1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DAP AN 17 Bo HSG Toan 9 Phan 4

27 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì AC và BD hai đường chéo hình vuông ABCD  B, D thuộc đường trung trực của AC..  B, D, M thẳng hàng vì cùng thuộc đường trung trực của AC đpcm..[r]

Trang 1

: 2

=Với x  0, x  1

Trang 3

 ECF cân tại C

 CM đường trung tuyến là đường cao

2

=

AEF vuông tại A có AM là đường trung tuyến nên

EF AM

2

=

 MC = MA  M thuộc đường trung trực của AC

Vì AC và BD hai đường chéo hình vuông ABCD

 B, D thuộc đường trung trực của AC

 B, D, M thẳng hàng vì cùng thuộc đường trung trực của AC (đpcm)

M

F E

C

B A

D

N

Trang 4

 N là trung điểm của AB.

Vậy với N là trung điểm của AB thì SACFE = 3.SABCD

* Cách 2:

- Theo câu b) ta có:

+ NB.DE = a2  NB.2a = a2  NB =

a 2Vậy N là trung điểm của AB thì SACFE = 3.SABCD

Trang 5

1/ a) Rút gọn được P =

11

m m

 (với m  0, m  1)

b) P =

11

= 64k3  16bk2  16ak2 4abc  16ck2  4bck 4ackabcabc

= 4 16 k3  4bk2  4ak2 abk  4ck2 bckack 2abc

(*)Giả sử a, b, c đều chia 2 dư 1  a+ b + c chia 2 dư 1 (1)

Mà: a + b + c  4  a + b + c  2 (theo giả thiết) (2)

Do đó (1) và (2) mâu thuẫn  Điều giả sử là sai

 Trong ba số a, b, c ít nhất có một số chia hết cho 2

m

và 1 2

2

Trang 6

Dấu “=” xảy ra khi m = 0

Vậy GTNN của M = 8 2 8 khi m = 0

Trên AM lấy điểm E sao cho ME = MB

Ta có: BEM là tam giác đều

 BE = BM = EM

MBC = EBA (c.g.c)  MC = AE

Do đó: MB + MC = MA

b) Kẻ AN vuông góc với BC tại N

Vì ABC là tam giác đều nên O là trọng tâm

của tam giác

Trang 7

2S 1

ABM

S R

ACM ACM ACM

S

R +

2

3 S ABMC

R

=

2 '3

R R

Trang 8

2/ Cho các số thực x, y, z thỏa mãn đồng thời các điều kiện

x 

2 2x 1 x 3 5x11 0  2 2x 1 x3 5x11

Trang 9

x x

x x

x x

 

 

 Vậy hệ phương trình có các nghiệm 1;1 , 2;1   

Trang 11

1/ Chứng minh tam giác QBI cân.

Vì AI là phân giác của ·BAC

Vậy DQBI cân tại Q

2/ Chứng minh BP.BI = BE.BQ

Trang 12

và PH^BE tại H (H trung điểm BE).

Do HK là đường trung bình của tam giác EBJ nên HK // BJ

2

+

=

, suy ra JBE· =90o hay JB ^ BE.

Suy ra PH // JB, suy ra P, H, K thẳng hàng

Vậy PK // JB.

ĐỀ 4 – Đà Nẵng 2010 - 2011 Bài 1

Phương trình hoành độ giao điểm của (d2) và (m) là:

Trang 13

6 x mx   (m 1)x 6 Điều kiên để phương trình này có nghiệm dương là m 1 0 hay m   1

Vậy điều kiện cần tìm là:  1 m 0,5; m 0 

Vậy giá trị nhỏ nhất của Q là

1 5

Trang 14

Từ (3) và (4) cho ta: A là trong tâm tam giác BNF  NF ngắn nhất

Bài 5: Tìm ba chữ số tận cùng tích của mười hai số nguyên dương đầu tiên.

Trang 15

Đề 9 – Lục Nam 2016-2017 Câu 1

 là một nghiệm của phương trình: ax2 + bx + 1 = 0

Nên 17a + 12a 2 + 3b + 2b 2 + 1 = 0

 2(12a + 2b) = - 17a – 3b – 1

Trang 16

Do a, b là các số hữu tỉ nên - 17a – 3b – 1 và 12a + 2b là các số hữu tỉ

Vì P là số nguyên tố lớn hơn 5 => p là một số không chia hết cho 5

Lập luận được p4 -1 chia hết cho 5

Lập luận được p16+p12+p8+p4+1 chia hết cho 5

Trang 17

Nên x3 - 3x2 + x + 2 là số chính phương khi x – 2 và x2 – x -1 cùng là số chính phương.

Để x2 – x -1 là số chính phương thì x2 – x -1 = y2 với yZ

Tìm được x = 2 (không thỏa mãn x ≠ 2); x = -1

Thử lại x = - 1 ta có x3 - 3x2 + x + 2 có giá trị là -1 không phải là số chính phương => x = - 1 loại

Vây x = 2 hoặc x = 1 thì x3 - 3x2 + x + 2 là số chính phương

Trang 18

Xét hai tam giác DBP và DNB có góc D chung và BND DBM

Þ Hai tam giác DBP và DNB đồng dạng (g.g)

Þ NBD BPD  600

3/ Vì S(ABD) không đổi

Þ S(ADKN) lớn nhất khi S(ADKN) + S(ABD) lớn nhất hay S(NBK) lớn nhất

Thật vấy: S(NBK) =

0 1

60

Þ S(NBK) =

1 3

Lại có NB.BK

2 2

B

N

K

Trang 19

Dấu “ =” xảy ra khi BN =BK = 2a, mà AN + DK = 2a, BA = BD = a

Q

x x

Bài 3: Tìm GTLN của biểu thức

- Với điều kiện x1,y4 ta có:

Trang 20

C

M P

Q

E

Trang 21

Do EMF = 450 nên tia ME, MF nằm giữa hai tia MP và MQ

12

SSS

12

S  S

12

S  S

12

S  S

Bài 6

Gọi P,Q lần lượt là trung điểm của AB,AC Giao điểm của OA và PQ là I

AB và AC là hai tiếp tuyến nên AB = AC và AO là tia phân giác của BAC

 PAQ cân ở A và AOPQ

Áp dụng Pitago ta có:

MK2 = MO2 – R2 (MKO vuông tại K)

MK2 = (MI2 + OI2) – R2 (MOI vuông tại I)

MK2 = (MI2 + OI2) – (OP2 – PB2) (BOP vuông tại B)

MK2 = (MI2 + OI2) – [(OI2 + PI2) – PA2] (IOP vuông tại I và PA = PB)

MK2 = MI2 + OI2 – OI2 + (PA2 – PI2)

MK2 = MI2 + AI2 (IAP vuông tại I)

MK2 = MA2 (IAM vuông tại I)

 MK = MA

C K

B

A

P I

Q

M O

Trang 22

Đề 16 – Trực Ninh 2016 - 2017 Bài 1

Trang 23

u0,v0, từ (2) suy ra: u v  2 0 Vì vậy 2x25x12 2x23x 2 2(3)

Bình phương 2 vế và thu gọn ta được phương trình 2 2x23x2 x 3

71,

Ta chứng minh a3 – 3 không chia hết cho 7

Thật vậy: Ta biểu diễn a = 7m + r, với r 0;1; 1; 2; 2;3; 3   

Trong tất cả các trường hợp trên ta đều có a3 – 3 không chia hết cho 7

Mà 2016k luôn chia hết cho 7, nên a3 – 3  2016k ĐPCM

2) Tìm nghiệm nguyên của pt: x2 25y y( 6)

Trang 24

=

(4)+ Lập luận chứng minh được CJ // AB

D

C

B A

Trang 25

+ Xét DCJH vàDHIB có HCJ BHI 900 và

HBHI (cmt)+ Nên DCJH đồng dạng với DHIB

c/+ Lập luận để chứng minh được HEI 900

+ Chứng minh được HEI đồng dạng với HCJ

+ Lấy điểm M trên nửa đường tròn (O) sao cho BOM· =450

+ Tiếp tuyến của nửa đường tròn (O) tại M cắt AB tại N Ta có M và N cố định

Trang 26

Vậy dấu = không xảy ra suy ra đpcm.

Ngày đăng: 12/12/2021, 11:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Vì AC và BD hai đường chéo hình vuông ABCD  B, D thuộc đường trung trực của AC - DAP AN 17 Bo HSG Toan 9 Phan 4
v à BD hai đường chéo hình vuông ABCD  B, D thuộc đường trung trực của AC (Trang 3)
1/ Do ABCD là hình thoi Þ AB =BC = CD = AD =a + BI là đường phân giác của tam giác BNC Þ  - DAP AN 17 Bo HSG Toan 9 Phan 4
1 Do ABCD là hình thoi Þ AB =BC = CD = AD =a + BI là đường phân giác của tam giác BNC Þ  (Trang 18)
w