1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De khao sat chat luong

4 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 127,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác BMN luôn nằm trên một đường thẳng cố định khi E thay đổi trên đường tròn O... HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THỬ VÀO TRUNG HỌC PHỔ THÔNG M[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO

TIỀN HẢI ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN: TOÁN

(Thời gian 120 phút làm bài )

Bài 1 (2,0 điểm)

a) Tính giá trị biểu thức:

15 2 3 3 6 A

5 2 3 2

b) Rút gọn biểu thức:

5 a 3 3 a 1 4a 2 a 8 B

a 4

a 2 a 2

  với a³ 0,a 4

Bài 2 (2,0 điểm)

a) Giải hệ phương trình:

5

x 1 y 2

3

x 1 y 2

 b) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol (P): y=x2 và điểm M(–1; 2) Chứng minh rằng nếu đường thẳng (d): y = ax + b (a, b là tham số) đi qua điểm M thì đường thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt

Bài 3 (2,0 điểm)

Cho phương trình: x2 – 2(m +1)x + m2 + 4 = 0 (m là tham số)

a) Giải phương trình với m = 2

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: 2 ( ) 2

x + 2 m 1 x + £ 3m + 16

Bài 4 (3,5 điểm)

Cho đường tròn (O; R), đường kính AB Trên tia đối của tia AB lấy điểm C (C khác A) Kẻ đường thẳng d vuông góc với BC tại C, gọi D là trung điểm của đoạn thẳng OA Trên đường tròn (O) lấy điểm E (E khác A và B), ED cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là

F Đường thẳng (d) cắt tia BE tại M, cắt tia BF tại N

a) Chứng minh tứ giác MCAE nội tiếp

b) Chứng minh: BE.BM = BF.BN

c) Khi EF =

4R

5 , tính độ dài đoạn thẳng DE, DF theo R.

d) Cho A, B, C cố định Chứng minh rằng tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác BMN luôn nằm trên một đường thẳng cố định khi E thay đổi trên đường tròn (O)

Bài 5 (0,5 điểm)

Giải hệ phương trình:

ïïí

ïïî

Trang 2

-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THỬ VÀO TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

MÔN TOÁN

1

(2đ)

a)

(1đ)

3 5 2 3 3 2

15 2 3 3 6 A

0.25

b)

(1đ)

Với a³ 0,a 4 , ta có:

5 a 3 3 a 1 4a 2 a 8 B

a 4

a 2 a 2

5 a 3 a 2 3 a 1 a 2 4a 2 a 8

a 2 a 2 a 2 a 2 a 2 a 2

0.25

5a 10 a 3 a 6 3a 6 a a 2 4a 2 a 8

a 2 a 2

         

4 a 4 4a 16

4

a 4 a 4

2

(2đ)

a)

(1đ)

Đặt

x 1= y 2= + - ta có hệ phương trình

a 2b 5 5a b 3

ì + = ïï

íï - =

Tìm được và kết luận: (x; y) 0;5

2

æ ö÷ ç

b)

(1đ)

Vì đường thẳng (d): y = ax + b đi qua điểm M(–1; 2)

Þ x = –1, y = 2 thỏa mãn phương trình đường thẳng (d).

Ta có: 2 = a.(–1) + b Þ b = a + 2

Þ phương trình đường thẳng (d) có dạng y = ax + a + 2

0.25

Xét phương trình hoành độ giao điểm của parabol (P): y=x2và đường thẳng (d): y = ax + a + 2

2

x = ax + a + 2 Þ x2– ax – a – 2 = 0

0.25

2

D = + + = + + >

Þ phương trình hoành độ giao điểm có 2 nghiệm phân biệt 0.25 Vậy (P) và (d) cắt nhau tại 2 điểm phân biệt (đpcm) 0.25 3

(2đ) a)

Với m = 2 ta có phương trình : x2 – 6x + 8 = 0 0.25 Giải ra được x1 = 2, x2 = 4 0.5 Vậy với m = 2 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt : x1 = 2, x2 = 4 0.25 b)

(1đ)

Tìm được đk để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 là

3 m 2

³ (*)

0.25

Trang 3

Bài Ý NỘI DUNG ĐIỂM

Theo định lí Vi–ét ta có:

2

1 2

ïï

ïî

x1 là nghiệm của phương trình nên

x - 2 m 1 x+ +m + = Þ4 0 x =2 m 1 x+ - m - 4

0.25

Theo bài ra ta có:

2

2

x 2 m 1 x 3m 16

2 m 1 x m 4 2 m 1 x 3m 16

m 1 x x 4m 20 0 2m 2 2m 2 4m 20 0 4m 8m 4 4m 20 0 8m 16 m 2

Û + + - - £ Û £ Û £

Kết hợp với điều kiện (*)

3

m 2 2

thỏa mãn bài toán 0.25 4

(3,5đ)

d

D

F

E

B O

N

M

K

I

a)

(1đ) Chứng minh được tứ giác MCAE nội tiếp 1.0

b)

(1đ)

Chứng minh được D BEA ~ D BCM 0.25

Chứng minh BF BN = BA BC 0.25

c)

(1đ) Chứng minh D DEB ~ D DAF (gg)3R2 0.25

DE.DF DA.DB

4

Mà DE + DF =

4R

5

0.25

Trang 4

Bài Ý NỘI DUNG ĐIỂM

Þ DE, DF là nghiệm của phương trình

2

4 5

Giải phương trình được: 1 2

Vậy

2

2 5

0.25

d)

(0,5đ)

Từ câu b, chứng minh được tứ giác MNFE nội tiếp Gọi K là giao điểm thứ hai của AB với đường tròn ngoại tiếp DBMN

Þ BKN = BMN = BFD Þ D BKN~ D BFD (gg)

Þ BD.BK = BF.BN = BA.BC

BA.BC BK

BD

0.25

Vì A, B, C, D cố định nên

BA.BC

BD không đổi

Þ BK có độ dài không đổi Þ K cố định

I là tâm đường tròn đi qua 2 điểm B, K cố định

Þ I thuộc trung trực của đoạn thẳng BK cố định

0.25

5

(0,5đ)

Từ phương trình x 5 y2( - 2)=1 Þ x ¹ 0 Xét x¹ 0 ta có

2

2

2 2

2

2

2

1

5 y

x x

x

ìïï - =

ìï æ ö

0.25

Đặt

y a, b

x+ = x =

ta có hệ phương trình:

( ) ( )

2 2

2

a 5

2

ìï

-ï = ï

ìï - = ï

ïïî Giải phương trình (2):

2

a 5

2

-=

Þ a3 – 5a – 12 = 0

Û (a – 3)(a2 + 3a + 4) = 0 Û a = 3 Þ b = 2

Giải hệ

1

y 3 x

y 2 x

ìïï + = ïïï

íï

ï = ïïïî tìm được (x, y) ( )1; 2 ; 12;1

ì æ öü

ï ç ÷ï

=í çç ÷÷ý

ï è øï

0.25

Ngày đăng: 01/12/2021, 22:44

w