1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Kinh doanh quốc tế edutop

30 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kinh Doanh Quốc Tế
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 225,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm môn Kinh doanh quốc tế có đáp án Doanh nghiệp có thể tham gia kinh doanh quốc tế dưới các hình thức: Chọn một câu trả lời • A) Xuất khẩu hàng hóa • B) Tham gia hiệp hội doanh nghiệp xuất khẩu • C) Bán hàng đa cấp • D) Thu mua xuất khẩu Đúng. Đáp án đúng là: Xuất khẩu hàng hóa Vì: Đó là hoạt động kinh doanh có liên quan tới nước ngoài. Các hình thức thác không liên quan tới kinh doanh hoặc kinh doanh không có yêu tố quốc tế Tham khảo: Mục 1.1.3. Các hình thức kinh doanh quốc tế (BG tr.911) và Giáo trình Chương 1, mục I, tiểu mục 5, tr.25 28 Đúng Điểm: 11. Câu2 Góp ý Điểm : 1 Kinh doanh quốc tế bao gồm: Chọn một câu trả lời • A) Các giao dịch xuất khẩu hàng hóa hữu hình • B) Các giao dịch đầu tư quốc tế • C) Các giao dịch cung ứng dịch vụ quốc tế • D) Các giao dịch kinh doanh vượt qua biên giới các quốc gia Đúng. Đáp án đúng là: Các giao dịch kinh doanh vượt qua biên giới các quốc gia Vì: Kinh doanh quốc tế bao gồm hình thức xuất khẩu (hàng hóa hữu hình), hợp đồng (hàng hóa vô hình) và đầu tư quốc tế. Tham khảo: Mục 1.1.1. Kinh doanh quốc tế là gì? (BG tr.3–5) và Giáo trình Chương 1, mục I, tiểu mục 1,2, tr.9 12. Đúng Điểm: 11. Câu3 Góp ý Điểm : 1 Nhượng quyền (hợp đồng) quốc tế chỉ có thể là: Chọn một câu trả lời • A) Nhượng quyền sở hữu hàng hóa quốc tế • B) Nhượng quyền sở hữu tài sản đầu tư quốc tế • C) Nhượng quyền sử dụng tài sản vô hình quốc tế • D) Nhượng quyền khiếu kiện tài sản quốc tế Đúng. Đáp án đúng là: Nhượng quyền sử dụng tài sản vô hình quốc tế Vì: Chỉ có nhượng quyền đối với các tài sản vô hình về quyền sử dụng. Các hình thức khác là chuyển giao hoặc dịch vụ Tham khảo: Mục 1.1.3. Các hình thức kinh doanh quốc tế (BG, tr.911) và Giáo trình Chương 1, mục I, tiểu mục 5, tr.27 Đúng Điểm: 11. Câu4 Góp ý Điểm : 1 Quản trị kinh doanh quốc tế không bao gồm: Chọn một câu trả lời • A) Quyết định sản xuất hay mua ngoài • B) Văn hóa • C) Lao động hồi hương • D) Mạng sản xuất toàn cầu Đúng. Đáp án đúng là: Văn hóa Vì: Văn hóa là môi trường kinh doanh còn trong quản trị phải là văn hóa kinh doanh Tham khảo: Mục 1.3.3. Quản trị kinh doanh quốc tế (BG, tr.1922) và Giáo trình Chương 1, mục III, tiểu mục 3, tr.44 51 Đúng Điểm: 11. Câu5 Góp ý Điểm : 1 Các nhân tố nào sau đây không phải là môi trường quốc tế? Chọn một câu trả lời • A) Con người • B) Sản phẩm • C) Văn hóa quốc gia • D) Thông tin

Trang 1

Doanh nghiệp có thể tham gia kinh doanh quốc tế dưới các hình thức:

Chọn một câu trả

• B) Tham gia hiệp hội doanh nghiệp xuất khẩu

• C) Bán hàng đa cấp

• D) Thu mua xuất khẩu

Đúng Đáp án đúng là: Xuất khẩu hàng hóa

Vì: Đó là hoạt động kinh doanh có liên quan tới nước ngoài Các hình thức thác không liên quan tới

kinh doanh hoặc kinh doanh không có yêu tố quốc tế

Tham khảo: Mục 1.1.3 Các hình thức kinh doanh quốc tế (BG tr.9-11) và Giáo trình Chương 1,

lời • A) Các giao dịch xuất khẩu hàng hóa hữu hình

• B) Các giao dịch đầu tư quốc tế

Trang 2

• C) Các giao dịch cung ứng dịch vụ quốc tế

• D) Các giao dịch kinh doanh vượt qua biên giới các quốc gia

Đúng Đáp án đúng là: Các giao dịch kinh doanh vượt qua biên giới các quốc gia

Vì: Kinh doanh quốc tế bao gồm hình thức xuất khẩu (hàng hóa hữu hình), hợp đồng (hàng hóa vô

hình) và đầu tư quốc tế

Tham khảo: Mục 1.1.1 Kinh doanh quốc tế là gì? (BG tr.3–5) và Giáo trình Chương 1, mục I, tiểu

lời • A) Nhượng quyền sở hữu hàng hóa quốc tế

• B) Nhượng quyền sở hữu tài sản đầu tư quốc tế

• C) Nhượng quyền sử dụng tài sản vô hình quốc tế

• D) Nhượng quyền khiếu kiện tài sản quốc tế

Đúng Đáp án đúng là: Nhượng quyền sử dụng tài sản vô hình quốc tế

Vì: Chỉ có nhượng quyền đối với các tài sản vô hình về quyền sử dụng Các hình thức khác là

chuyển giao hoặc dịch vụ

Trang 3

Tham khảo: Mục 1.1.3 Các hình thức kinh doanh quốc tế (BG, tr.9-11) và Giáo trình Chương 1,

• C) Lao động hồi hương

• D) Mạng sản xuất toàn cầu

Đúng Đáp án đúng là: Văn hóa

Vì: Văn hóa là môi trường kinh doanh còn trong quản trị phải là văn hóa kinh doanh

Tham khảo: Mục 1.3.3 Quản trị kinh doanh quốc tế (BG, tr.19-22) và Giáo trình Chương 1, mục III,

Trang 4

• B) Sản phẩm

• C) Văn hóa quốc gia

• D) Thông tin

Đúng Đáp án đúng là: Văn hóa quốc gia

Vì: Văn hóa quốc gia là môi trường không phải là nhân tố

Tham khảo: Mục 1.3.2 Môi trường kinh doanh quốc tế (BG, tr.17-18) và Giáo trình Chương 1, mục

• B) Công ty kinh doanh xuất khẩu

• C) Công ty đa quốc gia

Trang 5

• D) Công ty vận chuyển hành khách nội địa

Đúng Đáp án đúng là: Công ty vận chuyển hành khách nội địa

Vì: Công ty chỉ tham gia nội địa nên không liên quan tới kinh doanh quốc tế

Tham khảo: Mục 1.3.2 Môi trường kinh doanh quốc tế (BG, tr.17-18) và Giáo trình Chương 1, mục

• B) Công nhân, người tiêu dùng, các công ty, chính phủ và các tổ chức tài chính quốc tế

• C) Các công ty và Chính phủ

• D) Công nhân và người tiêu dùng

Đúng Đáp án đúng là: Công nhân, người tiêu dùng, các công ty, chính phủ và các tổ chức tài

chính quốc tế

Vì: Là câu đầy đủ các thành phần tham gia nhất Các câu khác thiếu các chủ thể tham gia quốc tế

Tham khảo: Mục 1.3.2 Môi trường kinh doanh quốc tế (BG, tr.17-18) và Giáo trình Chương 1, mục

III, tiểu mục 2, tr.42 - 44

Trang 6

• C) Hệ thống kinh tế kế hoạch hóa tập trung

• D) Hệ thống kinh tế thị trường và hệ thống kinh tế hỗn hợp

Đúng Đáp án đúng là: Hệ thống kinh tế kế hoạch hóa tập trung

Vì: Trong nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung giá cả là do Chính phủ quy định.

Tham khảo: Mục 2.2.1 Các hệ thống kinh tế, tiểu mục 2.2.1.1 Hệ thống kinh tế kế hoạch hóa tập

trung (BG,tr.34) và Giáo trình mục 2.1/2/I/chương 4, tr.158

Trang 7

• B) Cách cảm nhận về bao bì, cách thức đóng gói sản phẩm của người dân địa phương

• C) Khả năng thanh toán của người dân

Trang 8

• D) GDP/GNP của nền kinh tế

Đúng Đáp án đúng là: Cách cảm nhận về bao bì, cách thức đóng gói sản phẩm của người dân địa

phương

Vì: Cách cảm nhận về bao bì, cách thức đóng gói sản phẩm của người dân địa phương là yếu tố

thuộc môi trường văn hóa

Tham khảo: Mục 2.2.2 Các chỉ tiêu đo lường trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia (BG,

• B) Xu hướng thay đổi nơi làm việc của cá nhân

• C) Đề cao sự hợp tác giữa các thành viên trong nhóm

• D) Mức độ chấp nhận rủi ro thấp

Đúng Đáp án đúng là: Xu hướng thay đổi nơi làm việc của cá nhân

Vì: Chính vì trong nền văn hóa định hướng cá nhân chú trọng vào chủ nghĩa cá nhân nên dẫn đến

mức độ thay đổi nơi làm việc cao

Tham khảo: Mục 2.3.3 Phân loại các nền văn hóa (BG, tr.45-46) và Giáo trình mục

3.1/3/III/chương 2, tr.108

Trang 9

lời • A) Việc đào tạo lại trong doanh nghiệp

• B) Lựa chọn quốc gia đặt địa điểm sản xuất

• C) Tăng giá sản phẩm

• D) Tuyển dụng nhà quản trị cấp cao trong chi nhánh

Đúng Đáp án đúng là: Tăng giá sản phẩm

Vì: Thành tố giáo dục ảnh hưởng trực tiếp đến kỹ năng của người lao động.

Tham khảo: Mục 2.3.2 Các thành tố cấu thành văn hóa, tiểu mục 2.3.2.7 Giáo dục (BG, tr.45) và

Trang 10

• B) Làm cho giá trị hàng hóa nhập khẩu đắt hơn

• C) Bảo hộ các doanh nghiệp trong nước

• D) Chi trả cho những hậu quả của việc tiêu dùng một sản phẩm

Sai Đáp án đúng là: Khuyến khích nhập khẩu hàng hóa

Vì: Khi đánh thuế nhập khẩu sẽ làm giá trị hàng nhập khẩu cao hơn trong nước nên sẽ hạn chế

lời • A) Trình độ phát triển kinh tế của quốc gia

• B) Khả năng thanh toán của người dân

• C) Tốc độ phát triển kinh tế của quốc gia

• D) Trình độ phát triển kinh tế của quốc gia và khả năng thanh toán của người dân

Trang 11

Sai Đáp án đúng là: Trình độ phát triển kinh tế của quốc gia và khả năng thanh toán của người

dân

Vì: Thu nhập bình quân trên đầu người là một trong 5 chỉ tiêu thể hiện trình độ phát triển kinh tế, nó

được tính bằng lấy GNP hoặc GDP chia cho tổng dân số của quốc gia đó nên thể hiện sức mua haykhả năng chi trả cho hàng hóa ở mức trung bình

Tham khảo: Mục 2.2.2 Các chỉ tiêu đo lường trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia (BG,

lời • A) Lợi thế đặc biệt từ vị trí địa lý

• B) Chiếm lĩnh nguồn đầu vào chiến lược

• C) Theo sát những đối thủ cạnh tranh

• D) Thị trường không hoàn hảo

Đúng Đáp án đúng là: Chiếm lĩnh nguồn đầu vào chiến lược

Vì: Những lý do của FDI theo chiều ngang là: Giảm chi phí vận chuyển; Thị trường không hoàn hảo;

Theo sát những đối thủ cạnh tranh; Chu kỳ sống của sản phẩm; Lợi thế đặc biệt từ vị trí địa lý

Tham khảo: Mục 3.2.2 Lý thuyết về FDI (BG, tr.56-57)

Đúng

Điểm: 1/1.

Câu16 [Góp ý]

Điểm : 1

Trang 12

Đầu tư trực tiếp nước ngoài theo chiều dọc là:

Chọn một câu trả

lời • A) Đầu tư lên thượng nguồn sản xuất

• B) Đầu tư trực tiếp vào một ngành kinh doanh ở nước ngoài giống như kinh doanh của công ty ở trong nước

• C) Đầu tư vào thị trường chứng khoán quốc tế

• D) Đầu tư vào các khoản mục tài chính quốc tế

Sai Đáp án đúng là: Đầu tư lên thượng nguồn sản xuất

Vì: Theo lý thuyết đầu tư trực tiếp nước ngoài theo chiều dọc là Đầu tư trực tiếp vào một khâu trong

chuỗi sản xuất toàn cầu trong ngành mà công ty đang hoạt động (thượng nguồn hoặc hạ nguồn sản

lời • A) Khai thác lợi thế quốc gia

• B) Thúc đẩy cải cách trong nước

Trang 13

• C) Duy trì hòa bình

• D) Khai thác lợi thế quốc gia; Thúc đẩy cải cách trong nước; Duy trì hòa bình

Đúng Đáp án đúng là: Khai thác lợi thế quốc gia; Thúc đẩy cải cách trong nước; Duy trì hòa bình

Vì: Liên kết kinh tế khu vực có tác động tích cực đến: Khai thác lợi thế quốc gia; Thúc đẩy cải cách

trong nước; Duy trì hòa bình; Luật chơi chung về thương mại và đầu tư

Tham khảo: Mục 3.4.1 Khái niệm vầ các cấp độ hội nhập kinh tế (BG, tr.64-65)

Trang 14

Tham khảo: Mục 3.3.1 Tổng quan về thị trường tài chính quốc tế, tiểu mục 3.3.1.2 Thị trường

lời • A) Tự do hóa thương mại nội khối

• B) Chính sách thương mại chung với các quốc gia ngoài khối

• C) Từng quốc gia độc lập trong chính sách thương mại ngoại khối

• D) Di chuyển tự do của vốn và lao động

Sai Đáp án đúng là: Từng quốc gia độc lập trong chính sách thương mại ngoại khối

Vì: Khối thị trường chung là liên kết kinh tế khu vực hướng đến: Tự do hóa thương mại nội khối; Di

chuyển tự do của vốn và lao động ; Chính sách thương mại chung với các quốc gia ngoài khối

Tham khảo: Mục 3.4.1 Khái niệm vầ các cấp độ hội nhập kinh tế (BG, tr.64-65)

Trang 15

• B) Lý thuyết về lợi thế tuyệt đối

• C) Lý thuyết về lợi thế tương đối

• D) Lý thuyết thương mại mới

Đúng Đáp án đúng là: Chủ nghĩa trọng thương

Vì: Tư tưởng của Chủ nghĩa trọng thương trong buôn bán quốc tế là chỉ bên bán được hưởng lợi

nên các quốc gia được khuyến khích tăng xuất khẩu, hạn chế nhập khẩu

Tham khảo: Mục 3.1.2 Lý thuyết thương mại quốc tế (BG, tr.51-52)

lời • A) Làm thay đổi môi trường kinh doanh của các doanh nghiệp

• B) Tạo khuôn khổ pháp lý an toàn hơn cho doanh nghiệp kinh doanh quốc tế

• C) Làm thay đổi môi trường kinh doanh của các doanh nghiệp đồng thời tạo khuôn khổ pháp lý an toàn hơn cho doanh nghiệp kinh doanh quốc tế

Trang 16

• D) Tăng cường bảo hộ thương mại, gây khó khăn cho hoạt động của các doanh nghiệp

Đúng Đáp án đúng là: Làm thay đổi môi trường kinh doanh của các doanh nghiệp đồng thời tạo

khuôn khổ pháp lý an toàn hơn cho doanh nghiệp kinh doanh quốc tế

Vì: Thỏa thuận thương mại tự do ở tất cả các cấp độ đều nhằm tạo khuôn khổ pháp lý an toàn hơn

cho doanh nghiệp kinh doanh quốc tế, đồng thời làm môi trường kinh doanh được cởi mở hơn

Tham khảo: Mục 3.4.2 Tác động của liên kết kinh tế khu vực (BG, tr.65-66)

Đúng

Điểm: 1/1.

Câu22 [Góp ý]

Điểm : 1

Nếu lợi thế cạnh tranh của một doanh nghiệp nằm ở bí quyết công nghệ độc

quyền cần được bảo vệ chặt chẽ thì doanh nghiệp đó thường mong muốn lựa

chọn phương thức nào nhất để thâm nhập thị trường nước ngoài?

Chọn một câu trả

• B) Doanh nghiệp liên doanh

• C) Hợp đồng giấy phép

• D) Chi nhánh sở hữu toàn bộ

Đúng Đáp án đúng là: Chi nhánh sở hữu toàn bộ

Vì: Nếu lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp nằm ở bí quyết công nghệ, kỹ năng quản lý thì có thể

chọn xuất khẩu hoặc đầu tư trực tiếp (đặc biệt là chi nhánh sở hữu toàn bộ), hoặc kết hợp xuất

khẩu với đầu tư trực tiếp

Trang 17

Tham khảo: Tiểu mục 4.2.4 Yếu tố ảnh hưởng đến lựa chọn phương thức thâm nhập, ý Tài sản,

nguồn lực của doanh nghiệp (BG, tr.87)

Chọn một câu trả

• B) Liên doanh xuôi

• C) Liên doanh đa giai đoạn

• D) Liên doanh ngược

Đúng Đáp án đúng là: Liên doanh mua lại

Vì: Khi có nhu cầu sử dụng một loại bán thành phẩm trong quá trình sản xuất, 2 doanh nghiệp có

thể thành lập một liên doanh sử dụng các đầu vào do các bên tham gia cung cấp và bán lại đầu racho chính các bên tham gia đó

Tham khảo: Tiểu mục 4.2.3.2 Doanh nghiệp liên doanh, ý Các hình thức liên doanh (BG,tr.84-86)

Trang 18

Chọn một câu trả

• B) Hạn chế việc kiểm soát hoạt động trên thị trường nước ngoài

• C) Rủi ro cao

• D) Không phù hợp với doanh nghiệp nhỏ

Đúng Đáp án đúng là: Hạn chế việc kiểm soát hoạt động trên thị trường nước ngoài

Vì: Hạn chế việc kiểm soát hoạt động trên thị trường nước ngoài là nhược điểm của các phương

thức thâm nhập bằng xuất khẩu, hợp đồng, và trong chừng mực nhất định – của phương thức liên

doanh Các đáp án khác đều chỉ những nhược điểm của chi nhánh sở hữu toàn bộ

Tham khảo: Tiểu mục 4.2.3.1 Chi nhánh sở hữu yoàn bộ, phần Nhược điểm (BG, tr.83)

Đúng

Điểm: 1/1.

Câu25 [Góp ý]

Điểm : 1

Doanh nghiệp nên cân nhắc chọn phương thức thâm nhập thị trường nước

ngoài bằng hợp đồng giấy phép khi:

Chọn một câu trả

lời • A) Bí quyết, kỹ năng quản lý không thể chuyển giao cho đối tác khác được

• B) Chi phí sản xuất và vận chuyển trên thị trường nước ngoài cao

• C) Công nghệ, bí quyết của doanh nghiệp chỉ mang lại lợi thế cạnh tranh có

Trang 19

Vì: Nếu công nghệ, bí quyết của doanh nghiệp chỉ có tính ngắn hạn, tạm thời thì cần nhanh chóng

khai thác lợi thế đó trên thị trường nước ngoài Khi đó phương thức thâm nhập bằng hợp đồng,

trong đó có hợp đồng giấy phép là thích hợp Trong các trường hợp khác thì không thể hoặc không

nên chọn phương thức này

Tham khảo: Mục 4.2.4 Yếu tố tác động đến lựa chọn phương thức thâm nhập (BG,tr.86-87)

Đúng

Điểm: 1/1.

Câu26 [Góp ý]

Điểm : 1

Nếu một doanh nghiệp muốn chia sẻ chi phí phát triển và/hoặc rủi ro thâm

nhập thị trường nước ngoài thì doanh nghiệp đó nên chọn phương thức nào?

Chọn một câu trả

• B) Hợp đồng chìa khóa trao tay

• C) Xuất khẩu

• D) Chi nhánh sở hữu toàn bộ

Đúng Đáp án đúng là: Liên doanh

Trang 20

Vì: Chia sẻ được chi phí và rủi ro thâm nhập thị trương nước ngoài là những ưu điểm của liên

doanh Đối với các phương thức còn lại, việc chia sẻ chi phí và rủi ro thâm nhập là rất hạn chế,

hoặc không thực hiện được

Tham khảo: Tiểu mục 4.2.3.2 Doanh nghiệp liên doanh, phần Ưu điểm (BG, tr.85)

Đúng

Điểm: 1/1.

Câu27 [Góp ý]

Điểm : 1

Trong phương thức thâm nhập bằng hợp đồng nhượng quyền, yếu tố quan

trọng nhất mà người nhận quyền mong muốn có được là yếu tố nào?

Chọn một câu trả

• B) Thương hiệu hoặc nhãn hiệu của người nhượng quyền

• C) Huấn luyện, đào tạo về quản lý

• D) Hỗ trợ marketing

Đúng Đáp án đúng là: Thương hiệu hoặc nhãn hiệu của người nhượng quyền

Vì: Trong hợp đồng nhượng quyền, tài sản vô hình được chuyển giao thương là thương hiệu hay

nhãn hiệu nổi tiếng của một doanh nghiệp Các đáp án khác chỉ những sự hỗ trợ dài hạn mà người

nhượng quyền dành cho người nhận quyền

Tham khảo: Tiểu mục 4.2.2.2 Hợp đồng nhượng quyền, phần Khái niệm (BG, tr.79-80)

Trang 21

Chọn một câu trả

lời • A) Các nhà quản trị có sự hiểu biết sâu về văn hóa các quốc gia

• B) Doanh nghiệp có nhiều kinh nghiệm tham gia kinh doanh quốc tế

• C) Chi phí sản xuất trên thị trường nước ngoài cao

• D) Quy mô thị trường nước ngoài lớn

Đúng Đáp án đúng là: Chi phí sản xuất trên thị trường nước ngoài cao

Vì: Chi phí sản xuất và vận chuyển trên thị trường nước ngoài cao sẽ không khuyến khích các

doanh nghiệp thâm nhập bằng đầu tư trực tiếp Các đáp án khác đều chỉ những yếu tố cho thấy

doanh nghiệp có thể cân nhắc lựa chọn phương thức thâm nhập bằng đầu tư

Tham khảo: Mục 4.2.4 Yếu tố tác động đến lựa chọn phương thức thâm nhập (BG, tr.86-87)

Đúng

Điểm: 1/1.

Câu29 [Góp ý]

Điểm : 1

Chiến lược thích ứng sản phẩm và chính sách marketing trên từng thị trường

với sở thích, thị hiếu địa phương được gọi là:

Chọn một câu trả

• B) Chiến lược xuyên quốc gia

• C) Chiến lược đa quốc gia

Trang 22

• D) Chiến lược toàn cầu

Đúng Đáp án đúng là: Chiến lược đa quốc gia

Vì: Chiến lược đa quốc gia là chiến lược cạnh tranh nhằm gia tăng giá trị của sản phẩm (từ đó gia

tăng lợi nhuận) của doanh nghiệp bằng cách thích ứng sản phẩm với từng thị trường nước ngoài

Tham khảo: Tiểu mục 5.1.3.2 Chiến lược đa quốc gia (BG, tr.94)

• B) Kiểm soát văn hóa

• C) Kiếm soát trực tiếp

• D) Kiểm soát kỹ thuật

Đúng Đáp án đúng là: Kiểm soát đầu ra

Vì: Kiểm soát đầu ra bao gồm việc đặt ra các chỉ tiêu và kiểm tra đánh giá việc thực hiện các chỉ

tiêu của các đơn vị, bộ phận trong doanh nghiệp

Tham khảo: Tiểu mục 5.2.3.2 Hệ thống kiểm soát, phần Kiểm soát đầu ra (BG, tr.104-105)

Đúng

Trang 23

Điểm: 1/1.

Câu31 [Góp ý]

Điểm : 1

Nếu một doanh nghiệp theo đuổi chiến lược tạo giá trị cho khách hàng của

mình thông qua việc thích ứng sản phẩm, cách thức quảng cáo, tiếp thị sản

phẩm với từng thị trường thì chiến lược đó có nhược điểm cơ bản là:

Chọn một câu trả

lời • A) Gắn với chi phí cao, doanh nghiệp không khai thác được kinh tế quy mô

trong các hoạt động phát triển sản phẩm, sản xuất và marketing

• B) Buộc doanh nghiệp phải theo sát những sự khác biệt về thị hiếu khách hàng trên các thị trường khác nhau

• C) Có thể áp dụng trong các ngành nơi cạnh tranh bằng giá đóng vai trò then chốt

• D) Có thể áp dụng trong các ngành sản xuất những sản phẩm tiêu chuẩn hóa

Đúng Đáp án đúng là: Gắn với chi phí cao, doanh nghiệp không khai thác được kinh tế quy mô

trong các hoạt động phát triển sản phẩm, sản xuất và marketing

Vì: Nếu doanh nghiệp tạo giá trị cho khách hàng thông qua việc thích ứng sản phẩm, chính sách

marketing cho phù hợp với điều kiện từng thị trường thì doanh nghiệp đó theo đuổi chiến lược đa

quốc gia Chiến lược này có nhược điểm là không cho phép doanh nghiệp khai thác kinh tế qui mô

trong việc phát triển, sản xuất và đưa sản phẩm ra thị trường

Tham khảo: Tiểu mục 5.1.3.2 Chiến lược đa quốc gia (BG, tr.94)

Đúng

Điểm: 1/1.

Câu32 [Góp ý]

Điểm : 1

Ngày đăng: 14/12/2021, 18:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w