1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bai tap On cuoi nam

6 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 229,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tínhtuyến giá trịBN nhỏvuông nhất của đường Hãy trung gócđộvới AB thành hai đoạn AH và HB.. đường trung tuyến Biết HB = 16cm.[r]

Trang 1

CHƯƠNG I TA HỌC NHỮNG NỘI DUNG GÌ?

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Hệ thức về cạnh và đường

cao trong tam giác vuông Tỉ số lượng giác của góc nhọn

Hệ thức về cạnh

và góc

Trang 2

A Ôn tập lí thuyết

1 Hệ thức về cạnh và đường cao

trong tam giác vuông

(Định lí Pi-ta-go)

2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn

3 Hệ thức về cạnh và góc.

b = a.sinB = a.cosC

b = c.tanB = c.cotC

c = b.tanC = b.cotB

c = a.sinC = a.cosB

sinB = cosC ; cosB = sinC tanB = cotC ; cotB = tanC

ta có:

4 Một số tính chât của các tỉ lệ thức

Cho góc nhọn α Ta có

∆ABC vuông tại A ;

Phần I: Hệ thức lượng trong tam giác vuông

c sinα =

a

b cosα =

a c

tanα =

b

1) b = a.b' ; c = a.c'

2

2) h = b'.c'

3) a.h = b.c

5) a = b + c

b cotα =

c

ΔABC : A = 90

) B + C = 90

0 sinα 1 ; 0 cosα 1   

sinα + cos α = 1

tanα = ; cotα =

tanα.cotα = 1

AH  BC

Trang 3

B BÀI TẬP:

I Bài tập trắc nghiệm:

Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Trong các câu sau câu nào

sai:

D

Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 5cm, BC = 6,25 cm, kẻ đường cao AD.

(D thuộc BC) Khi đó BD có độ dài là:

A A 4 cm B 5 cm C 6 cm D 5,5 cm

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại C, có AB = 8cm, AC = 4cm Khi đó góc B có số

đo là:

Bài 4: Cho hình vẽ (đơn vị đo là cm) Độ dài x, y là:

A x = 3; y = 3 B x = 2; y = 3

C x = ; y = 3 D x = 3;y =

B

C

6 cm

2

A AB = BH.BC B AC = CH.BC2 C AH = BH.CH2

2

D AB = BH.CH E AH.BC = AB.AC

A 30o B 45o C 50o D 60o

30o

Trang 4

II BÀI TẬP TỰ LUẬN: 1 Hệ thức về cạnh và đường cao

trong tam giác vuông

(Định lí Pi-ta-go)

∆ABC vuông tại A ;

2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn

Bài 1: Cho tam giác ABC có AB = 6cm

AC = 4,5cm, BC = 7,5 cm

a) Chứng minh tam giác ABC vuông

b) Tính góc B, góc C

c) Kẻ đường cao AH (H thuộc BC)

Tính độ dài AH, HB, HC

c sinα =

a

b cosα =

a

c tanα =

b

1) b = a.b' ; c = a.c'

2

2) h = b'.c'

3) a.h = b.c

5) a = b + c

AH  BC

b cotα =

c

Trang 5

II BÀI TẬP TỰ LUẬN: 1 Hệ thức về cạnh và đường cao

trong tam giác vuông

(Định lí Pi-ta-go)

∆ABC vuông tại A ;

b = a.sinB = a.cosC

b = c.tanB = c.cotC

c = b.tanC = b.cotB

c = a.sinC = a.cosB

3 Hệ thức về cạnh và góc.

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông ở C có

đường trung tuyến BN vuông góc với

đường trung tuyến CM, cạnh BC = a

Tính độ dài đường trung tuyến BN

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại C

có AC = 15cm, đường cao CH chia cạnh

AB thành hai đoạn AH và HB

Biết HB = 16cm Tính diện tích tam giác

ABC

Bài 2: Chu vi hình chữ nhật ABCD là

20cm Hãy tính giá trị nhỏ nhất của độ

dài đường chéo AC 1) b = a.b' ; c = a.c'2 2

2

2) h = b'.c'

3) a.h = b.c

5) a = b + c

AH  BC

Trang 6

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Hệ thức về cạnh và đường

Hệ thức về cạnh

và góc.

( Định lí Pi-ta-go )

sinB = cosC ; cosB = sinC tanB = cotC ; cotB = tanC

ta có:

b = a.sinB = a.cosC

b = c.tanB = c.cotC

c = b.tanC = b.cotB

c = a.sinC = a.cosB

1) b = a.b' ; c = a.c'

2

2) h = b'.c'

3) a.h = b.c

5) a = b + c

c sinα =

a

b cosα =

a c

tanα =

b

b cotα =

c

B + C = 90

Ngày đăng: 17/12/2021, 16:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w