về bài mới
Phương pháp: thảo luận, vấn đáp
Hình thức: học sinh hoạt động cá nhân trên cơ sở câu hỏi gợi ý của giáo viên.
-Gv yêu cầu HS nhắc lại tỉ
số của hai số
-Gv? Từ nội dung kiểm tra
bài cũ Gv tạo tình huống có
vấn đề
“Tỉ lệ thức là gi?
-HS nhắc lại kiến thức cũ từnội dung kiểm tra bài cũ
-HS lắng nghe
Hoạt động 2 Hình thành kiến thức Mục tiêu: - Giúp HS hình thành kiến thức về tỉ lệ thức,
-HS biết vận dụng tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập
15
10 3 2
7 , 2
8 , 1
27
18 3 2
15
10
7 , 2
8 , 1
Trang 39Hình thức: hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.
= =
-Nhắc lại định nghĩa và điều kiện
-1 HS trả lời:
+Viết: 2 : 5 = 6 : 15+Các số hạng của tỉ lệ thức trên là 2; 5; 6; 15
+2; 15 là ngoại tỉ, 5; 6 là trung tỉ
-2 HS lên bảng làm ?1 các
HS khác làm vào vở
*VD: So sánh và =
= b)
8 , 1
15
10
7 , 2
8 , 1
21
15 7 5
5 , 17
5 , 12
175
125
7 5
21
15
5 , 17
5 , 12
21
15 7 5
5 , 17
5 , 12
175
125
7 5
21
15
5 , 17
5 , 12
b
a d c
10
1 4
1 5
2 4 : 5
1 5
4 8 : 5
4
4 : 5
2
8 : 5 4
2
1 7
1 2
7 7 : 2
5 5
12 5
1 7 : 5
2
7 : 2
1 3
5
1 7 : 5
2 2
Trang 40đúng với tỉ số nói chung
Đổi chỗ trung tỉ được:
Đổi chỗ ngoại tỉ được:
Đổi chỗ cả trung tỉ, cả ngoại tỉ được
?2: Nếu có =
.bd = bd ad = bc
Vậy = ad = bc
*T/c: Trong tỉ lệ thức tích
các ngoại tỉ bằng tích các trung tỉ
b)Tính chất 2:
*VD: SGK
*?3: Nếu có ad = bcChia 2 vế cho tích bd = = (bd 0)
Hoạt động 3 Luyện tập vận dụng Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố và khác sâu kiến thức đã học, vận dụng linh hoạt các kiến thức
tỉ lệ thức vào BT SGK,
- Giúp học sinh phát triển năng lực giải quyết các vấn đề toán học của phần tỉ lệ
thức (thông qua các dạng toán khác nhau )
b
a
d c
d
d
c b
a
d
b c
a
a
b c
d
a
c b
d
b
a d c
b
a
d c
b
a d c
bd
ad bd
bc b
a d c
d
b c
a
a
c b
d
a
b c
d
d
c b
a
a
c b
d
d
b c
a
a
b c d