1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hk2 toan lop 10 bac giang 2011

4 481 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 278,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH 8 điểm.. 1 điểm Điều tra tuổi của 30 công nhân của một xưởng may, ta có bảng phân bố tần số sau: Tìm độ tuổi trung bình của 30 công nhân, chính xác đến hà

Trang 1

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

(ĐỀ CHÍNH THỨC)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010-2011

MÔN TOÁN LỚP 10

Thời gian làm bài : 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (8 điểm).

Câu I (3 điểm)

Giải các bất phương trình sau:

1 x2−5x 4 0+ ≤ ; 2

2

x - 3x + 2

> 0

x + 4

Câu II (1 điểm)

Điều tra tuổi của 30 công nhân của một xưởng may, ta có bảng phân bố tần số sau:

Tìm độ tuổi trung bình của 30 công nhân, (chính xác đến hàng phần nghìn)

Câu III (3 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hai điểm A(2;1), B(-2; 4) và đường thẳng

x 2 t

y 1 2t

= +

 = −

1 Lập phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ đi qua hai điểm A, B

2 Tìm toạ độ điểm H là hình chiếu của điểm B trên đường thẳng d

3 Lập phương trình đường tròn có tâm nằm trên đường thẳng d đồng thời tiếp xúc với trục hoành và đường thẳng ∆

Câu IV (1 điểm)

Cho ba số dương a, b, c thỏa mãn hệ thức 2 2 2 1

a 2 b 2 c 2+ + =

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P abc=

B PHẦN RIÊNG - PHẦN TỰ CHỌN (2 điểm).

Học sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần I hoặc phần II)

I Dành cho học sinh học theo chương trình chuẩn:

Câu Va (1 điểm)

Tìm các giá trị lượng giác của góc α, biết cos 1, ( ;0)

π

Câu VIa (1 điểm)

Tìm tham số m để phương trình sau có nghiệm : 2x2+2x m 3 x 1+ − = −

II Dành cho học sinh học theo chương trình nâng cao:

Câu Vb (1 điểm)

Cho góc lượng giác α thoả mãn cosα ≠0,sinα ≠0 và tanα +cotα =4

Tính giá trị của biểu thức T tan= 4α +cot4α

Câu VIb (1 điểm)

Tìm tham số m để bất phương trình x2+2x m 3 0+ − ≥ nghiệm đúng với mọi x thuộc (2;+∞).

- Hết

-Họ tên thí sinh: Số báo danh:

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2010-2011 MÔN TOÁN, LỚP 10.

Chú ý : Dưới đây chỉ là sơ lược từng bước giải và cách cho điểm từng phần của mỗi bài.

Bài làm của học sinh yêu cầu phải chi tiết ,lập luận chặt chẽ Nếu học sinh giải cách khác đúng thì chấm

và cho điểm từng phần tương ứng

I (3đ) 1)

2)

Xét dấu f(x) =

2

x - 3x + 2

x + 4

Ta có 2x - 3x + 2 0= ⇔ =x 1; x=2

x 4 0+ = ⇔ = −x 4

0,25

Bảng xét dấu:

x -∞ -4 1 2 +∞

2 3 2

x − +x + | + 0 - 0 +

x+4 - 0 + | + | +

f(x) - || + 0 - 0 +

0,75

Từ bẳng xét dấu ta có tập nghiệm của BPT là :S = (−4;1) (∪ 2;+∞) 0,5

II (1 đ) Độ tuổi trung bình của 30 công nhân là :

20.3 24.5 26.6 30.5 32.6 35.5 T

30

28, 433

III

(3đ)

1)

AB= −

uuur

0,25 Đường thẳng ∆ đi qua hai điểm A, B nên ∆có một VTCP uuurAB= −( 4;3) ⇒ ∆ có một

Vậy đường thẳng ∆đi qua A(2 ;1) và có một VTPT nr=( )3; 4 , có phương trình tổng

quát là :3(x− +2) (4 y− = ⇔1) 0 3x+4y− =10 0 0 ,5

2) đường thẳng d có một VTCP là : ur= −(1; 2) 0,25

(2 ;1 2 ) (4 ; 3 2 )

H là hình chiếu của B trên d⇔BH uuuur r = ⇔ = − ⇒0 t 2 H(0;5) 0,5

3) Giả sử đường tròn (C) cần tìm có tâm I và bán kính R

Do I d∈ ⇒I(2+t;1 2− t)

0,25

Trang 3

đường tròn (C) tiếp xúc với trục hoành và tiếp xúc với ∆⇔d(I,ox) =d(I,∆)

1

3

t

t

=

 =

0,25

Với t = 1 thì I(3 ;-1) và R =1 Phương trình đường tròn (C) là : ( ) (2 )2

Với t=1

3 thì

7 1

;

3 3

 và

1 3

R= , Phương trình đường tròn (C) là :

 −  + −  =

0,25

IV

(1 đ) Ta có:a 2 b 2 c 22 + 2 + 2 = ⇔1 a 2 b 22 + 2 =c 2c

Do a, b,c là các số dương nên a+2, b+2, c+2 là các số dương

Theo côsi cho hai số dương ta có:

a 2 b 2+ ≥ a 2 b 2 ⇔ c 2≥ a 2 b 2

b 2≥ a 2 c 2

a 2≥ c 2 b 2

Từ (1) , (2), (3) ta có P = abc≥64, dấu ‘=’ xảy ra khi a=b=c= 4

Va

(1 đ) do α ∈ − 2π;0⇒sinα <0

0,25

sin

cos

α

α

0,25

15 cot

15

VIa

(1 đ) 2x2+2x m 3 x 1+ − = − (1)

2

− ≥

+ − = −

PT(1) có nghiệm khi và chỉ khi PT (2) có nghiệm thuộc [1;+∞)

Số nghiệm của phương trình (2) bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y x= 2+4x−4và

Trang 4

BBT của hàm số y x= 2+4x−4 trên [1;+∞)

x 1 +∞

f(x)

+∞

1

Từ BBT ta có thì phương trình có nghiệm ⇔ − ≥ ⇔ ≤ −m 1 m 1

0,25

Vb

VIb

(1 đ) +Ta có x2+2x m 3 0+ − ≥ ⇔x2+2x 3− ≥ −m

+Xét BBT của hàm số y x= 2+2x 3− trên (2;+∞)

x 2 +∞

f(x)

+∞

5

0,25 0,5

Từ BBT ta có 5≥ − ⇔ ≥ −m m 5 là giá trị cần tìm 0,25

Ngày đăng: 04/11/2015, 13:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w