1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE THI HK2 TOAN LOP 2

36 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Định Kỳ Cuối Học Kỳ 2
Trường học Trường Tiểu Học Phước Bình
Chuyên ngành Toán
Thể loại kiểm tra
Năm xuất bản 2015 - 2016
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 42,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi bài dưới đây có kèm theo câu trả lời A, B, C là đáp số, kết quả tính Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng... Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là : A..[r]

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC BÌNH

HS: ……… ……

LỚP: 26

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 2/ NH: 2015 – 2016

MÔN TOÁN LỚP 2 Thời gian làm bài: 40 phút Ngày kiểm tra:

GIÁM THỊ - GIÁM KHẢO SỐ THỨ TỰ

Phần I: 4 đ Mỗi bài dưới đây có kèm theo câu trả lời A, B, C (là đáp số, kết quả tính) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

Số : Năm trăm năm mươi bốn được viết là :

Câu 1: 0,5đ

Câu 2: 0,5đ Cho các số: 439 ; 972 ; 394 ; 521 theo thứ tự từ lớn đến bé là:

Câu 3: 0,5đ Thương của hai số 18 và 2 là :

5 x 2 … 12 : 2 Dấu thích hợp cần điền vào chỗ chấm ( … ) là :

Trang 2

29 + 56 95 – 49 263 + 123 749 – 204

………

………

………

………

………

=………

=………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO QUẬN 9 TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC BÌNH 1 5 4 5 Phần II: 6 đ Câu 1: …/2đ Đặt tính rồi tính: a) Tìm x : b) Tính X x 4 = 28 27 : 3 + 48 Câu 2: …/1đ Đội Một trồng được 350 cây, đội Hai trồng được ít hơn đội Một 140 cây Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây ? Câu 3: …/2đ Bài giai Câu 4: …/1đ Điền số thích hợp vào ô :

Trang 3

ĐÁP ÁN TOÁN 2 – KTĐK CUỐI HỌC KÌ 2/ NH : 2015 – 2016

Lớp 2 6PHẦN A : Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng ( 4 điểm ) 0.5đ/câu đúng

Thiếu ĐS hoặc sai đơn vị : trừ 0,5/bài

Bài giải Số cây đội Hai trồng được là :

1

5

4 5

_

+

Trang 4

Thời gian 1 phút/ 1 học sinh

1 Giáo viên cho học sinh đọc một đoạn văn (khoang … tiếng) thuộc một trong các văn ban sauđây:

2 Giáo viên nêu một câu hỏi về nội dung đoạn vừa đọc cho học sinh tra lời

1 Đọc đúng tiếng, đúng từ ……./3đ

2 Ngắt nghỉ hơi đúng ở dấu câu ……./1đ

3 Cường độ, tốc độ đọc đạt yêu cầu ……./1đ

4 Tra lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu ……./1đ

Hướng dẫn kiểm tra

- Đọc sai từ 2 – 4 tiếng : 2,5 điểm - Đọc sai từ 10 – 12 tiếng : 1 điểm

- Đọc sai từ 5 – 7 tiếng : 2,0 điểm - Đọc sai từ 12 – 15 tiếng : 0,5 điểm

- Đọc sai từ 8 – 10 tiếng : 1,5 điểm - Đọc sai trên 15 tiếng : 0 điểm

2 Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm

- Không ngắt, nghỉ hơi đúng từ đúng từ 3 – 4 dấu câu : 0,5 điểm

- Không ngắt, nghỉ hơi đúng từ 5 dấu câu trở lên : 0 điểm

- Vượt quá thời gian từ 1 – 2 phút : 0,5 điểm

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC BÌNH

HS: ……… ……

LỚP: 2

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1/ NH: 2015 – 2016

MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2 KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG Ngày kiểm tra:

GIÁM THỊ - GIÁM KHẢO SỐ THỨ TỰ

Trang 5

- Vượt 2 phút (đánh vần nhiều) : 0 điểm

4 Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu: 1 điểm

- Tra lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng : 0,5 điểm

- Tra lời sai hoặc không tra lời được : 0 điểm

I ĐỌC THẦM (30 phút) Học sinh đọc bài sau đây rồi làm bài tập.

Bài đọc:

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC BÌNH

HS: ……… ……

LỚP: 2

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1/ NH: 2015 – 2016

MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2 KIỂM TRA ĐỌC THẦM – Thời gian: 30 phút Ngày kiểm tra:

GIÁM THỊ - GIÁM KHẢO SỐ THỨ TỰ

Trang 6

II TRẢ LỜI CÂU HỎI:

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu tra lời đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu

… / đ GV ghi câu hỏi

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC BÌNH

HS: ……… ……

LỚP: 2

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1/ NH: 2015 – 2016

MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2 KIỂM TRA VIẾT – Thời gian: 40 phút Ngày kiểm tra:

GIÁM THỊ - GIÁM KHẢO SỐ THỨ TỰ

Trang 7

I – CHÍNH TẢ (Nghe – viết) Thời gian : 15 phút

Bài : ……… (Sách TV2, tập 1, trang ……)

Học sinh viết đoạn: Từ : “……….” và tên tác gia.

II TẬP LÀM VĂN: Thời gian: 25 phút

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC BÌNH

HS: ……… ……

LỚP: 2 GIÁM THỊ - GIÁM KHẢO SỐ THỨ TỰ

… /5đ

Hướng dẫn chấm chính tả

+ Sai 1 lỗi trừ 0,5 điểm (Sai phụ âm đầu, vần, dấu thanh hoặc không viết hoa theo quy định)

+ Bài không mắc lỗi chính tả; chữ viết rõ ràng, sạch sẽ : 5 điểm

+ Chữ viết không rõ ràng, sai độ cao, khoảng cách, kiểu chữ và bài không sạch sẽ: trừ từ 0,5đ đến1 điểm

+ Học sinh viết sai từ 9 lỡi trở lên: 1 điểm

… /5đ

Ngày đăng: 10/12/2021, 19:07

w