1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số lớp 8 - Tuần 16 - Tiết 33, 34, 35

12 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 183,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Về kiến thức: - HS có khái niệm về biểu thức hữu tỉ, biết rằng mỗi phân thức và mỗi đa thức đều là những biểu thức hữu tỉ - Hs biết cách biểu diễn một biểu thức hữu tỉ dưới dạng một dãy[r]

Trang 1

Ngày soạn 09/12/2009

TiÕt 33- BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ

I Mục tiêu.

*Về kiến thức: - HS có khái niệm về biểu thức hữu tỉ, biết rằng mỗi phân thức và mỗi

đa thức đều là những biểu thức hữu tỉ

- Hs biết cách biểu diễn một biểu thức hữu tỉ dưới dạng một dãy những phép toán trên những phân thức và hiểu rằng biến đổi một biểi thức hữu tỉ là thực hiện các phép toán trong biểu thức để biến nó thành một phân thức đại số

*Về kĩ năng:Hs có kĩ năng thựchiện thành thạo các phép toán trên các phân thức đại số

- Hs biết cách tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định

* Về thái độ : GD HS tính cẩn thận

II Phương tiện dạy học.

- GV: Bảng phụ

- HS: Bảng nhóm, ôn tập các phép toán cộng, trừ, nhân, chia, rút gọn phân thức, điều kiện để 1 tích khác 0

III.Tiến trình dạy học.

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu quy tắc chia

phân thức? Viết công

thức tổng quát?

-Làm BT 37b/23 (SBT)

-Gv nhận xét, cho điểm

-GV nhấn mạnh: Khi chia

ta phải nhân nghịch đảo

phân thức chia và nếu tử

và mẫu là các phân thức

đối nhau ta cần đổi dấu

để rút gọn

Hs lên bảng

3

2

4x 6y 4x 12xy 9y

:

2(2x 3y) (1 x)(1 x x )

.

2(x 1)(1 x x ) 2(1 x x )

- Hs cả lớp nhận xét

HĐ2

HĐTP2.1

-GV đưa bảng phụ: Cho

các biểu thức: 0; 2; 7;

5

; (6x + 1)(x -

3

2); 23 ;

3x  1

Trang 2

Trong 2

2x

2

3

x 3

các biểu thức trên, biểu

thức nào là phân thức?

? Các biểu thức còn lại

biểu thị các phép toán gì

trên các phân thức?

-GV lưu ý: 1 số, 1 đa thức

cũng được coi là 1 phân

thức

HĐTP2.2

-GV giới thiệu: Mỗi biểu

thức là 1 phân thức hoặc

biểu thị một dãy các

phép toán: cộng, trừ,

nhân, chia trên những

phân thức là những biểu

thức hữu tỉ

-GV yêu cầu hs cho ví dụ

về biểu thức hữu tỉ

Hoạt động 2:

-Ta có thể áp dụng các

phép toán cộng, trừ nhân,

chia trong phân thức đại

số để biến đổi một biểu

thức hữu tỉ thành một

phân thức

-GV hướng dẫn hs làm ví

dụ 1

-GVhướng dẫn hs dùng

ngoặc đơn để viết phép

chia theo hàng ngang

? Nêu thứ tự thực hiện

phép tính?

-Hs: Các biểu thức: 0;

2

; 7 5

3

1)(x - 2); 23 là các

3x  1

phân thức

-Hs: Biểu thức 4x 1

x 3

gồm phép cộng 2 phân thức

Biểu thức gồm

2

2x 2

x 1 3

phép cộng và phép chia thực hiện trên các phân thức

-Hs tự cho VD

1 BiĨu thøc h÷u tØ:

Mỗi biểu thức là 1 phân thức hoặc biểu thị một dãy các phép toán: cộng, trừ, nhân, chia trên những phân thức là những biểu thức hữu tỉ

VÝ dơ:

0; 2; 7; ; (6x +

5

3

1)(x - 2); 23 ;

3x  1

Lµ nh÷n 2

2x 2

3

x 3

biĨu thøc h÷u tØ

HĐ3

HĐTP3.1

-GV yêu cầu hs làm ?1:

Biến đổi biểu thức:

Hs: làm phép tính trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau

-Hs làm vào vở, 1 hs lên bảng làm

2

x 1 x   1

2:Biến đổi một biểu thức hữu tỉ:

Ví dụ 1: Biến đổi biểu thức A=

1 1 x 1 x

Trang 3

B = thành một

2

2

1

x 1

2x

1

phân thức

-GV lưu ý hs viết phép

chia theo hàng ngang

HĐTP3.2

Bài 46b/57 (Sgk)

- GV dán bài của 1 nhóm

lên bảng để sửa

=

  

.

1

x 1 

-Hs làm vào vở, 1 hs lên bảng làm

B = 1 2 : 1 2x2

=

 

2 2

x 1 2 x 1 2x x 1 x 1

= x22 1

Hs làm vào bảng nhóm

 

2

2

2 2 2 2

2

x 1 1 : 1

x 2 x 1 x 1 1

x 1

x 1 2 x 1 x 2 x 1 (x 1)(x 1)

x 1 x 1 x 1 1

x 1

      

      

       

  -Các nhóm tráo bài cho nhau để sửa

- Hs cả lớp nhận xét, sửa chữa

HS:Khi làm những bài toán liên qua đến giá trị của p/thức thì trước hết phải tìm đk xác định của p/thức

Hs: Điều kiện xác định của phân thức là điều kiện của biến để mẫu thức khác 0

A = 1 1 : x 1

     

A = x 1 x: 2 1 =

=

  

.

1

x 1 

B =

2

2 1

x 1 2x 1

B = 1 2 : 1 22x

2 2 2 2

x 1 2 x 1 2x

:

x 1 x 1

x 1 x 1

= x22 1

Bài 46b/57 (Sgk)

Trang 4

HĐTP4.1

-GV yêu cầu hs đọc

trong Sgk/56

? Khi nào phải tìm điều

kiện xác định của phân

thức?

?Điều kiện xác định của

phân thức là gì?

-Gv đưa đề bài ví dụ 2

lên bảng phụ

? Phân thức 3x 9 được

x(x 3)

xác định khi nào?

? x = 2004 có thoả mãn

đkxđ của phân thức

không?

? Để tính giá trị của phân

thức tại x = 2004 ta làm

như thế nào ?

HĐTP4.2

-GV yêu cầu hs làm ?2

-GV quay lại câu hỏi 2

(hướng dẫn về nhà, tiết

33): với x = 2,

, phép chia

x 2  2 2  0

không thực hiện được

nên giá trị của phân thức

không xác định Vậy để

phân thức được xác định

ta phải tìm giá trị tương

ứng của x để mẫu khác 0

* Ví dụ 2:

Hs: phân thức 3x 9

x(x 3)

được xác định khi x(x - 3) ≠ 0  x ≠ 0, x ≠ 3 Hs: x = 2004 thoả mãn đkxđ của p/thức

Hs: rút gọn p/thức rồi tính giá trị của p/thức đã được rút gọn

=

3x 9 x(x 3)

3(x 3) 3 x(x 3) x

Thay x = 2004 vào phân thức đã rút gọn ta được:

x  2004  668

-Hs làm vào vở, 1 hs lên bảng làm

a) phân thức x 12 được

xác định khi x2 + x ≠ 0

x2 + x = x(x + 1) ≠ 0  x ≠

0, x ≠ -1 b) x 12 x 1 1

* x = 1000000 thoả mãn đkxđ, khi đó giá trị phân thức bằng 1 1

x 1000000 

* x = -1 không thỏa mãn đkxđ Vậy với x = -1, giá trị phân thức không xác định

3) Giá trị của phân thức:

Trang 5

Hẹ4.Cuỷng cố:

Baứi 47/57 (Sgk)

-HS caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ, 2

hs leõn baỷng laứm

4 Luyện tập:

Baứi 47/57 (Sgk) a) Giaự trũ cuỷa phaõn thửực 5x

2x 4 

xaực ủũnh khi:

2x + 4 ≠ 0  x ≠ -2 b) Giaự trũ cuỷa phaõn thửực x 12

xaực ủũnh khi

x2 - 1 ≠ 0  x ≠ ±1

*.Hửụựng daón veà nha:ứ

- Khi laứm tớnh nhaõn treõn caực phaõn thửực khoõng caàn tỡm ủieàu kieọn cuỷa bieỏn maứ caàn hieồu raống caực phaõn thửực luoõn xaực ủũnh Nhửng khi laứm nhửừng baứi toaựn lieõn quan ủeỏn giaự trũ phaõn thửực xaực ủũnh, ủoỏi chieỏu giaự trũ cuỷa bieỏn ủeà baứi cho hoaởc tỡm ủửụùc, xem giaự trũ ủoự coự thoaỷ maừn ủieàu kieọn hay khoõng, neỏu thoaỷ maừn thỡ nhaọn, neỏu khoõng thoaỷ maừn thỡ loaùi

- BTVN: 48, 49, 50, 51, 53/58-59 (Sgk)

- OÂn taọp caực phửụng phaựp phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ, ửụực cuỷa soỏ nguyeõn

IV Lửu yự khi sửỷ duùng giaựo aựn

GV caàn chuaồn bũ baỷng nhoựm ủeồ HS thửùc haứnh

Tiết 34:LUYEÄN TAÄP

I Muùc tieõu.

*Veà kieỏn thửực: Cuỷng coỏ caực pheựp toaựn veà phaõn thửực, tỡm ủk xaực ủũnh phaõn thửực

*Veà kú naờng:

- Reứn luyeọn cho hs kyừ naờng thửùc hieọn caực pheựp toaựn treõn caực phaõn thửực ủaùi soỏ

- Hs coự kú naờng tỡm ủieàu kieọn cuỷa bieỏn, phaõn bieọt ủửụùc khi naứo caàn tỡm ủieàu kieọn cuỷa bieỏn, khi naứo khoõng caàn Bieỏt vaọn duùng ủieàu kieọn cuỷa bieỏn vaứo giaỷi baứi taọp

* Veà thaựi ủoọ :GD HS tớnh caồn thaọn vaứ ham thớch moõn hoùc

II Phửụng tieọn daùy hoùc.

- GV: Baỷng phuù

- HS: Baỷng nhoựm, oõn taọp phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ, ửụực cuỷa soỏ nguyeõn

III.Tieỏn trỡnh daùy hoùc.

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung

Hẹ1: Kieồm tra vaứ chửừa

baứi taọp cuừ

HS1: Chửừa baứi 50a/58

(Sgk)

HS2: Chửừa baứi 54/59 (Sgk)

HS1:

I Chữa bài cũ

Bài 50a Sgk

Trang 6

GV hỏi: Ở bài này ta có

cần tìm điều kiện của biến

không? Vì sao?

HS2: Chữa bài 54/59 (Sgk)

-GV nhận xét, cho điểm

2 2

2 2 2 2 2

1 : 1

x x 1 1 x 3x

:

2x 1 1 4x :

x 1 1 x 2x 1 (1 x)(1 x) 1 x

x 1 (1 2x)(1 2x) 1 2x

Hs: không cần vì không liên quan đến giá trị của phân thức

HS2: a) 3x 22

Phân thức xác định khi

≠ 0 2

2x  6x

 2x(x-3) ≠ 0

 x ≠ 0; x ≠ 3 b) 25

x  3

Phân thức xác định khi

x2 - 3 ≠ 0

x 3; x 3

Hs cả lớp nhận xét bài làm của bạn

2 2

2 2 2

1 : 1

x x 1 1 x 3x

:

2x 1 1 4x :

x 1 1 x 2x 1 (1 x)(1 x)

x 1 (1 2x)(1 2x)

1 x

1 2x

Bµi 54 Sgk:

a) 3x 22

Phân thức xác định khi

≠ 0 2

2x  6x

 2x(x-3) ≠ 0

 x ≠ 0; x ≠ 3 b) 25

x  3

Phân thức xác định khi

x2 - 3 ≠ 0

x 3; x 3

HĐ2

HĐTP2.1

Bài 52/58 (Sgk) (GV đưa

bảng phụ)

? Tại sao trong đề bài lại

có đk x ≠ 0;

x ≠ ± a?

- Với a là số nguyên, để

chứng tỏ giá trị của biểu

thức là một số chẵn thì kết

quả rút gọn của biểu thức

phải chia hết cho 2

HĐTP2.1

Hs: Đây là bài toán có liên quan đến giá trị của biểu thức nên cần có đk của biến

Hs cả lớp làm vào vở, 1

hs lên bảng làm

II LuyƯn tËp

1, Bài 52/58 (Sgk)

2 2

.

.

x a x(x a) x(a x) 2a(a x)

.

(a x).2a

2a (a x)

 

 

Trang 7

2 2

2 2

x a 2a 4a

x a x x a

ax a x a 2ax 2a 4ax

.

x a x(x a)

ax x 2a 2ax

x a x(x a) x(a x) 2a(a x)

.

x a x(x a) (a x).2a

2a (a x)

     

  

 

  là số chẵn vì a nguyên

- Hs cả lớp sửa chữa, nhận xét bài làm của bạn

HĐ3

HĐTP3.1

Bài 55/59(Sgk): bảng phụ

- GV gọi 2 hs lên bảng làm

câu a, b

HĐTP3.2

- GV yêu cầu hs cả lớp

thảo luận câu c,

d) Tìm giá trị của x để già

trị của biểu thức bằng 5?

-Hs cả lớp làm vào vở câu a, b

- 2 hs lên bảng làm câu

a, b a) x2 22x 1

Phân thức xác định khi

x2 - 1 ≠ 0  (x - 1)(x + 1) ≠ 0

 x ≠

±1 b)

 2 2

2

x 1

x 1 (x 1)(x 1) x 1

c) + Với x = 2, giá trị của phân thức được xác định, do đó phân thức có giá trị 2 1 3

2 1

+ Với x = -1, giá trị của phân thức không xác định Vậy bạn Thắng tính sai

* Chỉ có thể tính được giá trị của phân thức đã cho nhờ phân thức rút gọn với những giá trị

2, Bài 55/59(Sgk):

a) x2 22x 1

Phân thức xác định khi x2 - 1

≠ 0

 (x - 1)(x + 1) ≠ 0  x ≠ ±1

2 2

2

x 2x 1

x 1

(x 1)(x 1) x 1

c) + Với x = 2, giá trị của phân thức được xác định, do đó phân thức có giá trị

2 1 3

2 1

 

+ Với x = -1, giá trị của phân thức không xác định Vậy bạn Thắng tính sai

Trang 8

e, Tìm giá trị nguyên của x

để giá trị của biểu thức là

một số nguyên

-GV hướng dẫn hs: tách ở

tử ra một đa thức chia hết

cho mẫu và một hằng số

? Có 1 là số nguyên, để

biểu thức là số nguyên cần

đk gì?

? Nêu các ước của 2?

-GV yêu cầu hs khi giải

cần đối chiếu giá trị tìm

được của x với đk của x

của biến thoả mãn điều kiện xác định đối với phân thức đã cho d) x 1 5 Đk: x ≠ ±1

x 1

x + 1 = 5x - 5

x - 5x = -1 - 5 -4x = -6

x = (thoả mãn đk)3

2

-d) x 1 5 Đk: x ≠ ±1

x 1

x + 1 = 5x - 5

x - 5x = -1 - 5 -4x = -6

x = (thoả mãn đk)3

2

HĐ4

HĐTP4.1

Bài 44/24 (SBT): bảng phụ

- GV yêu cầu hs hoạt động

nhóm

-GV dán bài của 1 nhóm

lên bảng để sửa

HĐTP4.2

Hs làm dưới sự hướng dẫn của GV

Đk:

x 1 x 1 2

x ≠ ±1

1

Biểu thức là số nguyên khi 2 là số nguyên

x 1 

x - 1  Ư(2) hay x - 1

 {-2; -1; 1; 2}

x - 1 = -2 => x = -1 (loại)

x - 1 = -1 => x = 0 (thoả mãn đk)

x - 1 = 1 => x = 2 (thoả mãn đk)

x - 1 = 2 => x = 3 (thoả mãn đk)

Vậy x  {0; 2; 3} thì giá trị của biểu thức là số nguyên

- HS làm vào bảng nhóm

3, Bài 44/24 (SBT):

Đk: x ≠

x 1 x 1 2

±1

1

Biểu thức là số nguyên khi là số nguyên

2

x 1 

x - 1  Ư(2) hay x - 1  {-2; -1; 1; 2}

x - 1 = -2 => x = -1 (loại)

x - 1 = -1 => x = 0 (thoả mãn đk)

x - 1 = 1 => x = 2 (thoả mãn đk)

x - 1 = 2 => x = 3 (thoả mãn đk)

Vậy x  {0; 2; 3} thì giá trị của biểu thức là số nguyên

Trang 9

   

2

2

3 2

1

x

1

x x

x 1 x x 1 :

x 1 x x 1 x

      

 

 

-Các nhóm khác tráo bài để sửa

- Hs cả lớp nhận xét, sửa chữa

2 2

1 x x b)

1 1 1

x x

x : 1

x 1 x x 1 :

x 1 x x 1 x

.

x 1

 

      

 

 

* Hướng dẫn về nhà :

- BTVN: 45 , 46 , 47 , 48 ,55/26 - 27 (SBT)

- Hướng dẫn bài 55: + Rút gọn vế trái được phân thức A

B

+ A 0 A 0

B 0 B

   

- Tiết sau KT HKI

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

GV Chú ý rèn kĩ năng cho HS thông qua các dạng bài tập Kĩ năng phân tích tìm hướng giải quyết

TiÕt 35: ¤N TẬP CHƯƠNG II

I Mục tiêu.

*Về kiến thức: - Tiếp tục củng cố cho hs các khái niệm và quy tắc thực hiện các phép

tính trên các phân thức

*Về kĩ năng:

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức, tìm đk, tìm giá trị của biến số x để biểu thức xác định, bằng 0 hoặc có giá trị nguyên, lớn nhất, nhỏ nhất, bài tập trắc nghiệm

* Về thái độ :GD HS ý thức học tập bộ môn

II Phương tiện dạy học.

- GV: Bảng phụ

- HS: Bảng nhóm

III.Tiến trình dạy học.

HĐ1 KiĨm tra bµi cị:

KÕt hỵp phÇn «n tËp

HĐ2 Ôn tập lí thuyết

GV đặt câu hỏi Hs lên bảng

trả lời và điền các công thức

vào bảng phụ

HS lên bảng thực hiện

I ¤n tËp lÝ thuyÕt:

A, KN phân thức ĐS, TC 1,K/n

Trang 10

- Muốn cộng hai phân thức

cùng mẫu thức, khác mẫu

thức ta làm như thế nào ?

- Muốn quy đồng mẫu thức

nhiều phân thức ta làm như

thế nào ?

Hãy tính :

= ?



- Hai phân thức như thế nào

được gọi là hai phân thức đối

nhau ?

-Tìm phân thức đối của

1

5 2

x

x

- Phát biểu quy tắc trừ hai

phân thức đại số

- Phát biểu quy tắc nhân hai

phân thức đại số ?

- Nêu quy tắc chia hai phân

thức đại số ?

HS dưới lớp làm ra phiếu học tập

HS nhận xét và chữa phiếu

- HS trả lời

1

5 2

x x

- HS phát biểu quy tắc

- HS trả lời

A, B các phân thức B

A

0

2, Hai phân thức bằng nhau

3, T/c cơ bản của phân thức

B, Các phép toán trên tập hợp phân thức

1 Phép cộng:

a, Cộng hai phân thức không cùng mẫu



b, Cộng hai phân thức không cùng mẫu

-Quy đồng mẫu thức -Cộng hai phân thức cùng mẫu vừa tìm được

2 Phép trừ:

a, Phân thức đối của là A

B

A B





 



3 Phép nhân:

.

B DA  B D

4 Phép chia:





A

HĐ3 Bài tập trắc nghiệm

Bài tập (bảng phụ): Các câu

sau đúng hay sai?

a) x 22 là một phân thức đại

số

b) Số 0 không phải là một

phân thức đại số

c) x 12 1 x

  

 

-HS lân bảng điền đúng/sai và giải thích a) Đúng

b) Sai c) Sai d) Đúng

Trang 11

e)  2

2 2

f) Phân thức đối của phân

thức 7x 4 là

2xy

2xy

g) Phân thức nghịch đảo của

phân thức 2 x là x + 2

x  2x

h) 3x 6 3x 6

3

i)

3

10y

j) Phân thức 3x có đk của

x  x

biến là x   1

f) Sai g) Đúng

h) Đúng i) Sai j) Sai

HĐ4

HĐTP4.1

Bài 1: Chứng minh đẳng

thức: (GV đưa bảng phụ)

:

+ Yªu cÇu Hs lªn b¶ng bµy

Gäi Hs nhËn xÐt

- GV nhận xét, sửa chữa sai

sót (nếu có)

HĐTP4.2

Hs làm bài vào vở, 1 hs lên bảng làm

Biến đổi vế trái ta có:

2

2

2 2

2

VT

x(x 3)(x 3) x 3

: x(x 3) 3(x 3)

9 x(x 3) 3(x 3) x

: x(x 3)(x 3) 3x(x 3)

9 x 3x 3x(x 3)

x(x 3)(x 3) 3x 9 x (3x 9 x ).3

(x 3)(3x 9 x ) 3

VP

3 x

  

 Vậy đẳng thức đã được chứng minh

- Hs cả lớp nhận xét bài làm của bạn

Bài 1: Chứng minh đẳng thức: (GV đưa bảng phụ)

:

x 9x x 3 x 3x 3x 9 3

3 x

Gi¶i

2

2

2 2

2

VT

x(x 3)(x 3) x 3

: x(x 3) 3(x 3)

9 x(x 3) 3(x 3) x

: x(x 3)(x 3) 3x(x 3)

9 x 3x 3x(x 3)

x(x 3)(x 3) 3x 9 x (3x 9 x ).3

(x 3)(3x 9 x ) 3

VP

3 x

  

HĐ 5

HĐTP5.1

Bài 2: Cho biểu thức:

2

x 2x x 5 50 5x

P

2x 10 x 2x(x 5)

HS: a) ĐK: x ≠ 0; x ≠ -5 b)

2

x 2x x 5 50 5x P

2x 10 x 2x(x 5)

Bµi 2:

Trang 12

a) Tìm điều kiện của biến để

giá trị của biểu thức xác định

b) Tìm x để P = 0

c) Tìm x để P = -1

4

d) Tìm x để P > 0; P < 0

- GV yêu cầu 1 hs lên bảng

làm câu a)

- GV yêu cầu 1 hs khác lên

rút gọn P

HĐTP5.2

GV yêu cầu 1 hs lên bảng

làm câu b)

- GV yêu cầu hs về nhà làm

câu c)

? Khi nào thì 1 phân thức lớn

hơn 0?

? Vậy P > 0 khi nào?

- gv hướng dẫn hs làm

HĐTP5.3

? Một phân thức nhỏ hơn 0

khi nào?

? Vậy P < 0 khi nào?

 

 

 

 

2

2

2

x x 2x x 5 2(x 5) 50 5x

2x x 5

x 2x 2x 50 50 5x

2x x 5 x(x 4x 5) 2x x 5

x x 5x 5

2 x 5 (x 1)(x 5) x 1 2(x 5) 2

 

  

b) P = 0  x 1 = 0

2

=> x - 1 = 0 => x = 1 (thoả đk)

Hs: Khi tử và mẫu cùng dấu

Hs: Khi tử lớn hơn o (vì mẫu dương)

d) P x 1> 0 x - 1 >

2

0 => x > 1 Vậy P > 0 khi x > 1 Hs: Khi tử và mẫu trái dấu

Hs: Khi tử nhỏ hơn 0 (vì mẫu dương)

< 0 x - 1 < 0

x 1 P

2

=> x < 1 Vậy P < 0 khi x < 1 và x

≠ 0; x ≠ -5

* Hướng dẫn về nha:ø

- Xem lại các dạng bài tập đã làm Làm các bài tập còn lại

- Bài tập thêm: Cho pthức: C x3 7x 9 Tìm giá trị nguyên của x để giá trị của C là

x 2

 

 một số nguyên

* gợi ý: + chia tử cho mẫu

+ viết C dưới dạng tổng của một đa thức và một phân thức với tử là một hằng số

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

Kí duyệt của BGH

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w