Chương 1 PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC Mức độ: Nhận biết Câu 1... NGƯỜI BIÊN SOẠN Ký, ghi rõ họ tên.[r]
Trang 1Ph l c 1ụ ụ
ĐƠN VỊ: THCS CAO KỲ
HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP MÔN: TOÁN(ĐẠI)., LỚP: 8 Chương 1 PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Mức độ: Nhận biết Câu 1 Thực hiện phép nhân x(x + 2) ta được:
Lời giải: D x 2 + 2x
Câu 2.Kết quả phộp chia 5x y : x4 2 bằng:
A 5x y2 2 B 5x y2 C 5x y6 D
2
1
x y 5
Lời giải: A 5x y2 2
Câu 3.Phân tích đa thức 7x – 14 thành nhân tử, ta được:
Lời giải: B 7(x 14)
Câu 4.Biểu thức x22xy y 2 bằng:
Lời giải: C (x y) 2
Câu 5.Giỏ trị của thức x2 2xy y 2 tại x = 11, y = 1 là:
Lời giải: D 122
Câu 6 Kết quả của phép tính x 2 (2x – 1) là:
A: 2x3 + x B: 2x3 – x2 C: 2x3 + x2 D: 2x2 – x
Lời giải: B: 2x3 – x 2
Câu 7 Phân tích đa thức x 3 + 2x 2 + x ta được
A: x(x2 + 2x + 1) B: x(x+ 1)(x+2) C: x(x+1)2 D: x(x – 1)2 Lời giải ; A: x(x2 + 2x + 1)
Câu 8 Đáp án nào sau đây không là kết quả của phép chia: x 6 : (-x) 5
A: (-x)2 B: - (x) C: - x D: (-x)1
Lời giải D: (-x)1
Câu 9 Kết quả của phép chia (4x 2 – 9) : ( 3 – 2x).
A: 2x – 3 B: 3 – 2x C: -( 2x – 3) D: -(2x + 3) Lời giải D: -(2x + 3)
Câu 10 Giá trị của biểu thức: x 2 + 6x + 9 tại x = - 2 là
A: 1 B: 2 C: 3 D: 4
Lời giải; A: 1
Mức độ: Thông hiểu Câu 1 Rút gọn đa thức (2x – 5)(4 – 3x) – 2x(11 – 3x)
Lời giải: (2x – 5)(4 – 3x) – 2x(11 – 3x)
Trang 2= 8x – 6x2 – 20 + 15x – 22x + 6x2 = x – 20
Câu 2 Rút gọn đa thức 2(x + 1)3 – (x +1)2 – 2(x -1)(x2 + x + 1)
Lời giải: 2(x + 1)3 – (x +1)2 – 2(x -1)(x2 + x + 1) = 2x3 + 6x2 + 6x + 2 – x2 – 2x – 1 – 2x3 – 2 = 5x2 + 4x – 1
Câu 3 Thực hiện phép tính 2x2( x – 3x3)
Lời giải; 2x2( x – 3x3) = 2x3 – 6x5
Câu 4 Thực hiện phép tính (xy – 1)(3 – xy)
Lời giải; (xy – 1)(3 – xy) = 3xy – x2y2 – 3 + xy = 4xy – x2y2 – 3
Câu 5 Rút gọn các đa thức sau ( x + 3)(x – 3) – x(x – 2)
Lời giải; ( x + 3)(x – 3) – x(x – 2) = x2 – 9 – x2 + 2x = 2x – 9
Câu 7; Tìm x , biết x2 – 5x = 0
Lời giải; x(x – 5) = 0
Câu 8 Kết quả của phép chia (4x 2 – 9) : ( 3 – 2x).
A: 2x – 3 B: 3 – 2x C: -( 2x – 3) D: -(2x + 3)
Lời giải D: -(2x + 3)
Mức độ: Vận dụng thấp
Câu 1 Tìm x , biết x2 + 3x = - 2
a Lời giải; x2 + 3x = - 2
x2 + 3x + 2 = 0
(x + 1)(x + 2) = 0
Vậy x = - 1 và x = -2
Câu 2 Rút gọn các đa thức sau (x + 1)3 – ( x + 2)2 + (1 – x)(1 + x + x2)
Lời giải; (x + 1)3 – ( x + 2)2 + (1 – x)(1 + x + x2)
= x3 +3x2 + 3x + 1 –x2 – 4x – 4 + 1 – x3 = 2x2 – x - 2
Câu 3 Tìm thương của phép chia sau bằng nhiều cách
(x 3 + x 2 – 2) : (x 2 + 2x + 2)
Lời giải; Đặt phép chia (x3 + x2 – 2) : (x2 + 2x + 2) = x – 1
C©u 4 : Rót gän biÓu thøc sau :
A = ( x + y )2 + (x- y )2 - 2( x + y) (x- y)
Lời giải; A = (x + y )2 + (x - y )2 - 2(x + y) (x+ y)= 4x2
C©u 5 : Rót gän biÓu thøc sau :
B = (x+ 3) (x2 - 3x + 9 ) = (54 + x3)
Lời giải; , B = ( x+ 3 ) (x2- 3x +9) - (54 + x3)= - 27
Câu 6 Thực hiện phép tính :(x2 – 2xy + y2 ) (x - y)
Lời giải; (x2 – 2xy + y2) (x - y) = (x - y)2 (x - y) = (x - y)3
Câu 7 Thực hiện phép tính x
2
+x
5 x2− 10 x +5:
3 x +3
5 x − 5
Trang 3Lời giải; x2+x
5 x2− 10 x +5:
3 x +3
5 x − 5
x −1¿2
¿
x −1¿2
¿
5 ¿
5 ¿
¿x (x +1)
¿
Câu 8 Cho phân thức : 2
3 3
5 5
x A
Tìm giá trị của x để phân thức trên được xác định
Lời giải Phân thức A được xác định khi x ≠ 0 và x ≠ - 1 Câu 9 Cho phân thức : 2
3 3
5 5
x A
Tìm x để phân thức A có giá trị bằng 0
Lời giải Với x ≠ 0 và x ≠ - 1 A = 0 hay 2
3 3
5 5
x
x
Mức độ: Vận dụng cao
Câu 1 Tìm x để đa thức 2x 2 + x - 7 chia hết cho đa thức x - 2
Lời giải: 2x2 + x - 7 = (x – 2)(2x + 5) + 17
Để 4x2 – 6x + m chia hết cho x – 3 thì 17 x - 2
x - 2 Ư(17) x = 19 và x = -15
Vậy x = 19 hoặc x= -15 thì 2x2 + x - 7 chia hết cho x – 2
Câu 2 Chứng minh: n 5 – 5n 3 + 4n chia hết cho 120
Lời giải: Chứng minh: n5 – 5n3 + 4n chia hết cho 120
n5 – 5n3 + 4n = (n-2)(n – 1)n(n + 1)(n + 2)
C/m tích của 5 số nguyên liên tiếp chia hết cho 15 và 8
Câu 3 :Tìm số a để đa thức : x3 - 3x2 +5x + a chia hết cho đa thức x- 2
Lời giải: x3- 3x2 + 5x + a x - 2
x2 - x +3
Dư a - 6
Để R = 0 a 6
Câu 4 : làm phép chia:
(2x2- x + 2 ) : ( 2x + 1 ) =
Tìm số x z để phép chia trên là phép chi hết
Lời giải: Kết quả phép chia = ( x - 1 ) + 2 1
3
x
C©u 5 Phân tích đa thức thành nhân tử: x3 – 5x2 + 8x – 4
Lời giải x 3 - 5x 2 + 8x - 4 = x 3 -4x 2 + 4x – x 2 +4x – 4 = x( x 2 – 4x + 4) – ( x 2 – 4x + 4)
= ( x – 1 ) ( x – 2 ) 2
NGƯỜI BIÊN SOẠN
(Ký, ghi rõ họ tên)
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Trang 4Sằm Văn Khiêm