Câu 2.2 Điều tra số giấy vụn thu được của các lớp ở Trường THCS A được ghi lại bảng sau đơn vị tính là kilôgam các giá trị khác nhau là 58.. Câu 3.1 Điều tra số cân nặng của 20 HS làm tr[r]
Trang 1MA TRẬN KHUNG KIỂM TRA GIỮA HK2 – TOÁN 7
NĂM HỌC: 2017-2018
Chủ đề
Mức độ nhận thức
Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thấp
Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Chủ đề 1: Dấu hiệu
Chủ đề 2: Các giá trị
Chủ đề 3: Mốt dấu
hiệu
Chủ đề 4: Trung
bình cộng, biểu đồ
Chủ đề 5: Tổng ba
góc trong một tam
giác
Chủ đề 6: Hai tam
giác bằng nhau Các
trường hợp bằng
nhau của tam giác.
Chủ đề 7: Tam giác
cân
Chủ đề 8: Định lí
Py-ta-go
Tổng điểm 12,5% 10% 17,5% 10% 7,5% 20% 2,5% 20% 40% 60%
Phần I: Trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái có đáp án đúng nhất.
Câu 1.1 Điều tra số giấy vụn thu được của các lớp ở Trường THCS A được ghi lại bảng sau (đơn vị tính là
kilôgam) được gọi là
Trang 2120 130
4
140 150
8 10
18 n
x
0
4
8 10
18 n
x
A Bảng “tần số” B Bảng “phân phối thực nghiệm”
C. Bảng thống kê số liệu ban đầu D Bảng dấu hiệu
Câu 2.2 Điều tra số giấy vụn thu được của các lớp ở Trường THCS A được ghi lại bảng sau (đơn vị tính là kilôgam) các giá trị khác nhau là
A 4 B 57; 58; 60 C 12 D 57; 58; 60; 61
Câu 3.1 Điều tra số cân nặng của 20 HS (làm tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại bảng sau Dấu hiệu điều tra ở đây là
A Số cân nặng B Một lớp C Số cân nặng của 20 học sinh D Mỗi học sinh
Câu 4.2.
Câu 4.2 Điều tra số cân nặng của 20 HS (làm tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại bảng sau Mốt của dấu
hiệu là
Câu 5.4. Điều tra số cân nặng của 20 HS (làm tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại bảng sau Trung bình cộng
cộng số cân nặng của 20 HS (làm tròn đến số thập phân thứ nhất) là
A 31,8 B 31,9 C 31 D 32
Câu 6.1. Điều tra về chiều cao (đơn vị dm) của học sinh lớp 7B kết quả được biểu diễn bằng biểu đồ sau Số học sinh cao 150dm là
A 4
B 10
C 6
D 8
Câu 7.1.
Câu 7.1 Điều tra về chiều cao (đơn vị dm) của học sinh lớp 7B kết quả được biểu diễn bằng biểu đồ sau Dấu
hiệu của cuộc điều tra là
A Học sinh
B 20
C Điểm
D Chiều cao của học sinh
Câu 8.4 Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn của một xạ thủ được cho trong bảng sau
Trang 3Giá trị trung bình điểm của một xạ thủ là
A 8,9 B 4 C 9 D 8
Câu 9.1 Tổng ba góc của tam giác bằng
A 90 B 60 C 180 D 100
Câu 10.1 Tam giác ABC cân tại A thì
A A B B B C C A2 C D A2 B
Câu 11.1 Cho tam giác ABC vuông tại A thì ta có
A AB2 AC2BC2. B BC2 AB2AC2.
Câu 12.2 Cho hai tam giác vuông ABC và A’B’C’ có A A ' 90
Điều kiện cần bổ sung để hai tam giác
vuông ABC và A’B’C’ bằng nhau theo trường hợp cạnh huyền góc nhọn là
A C C 'và BC B C' '. B C C 'và ABA B' '.
C B B 'và ABA B' '. D B B 'và ACA C' '.
Câu 13.2 Trong hình dưới đây , ta có số đo của góc M bằng
A 80
B 70
C 60
D 90
Câu 14.2 Cho một tam giác vuông, trong đó các cạnh góc vuông dài 6 cm; 8 cm Độ dài cạnh huyền là
Câu 15.3 Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có A A ' Điều kiện cần bổ sung để hai tam giácABC và A’B’C’
bằng nhau theo trường hợp thứ hai (c –g- c)
A ABA B' 'và BCB C' '. B ACA C' 'và ABA B' '.
C C C 'và BCB C' '. D B B 'và ACA C' '.
Câu 16.2 Cho một tam giác ABC vuông tại A có AB = 3 cm và BC =5 cm Độ dài cạnh AC bằng
Phần II: Tự luận (6 điểm)
Câu 1: (3,5 điểm) Thời gian giải 1 bài toán của các học sinh 1 lớp được ghi lại:
a Dấu hiệu (X) là gì? Số các giá trị (N) là bao nhiêu? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu? (0,75 đ)
b Lập bảng tần số? Tính số trung bình cộng? (1,5 đ)
c Tìm Mốt của dấu hiệu? (0,25 đ)
d Vẽ biểu đồ đoạn thẳng? (1 đ)
Câu 2: Cho ABC cân tại A, có AB = AC = 10cm, BC = 12cm Kẻ AH BC (2,5 đ)
Trang 4a Chứng minh rằng: HB = HC
b Tính AH
c Kẻ HM AB, HN AC Chứng minh HM = HN (CÂU C: Dành cho lớp 7A1, 7A2, 7A3, 7A4)
(Vẽ hình trước khi làm bài)
BÀI LÀM
Trang 5………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 6………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
ĐÁP ÁN GIỮA HỌC KỲ II - TOÁN 7
NĂM HỌC 2017 – 2018
ĐỀ 2
4 đ
TL
1
a Dấu hiệu (X) là Điểm kiểm tra toán một tiết của các học sinh lớp 7C
Số các giá trị (N) là 35
Số các giá trị khác nhau là 8
b Bảng tần số
c.Mo = 8
d Vẽ đúng
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
1 đ 0,5đ 0,25 đ 1đ
Trang 7H
N M
a Xét vuông AHB và vuông AHC có:
AB = AC (gt)
AH là cạnh chung
Do đó: AHB = AHC ( cạnh huyền – cạnh góc vuông)
Suy ra HB = HC( 2 cạnh tương ứng)
b Ta có HB = HC = BC : 2 = 12:2 = 6
AHB vuông tại H Theo ĐL Py ta go ta có:
AB2 = AH2 + BH2
102 = AH2 + 6 2
AH2 = 100- 36
AH = 6cm
c.Xét HMB và HNC có:
HB = HC( cmt)
Góc B = góc C ( ABC cân)
Góc BMH = góc HNC = 900
Do đó: HMB = HNC ( cạnh huyền- góc nhọn)
Suy ra: HM = HN ( 2 cạnh tương ứng)
Câu 2: Lớp (7a5, 7a6, 7a7) – câu a, câu b: mỗi câu 1 điểm
Lớp (7a1, 7a2, 7a3, 7a4) – câu a, câu b: mỗi câu 0,5 điểm – câu c: 1 điểm
0,5đ