1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi + đáp án học sinh giỏi Toán bổ túc năm 2009

5 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 17,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Sở Giáo dục và đào tạo

thanh hoá

ĐỀ CHÍNH THỨC

Kỳ thi chọn HọC SINH GIỏI TỉNH

Năm học: 2008-2009 Mụn thi: Toán LỚP : 12 BTTHPT

Ngày thi: 28/03/2009 Thời gian: 180 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)

Bài 1(5,0 điểm)

Cho hàm số y=x4− 2 x2+ 1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Biện luận theo m số nghiệm của phơng trình: x4−2 x2

+ log2(1− m)=0

Bài 2 (3,0 điểm)

1 Tính I = ∫

0

1

(2 x −1)ex− x2dx

2 Giải hệ phơng trình:

x2− 2 xy+ y2=1

x2+y2=5

¿ {

¿

¿

Bài 3 (4,0 điểm)

1 Từ 5 chữ số 1;2 ;3 ;4 ;5 có thể thành lập đợc bao nhiêu số gồm 5 chữ số đôi một khác nhau, sao cho trong các số đó chữ số đầu tiên bên trái không phải là chữ số 5

2.Giải phơng trình: sin 2 x −2 sin x − cos x+ 1=0

Bài 4 (4,0 điểm)

1.Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đờng tròn (C) có phơng trình:

¿ Viết phơng trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đó đi qua điểm A(1;0)

2 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B Biết BA = 4 ,

BC =3, cạnh bên SA = 2 và vuông góc với mặt đáy Chứng minh hình chóp đã cho có bốn mặt đều là các tam giác vuông Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)

Bài 5.(4,0 điểm)

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho 4 điểm A(1;1;2) , B(1;2;-1), C(-2;0;-1), D(0;2;0)

1.Chứng minh hai đờng thẳng AB và CD chéo nhau

2 Tính thể tích tứ diện ABCD

Hết

Sở Giáo dục và đào tạo

thanh hoá

Đáp án đề chính thức

Kỳ thi chọn HọC SINH GIỏI TỉNH

Năm học: 2008-2009 Mụn thi: Toán LỚP : 12 BTTHPT

Ngày thi: 28/03/2009

Đáp án gồm có 4 trang

Số bỏo danh

.

………

Trang 2

Bài 1

5đ 1(3đ) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y=x4− 2 x2+1

1 Tập xác định R

2 Sự biến thiên ¿y ,=4 x3− 4 x

y ,=0

¿

¿

¿

Bảng biến thiên

x − ∞ -1 0 1 +

y , - 0 + 0 - 0 +

y ++

0 1 0

3 Đồ thị :

0,5

0,5

1,5

0,5

2 (2đ) x4−2 x2− log2(1− 2 m)=0⇔ x4

− 2 x2+1=1 − log2(1 − m)

Số nghiệm của phơng trình là số giao diểm của đồ thị (C) ở câu 1 với

đ-ờng thẳng (d) : y=1 − log2(1 −m )

Đờng thẳng (d) tồn tại khi 1- m > 0 hay m < 1

* Nếu 1 −log2(1− m )< 0 ⇔log2(1− m )>1 ⇔ 1− m>2⇔ m<− 1

Phơng trình vô nghiệm

*Nếu m = -1 phơng trình có 2 nghiệm

* Nếu 0<1 − log2(1− m)<1⇔−1<m<0 , phơng trình có 4 nghiệm phân

biệt

* Nếu m = 0 phơng trình có 3 nghiệm

* Nếu 0 < m <1 phơng trình có 2 nghiệm

0,5

0,5 0,25 0,25 0,25

0,25

Bài 2

3đ 1.(1đ)

I = ∫

0

1

(2 x −1)ex− x2dx=−

0

1

2 (2đ)

x2− 2 xy+ y2=1

x2

+y2 =5

¿ ¿

¿

*Từ hệ (I) suy ra x, y là hai nghiệm của phơng trình: t2-3t +2 =0

0,5

x

Trang 3

¿

¿

¿

suy ra hệ (II) có hai nghiệm (-1;-2) và (-2; -1)

Vậy hệ phơng trình đã cho có 4 nghiệm là:

Bài 3

4đ 1.(2đ)Số các số đợc thành lập từ 5 chữ số 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 bằng số hoán vị của

5 phần tử 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 bằng P5 =5! = 120

Do tính bình đẳng của các chữ số nên số các số thành lập đợc từ 5 chữ

số ấy có chữ số 5 đứng đầu tiên bên trái bằngP5

5 =

120

5 =24

Vậy số các số thoả mãn bài toán là 120 - 24 = 96

0,75 0,75 0,5

2.(2đ)

PT sin2x -2sinx - cosx +1 = 0 tơng đơng với phơng trình

2sinx cosx -2sinx-cosx +1 = 0 hay 2sinx(cosx- 1) -(cosx - 1) =0

Tơng đơng với (cosx - 1)(2sinx - 1) = 0

<=>¿¿

 cosx =1⇔ x=k 2 π ;k ∈ Z

sin x=1

2

¿

¿

¿

Vậy phơng trình có nghiệm là:

x=k 2 π ; x= π

6+k 2 π ; x=

5 π

6 +k 2 π ;k ∈ Z

0,5

0,5

0,5

0,5

Bài 4

4đ 1.(2đ)Đờng tròn (C) có tâm I (2; -2) Bán kính R = 1

Đờng thẳng (d) đi qua điểm A có phơng trình là ax + by +c=0

Với a, b không đồng thời bằng 0

Do A(1 ; 0) thuộc (d) suy ra a.1 + b.0 = c hay c = -a

Suy ra (d) có phơng trình ax + by - a = 0

(d) là tiếp tuyến của (C) ⇔khoảng cách từ A đến (d) bằng R

|a 2+b (− 2)−a|

a2+b2 =1|a − 2b|=√a2

+b2⇔ 3 b2− 4 ab=0

* Chọn b = 0 ; a = 1 Ta có (d1) : x =1

* Chọn a =3 thì b = 4 Ta có (d2) : 3x + 4y-3 = 0

0,25

0,25

0,5 0,5 0,5

2.(2đ)

Trang 4

C H

B A

Hình vẽ

Do SA⊥(ABC) suy ra SA⊥ ABvà ra SA⊥ ACsuy ra các mặt bên SAB

và SAC là các tam giác vuông tại A Theo giả thiết thì tam giác ABC

vuông tại B

Do AB⊥ BC⇒SB ⊥ BC ( theo định lí 3 đờng vuông góc)

Suy ra tam giác SBC vuông tại B

Vậy hình chóp SABC có 4 măt đều là các tam giác vuông

Kẻ AH⊥SB(H ∈SB)do

BC⊥ SB

BC⊥ SA

⇒ BC⊥(SAB)⇒BC⊥ AH

¿ {

¿

¿

Ta có

AH⊥SB

AH⊥ BC

⇒ AH ⊥(SBC)

¿ {

¿

¿

suy ra AH là khoảng cách từ A đến mặt phẳng

(SBC)

Lại có AH.SB = SA AB suy ra AH=SA AB

2 4

SB =

8 SB

Trong tam giác SAB vuông tại A cóSB=√SA 2

+ AB 2

=√4+16=2√5

Suy ra AH = 8

2√5=

4√5 5

0,25

0,25 0,25

0,5 0,25 0,25 0,25

Bài 5

4đ 1.(2,5đ)

AB=(0;1 ;−3),⃗ AC=(− 3;− 1;− 3),⃗ AD=(−1 ;1;− 2)

Ta có

[⃗AB ,⃗AC].⃗ AD=|−11− 3 − 3|(−1)+|− 3 −3 −30 |.1+|−30−11 |(− 2)=9 ≠ 0

1,0 1,0

Trang 5

V = 1

6|[⃗AB ,⃗AC].⃗ AD|= 1

6 9=

9

6= 3

2 (đơn vị thể tích)

Ngày đăng: 06/03/2021, 07:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w