1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

on tap chuong 4 trac nghiem va tu luan

3 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 206,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG IV ĐẠI SỐ 10 PHẦN TRẮC NGHIỆM.. Điều kiện của bất phương trình A.[r]

Trang 1

ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG IV ĐẠI SỐ 10 PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Giá trị lớn nhất của hàm số : f x   x3 5   x

là:

Câu 2 Với x, y là hai số thực, mệnh đề nào sau đây đúng?

A

1 1

1

x xy

y

 

  

x 1

xy 1

y 1

 

1

2 1

x

x y y

 

  

1

0 1

x

x y y

 

  

Câu 3 Cho x 0;y 0 và xy 6 Giá trị nhỏ nhất cuả x2y2 là :

Câu 4 Điều kiện của bất phương trình

2 3

1

x

- > +

+ là:

Câu 5 Bất phương trình

x- >x

có nghiệm là

A 1;

B 2;

C  ;1  2;

D

1

; 4

 

Câu 6 Tập nghiệm của bất phương trình

3 4 2

5 3 4 1

   

  

A   ; 1

B 4; 1 

C  ;2

D.1;2

Câu 7 Nhị thức f x( ) =2x- 4

luôn âm trong khoảng nào sau đây:

A (- ¥;0)

B.(- 2;+¥ )

C.(- ¥;2)

D.(0;+¥ )

Câu 8 Cho biểu thức f x( ) (= - +x 1)(x- 2)

Khẳng định nào sau đây đúng:

A f x( ) < " Î0, x (1;+¥ )

B f x( ) < " Î - ¥0, x ( ;2)

C f x( ) > " Î ¡0, x

C f x( ) > " Î0, x ( )1;2

Câu 9 Tập nghiệm của bất phương trình

2 1

0

3 6

x x

A

1

2;

2

 

 

1

;2 2

 

 

1

;2 2

 

1 2;

2

 

 

 Câu 10 Điều kiện m đê bất phương trình m1x m 2 0

vô nghiệm là

D m 2;

Câu 11 Tìm m để bất phương trình 3x m 5x1

có tập nghiệm S 2;

Câu 12 Tập nghiệm của bất phương trình 2x- 3 £ x+12

A  ;15

B 3;15

C    ; 3 D.  ; 3 15;

Trang 2

Câu 13 Miền nghiệm của hệ bất phương trình :

3 4 12 0

5 0

1 0

x y x

   

  

  

Là miền chứa điểm nào trong các điểm sau?

A M1; 3 

B N  4;3

C P  1;5

D Q   2; 3

Câu 14 Hàm số có kết quả xét dấu

x   1 2 

 

f x  0  0 

là hàm số

A f x  x2 3x2

B f x  x23x2

C.f x  x23x 2

D f x  x2 3x2

Câu 15 Tập nghiệm của bất phương trình x24x3 0 là

A   ; 3   1;

B 3; 1 

C   ; 1   3;

D 3; 1 

 Câu 16 Tập nghiệm của bất phương trình x2x6 0 là

A   ; 2 3;

B  C   ; 1   6;

D 2;3

 

Câu 17 Tìm m để f x  mx2 2m 1x4m

luôn luôn dương

A

1

1;

3

 

 

 B. ; 1 1;

3

    

 C 0;

D

1; 3



 Câu 18 Tìm m để f x  2x22m 2x m  2

luôn luôn âm

A. 0;2

B. ;0  2;

C  ;0 2;

D 0;2

 Câu 19 Tìm m để 2x22m 2x m  2 0

có hai nghiệm phân biệt

A.

1

0;

2

 

 

 B  ;0 1;

2

   

  C

1 0;

2

 

 

2

 

    

 

Câu 20 Tìm m để mx2 4m1x m  5 0

vô nghiệm

A

1

1;

3

 

1 1;

3

 

  C  ;0

D  ; 1 1;

3

      

 Câu 21 Tìm m để m4x2 2m 1x 1 2 m0

vô nghiệm

D   ; 4

Câu 22 Với giá trị nào của m để bất phương trình

2

2

2 5 0 1

  

  nghiệm đúng với mọi x?

A 2;2

B 2;2

C   ; 2 2;

  D Kết quả khác PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 Xét dấu biểu thức sau :

Trang 3

a/ 3x² – 2x + 1 b/ (x² – 4x + 3)(x – 5) c/ 2x² – 7x + 5 d/

Câu 2 Giải bất phương trình :

a/

3x 1 2x 1

2 5 1 2

x x



 c/ –2x² + 5x < 2 d/ x² – x – 6 ≤ 0

Câu 3 Giải các bất phương trình sau

2

(3x x)(3 x ) 4x x 3

 

 

2 2

3x x 4

0

x 3x 5

  

 

2 2

4x 3x 1

0

x 5x 7

 

 

2

x  x 12 8 x  x2 x 12 7 x  

2

x 4x 21 x 3

     x2 3x 10 x 2  

Ngày đăng: 10/12/2021, 08:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w