n
A
B
W
- Máy : T616
- Dụng cụ cắt : P18
- Đồ gá : phiến tì chốt tỳ,kẹp ren vít
- Dụng cụ đo : Vạn năng
- Bước 1 : Phay thô mặt A
- Bước 2 :Phay thô mặt B
NGUYÊN CÔNG I: PHAY THÔ 2 MẶT A,B
S
W
- Máy : 2H55
- Dụng cụ cắt : P18
- Đồ gá : phiến tì chốt tỳ,kẹp ren vít
- Dụng cụ đo : Vạn năng
- Bước 1 : Khoét lỗ Ø44,8
- Bước 2 :Doa lỗ Ø45
NGUYÊN CÔNG II: KHOÉT DOA LỖ Ø45
n
S
n S
- Máy : 6H12
- Dụng cụ cắt : P18
- Đồ gá : phiến tì chốt tỳ,chốt trụ,kẹp ren vít
- Dụng cụ đo : Vạn năng
- Bước 1 : Phay thô rãnh
NGUYÊN CÔNG IV: PHAY RÃNH B=18
Ø45
+0,025 0
W
- Máy : 2H55
- Dụng cụ cắt : P18
- Đồ gá : phiến tì chốt tỳ,chốt trụ,kẹp ren vít
- Dụng cụ đo : Vạn năng
- Bước 2 : Khoét lỗ Ø10,8
- Bước 3 :Doa lỗ Ø11
NGUYÊN CÔNG III: KHOAN KHOÉT DOA LỖ Ø11
W
S
n
S
n
S
Ø11+0,015 0
1,25
- Bước 1 : Khoan lỗ Ø10
W
- Máy : 6H82
- Dụng cụ cắt : P18
- Đồ gá : phiến tì chốt trám,chốt trụ,kẹp ren vít
- Dụng cụ đo : Vạn năng
- Bước 1 : Phay thô đồng thời 2 mặt
NGUYÊN CÔNG V: PHAY ĐỒNG THỜI 2 MẶT BÊN
S
S
W
W
S
n
S
- Máy : 6H82
- Dụng cụ cắt : P18
- Đồ gá :phiến tì chốt trám,chốt trụ,kẹp ren vít
- Dụng cụ đo : Vạn năng
- Bước 1 : Khoan Ø10
NGUYÊN CÔNG VI: KHOAN Ø10,KHOÉT RÔNG Ø11
Ø10
Ø11
- Bước 2 : Khoét bậc Ø11
- Máy : AMANDA 500
- Dụng cụ cắt : P18
- Đồ gá :phiến tì chốt trám,chốt trụ,kẹp ren vít
- Dụng cụ đo : Vạn năng
- Bước 1 : Cưa
NGUYÊN CÔNG VII: CƯA PHÔI
S
W
T15k6
Dao
V ( m/p ) n( vg/ph ) S ( mm/vg ) t ( mm ) Dao
0,4 0.55
500 85
Doa
0,1 0.5
500 11
V ( m/p ) n( vg/ph ) S ( mm/ph ) t ( mm )
T15k6
Dao
18
5
P18
Dao
P18
2H55 2H55
V ( m/p ) n( vg/ph ) S ( mm/ph ) t ( mm )
P18
Khoan
5 0.55
1250 85
0,5 0.5
500 11
V ( m/p ) n( vg/ph ) S ( mm/ph ) t ( mm )
P18
Dao
bước máy
phay tinh
phay thô
khoan khoét
phay thô
bước máy
bước
khoét
cưa
máy
khoét
bước phay thô
máy