1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuong III 13 Hon so So thap phan Phan tram

5 13 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 190,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thực hiện phép chia để đổi ra số thập phân, GV yêu cầu 3 HS lên thực hiện, các HS còn lại thực hiện vào nháp,GV hướng dẫn.. -GV nhận xét và sửa bài.[r]

Trang 1

TIẾT 89 : HỖN SỐ SỐ THẬP PHÂN PHẦN TRĂM

I MỤC TIÊU :

1.Kiến thức:

- Biết các khái niệm hỗn số, số thập phân, phần trăm

2 Kỹ năng:

- HS biết viết một phân số dưới dạng hỗn số và ngược lại

- Viết các số thập phân dưới dạng phân số thập phân và dùng kí hiệu %

3.Thái độ :

- Cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong biến đổi, tính toán

- Có ý thức tự giác, chăm chỉ học tập

- Có ý thức áp dụng giải một số bài toán dạng thực tế

II.PHƯƠNG TIỆN:

1.Giáo viên : Giáo án, Sách giáo khoa, Phấn, Máy chiếu.

2.Học sinh : Sách giáo khoa, vở ghi, nháp.

III PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm nhỏ.

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1p)

2.Kiểm tra bài cũ: (5p)

Câu hỏi Câu trả lời mong muốn

- Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho

một phân số ta làm thế nào?

- Áp dụng : 278 :3

2

- Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số ta nhân số bị chia với số nghịch đảo của số chia

- 278 :3

2=

27

8

2

3=

9

4

1

1=

9 4

Đặt vấn đề: Theo các em 94 có viết được dưới dạng hỗn số, số thập phân, phần trăm không?

Để trả lời cho câu hỏi đó cô và các con sẽ cùng đi vào bài học hôm nay

3.Bài mới:

Hoạt động 1: Hỗn số.(10p)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

-GV đưa ra một VD a)

- Yêu cầu học sinh đứng dậy thực hiện

VD a) mà GV đã cho, các HS khác

làm vào nháp

-GV viết câu trả lời của HS lên bảng

-Yêu cầu HS khác nhận xét

-GV nhận xét và sửa bài

- HS đứng dậy thực hiện, các

HS khác thực hiện vào nháp

9

4=2+

1

4=2

1 4 -HS nhận xét

1 Hỗn số :

- Đưa phân số về hỗn số:

a )9

4=2+

1

4=2

1 4

b)21

5 =4 +

1

5=4

1 5

- Đưa hỗn số về phân số:

Trang 2

- GV chỉ ra phân số, hỗn số, phần

nguyên, phần phân số:

9

4 =2+

1

4 =2

1

4 (hai một phần tư)

Hỗn số

phần nguyên phần phân số

của

9

4 của

9

4 -GV vậy hỗn số gồm mấy phần?

- GV đưa ra thêm các VD b), c)

- Yêu cầu HS lên bảng thực hiện, các

HS còn lại làm vào vở

- Yêu cầu HS còn lại nhận xét bài của

bạn

-GV nhận xét và sửa bài

-GV cho HS nhắc lại phần nguyên,

phần phân số

-GV chốt lại: phần nguyên là kết quả

của tử chia cho mẫu, phần phân số tử

là phần dư trong phép chia, mẫu giữ

nguyên

-GV hỏi : Từ các VD trên khi nào

phân số có thể viết dưới dạng hỗn số?

- GV đưa ra VD 2

1

4 đưa hỗn số này thành phân số

-Yêu cầu HS lên bảng thực hiện, các

HS khác làm vào nháp

-GV nhận xét và sửa bài

 Đặt vấn đề: Vậy các em hãy đoán

thử −2

1

4 ; −3

3

7 có được gọi là hỗn số không?

- GV đưa ra VD −2

1

4 yêu cầu HS chuyển hỗn số thành phân số

-HS sửa bài vào vở

-HS trả lời

-HS lên thực hiện, các HS còn lại thực hiện vào vở

- HS nhận xét bài của bạn

- HS sửa bài vào vở

-HS nhắc lại

- Khi tử > mẫu

-HS lên bảng thực hiện, các HS khác làm vào nháp

-HS sửa bài vào vở

- HS: −2

1

4 ; −3

3

7 được gọi

là hỗn số

a )21

4=2+

1

4=

2×4+1

9 4

b )2 4

7=2+

4

7=

2×7+4

18 7 + Hỗn số âm:

−21

4=−(2+

1

4)=

−9 4

Trang 3

+Hướng dẫn: Khi đổi phân số âm

dưới dạng hỗn số ta đừng quan tâm

đến dấu âm

-GV nhận xét và sửa bài

-Viết −2

1

4 = -2 +

1

4 được không?

 GV nêu chú ý :

+Khi đổi một hỗn số âm sang phân số

ta vẫn thực hiện đổi bình thường rồi

đặt dấu “-”trước kết quả

+ Khi đổi một phân số âm dưới dạng

hỗn số, ta chỉ cần viết số đối của

chúng dưới dạng hỗn số rồi đặt dấu “

–” trước kết quả nhận được

-HS đứng dậy đọc câu trả lời

-HS sửa bài vào vở

-Viết −2

1

4 = -2 +

1

4 là sai

Vì:

−21

4 =

−(2+1

4)=−2−

1

4=

−7 4

Hoạt động 2: Số thập phân (7p)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

-Xét các phân số

3

10;

−15

100 ;

12 1000 + Các mẫu của chúng có đặc điểm gì

chung?

+GV: Các phân số như vậy gọi là các

phân số thập phân

- GV nêu định nghĩa phân số thập

phân

- Thực hiện phép chia để đổi ra số

thập phân, GV yêu cầu 3 HS lên thực

hiện, các HS còn lại thực hiện vào

nháp,GV hướng dẫn

-GV nhận xét và sửa bài

-Vậy số thập phân gồm mấy phần? Là

những phần nào?

- Số chữ số ở phần thập phân như thế

nào với số chữ số 0 ở mẫu?

-Cho HS đọc định nghĩa trong SGK

số thập phân

-GV chiếu lên màn hình ?3, ?4

- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

-Đều có thể viết dưới dạng luỹ thừa của 10 là

3

101;

−15

102 ;

12

103

- 3 HS lên thực hiện, các HS còn lại thực hiện vào nháp.

- HS sửa bài vào vở

-Hai phần: Phần nguyên trước dấu phẩy, phần thập phân sau dấu phẩy

- HS trả lời : bằng

- HS đọc định nghĩa trong SGK

2 Số thập phân:

a) Định nghĩa: (sgk/45)

b) Ví dụ:

3

10=0,3

−15

100 =−0,15 12

1000=0,012 c)Vận dụng:

?3

27

100=0,27

−13

1000=−0,013

261

100000=0,00261

?4

1,21=121

100

0 ,07=

7

100

−2,013=−2013

1000

Trang 4

-GV yêu cầu đại diện nhóm lên thực

hiện phần bài làm của nhóm mình

- Yêu cầu 2 HS khác nhận xét bài làm

của các bạn

-GV nhận xét, bổ sung

- Nêu cách đổi từ phân số ra số thập

phân?

- HS hoạt động nhóm

- Đại diện nhóm lên thực hiện

?3

27

100=0,27 ;

−13

1000=−0,013 261

100000=0,00261

?4

1,21=121

100 ; 0,07=

7

100 ;

−2 ,013=−2013

1000

- 2 HS khác nhận xét bài làm của các bạn

- HS sửa bài vào vở

-HS: Thực hiện phép chia tử cho mẫu

Hoạt động 3: Phần trăm.(7p)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

-Xét các phân số :

7

100 ;

53 100 +Mẫu của chúng có đặc điểm gì?

-GV giới thiệu kí hiệu % và các phân

số được kí hiệu dưới dạng %

-GV chiếu ?5, hướng dẫn cho HS làm

một câu trong đó

- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

-GV yêu cầu đại diện nhóm lên thực

hiện phần bài làm của nhóm mình

-GV nhận xét và sửa bài

- Các phân số có mẫu bằng

100

-HS nghe GV giới thiệu

- HS hoạt động nhóm

- Đại diện nhóm lên thực hiện

- HS sửa bài vào vở

3 Phần trăm :

Ví dụ:

7

100=7 % 53

100=53 % + Ta kí hiệu

1

100 là %

?5

3,7=37

10=

370

100=370 % 6,3=63

10=

630

100=630 %

0 , 34=34

100=34 %

Hoạt động 4: Vận dụng.(7p)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

-GV yêu cầu HS nghiên cứu và làm -HS nghiên cứu và làm bài Bài 94/SGK/46:

Trang 5

bài tập 94/SGK/46, 95/SGK/46.

-GV yêu cầu 2HS lên thực hiện, các

bạn còn lại làm bài tập vào vở

- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn

-GV nhận xét và sửa bài

tập

-2HS lên thực hiện, các HS còn lại thực hiện vào vở

- HS nhận xét bài của bạn

- HS sửa bài vào vở

a)6

5=1+

1

5=1

1 5

b )−16

11=−(1+ 5

11)=−1 5

11

Bài 95/SGK/46:

a)51

7=

5 7+1

36 7

b )−112

13=−(131 13+12)=−25

13

4.Củng cố : (5p)

-Bài tập trắc nghiệm nhanh trên màn hình chiếu

5.Hướng dẫn về nhà: (3p)

- Về xem kĩ lí thuyết và cách đổi phân số ra hỗn số và ngược lại, đổi phân số thập phân ra số thập phân ra % và ngược lại

- Chú ý cách đổi phân số, hỗn số với số âm

BTVN: Các câu còn lại của bài 94,95 và bài 96/SGK/46 Tiết sau luyện tập

5.Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Ngày đăng: 16/12/2021, 02:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-GV viết câu trả lời của HS lên bảng. -Yêu cầu HS khác nhận xét. - Chuong III 13 Hon so So thap phan Phan tram
vi ết câu trả lời của HS lên bảng. -Yêu cầu HS khác nhận xét (Trang 1)
-HS lên bảng thực hiện, các HS khác làm vào nháp. - Chuong III 13 Hon so So thap phan Phan tram
l ên bảng thực hiện, các HS khác làm vào nháp (Trang 2)
-GV chiếu lên màn hình ? 3, ?4 - Chuong III 13 Hon so So thap phan Phan tram
chi ếu lên màn hình ? 3, ?4 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w