Bài giảng Mạng máy tính nâng cao - Chương 8: Cấu hình RIP trên Cisco Routers được biên soạn nhằm nhắc lại sơ lược về RIP, so sánh RIP Version 1 và Version 2, cấu hình cơ bản cho RIP, kiểm tra hoạt động của RIP trên các thiết bị router.
Trang 1ThS Âu B ử u Long
1
M ạ ng máy tính nâng cao-V1
Trang 2M ụ c tiêu
Nh ắ c l ạ i s ơ l ượ c v ề RIP.
So sánh RIP Version 1 và Version 2.
C ấ u hình c ơ b ả n cho RIP
Ki ể m tra ho ạ t độ ng c ủ a RIP trên các
Ki ể m tra ho ạ t độ ng c ủ a RIP trên các
thi ế t b ị router.
Trang 3Các ch ế độ l ệ nh c ủ a Cisco
Router
M ạ ng máy tính nâng cao-V1 3
Trang 4Các ch ế độ l ệ nh c ủ a Cisco
Router
M ạ ng máy tính nâng cao-V1 4
Trang 5Khác nhau gi ữ a RIP v1 & v2
RIPv1
• Classful
• Không h ỗ tr ợ nhi ề u m ạ ng con không liên t ụ c
• Không h ỗ tr ợ VLSM
• Không g ở i thông tin subnetmask
• Gói cập nhật được gởi broadcast
• Gói cập nhật được gởi broadcast
RIPv2
• Classless
• Gói c ậ p nh ậ t ch ứ a đị a ch ỉ nexthop
• Gói c ậ p nh ậ t là multicast (224.0.0.9 vs
255.255.255.255)
• Có tùy ch ọ n ch ứ ng th ự c
Trang 6Gi ố ng nhau
Có c ơ ch ế Split Horizon & Poison Reverse.
S ố hop t ố i đ a là 15, giá tr ị 16 xem
nh ư là không đế n đượ c.
Trang 7H ạ n ch ế c ủ a RIPv1
Topology is discontiguous
Routers 1 & 3 contain VLSM
networks
Remember that both the R1
and R3 routers have subnets
that are part of the
172.30.0.0/16 major classful
network (class B)
172.30.0.0/16 major classful
network (class B)
Also remember that R1 and
R3 are connected to R2 using
209.165.200.0/24 major classful
network (class C)
This topology is discontiguous
and will not converge because
172.30.0.0/16 is divided by the
209.165.200.0/24
Trang 8H ạ n ch ế c ủ a RIPv1
RIPv1 – Là giao thức định tuyến classful
–Thông tin subnetmask không được gởi kèm thông tin
định tuyến
–RIPv1 không h ỗ tr ợ m ạ ng con không liên t ụ c,
VLSM, or CIDR
–RIPv1 ở R1 và R3 sẽ tổng hợp về 172.30.0.0 khi gởi cho R2
–R2 sẽ nhận thông tin cập nhật đường đi cho mạng 172.30.0.0/16 từ 2 hướng
Trang 9C ấ u hình RIP trên Cisco Router
(config)#router rip
(config-router)#version 2
(config-router)#network
(config-router)#network
M ạ ng máy tính nâng cao-V1 9
Ch ỉ đị nh vùng m ạ ng c ầ n qu ả ng bá
Trang 10Debug RIP
Để debug ho ạ t độ ng
c ủ a RIP: ch ạ y l ệ nh
debug ip rip
Trang 11C ấ u hình RIPv2
Định dạng của gói tin : Gói tin RIP v2 có ch ứ a thêm thông tin Subnetmask và nexthop
Trang 12Configuring RIPv2
Router ch ạ y RIP v1 t ươ ng thích v ớ i v2
trong vi ệ c đọ c gói tin
Trang 13Configuring RIPv2
ch ạ y l ệ nh
show ip protocols
Trang 14So sánh RIP v1 và v2
RIP v2 gởi và nhận v2
RIP v1 gởi v1 nhưng có thể nhận v1 và v2
No I can not take version 1
I can only send
version 1
RIP network is broken
Yes I can take
version 2
Trang 15Routing
Protocol
Distance Vector
Classless Routing Protocol
Uses Hold-Down Timers
Use of Split Horizon or Split Horizon w/
Poison
Max Hop count
= 15
Auto Summary
Support CIDR
Supports VLSM
Uses Authen-tication
Poison Reverse
RIPv1 Yes No Yes Yes Yes Yes No No No
RIP v 2 Yes Yes Yes Yes Yes Yes Yes Yes Yes