Cuûng coá : 5 phuùt Yeâu caàu HS nhaéc laïi ÖCLN cuûa HS nhaéc laïi ÖCLN cuûa hai hay hai hay nhieàu soá laø gì nhiều số là số lớn nhất trong tập Yêu cầu HS nhắc lại các bước tìm hợp [r]
Trang 1
Bài soạn : LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU :
- Kiến thức :củng cố kiến thức bài học 17 về tìm ước chung và ước chung lớn nhất của các số đã cho
- Kỹ năng : rèn luyện kỹ năng tính toán , phân tích ra thừa số nguyên tố , tìm ƯCLN ; vận dụng tốt
phần lý thuyết vào việc giải các bài toán đố
- Thái độ : cẩn thận
B CHUẨN BỊ :
GV: bảng phụ ghi quy tắc tìm ƯC , ƯCLN
HS : bảng nhóm
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
I Ổn định lớp : (1 phút )
Kiểm tra sỉ số
II Kiểm tra : (9 phút )
GV: Hãy nêu quy tắc tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố
Tìm ƯCLN(480,600) HS1: phát biểu phần đóng khung mục 2 bài 17
480 = 25 3 5 ; 600 = 23 3 52
ƯCLN(480,600) = 23 3 5 = 120
GV : nhận xét và cho điểm
GV: Nêu cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN
Tìm ƯCLN(90,126) rồi tìm ƯC(90,126)
GV : nhận xét và cho điểm
HS2: phát biểu phần đóng khung mục 3 SGK
90 = 2 32 5 ; 126 = 2 32 7 ƯCLN(90,126)= 2 32 = 18 ƯC(90,126) = Ư(18) = 1; 2; 3; 6; 9; 18
GV: nhận xét và chỉnh sửa
III Bài mới :
1.Giới thiệu bài : Để tiếp tục củng cố kiến thức bài 17 thông qua các bài toán ta sang phần :
LUYỆN TẬP
2 Các hoạt động :
* Hoạt động 1: Dạng tìm x (10
phút )
GV treo bảng phụ ghi các lý
thuyết về cách tìm ƯCLN, ƯC
Số cần tìm có quan hệ gì với các
số đã cho
Yêu cầu 1 HS lên bảng thực hiện
GV nhận xét và chỉnh sửa
GV lưu ý cần cho HS thấy được sự
tiện lợi của việc tìm ƯC thông
qua tìm ƯCLN
* Hoạt động 2 : Dạng toán đố (17
xƯC(112,140) và 10<x<20
1 HS lên bảng thực hiện
HS dưới lớp cùng làm
HS khác nhận xét
Bài tập 146 trang 57 SGK:
Ta có : xƯC(112,140) và 10<x<20
112 = 24 7
140 = 22 5 7 ƯCLN(112,140)=22.7 = 28 ƯC(112,140)= Ư(28)
= 1; 2 ;4 ; 7; 14; 28
10< x < 20 nên x = 14
Tuần : 11 Tiết : 33
Ngày soạn :29.10 2008
Ngày soạn : 7.11.2008
Trang 2phút )
Yêu cầu HS đọc đề
Tổ chức cho HS thảo luận 8 nhóm
trong 5 phút bài tạp 147
Nhấn mạnh cho HS thấy quan hệ
của a với số bút , số vở
GV quan sát các nhóm làm việc ,
gợi ý nếu cần
GV kiểm tra kết quả các nhóm và
chỉnh sửa
GV : gọi HS đọc đề bài tập 148
trang 57 SGK
GV yêu cầu HS cả lớp làm bài và
gọi 1 HS lên bảng thực hiện
GV nhận xét và chỉnh sửa
HS đọc đề
HS các nhóm tiến hành thảo luận
a) aƯC(28,36)
a > 2 b) 28 = 22 7
36 = 22 32
ƯCLN(28,36)=22 = 4 ƯC(28,36)=Ư(4)=1; 2; 4
Vì a > 2 a = 4 c) Số hôïp bút chì màu mà Mai đã mua là :
28 : 4 = 7 (hộp ) Số hôïp bút chì màu mà Lan đã mua là :
36 : 4 = 9 ( hộp )
HS nhận xét Số tổ nhiều nhất là ƯCLN(48,72) Khi đó tìm số nam và số nữ của mỗi tổ , ta lần lượt lấy số nam ,nữ chia cho ƯCLN(48,72)
1 HS lên bảng thực hiện Số tổ nhiều nhất là ƯCLN(48,72)
48 = 24 3
72 = 23 32
ƯCLN(48,72)=23 3= 24 Số tổ nhiềøu nhất cần tìm là 24 tổ Mỗi tổ có số nam là :
48 : 24 = 2 (người ) Mỗi tổ có số nữ là :
72 : 24 = 3 ( người )
HS khác nhận xét
Bài tập 147 trang 57 SGK:
a) aƯC(28,36)
a > 2 b) 28 = 22 7
36 = 22 32
ƯCLN(28,36)=22 = 4 ƯC(28,36)=Ư(4)=1; 2; 4
Vì a > 2 a = 4 c) Số hôïp bút chì màu mà Mai đã mua là :
28 : 4 = 7 (hộp ) Số hôïp bút chì màu mà Lan đã mua là :
36 : 4 = 9 ( hộp )
Bài tập 148 trang 57 SGK:
Số tổ nhiều nhất là ƯCLN(48,72)
48 = 24 3
72 = 23 32
ƯCLN(48,72)=23 3= 24 Số tổ nhiềøu nhất cần tìm là 24 tổ Mỗi tổ có số nam là :
48 : 24 = 2 (người ) Mỗi tổ có số nữ là :
72 : 24 = 3 ( người )
IV Củng cố : (5 phút )
Yêu cầu HS nhắc lại ƯCLN của
hai hay nhiều số là gì
Yêu cầu HS nhắc lại các bước tìm
ƯCLN của hai hay nhiều số lớn
hơn 1 bằng cách phân tích các số
ra thừa số nguyên tố
Nhắc lại cách tìm ƯC thông qua
tìm ƯCLN
HS nhắc lại ƯCLN của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung
HS: phát biểu phần đóng khung mục 2 bài 17
HS : phát biểu phần đóng khung mục 3 SGK
V Dặn dò : (3 phút )
- Học bài 17 ( quy tắc mục 2 )
- Làm bài tập 182 ,185 , SBT ( tương tự như các bài tập đã giải )
- Xem lại cách tìm bội của một số , bội chung của hai hay nhiều số
- Xem lại cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Trang 3- Xem trước bài mới
- GV nhận xét tiết dạy