1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE THI CUOI NAM LOP 5 TOAN

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 8,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B.... Tính chu vi hình chữ nhật.[r]

Trang 1

ĐỀ 2: ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲII

MÔN TOÁN - KHỐI 5 (2010-2011)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)

* Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Bài 1: Chữ số 7 trong số thập phân 243, 179 có giá trị là:

A 1007 B 10007 C 107 D 7

Bài 2: Để tính đúng giá trị của biểu thức 76 + 8 25 - 26 : 2

A cộng, nhân, trừ, chia C nhân, chia, cộng, trừ

B nhân, công, trừ, chia D chia, cộng , nhân, trừ

Bài 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 0, 023562 m3 …cm3 là:

A 23,562 B 235,62 C 23562 D 0,23562

Bài 4: Phân số 35 viết dưới dạng số thập phân là:

A 3,5 B 0,6 C 6,0 D 0, 35

Bài 5: Lúc 6 giờ 35 phút Linh bắt đầu đến trường, khi đến trường là 7 giờ 10 phút

Hỏi Linh đi mất bao lâu:

A 25 phút B 30 phút C 10 phút D 35 phút

II PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm):

Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a 8 km362m = ………… km b 1phút 30 giây = ……… phút

15kg 262 g =………kg 32cm2 5mm2 = ……….cm2

Bài 2: Đặt tính rồi tính

a 3256,34 + 428,57 b 576,40 – 59,28

………

………

………

………

c 62,04 6,5 d 507,5 : 3,5

………

………

………

………

………

Bài 3: Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến B lúc 10 giờ 45 phút Ô tô đi với vận

tốc 48 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút Tính quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B

Trang 2

………

………

………

………

………

………

………

Bài 4: Hình chữ nhật ABCD có M là trung điểm của cạnh DC và có các kích thước như hình vẽ 40cm A 32cm

a Tính chu vi hình chữ nhật

b Tính diện tích hình tam giác AMD 16 cm

D M

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 5: Tính nhanh.

19,01 : 0,1 x ( 208 x 9 + 208 ) 2,08 x 100 : 0,01 ………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

ĐỀ 2 : ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI KIỂM TRA

CUỐI HỌC KỲ II – MÔN TOÁN KHỐI 5 (2010-2011)

A PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)

Bài 1,2,3,4, mỗi bài trả lời đúng được 0,5 điểm Bài 5 trả lời đúng được 1 điểm.

Khoanh vào chữ cái A C D C B

B PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm )

Bài 1 ( 1 điểm): ( Điền mỗi số đúng đạt 0,25 điểm)

a 8,362 b 1,5

15,262 32, 05

Bài 2 ( 2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm:

a 3684,91 b 517,12

c 403,26 d 145

Bài 3 ( 2 điểm):

Giải

Thời gian ô tô đi hết quãng đường AB là:

10 giờ 45 phút – ( 6 giờ + 15 phút) = 4 giờ 30 phút (1 điểm) Đổi : 4 giờ 30 phút = 4,5 giờ ( 0,5 điểm)

Quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B là:

48 4,5 = 216 ( km) ( 0,5 điểm) Đáp số: 216 km

Bài 4 ( 2 điểm) Giải

Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

(32 + 16 ) 2 = 96 ( cm) (0,5 điểm)

Cạnh DM dài là:

32 : 2 = 16 ( cm) ( 0,5 điểm) Diện tích của tam giác AMD là:

16 16 : 2 = 128 ( cm2 ) ( 0,5 điểm )

Đáp số: a ) 96 cm

b ) 128 cm2 ( 0,5 điểm)

Bài 5 Tính nhanh ( 2 điểm )

19,01 : 0,1 x ( 208 x 9 + 208 )

2,08 x 100 : 0,01

19,01 x 10 x ( 208 x 9 + 208 x 1 )

208 x 100 (1điểm )

19,01 x 10 x 208 x 10

208 x 100 (0,5điểm )

Trang 4

= 19,01 (0,5điểm )

Ngày đăng: 07/07/2021, 09:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w