Bài 1:Viết số: Năm mươi, năm mươi mốt, năm mươi hai, năm mươi ba, năm mươi tư, năm mươi lăm, năm mươi sáu, năm mươi bảy, năm mươi tám, năm mươi chín.... Bài 2:Viết số: Sáu mươi, sáu mươi[r]
Trang 1
tho s op se “7 "Vom
# MômTdán Y
©»x
(W sô có hai chữ sô(tiêptheo)
Trang 2
CHUC] non ver DOC SO
VỊ WWIWE | 5 |4 |ŠS4| Năm mươi tư
50, 51,52, 53, 54,55, 56,57,58, 59,
60, 61, 62, 63, 64, 65, 66,67, 68,69,
Trang 3Bài 1: Viet so:
Năm mươi, năm mươi môỗt, nắm mươi hai, năm mươi ba, năm mươi tu, nam
mươi lắm, năm mươi sáu, nắm mươi bay,
nắm mươi fám, năm mươi chín.
Trang 4Bai 2: Viet so:
Sau muoi, sau muoil mot, sau muoil
hai, sảu mươi ba, sảu mươi tư, sáu mươi lắm, sảu mươi sáu, sảu mươi bay, sau mươi tám, sáu mươi chín.
Trang 5Bai 3: Viét s6 thích hợp vào ô trông:
30 31 32 33 34 395 36 3/ 38 39
40 41 42 43 44 45 46 4/ 438 49
50 S1 52 S 54 99 06 S/ 08 59
Trang 6
1S
h
, sai g
Dung ghi
y
ét la 306
ay
1 Sau V1
Ba muo
y
Ba mươi sáu viết là 36
D
5 chuc va 4 don v
X
54 gom
X
om 5 va 4
Om
54g
Trang 7CHUC CAC THAY CO
-CÁC EM HỌC SINH HỌC `
TẬP TÓT