1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuong II 6 Phep tru cac phan thuc dai so

20 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 626,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý : Thứ tự thực hiện các phép tính về phân thức cũng giống như thứ tự thực hiện các phép tính về số .... BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM..[r]

Trang 1

2 2

/

/

x b

KIỂM TRA BÀI CŨ:

1/ Thực hiện phép tính ?

2/ Thực hiện phép tính ?

2

5 25 5

Trang 2

Tiết 30

PHÉP TRỪ

CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Trang 3

2 2 2 2

b

Trang 4

A B

A B

Ký hiệu: phân thức đối của là:

và ngược lại phân thức đối của là: A

B

B

1 Phân thức đối:

Hai phân thức được gọi là đối nhau nếu

tổng của chúng bằng 0

Trang 5

Chú ý:

A A

B B

Trang 6

Ví dụ 1: Phân thức đối của phân thức là:

x

x

2

2

A.

B.

C.

D.

x

x

2

x

2 2

x

x

2

x

2 2

Trang 7

Ví dụ 2: Viết phân thức đối của mỗi phân thức sau :

2

5

-7

x

y z

1

x x

2

5 /

7

x a

y z

1 /

2 5

x b

x

a/Phân thức đối của phân thức là

b/ Phân thức đối của phân thức là

2

5

7

x

y z

Trang 8

Hoạt động nhóm

Thời gian: 3 phút.

Trang 9

S Đ Đ S

1 -2x

x + 2y

1 - x

1 - 5x 4x + y

5x - 1

4x + y

-1

2x

A

B

A

-B

x + 2y

x - 1

2 2

(x 1)

x

2

(1 x)

x

KÕt luËn

Điền Đúng hoặc Sai vào ô kết luận

Trang 10

2 Phép trừ:

Ví dụ 3:Hãy viết các phép trừ sau về phép cộng rồi thực hiện phép tính?

a/

2x-3 2x-3  b x + 3 2 x + 1 2

x 1 x x

/

Trang 11

2 2

x + 3 x + 1

x1x x

(Thay phép trừ bởi phép cộng )

( Thực hiện phép cộng theo quy tắc)

2

x (x + 3) (x + 1) x(x 1)(x + 1) x(x 1)(x + 1)

x + 3 (x + 1) (x 1)(x + 1) x(x 1)

x + 3x x 2x 1 x 1

x(x 1)(x + 1) x(x 1)(x + 1)

1 x(x + 1)

x + 3x (x 2x + 1)

x(x 1)(x + 1)

x

2 2

x + 3 (x + 1)

x 1 x

b/

MTC: x(x 1)(x + 1)

Trang 12

Quy tắc:

Trang 13

Bạn An làm như sau

1 1 1

    

    

    

0

 

Bạn sai lầm ở chỗ :

Chú ý : Thứ tự thực hiện các phép tính về phân thức cũng giống như thứ tự thực hiện các phép tính về số

Ví dụ 4:Thùc hiÖn phÐp tÝnh:

x

x x

x x

x

1

9 1

9 1

2

x

x x

x x

x

1

9 1

9 1

2

1 1 1

    

   

    

Trang 14

Ví dụ 4:Thùc hiÖn phÐp tÝnh:

x

x x

x x

x

1

9 1

9 1

2

Gi¶i:

3 16

1

x x

Trang 15

Luyện tập :

Bài 1 : làm tính trừ các phân thức sau

Bài 2 : Thực hiện các phép tính sau :

2

x

Trang 16

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Trang 17

Phân thức đối của phân thức là:x

x

2

2

A

B

C

D

x

x

2

x

2

2

x

x

2

x

2

2

Trang 18

x x x x

Phép tính sau thực hiện đúng hay sai?

Kết quảSai

  

x x(x )

1 1 1

x x(x 1)

x(x )

1 1

Trang 19

Ph©n thøc b»ng víi ph©n thøc nµo sau

®©y?  

x

2 1

 

x

x 2

2 1

x

x 2

2 1

 

x

x 2

2 1

x

x 2

2 1

Trang 20

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

Học định nghĩa hai phân thức đối nhau

Quy tắc trừ phân thức Viết dạng tổng quát Bài tập về nhà: 29b,d; 30; 31; 33; 34 sgk/ 50

Ngày đăng: 10/12/2021, 14:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w