1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng mạng máy tính (lê minh) chương 1

14 230 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU THAM KHẢO  Jame F.Kurose and Keith W.Ross : Computer networking A Top-Down Approach Fearing the Internet  Hồ Đắc Phương : Mạng máy tính, NXB ĐHQG HN Nguyễn Hồng Sơn : Giáo tr

Trang 1

SỐ TIẾT: 30

Biên soạn : Lê Minh

LOGO

NỘI DUNG MÔN HỌC

Tầng ứng dụng 2

1 Giới thiệu

3 Tầng giao vận Tầng mạng 4

Trang 2

TÀI LIỆU THAM KHẢO

 Jame F.Kurose and Keith W.Ross :

Computer networking A Top-Down Approach

Fearing the Internet

 Hồ Đắc Phương : Mạng máy tính, NXB

ĐHQG HN

Nguyễn Hồng Sơn : Giáo trình hệ thống

mạng Máy tính, CCNA Semester1

Biên soạn : Lê Minh

LOGO

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ

 Giữa kỳ : 30%

 Cuối kỳ : 70%

 Hình thức : trắc nghiệm + bài tập

Biên soạn : Lê Minh

Trang 3

Mạng máy tính và các khái niệm

Mô hình OSI

Mô hình TCP/IP

Biên soạn : Lê Minh

LOGO

Là tập hợp các máy tính và các thiết bị khác

kết nối thông qua môi trường truyền thông

mạng theo một mô hình nào đó và sử dụng

chung một nhóm giao thức.

Môi trường truyền thông?

Giao thức ?

Mô hình mạng?

Mạng máy tính là gì?

I

Trang 4

Mạng máy tính đơn giản:

Mạng máy tính là gì?

1

Biên soạn : Lê Minh

LOGO

Hay phức tạp hơn:

Mạng máy tính là gì?

1

Biên soạn : Lê Minh

Trang 5

Hai loại : hữu tuyến và vô tuyến

Đường truyền hữu tuyến sử dụng các loại

cáp: cáp đồng trục, cáp xoắn đôi, cáp sợi

quang.

Đường truyền vô tuyến : dùng sóng radio (

sóng cực ngắn hay sóng vệ tinh) hay sóng hồng

ngoại.

Đường truyền vật lý

2

Biên soạn : Lê Minh

LOGO

Cáp đồng trục (coaxial cable):

Đường truyền vật lý

2

Trang 6

Cáp xoắn đôi (Twisted Pair cable):

Đường truyền vật lý

2

Biên soạn : Lê Minh

LOGO

Cáp sợi quang (fiber optical cable):

Đường truyền vật lý

2

Biên soạn : Lê Minh

Trang 7

Các khái niệm liên quan:

Băng thông (bandwidth): lượng thông tin có

thể đi qua một kết nối trong một đơn vị thời

gian

Thông lượng (throughput): lượng thông tin

thực sự đi qua trong một đơn vị thời gian

Độ trễ: thời gian cần thiết để truyền xong một

gói tin

Đường truyền vật lý

2

Biên soạn : Lê Minh

LOGO

Có nhiều tiêu chí để phân loại:

Theo khoảng cách địa lý

Theo tôpô mạng

Theo kỹ thuật chuyển mạch

Phân loại mạng máy tính

3

Trang 8

Theo khoảng cách địa lý:

Mạng cục bộ (LAN)

Mạng đô thị (MAN)

Mạng diện rộng (WAN)

Mạng toàn cầu (GAN)

Phân loại mạng máy tính

3

Biên soạn : Lê Minh

LOGO

Theo topo mạng:

Mô hình điểm-điểm (point – to – point)

Mô hình điểm - nhiều điểm ( broadcast)

Phân loại mạng máy tính

3

Biên soạn : Lê Minh

Trang 9

Theo kỹ thuật chuyển mạch:

Mạng chuyển mạch (circuit – switched

network)

Mạng chuyển gói (packet – switched network)

Phân loại mạng máy tính

3

Biên soạn : Lê Minh

LOGO

Quy định các chuẩn chung cho các hệ thống

khác nhau truyền thông với nhau.

Do tổ chức ISO (International Standards

Organization) xây dựng.

Được tổ chức theo kiến trúc phân tầng: gồm 7

tầng.

Mô hình OSI

II

Trang 10

Mô hình OSI

II

Biên soạn : Lê Minh

LOGO

Quá trình truyền nhận giữa 2 hệ thống

Mô hình OSI

II

Biên soạn : Lê Minh

Trang 11

Giao diện (interface) ?

Giao thức (protocol)?

Điểm truy nhập dịch vụ SPA (Service Access

Point)?

Đơn vị dữ liệu giao thức PDU (Protocol Data

Unit)?

Đơn vị dữ liệu dịch vụ SDU (Service Data

Unit) ?

Thông tin điều khiển giao thức PCI (Protocol

Control Information)?

Các khái niệm liên quan

1

Biên soạn : Lê Minh

LOGO

Tầng vật lý: thực hiện các thủ tục cần thiết để

truyền luồng bit dữ liệu qua đường truyền vật

Mã hóa dữ liệu truyền

Tốc độ truyền/nhận

Đồng bộ hóa giữa bên truyền và bên nhận

Xác định topo vật lý của mạng

Định chế độ truyền dẫn: đơn công (simplex),

song công (duplex) hay bán song công(haft-Chức năng các tầng

2

Trang 12

Tầng liên kết dữ liệu:

Đóng gói dữ liệu thành frame

Định địa chỉ vật lý của bên truyền/nhận

Kiểm soát lưu lượng

Kiểm soát lỗi

Kiểm soát truy cập

Chức năng các tầng

2

Biên soạn : Lê Minh

LOGO

Tầng mạng

Định địa chỉ logic của bên truyền/nhận

Định tuyến

Tầng giao vận

Định địa chỉ cổng

Phân mảnh và hợp nhất các segment

Kiểm soát kết nối ( hướng kết nối/không kết

nối)

Kiểm soát lưu lượng

Kiểm soát lỗi

Chức năng các tầng

2

Biên soạn : Lê Minh

Trang 13

Tầng phiên

Kiểm soát hội thoại : xác định chế độ truyền

(simplex/duplex/haftduplex)

Đồng bộ hóa: thêm các điểm đồng bộ(

Synchronization Point) vào dữ liệu

Tầng trình diễn

Phiên dịch dữ liệu

Mã hóa dữ liệu

Nén

Tầng ứng dụng: cung cấp giao diện người

dùng, đóng vai trò là thiết bị đầu cuối ảo

Chức năng các tầng

2

Biên soạn : Lê Minh

LOGO

Đơn vị dữ liệu của các tầng

3

Trang 14

TCP/IP: Transmission control Protocol/

Internet Protocol)

Ra đời trước mô hình OSI, do bộ quốc phòng

Mỹ (DoD) sáng lập

Được tổ chức theo kiến trúc phân tầng: gồm 4

tầng.

Mô hình TCP/IP

III

Biên soạn : Lê Minh

LOGO

Mô hình TCP/IP

III

Biên soạn : Lê Minh

Ngày đăng: 04/12/2015, 04:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm