PhÇn tr¾c nghiÖm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng: 1.. Sè tù nhiªn liÒn sau sè tù nhiªn a lµ: A.[r]
Trang 1ọ và tờn : Đoàn Văn phỏi
B
ộ mụn :toỏn 6
Tr
ường THCS Nam Hựng
KIEÅM TRA 45’( Tiết 18)
A Phần trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
1 Cho tập hợp A = { 0; 1; 2; 3; 4} ta có:
A 6 A; B 2 A; C 4 A; D 2 A và 4 A
2 Số tự nhiên liền sau số tự nhiên a là:
A a + 1(a N); B a - 1(a N); C a + 2 (a N); D a - 2 (a N)
3 Tập hợp B = { x N / x ¿ 10 } có:
A 9 phần tử; B 10 phần tử; C 11 phần tử; D 12 phần tử
4 Giá trị của luỹ thừa 34 là:
B Phần tự luận:
Câu 1: Tính:
a 22 23 32
b 32 75 + 32 25
c 27 65 + 35 33 - 150
d 15 : { 120 : [ 35 + ( 80 - 25 3)]}
Câu 2:
a 2 x - 16 = 23
b 4.(x + 25) = 120
Cõu 3: Bạn An có 30 000 đồng dùng để mua vở Có hai loại vở: loại I giá 3000 đồng, loại II giá 1500 đồng Bạn An mua đợc nhiều nhất bao nhiêu quyển vở nếu:
a Bạn An chỉ mua vở loại I
b Bạn An mua 5 quyển vở loại I, số tiền còn lại mua vở loại II
Đỏp ỏn:
Trắc nghiệm: Đỳng mỗi cõu cho 0,5đ
Tự luận:
Cõu 1
(3,5đ)
a) 22 23 32
= 4.8.9 = 282 b) 32 75 + 32 25
= 32( 75+ 25) = 9.100 = 900 c) 27 65 + 35 33 - 150
= 27.65 +35.27-150
=27(65+35)-150=27.100-150
=2700-150=2550 d) 15 : { 120 : [ 35 + ( 80 - 25 3)]}
=15:{120:[35+5]}
=15:{120:40}
=15:3=5
0,5đ
0.5đ 0,5đ
0,25đ 0,5đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,5đ
Cõu 2
1,5đ
a 2 x - 16 = 23 2x = 8 +16
X = 12
b 4.(x + 25) = 120 X+25 =120:4
X = 5
0,5đ 0,25đ 0,25đ
Trang 20,5đ Cõu 3
(3đ) a) số vở loại I An mua được là30000: 3000= 10( quyển)
Vậy An mua được nhiều nhất 10 quyển vở loại I b) số tiền mua 5 quyển vở loại I là
5 3000= 15000( đồng)
số quyển vở loại II An mua là ( 30000- 15000): 1500=10(quyển) vậy An mua được nhiều nhất 10 quyển vở loại II
1đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ
A Trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
1 Tập hợp A = { xN/ x ¿ 5} là:
A {1; 2; 3; 4}; B {0;1;2;3;4;5}; C {1;2;3;4;5}; D {0;1;2;3;4}
2 Số tự nhiên n thoả mãn 9 3n = 243 là:
A n = 0; B n = 1; C n = 2; D n = 3
3 ƯCLN(18,30,60) là:
4 BCNN(18,30,60) là:
5 Số chia hết cho 3 là:
6 Viết các tích (2 82 16) về dạng luỹ thừa là :
7 Hãy điền kí hiệu hoặc ¿ vào ô trống : ( P là tập hợp các số nguyên tố)
A a = 24 + 1 a P ; B b = 23 + 1 b P
B Phần tự luận:
Câu 1: Tính:
a) 22 23 + 35 : 32
b) 32 33 + 257
Câu 2: Tìm x biết
a) 22.(x – 1) = 25
b) 100 – 3.(x + 2) = 64
Câu 3: Số học sinh lớp 6A khi chia cho 2, 3 và 4 đều d 1 Biết số học sinh lớp đó trong khoảng 30 đến 40 Tìm số học sinh lớp 6A
Câu4: Tìm số tự nhiên sao cho 2n + 5 chia hết cho n +1
Đỏp ỏn:
I Trắc nghiệm: đỳng mỗi cõu cho 0,25đ
II Tự luận ( 8đ)
Cõu 1 ( 2đ) a) 22 23 + 35 : 32
= 4.8+33 =32+27=59
Trang 3=9.27+257=243+257=500 1đ Câu ( 2đ) a) 22.(x – 1) = 25
X – 1 = 25:22
X - 1 = 23
X – 1 = 8
X = 9 b) 100 – 3.(x + 2) = 64 3(x+2) = 100-64 X+2 =36:3
X = 12 – 2
X = 10
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ Câu 3( 3đ) gọi số h/s là x ( hs) x thuộc tập N và x> 0
theo bài x-1 chia hết cho 2,3,4 => x-1 thuộc BC( 2;3;4) và x trong khoảng từ 30 đến 40
BCNN(2;3;4) = 12 BC(2;3;4)=B(12)= { 0,12,24,36,48 }
X thuộc { 1;13;25;37;49}
Mà x trong khoảng từ 30 đến 40 => x = 37hs
0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ Câu 4( 1đ) 2n + 5 chia hết cho n +1
2n+5=2n+4+1=2(n+1)+4 chia hết cho n+1 => 4 chia hết cho n+1=> n+1 là ước của 4
n+1=1;n+1=2;n+1=4
;n=0;n=1;n=3
0,5đ
0,5đ
Tiết 56 kiÓm tra häc k× i
câu 1(1đ)
Viết tập hợp các A , B bằng cách liệt kê các phần tử
A = { x N / 24 x , x 6}
B = { x Z / -4 x 2}
Câu 2(1,5đ)
Thực hiện phép tính
b) 3 2 - ( 1 + 15) : 2
c) 20 - [ 30 - ( 5 - 1) ] - 8
Câu 3(1,5đ) tìm số nguyên x biết
a) 219 - 7.( x - 1) = 100
b) 2./x/ -72 = 6 - 8
Câu 4(2,5đ) Một lớp học có 24 nam, 18 nữ cô giáo muốn chia thành các nhóm , mỗi nhóm có cả nam và nữ sao cho số nam trong mỗi nhóm bằng nhau, số nữ trong mỗi nhóm bằng nhau ( số nhóm lớn hơn 1)
a) Hỏi có bao nhiêu cách chia nhóm
Trang 4b) Cách chi nào để mỗi nhóm có ít học sinh nhất
Câu 5 (2,5đ)
Cho đoạn AB = 7cm, trên tia AB lấy điểm M sao cho AM bằng 4cm
a) Tính độ dài đoạn MB
b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm N sao cho AN = 4cm Tính độ dài NB
c) Chứng tỏ A là trung điểm của đoạn NM
Câu 6(1đ) Cho A = 8 4 9 3 biê A 9 và a - b = 6 tìm a , ba b t
Câu 1
(1,0đ)
A = { x N / 24 x , x 6}
A = { 1;2;3;4;6}
B = { x Z / -4 x 2}
B = { -3;-2;-1;0;1;2}
0,5đ
0,5đ Câu 2
( 1,5đ)
a) 64.143 - 43 64
= 64.(143-43)
=64.100=6400 b) 3 2 - ( 1 + 15) : 2
=9.2-(1+15):8
=18-16:8=16 c) 20 - [ 30 - ( 5 - 1) ] – 8
=20-[30-42 ]-8
=20-[30-16]-8
=20-4-8=8
0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ Câu 3
(1,5đ)
a) 219 - 7.( x - 1) = 100 7.(x-1) =119 x-1 =17
x 18 b) 2./x/ -72 = 6 - 8 2./x/ -72=36-8 2./x/ =100
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Trang 5/x/ =50
đ
0,25 đ 0,25 đ Câu 4
2,5đ
Gọi số nhóm là x ( nhóm) x>1
24x và 18x => x thuộc ƯC(24;18) ƯCLN(24;18)=6 ƯC(24,18) =Ư(6)={1,2,3,6}
Mà x>1 => x thuộc {2,3,6}
vậy cô giáo có 3 cách chia nhóm Cách chia 6 nhóm thì mỗi nhóm có ít học sinh nhất
0,25 đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,25 đ Câu 5
2,5đ vẽ hình đúng:
a) Trên tia AB có AM<AB (4cm<7cm) nên điểm M nằm giữa hai điểm A và B
Do đó AM + MB = AB thay AM = 4 AB = 7 4+ MB = 7
MB = 3cm b) Vì N và M thuộc hai tia đối nhau AN và AB Nên điểm A nằm giữa hai điểm N và M
Do đó: NA +AM = AM thay NA = 4cm AM = 4cm
AM = 8cm c) Vì điểm A nằm giữa hai điểm M và N và AM = AN ( = 4cm) => A là trung điểm của MN
0,5đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Trang 60,25 đ Cõu 6
1đ
A = 800+10a+4+900+10b+3 = 1764+18b +( 2b +3) 9 => 2b+3 thuộc B(9)
=>2b+3 = 0; 2b+3=9; 2b+3=18 do 9< 10 nờn 2b+3<23 b=3 thỏa món => a = 9
0,5đ
0,5đ
Chủ điểm 68 kiểm tra CHệễNG II
A Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Khoanh tròn và chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
1 Tập hợp A = {x Z/ -5 < x < 4} gồm có:
2 -8- -4có giá trị là:
3 (-1)3 bằng:
4 Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là một số:
A Nguyên dơng; B Nguyên âm; C Nguyên dơng hoặc số 0
Câu 2: Điền vào chỗ (……) để có khẳng điịnh đúng.
1 Khoảng cách từ điểm 0 đến điểm a trên trục số là
2 Khi đổi dấu một thừa số của tích thì ……… …, Khi đổi dấu hai thừa số thì tích ………
Câu 3: Điền dấu X vào ô thích hợp:
1, Tổng của 2 số nguyên âm là 1 số nguyên âm
2, Tích của 2 số nguyên âm là 1 số nguyên âm
3, Số 0 là ớc của mọi số nguyên âm khác 0
4, Tích chứa một số chẳn thừa số nguyên âm sẽ mang dấu “ + “
B Phần tự luận:
Câu 1: Thực hiện phép tính:
a 127 – 18.(5 + 6)
b (-2 – 3).(-2 + 3)
Câu 2: Tìm số nguyên x, biết:
a -13.x = 39
b 2.x – (-17) = 15
Câu 3:
c Tìm tất cả các ớc của -8
d Tìm 5 bội của -5
Câu 4: Tính tổng tất cả các số nguyên x thoả mản -6 < x < 3
Đáp án + biểu điểm
I Phần trắc nghiệm:
Câu 3: a ………… Giá trị tuyệt đối của số nguyên a (0,5 đ)
Trang 7b ………… thay đổi, ……… không thay đổi (0,5 đ)
II Phần tự luận:
Câu 1: Thực hiện phép tính:
Câu 2: Tìm số nguyên x, biết:
a -13.x = 39
b 2.x – (-17) = 15
Câu 3:
a Tất cả các ớc của -8 là: -8; 8; -4; 4; -2; 2; -1; 1 (1,0 đ)
Câu 4: Các số nguyên x thoả mản -6 < x < 3 là: -5; -4; -3; -2; -1; 0; 1; 2 (0,5 đ)
Tổng cần tìm: (-5) + (-4) + (-3) + (-2) + (-1) + 0 + 1 + 2 (0,5 đ)
= [-5 + (-4) + (-3)] + (-2 + 2) + (-1 + 1) + 0 = -12
tiết 14 KIỂM TRA CHƯƠNG I
I TRẮC NGHIỆM: (3 đ) m
d A B
Trang 8
Câu 1 : Cho hình vẽ bên
Dùng kí hiệu thích hợp điền vào ô trống:
Câu 2: Cho tia AB Lấy điểm M thuộc tia AB.
Các câu sau đây nói về vị trí của điểm M, em hãy đánh dấu “X” vào ô trống sao cho đúng
1 Điểm M nằm giữa A và B
2 Điểm B nằm giữa A và M
3 Điểm M nằm giữa hai điểm A và B hoặc không nằm giữa hai điểm
đó
4 Hai điểm M và B nằm cùng phía đối với A
II TỰ LUẬN: (7 đ)
Câu 1: (2,5 đ) Thế nào là hai tia đối nhau ? Vẽ hai tia đối nhau.
Câu 2: (4,5 đ) Cho đoạn thẳng CD = 4cm Trên tia CD lấy điểm I sao cho CI = 2 cm.
a) Điểm I có nằm giữa hai điểm C và D không? Vì sao?
b) So sánh CI và ID
c) Điểm I có phải là trung điểm của đoạn thẳng CD không?
IV Đáp án và thang điểm:
I Phần trắc nghiệm: (3 đ)
1 Mỗi câu đúng là 0.5 đ
2 Mỗi câu đúng được 0.5 đ
II Phần tự luận: (7 đ)
Câu 1 : (2,5 đ)
a) Hai tia chung gốc Ox và Oy tạo thành đường thẳng xy được gọi là hai tia đối nhau.
(1,5đ)
b) x y (1đ)
O
Câu 2: (4,5 đ)
- Vẽ hình (1 đ) 2 cm
I
C 4 cm D
a) Điểm I nằm giữa C và D vì CI < CD (1đ)
Trang 9b) Do I nằm giữa CD nên ta có
CI + ID = CD Hay 2 + ID = 4 ID = 2 cm
Vậy CI = ID (1đ)
c) Điểm I là trung điểm của đoạn CD vì:
+ I nằm giữa C và D (do chứng minh a)
+ CI = ID (do chứng minh b) (1,5đ)
Tiết 28 KIỂM TRA 1 TIẾT
I Phần trắc nghiệm: (2 đ)
Câu 1: Đánh dấu “X” vào ô trống sao cho đúng:
1 Góc bẹt là góc có số đo bằng 1800
2 Góc lớn hơn góc vuông nhưng nhỏ hơn góc bẹt là góc tù
3 Hai góc bù nhau là hai góc có tổng số đo bẳng 900
4 Tam giác ABC là hình gồm 3 đoạn thẳng AB; BC; CA
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống (…)
a) Góc MNP có đỉnh là …… , có hai cạnh là …………
b) Tia phân giác của một góc là tia nằm giữa ………… của góc và tạo với hai cạnh ấy hai góc ………
c) Đường tròn tâm O bán kính R, là hình gồm các điểm ………
d) Tam giác SPI được kí hiệu là: ………
II Phần tự luận: (8đ)
Câu1: Vẽ tam giác ABC, biết BC = 5cm; AB = 4cm; AC = 3cm
Câu2: Vẽ hai góc kề bù xOy và yOx’ Biết xOy 1200 Gọi Ot là tia phân giác của góc xOy; Ot’ là tia phân giác của góc x’Oy
a) Tính số đo góc yOx’
b) Tính số đo góc xOt’ và góc x’Ot
c) Tính số đo góc tOt’
ĐÁP ÁN VÀ CHO ĐIỂM
I Phần trắc nghiệm: (2 đ)
Câu 1 Mỗi câu đúng được 0.25 đ
Trang 10t’
y t
Câu 2: Mỗi câu điền đúng được 0,25 đ
a) … N … NP; NM
b) … hai cạnh …… bằng nhau
c) … Cách O một khoảng bằng R
II Phần tự luận: (8 đ)
Câu 1: (2 đ) Giải thích và vẽ hình
Câu 2: (6 đ)
- Vẽ hình (1đ)
a) (1,5 đ) yOx' = 600 b) (2,5 đ)
xOt'xOy yOt '
'
2
yOx xOt xOy
2
c) (1 đ) tOt ' 900