Bài 3: Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 3,2 dm và chiều rộng bằng 4 chiều dài.Tính chu vi và diện tích tấm bìa hình chữ nhật đó... Hỏi sau khi bán cửa hàng còn lại bao nhiêu kg gạo[r]
Trang 1Môn toán- Lớp 5-đề 1
Họ và tờn:………
A/ Phần trắc nghiệm(2 điểm) :Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng: Bài 1: Dãy số nào dới đây đợc viết theo thứ tự từ lớn đến bé: A ; ; B ; ; C ; ; D ; ; Bài 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm : 45 ha 50 dam2 = m2 A 4550 m2 B 455000 m2 C 450000 m2
D.4550000 m2 Bài 3: Một đội trồng rừng 5 ngày trồng đợc 300 cây keo Hỏi đội đó trồng trong 6 ngày đợc bao nhiêu cây keo (mức trồng nh nhau)? A 240 cây B 9000 cây C 360 cây D.10 cây Bài 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm : 1 giờ = phút A 60 phút B 100 phút C 15 phút D 90 phút B/ Phần vận dụng và tự luận(8 điểm) Bài 1( 1đ): Tính a) b) ………
………
………
………
………
………
………
Bài 2( 2đ): Viết thành số thập phân?
2
1
3
1
8
3
3
1 2
1 8
3
3
1 8
3 2
1
2
1 8
3 3 1
2 1
6
4
1
5
3
3
15 9
81 45
x x
Trang 2; ; ;
Bài 3( 2đ): số học sinh của trờng Tiểu học Kim Đồng là 240 em Hỏi trờng đó có bao nhiêu em? ………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 4( 1đ): Viết các số thập phân sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 12,3 ; 1,23 ; 12,4 ; 12,356 ; 13,1 ; 14,76
Bài 5( 1đ): Tìm số tự nhiên x biết : a) 0,23 < x < 1,34 b) 35,67 < x < 36,05 ………
………
………
………
Bài 6( 2đ): Moọt neàn nhaứ hỡnh chửừ nhaọt coự nửỷa chu vi laứ 22,5m, chieàu roọng 4,5m Ngửụứi ta laựt neàn nhaứ baống loaùi gaùch men hỡnh vuoõng coự caùnh 3dm
100 3
1000 123 1
10 345
100
456
7 4
Trang 3a.Tớnh dieọn tớch neàn nhaứ.
b.Tớnh soỏ vieõn gaùch caàn duứng ủeồ laựt neàn nhaứ ủoự (Coi dieọn tớch khe giửừa caực vieõn gaùch khoõng ủaựng keồ)
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Môn toán- Lớp 5-đề 2 PHAÀN 1 (3 ủieồm) : Khoanh troứn vaứo chửừ trửụực caõu traỷ lụứi ủuựng
Baứi 1: Hỗn soỏ 1 52 ủửụùc chuyển thành soỏ thaọp phaõn laứ:
Trang 4Bài 2: số thập phân 3,015 được chuyển thành phân số :
A 301510 B 3015100 C 30151000 D 100003015
Bài 3: Tỉ số phần trăm của 2,8 và 80 là : A 35% B 350% C 0,35% D 3,5%
Bài 4: 27 chia cho 4 được: A 6 B.6,7 C 6,75 D 0,675
Bài 5: Hình chữ nhật có các số đo như hình vẽ thì diện tích là:A 12 ha ; B 6,7 ha ;
C 1,2 ha ; D 0,675 ha 150m
PHẦN 2(7 điểm) 80m
Bài 1( 1®): Tính : a/ 4,08 :1.2-2,03 b/ 2,15+0,763:0,7
Bài 2( 2®): Tìm Y : a/2,4 x Y = 65 x 0,4 b/ 54
: Y = 0,5
Bài 3( 2®): Một thửa ruộng hình bình hành có số đo cạnh đáy 120m và chiều cao
bằng 34 cạnh đáy Người ta cấy lúa trên thửa ruộng đó, cứ 500 m2 thu được 1250
kg lúa Hỏi thửa ruộng đó thu được bao nhiêu tấn lúa
Trang 5Baứi 4( 2đ): Moọt ngửụứi baựn haứng ủửụùc laừi 60 000 ủoàng vaứ soỏ tieàn laừi baống 8% soỏ tieàn
voỏn boỷ ra Tỡm soỏ tieàn voỏn ngửụứi ủoự ủaừ boỷ ra
Môn toán- Lớp 5-đề 3 PHAÀN 1 (3 ủieồm): Khoanh troứn vaứo chửừ trửụực caõu traỷ lụứi ủuựng
Baứi 1( 1đ): Chuyeồn 3 14 thành phaõn soỏ ta coự: A 134 B 124
C 121 D 34
Baứi 2( 1đ): Moọt người baựn haứng bũ loó 50 000 ủoàng vaứ soỏ tieàn ủoự baống 8% soỏ tieứn voỏn
boỷ ra Ta tớnh soỏ tieàn voỏn ủaừ boỷ ra cuỷa nguụứi ủoự nhử sau :
A 50 000 : 8 B 50 000 x 100 :8 C 50 000 x 8 : 100 D 50 000 x 8
Baứi 3( 1đ): Chuyeồn 1 2512 thành phaõn soỏ thaọp phaõn thỡ ta ủửụùc:
Trang 6A 3725 B 10037 C 148100 D
148
1000
PHẦN 2(7 điểm) Bài 1( 2®): Xếp hai hình bình hành bằng nhau, chiều cao 12cm
thành một hình thoi Biết tổng chu vi hai hình bình hành hơn chu vi hình thoi là 60
cm Tính diện tích hình bình hành
Bài 2( 2®): Đặt tính rồi tính
Bài 3( 1®): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm chấm
a/4km75m = ……… m b/ 5kg102g= ………kg
c/ 8m24dm2 =……… m2 d/ 2ha145m2 =……… .a
Bài 3( 2®): Một thửa ruộng có chiều dài 42m, chiều rộng kém chiều dài 16m
Người ta giảm chiều dài và tăng chiều rộng để tạo thành một hình vuông Tính diện tích khu đất hình vuông
Trang 7Môn toán- Lớp 5-đề 4 PHAÀN 1 (3 ủieồm) : Khoanh troứn vaứo chửừ trửụực caõu traỷ lụứi ủuựng
Baứi 1: Số 5408 cú thể viết thành: A 5000+400+8B 5000+40+8
C 5000+400+40+8 D 5000+800+40+8
Baứi 2: số thớch hợp điền vào chỗ chấm chấm 9 tấn 48kg = ……… kg
A 94800 B 948 C 9048 D 94800
Baứi 3: Kết quả của phộp cộng 14 + 38 : A 124 B 121
C 58 D 48
Baứi 4: Hỡnh chữ nhật cú chiều dài 34 dm vaứ chiều rộng 32 dm thỡ dieọn tớch laứ:
A 12 m2 B 12 dm2 C 64 dm2 D 123 dm2
PHAÀN 2(7 ủieồm)
Baứi 1( 2đ): Tỡm X : a/ 8,96:X = 2,3 + 0,5 b/ 0,54 – 1,2 x X
=0,06
Trang 8120 m2
M
12m
5m
Bài 2( 2®): Viết số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn
3,496; 3,694; 3,946; 3,469;3,964
Bài 3( 1,5®): Dựa vào hình vẽ hãy tính diện tích hình chữ nhật ABCD
Bài 4( 1,5®): Một công ty chở 395 tạ gạo trên 5 xe Xe thứ nhất chở 93 tạ gạo, xe
thứ hai chở số gạo bằng 32 xe thứ nhất Hỏi ba xe sau trung bình mỗi xe chở bao nhiêu gạo?
Trang 9Môn toán- Lớp 5-đề 5
PHAÀN 1 (3 ủieồm): Khoanh troứn vaứo chửừ trửụực caõu traỷ lụứi ủuựng
Baứi 1: Cho caực soỏ thaọp phaõn: 3,794; 3,749; 3,709; 3,8; 3,781: Số bộ nhất là:
A 3,709 B 3,749 C 3,8 D 3,781
Baứi 2: S ố dử trong pheựp chia 32:5 : A 1 B 2 C 3 D 4
Baứi 3: Giá trũ cuỷa soỏ 7 trong soỏ thaọp phaõn 3,1875 laứ: A.0,7 B.0,007 C 0,07
D.0,0007
Baứi 4: Ngửụứi ta laỏy 2l nửụực maộm trong bỡnh chửự 5l nửụực maộm thỡ tổ soỏ nửụực maộm laỏy
ra vaứ soỏ nửụực naộm chửaự trong bỡnh là :
Baứi 5: Keỏt quaỷ cuỷa pheựp chia 35 :2 laứ: A 65 B 52
PHAÀN 2(7 ủieồm)
Baứi 1: ẹaởt tính roài tớnh:
a/ 3,15x2,7 b/13,44:3,2 c/ 52 x 34 d/ 47 :
3
5
Baứi 2: Tớnh giaự trũ bieồu thửực:
a/ 12 : 32 = b/ 0,45+ 0,32 x 0,5 =
ĐIỂM
Trang 10Bài 3: Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 3,2 dm và chiều rộng bằng 34 chiều dài.Tính chu vi và diện tích tấm bìa hình chữ nhật đó
Bài 4: Một cửa hàng bán 118,4kg gạo bằng 18,5% số gạo của cửa hàng Hỏi sau khi
bán cửa hàng còn lại bao nhiêu kg gạo?