ĐỀ SỐ 1 Thời gian làm bài: 120 phút Câu 1: 2 điểm Cho biểu thức: Xem trong file tài liệu a, Rút gọn biểu thức b, Chứng minh rằng nếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm đ ược củ[r]
Trang 1Đ S 1Ề SỐ 1 Ố 1
Th i gian làm bài: 120 phút ời gian làm bài: 120 phút
Câu 1: (2 đi m) Cho bi u th c:ểm) Cho biểu thức: ểm) Cho biểu thức: ức:
Xem trong file tài li u ệu
a, Rút g n bi u th cọn biểu thức ểm) Cho biểu thức: ức:
b, Ch ng minh r ng n u a là s nguyên thì giá tr c a bi u th c tìm đức: ằng nếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ị của biểu thức tìm được ủa biểu thức tìm được ểm) Cho biểu thức: ức: ược c
c a câu a, là m t phân s t i gi n.ủa biểu thức tìm được ột phân số tối giản ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ản
Câu 2: (1 đi m)ểm) Cho biểu thức:
Xem trong file tài li u ệu
Câu 3: (2 đi m)ểm) Cho biểu thức:
a Tìm n đ nểm) Cho biểu thức: 2 + 2006 là m t s chính phột phân số tối giản ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ươngng
b Cho n là s nguyên t l n h n 3 H i nố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ớn hơn 3 Hỏi n ơng ỏi n 2 + 2006 là s nguyên t hay là ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được
h p s ợc ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được
Câu 4: (2 đi m)ểm) Cho biểu thức:
Xem trong file tài li u ệu
Câu 5: (2 đi m)ểm) Cho biểu thức:
Cho 10 s t nhiên b t kỳ: aố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ự nhiên bất kỳ: a ất kỳ: a 1, a2, … , a10 Ch ng minh r ng th nào cũng có ức: ằng nếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được
m t s ho c t ng m t s các s liên ti p nhau trong dãy trên chia h t cho ột phân số tối giản ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ổng một số các số liên tiếp nhau trong dãy trên chia hết cho ột phân số tối giản ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được 10
Câu 6: (1 đi m)ểm) Cho biểu thức:
Cho 2006 đường thẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ng th ng trong đó b t kì 2 đẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ất kỳ: a ường thẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ng th ng nào cũng c t nhau ẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ắt nhau Không có 3 đường thẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ng th ng nào đ ng qui Tính s giao đi m c a chúng.ẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ồng qui Tính số giao điểm của chúng ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ểm) Cho biểu thức: ủa biểu thức tìm được
Câu 7: M t bác nông dân mang cam đi bán L n th nh t bán 1/2s cam và ột phân số tối giản ần thứ nhất bán 1/2số cam và ức: ất kỳ: a ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được 1/2 qu ; L n th 2 bán 1/3 s cam còn l ivà 1/3 qu ; L n th 3 bán ản ần thứ nhất bán 1/2số cam và ức: ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ạivà 1/3 quả ; Lần thứ 3 bán ản ần thứ nhất bán 1/2số cam và ức: 1/4s cam còn l i và 3/4 qu Cu i cung còn l i 24 qu H i s cam bác ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ạivà 1/3 quả ; Lần thứ 3 bán ản ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ạivà 1/3 quả ; Lần thứ 3 bán ản ỏi n ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được nông dân đã mang đi bán
a Tìm các s t nhiên x, y sao cho (2x+1)(y-5)=12 ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ự nhiên bất kỳ: a
b.Tìm s t nhiên sao cho 4n-5 chia h t cho 2n-1 ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ự nhiên bất kỳ: a ếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được
c Tìm t t c các s B= 62xy427, bi t r ng s B chia h t cho 99ất kỳ: a ản ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ằng nếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được
………
………
………
………
………
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Đ S 2Ề SỐ 1 Ố 1 Th i gian làm bài: 120 phút ời gian làm bài: 120 phút Câu 1: a Tìm các s t nhiên x, y sao cho (2x + 1)(y – 5) = 12ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ự nhiên bất kỳ: a b.Tìm s t nhiên sao cho 4n-5 chia h t cho 2n-1ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ự nhiên bất kỳ: a ếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được c Tìm t t c các s B=ất kỳ: a ản ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được 62xy427, bi t r ng s B chia h t cho 99ếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ằng nếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được Câu 2. Xem trong file tài li u ệu Câu 3: M t bác nông dân mang cam đi bán L n th nh t bán 1/2s cam và 1/2 ột phân số tối giản ần thứ nhất bán 1/2số cam và ức: ất kỳ: a ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được qu ; L n th 2 bán 1/3 s cam còn l ivà 1/3 qu ; L n th 3 bán 1/4 s ản ần thứ nhất bán 1/2số cam và ức: ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ạivà 1/3 quả ; Lần thứ 3 bán ản ần thứ nhất bán 1/2số cam và ức: ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được cam còn l i và 3/4 qu Cu i cùng còn l i 24 qu H i s cam bác nông dân ạivà 1/3 quả ; Lần thứ 3 bán ản ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ạivà 1/3 quả ; Lần thứ 3 bán ản ỏi n ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được đã mang đi bán Câu 4: Cho 101 đường thẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ng th ng trong đó b t c hai đẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ất kỳ: a ức: ường thẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ng th ng nào cũng c t nhau, ẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ắt nhau không có ba đường thẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ng th ng nào đ ng quy Tính s giao đi m c a chúng.ẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ồng qui Tính số giao điểm của chúng ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ểm) Cho biểu thức: ủa biểu thức tìm được ………
………
………
………
………
………
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Đ S 3Ề SỐ 1 Ố 1
Th i gian làm bài: 120 phút ời gian làm bài: 120 phút
Bài 1: (1,5 đi m)ểm) Cho biểu thức: Tìm x
a) 5x = 125; b) 32x = 81;
c) 52x-3 – 2.52 = 52.3;
Bài 2: (1,5 đi m)ểm) Cho biểu thức:
Cho a là s nguyên Ch ng minh r ng: |a| < 5ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ức: ằng nếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ↔ – 5 < a < 5
Bài 3: (1,5 đi m)ểm) Cho biểu thức:
Cho a là m t s nguyên Ch ng minh r ng:ột phân số tối giản ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ức: ằng nếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được
a N u a dếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ươngng thì s li n sau a cũng dố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ền sau a cũng dương ươngng
b N u a âm thì s li n trếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ền sau a cũng dương ướn hơn 3 Hỏi nc a cũng âm
Trang 4c Có th k t lu n gì v s li n trểm) Cho biểu thức: ếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ận gì về số liền trước của một số dương và số liền sau của ền sau a cũng dương ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ền sau a cũng dương ướn hơn 3 Hỏi n ủa biểu thức tìm được c c a m t s dột phân số tối giản ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ươngng và s li n sau c a ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ền sau a cũng dương ủa biểu thức tìm được
m t s âm?ột phân số tối giản ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được
Bài 4: (2 đi m)ểm) Cho biểu thức:
Cho 31 s nguyên trong đó t ng c a 5 s b t kỳ là m t s dố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ổng một số các số liên tiếp nhau trong dãy trên chia hết cho ủa biểu thức tìm được ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ất kỳ: a ột phân số tối giản ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ươngng Ch ng ức: minh r ng t ng c a 31 s đó là s dằng nếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ổng một số các số liên tiếp nhau trong dãy trên chia hết cho ủa biểu thức tìm được ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ươngng
Bài 5: (2 đi m)ểm) Cho biểu thức:
Cho các s t nhiên t 1 đ n 11 đố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ự nhiên bất kỳ: a ừ 1 đến 11 được viết theo thứ tự tuỳ ý sau đó đem ếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ược c vi t theo th t tuỳ ý sau đó đem ếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ức: ự nhiên bất kỳ: a
c ng m i s v i s ch th t c a nó ta đột phân số tối giản ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ớn hơn 3 Hỏi n ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ỉ thứ tự của nó ta được một tổng Chứng minh rằng ức: ự nhiên bất kỳ: a ủa biểu thức tìm được ược c m t t ng Ch ng minh r ng ột phân số tối giản ổng một số các số liên tiếp nhau trong dãy trên chia hết cho ức: ằng nếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được trong các t ng nh n đổng một số các số liên tiếp nhau trong dãy trên chia hết cho ận gì về số liền trước của một số dương và số liền sau của ược c, bao gi cũng tìm ra hai t ng mà hi u c a chúng ờng thẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ổng một số các số liên tiếp nhau trong dãy trên chia hết cho ệu của chúng ủa biểu thức tìm được
là m t s chia h t cho 10.ột phân số tối giản ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được
Bài 6: (1,5 đi m)ểm) Cho biểu thức:
Cho tia Ox Trên hai n a m t ph ng đ i nhau có b là Ox Vẽ hai tia Oy và ữa mặt phẳng đối nhau có bờ là Ox Vẽ hai tia Oy và ẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ờng thẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau
Oz sao cho góc xOy và xOz b ng 120 Ch ng minh r ng:ằng nếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ức: ằng nếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được
a Góc xOy = xOz = yOz
b Tia đ i c a m i tia Ox, Oy, Oz là phân giác c a góc h p b i hai tia còn l i.ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ủa biểu thức tìm được ủa biểu thức tìm được ợc ởi hai tia còn lại ạivà 1/3 quả ; Lần thứ 3 bán
Đ S XỀ SỐ 1 Ố 1 Câu 1: a- Ch ng t r ng s : 101995 + 8 : 9là m t s t nhiên ức: ỏi n ằng nếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ột phân số tối giản ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ự nhiên bất kỳ: a
b- Tìm 2 s t nhiên có t ng b ng 432 và CLN c a chúng là 36 ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ự nhiên bất kỳ: a ổng một số các số liên tiếp nhau trong dãy trên chia hết cho ằng nếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ƯCLN của chúng là 36 ủa biểu thức tìm được Câu 2: Tính nhanh:
Câu 4: Tìm x bi t: ếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được
a, |2x - 1| = 5 ;
b, ( 5x - 1).3 - 2 = 70 ;
Câu 5: Ch ng minh t ng sau chia h t cho 7 ức: ổng một số các số liên tiếp nhau trong dãy trên chia hết cho ếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được
A = 21 + 22 + 23 + 24 + + 259 + 260 ;
Câu 6: Đ chu n b cho kỳ thi h c sinh gi i, m t h c sinh gi i 35 bài toán ểm) Cho biểu thức: ẩn bị cho kỳ thi học sinh giỏi, một học sinh giải 35 bài toán ị của biểu thức tìm được ọn biểu thức ỏi n ột phân số tối giản ọn biểu thức ản
Bi t r ng c m i bài đ t lo i gi i đếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ằng nếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ức: ạivà 1/3 quả ; Lần thứ 3 bán ạivà 1/3 quả ; Lần thứ 3 bán ỏi n ược c thưởi hai tia còn lại.ng 20 đi m, m i bài đ t lo i ểm) Cho biểu thức: ạivà 1/3 quả ; Lần thứ 3 bán ạivà 1/3 quả ; Lần thứ 3 bán khá, trung bình được c thưởi hai tia còn lại.ng 5 đi m Còn l i m i bài y u, kém b tr 10 ểm) Cho biểu thức: ạivà 1/3 quả ; Lần thứ 3 bán ếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ị của biểu thức tìm được ừ 1 đến 11 được viết theo thứ tự tuỳ ý sau đó đem
Trang 5đi m Làm xong 35 bài em đó đểm) Cho biểu thức: ược c thưởi hai tia còn lại.ng 130 đi m H i có bao nhiêu bàiểm) Cho biểu thức: ỏi n
lo i gi i, bao nhiêu bài lo i y u, kém Bi t r ng có 8 bài khá và trung bình.ạivà 1/3 quả ; Lần thứ 3 bán ỏi n ạivà 1/3 quả ; Lần thứ 3 bán ếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ằng nếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được Câu 7: Cho 20 đi m trong đó không có 3 đi m nào th ng hàng, c 2 đi m ểm) Cho biểu thức: ểm) Cho biểu thức: ẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ức: ểm) Cho biểu thức:
ta sẽ vẽ m t đột phân số tối giản ường thẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ng th ng Có t t c bao nhiêu đẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ất kỳ: a ản ường thẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ng th ng ẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Đ S IVỀ SỐ 1 Ố 1 Câu 1 Tính:
a A = 4 + 2 2 + 2 3 + 2 4 + + 2 20
b tìm x bi t: ( x + 1) + ( x + 2) + + ( x + 100) = 5750 ếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được
Câu 2
a Ch ng minh r ng n u:(ab+ cd+eg) ức: ằng nếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ∶ 11 thì deg abc ∶ 11
b Ch ng minh r ng: 10 28 + 8 ức: ằng nếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ∶ 72
Câu 3 Hai l p 6A;6B cùng thu nh t m t s gi y v n b ng nhau L p 6A có ớn hơn 3 Hỏi n ột phân số tối giản ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ất kỳ: a ụn bằng nhau Lớp 6A có ằng nếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ớn hơn 3 Hỏi n
1 b n thu đạivà 1/3 quả ; Lần thứ 3 bán ược c 26 Kg còn l i m i b n thu đạivà 1/3 quả ; Lần thứ 3 bán ạivà 1/3 quả ; Lần thứ 3 bán ược c 11 Kg ; L p 6B có 1 b n ớn hơn 3 Hỏi n ạivà 1/3 quả ; Lần thứ 3 bán thu được c 25 Kg còn l i m i b n thu đạivà 1/3 quả ; Lần thứ 3 bán ạivà 1/3 quả ; Lần thứ 3 bán ược c 10 Kg Tính s h c sinh m i l p ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ọn biểu thức ớn hơn 3 Hỏi n
bi t r ng s gi y m i l p thu đếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ằng nếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ất kỳ: a ớn hơn 3 Hỏi n ược c trong kho ng 200Kg đ n 300 Kg.ản ếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được
Câu 4.B n đi m A,B,C,Dkhông n m trên đố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ểm) Cho biểu thức: ằng nếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ường thẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ng th ng a Ch ng t r ng ẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ức: ỏi n ằng nếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được
đường thẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ng th ng a ho c không c t, ho c c t ba, ho c c t b n đo n th ng AB, ẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ắt nhau ắt nhau ắt nhau ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ạivà 1/3 quả ; Lần thứ 3 bán ẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau
AC, AD, BC, BD, CD
Trang 6………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Đáp án ĐÁP ÁN Đ S IV Ề SỐ 1 Ố 1 Câu 1 a) 2A = 8 + 2 3 + 2 4 + + 2 21 => 2A – A = 2 21 +8 – ( 4 + 2 2 ) + (2 3 – 2 3) + + (2 20 – 2 20) = 2 21 b) (x + 1) + ( x + 2 ) + + (x + 100) = 5750 => x + 1 + x + 2 + x + 3 + + x + 100 = 5750
=> ( 1 + 2 + 3 + + 100) + ( x + x + x + x ) = 5750 101 x 50 + 100 x = 5750
100 x + 5050 = 5750 100 x = 5750 – 5050 100 x = 700 x = 7 Câu 2 a) eg cdababc 100 10000deg = 9999 cd ab 99 + egcdab
Trang 7 ∶ 11 b) 10 28 + 8 ∶ 9.8 ta có 10 28 + 8 ∶ 8 (vì có s t n cùng làố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ận gì về số liền trước của một số dương và số liền sau của 008) nên 10 28 + 8 ∶ 9.8 v y 10 28 + 8 ận gì về số liền trước của một số dương và số liền sau của ∶ 72 Câu 3 G i s gi y m i l pọn biểu thức ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ất kỳ: a ớn hơn 3 Hỏi n
và 200 x 300 => x-15 = 220 => x = 235
43 | P a g e
S h c sinh l p 6A là: (235 – 26) : 11 + 1 = 20 hs S h c sinh l p 6B là:ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ọn biểu thức ớn hơn 3 Hỏi n ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ọn biểu thức ớn hơn 3 Hỏi n
(235 – 25) : 10 + 1 = 22 hs
Câu4: Đường thẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ng th ng a chia m t ph ng ra hai n a m t ph ng Xét 3 trẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ửa mặt phẳng Xét 3 trường ẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ường thẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ng
h p a) N u c 4 đi m A, B, CD thu c cùng m t n a m t ph ng thì a không ợc ếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ản ểm) Cho biểu thức: ột phân số tối giản ột phân số tối giản ửa mặt phẳng Xét 3 trường ẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau
c t đo n th ng nào b) N u có 1 đi m ( Ch ng h n đi m A thu c n a m t ắt nhau ạivà 1/3 quả ; Lần thứ 3 bán ẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ểm) Cho biểu thức: ẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ạivà 1/3 quả ; Lần thứ 3 bán ểm) Cho biểu thức: ột phân số tối giản ửa mặt phẳng Xét 3 trường
ph ng) ba đi m B, C, D thu c n a m t ph ng đ i thì đẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ểm) Cho biểu thức: ột phân số tối giản ửa mặt phẳng Xét 3 trường ẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ường thẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ng th ng a c t ba ẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ắt nhau
đo n th ng AB, AC, AD c) N u có 2 đi m ch ng h n (A và B) thu c m t ạivà 1/3 quả ; Lần thứ 3 bán ẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ểm) Cho biểu thức: ẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ạivà 1/3 quả ; Lần thứ 3 bán ột phân số tối giản ột phân số tối giản
n a m t ph ng hai đi m kia (C và D) thu c m i m t ph ng đ i thì a c t ửa mặt phẳng Xét 3 trường ẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ểm) Cho biểu thức: ột phân số tối giản ẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau ố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ắt nhau
b n đo n th ng AC, AD, BC, BDố nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ạivà 1/3 quả ; Lần thứ 3 bán ẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau