- Phần thân của chương trình gồm các câu lệnh mà máy tính cần thực hiện 7.. Ví dụ về ngôn ngữ lập trình.[r]
Trang 1ÔN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Ôn tập lại kiến thức lý thuyết đã được học ở học kì I.
2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng lý thuyết và làm các bài tập.
3 Thái độ: Học tập tích cực, nghiêm túc, có tinh thần tự giác, yêu thích môn học.
4 Định hướng hình thành năng lực:
- Năng lực làm chủ và phát triển bản thân: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tự quản lý
- Năng lực về quan hệ xã hội: Năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực công cụ: Năng lực sử dụng CNTT và truyền thông (ICT), năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Sách giáo khoa, máy tính điện tử, giáo án, máy chiếu.
2 Học sinh: Vở ghi, sách giáo khoa.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định lớp: (1 phút)
8A1:………
8A2:………
2 Kiểm tra bài cũ:
Lồng ghép trong nội dung bài học
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết (43 phút)
(1) Mục tiêu: Ôn tập, hệ thống các kiến thức cho học sinh ở học kì I
(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Phương pháp thuyết trình /Kĩ thuật động não, tia chớp.
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo nhóm và từng cá nhân.
(4) Phương tiện dạy học: Máy chiếu, máy tính.
(5) Sản phẩm: Vận dụng trả lời các câu hỏi theo yêu cầu.
+ GV: Nhắc lại một số kiến thức lý
thuyết cơ bản đã học theo hệ thống:
1 Máy tính và chương trình máy
tính
2 Chương trình và ngôn ngữ lập
trình
3 Ngôn ngữ lập trình gồm những
gì?
4 Từ khóa
+ HS: Ôn tập kiến thức theo hệ thống của GV đưa ra
+ HS: Cong người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh
Chương trình máy tính là một dãy các câu lệnh mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được
+ HS: Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính
+ HS: Ngôn ngữ lập trình gồm:
Bảng chữ cái Các quy tắc để viết các câu lệnh
+ HS: Từ khóa là những từ dành riêng, không được dùng các từ khóa này cho bất kì mục đích nào
I Lý thuyết.
1 Máy tính và chương trình máy tính
2 Chương trình và ngôn ngữ lập trình
3 Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
4 Từ khóa
5 Tên
6 Cấu trúc chung của chương trình
7 Ví dụ về ngôn ngữ lập trình
8 Dữ liệu và kiểu dữ liệu
9 Các phép toán với dữ liệu kiểu số
10 Các phép so sánh
Ngày soạn: 25/11/2018 Ngày dạy: 27/11/2018 Tuần: 15
Tiết: 33
Trang 25 Tên.
6 Cấu trúc chung của chương trình
7 Ví dụ về ngôn ngữ lập trình
8 Dữ liệu và kiểu dữ liệu
9 Các phép toán với dữ liệu kiểu số
10 Các phép so sánh
11 Giao tiếp người – máy tính
+ GV: Hướng dẫn HS học theo đúng
trọng tâm câu hỏi đưa ra
+ GV: Giải thích các nội dung thắc
khác ngoài mục đích sử dụng do ngôn ngữ lập trình quy định
+ HS: Tên do người lập trình đặt
và phải tuân thủ các quy tắc của NNLT và chương trình dịch (tên khác nhau, không được trùng với
từ khóa, không có khoảng trắng)
+ HS: Cấu trúc của chương trình
- Phần khai báo: thường gồm các câu lệnh dùng để: Khai báo tên chương trình, khai báo thư viện
và một số khai báo khác
- Phần thân của chương trình gồm các câu lệnh mà máy tính cần thực hiện
+ HS: Nhấn tổ hợp phím Alt + F9
để dịch chương trình Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F9 để chạy chương trình
+ HS: Một số kiểu dữ liệu:
- Số thực: real;
- Số nguyên: byte, integer;
- Xâu ký tự: String; char (ký tự) + HS: Kí hiệu các phép toán:
- Cộng: +;
- Trừ: -;
- Nhân: *;
- Chia: /;
- Chia lấy phần nguyên: div;
- Chia lấy phần dư: mod
+ HS: Kí hiệu phép so sánh:
- Bằng: =;
- Khác: <>;
- Nhỏ hơn: <;
- Nhỏ hơn hoặc bằng: <=;
- Lớn hơn: >
- Lớn hơn hoặc bằng: >=
+ HS: Một số trường hợp tương tác giữa người với máy tính
- Thông báo kết quả ra màn hình:
write(‘ ’); hoặc writeln(‘ ’);
- Nhập dữ liệu: read(…) hoặc readln(…)
- Tạm ngừng chương trình:
delay(…)
- Hộp thoại
+ HS: Thực hiện theo các hướng dẫn của GV đưa ra
+ HS: Vấn đáp những nội dung
11 Giao tiếp người – máy tính
Trang 3mắc của HS.
+ GV: Hướng dẫn HS thực hiện ôn
tập theo đề cương
chưa rõ trong bài học
+ HS: Học theo đề cương do giáo viên biên soạn
4 Củng cố:
- Củng cố trong nội dung bài ôn tập
5 Dặn dò: (1 phút)
- Ôn tập theo đề cương chuẩn bị cho thi học kì I
IV RÚT KINH NGHIỆM :