b, Diện tích hình thang 16m2 và hiệu hai đáy của nó bằng 4m.Tính độ dài mỗi đáy hình thang.Biết rằng khi giảm đáy lớn 1m thì diện tích hình thang giảm 1m2... Tổng hai đáy hình thang:..[r]
Trang 1Website: https://nganduongnpt.violet.vn
/
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn Toán – Lớp 6
Thời gian làm bài: 60 phút
ĐỀ 1
Họ và tên học sinh: ……….……… Lớp: .………
I Trắc nghiệm (2 điểm):
Câu 1: Kết quả đổi ra phân số của 0,7% bằng:
A 7
10 B
7
100 C
7
1000 D
7 10000
Câu 2: Thể tích của một hình hộp chữ nhật có chiều dài 30 cm, chiều rộng 2 dm và chiều cao
10cm là:
A 600cm 3 B 6000cm 3 C.60000cm 3 D 60cm 3
Câu 3: 30% của 1800kg là:
A 540kg B 360kg C 900kg D 54000kg
Câu 4: Một chiếc đu quay mỗi vòng hết 1 phút 25 giây Bé Hà ngồi trên đu quay và quay 3
vòng hết:
A 3 phót 15 gi©y B 3 phót 5 gi©y C 4 phót 25 gi©y D 4 phót 15 gi©y
II Tự luận (8 điểm):
Bài 1 (2 điểm): Tính bằng cách hợp lý nhất:
a)
3 5 5 7 7 9 61 63
47 56 - 47 14 + 42 53 b)
27,6 - 2,3 + 28,6 - 17,6 + 22,3 - 8,6
7 3 4 1 2
)
11 4 11 4 5
Bài 2 (3 điểm): Tìm x biết:
a) 7878 : (12 x - 91) = 78 b) x + 18,7 = 50,5 : 2,5 c) 1
2: x+
1
6=1
1 3
2
3 d) (x + 1) + (x + 2) + (x + 3) + + (x + 100) = 206250
Bài 3 (2 điểm): Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 120 m, chiều rộng bằng chiều dài.
a) Tính chu vi và diện tích thửa ruộng;
b) Trên thửa ruộng đó, người ta để 25% diện tích để đào ao thả cá, còn lại để cấy lúa Hỏi diện tích để cấy lúa là bao nhiêu?
Trang 2Bài 4 (1 điểm): Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12km/h Sau 5 giờ, một người
khác đi xe máy cũng đi từ A đến B với vận tốc 36 km/h Hỏi từ lúc người đi xe máy đi, sau bao lâu thì đuổi kịp người đi xe đạp?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM - ĐỀ 1
I Trắc nghiệm: Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
II Tự luận:
1 a) 47 56 - 47 14 + 42 53 = 47.(56 – 14) + 42 53
= 47 42 + 42 53
= 42.(47 + 53) = 42 100 = 4200 0,25
0,25 b) 27,6 - 2,3 + 28,6 - 17,6 + 22,3 - 8,6 =
= (27,6 – 17,6) + (22,3 – 2,3) + (28,6 – 8,6)
= 10 + 20 + 20 = 50
0,25 0,25
11 4 11 4 5 11 11 4 4 5 5 5
c
3 5 5 7 7 9 61 63
1 1 1 1 1 1 1 1 1
2 3 5 5 7 7 9 61 63
1 1 1 1 21 1 1 20 10
2 3 63 2 63 2 63 63
0,5
0,25
0,25
2 a) 7878 : (12 x - 91) = 78
12 x - 91 = 7878 : 78 = 101
12 x = 101 + 91 = 192
x = 192 : 12 = 16
0,25 0,25
Trang 30,25 b) x + 18,7 = 50,5 : 2,5
x + 18,7 = 20,2
1 4 1 8 1 7 :
1 7 1 6 3
2 6 2 7 7
x x
x = 20,2 – 18,7;
x = 1,5
0,25 0,5
0,5 0,25
d) (x + 1) + (x + 2) + (x + 3) + + (x + 100) = 206250
(x + x + x + + x) + (1 + 2 + 3 + + 100) = 206250
100 x + (1 + 100) 100 : 2 = 206250
100 x + 5050 = 206250
100 x = 206250 – 5050
100 x = 201200
x = 201200 : 100 = 2012
0,25 0,25 0,25
3 a) Chiều rộng của thửa ruộng là:
120 : 3 2 = 80 (m)
0,5
Chu vi của thửa ruộng là:
(120 + 80) 2 = 400 (m)
0,5
b) Diện tích của thửa ruộng là:
120 80 = 9600 (m2)
0,5
Diện tích để đào ao là:
9600 25% = 2400 (m2)
0,25
Diện tích để cấy lúa là:
9600 – 2400 = 7200 (m2)
Đáp số: 7200 m2
0,25
4 Khi người đi xe máy bắt đầu khởi hành thì cách người đi xe đạp là:
5 12 = 60 (km)
0,25
Trang 4Sau mỗi giờ, người đi xe máy gần người đi xe đạp là:
36 – 12 = 24 (km)
0,25
Thời gian để người đi xe máy đuổi kịp người đi xe đạp là:
60 : 24 = 2,5 (giờ) = 2 (giờ 30 phút)
Đáp số: 2 giờ 30 phút
0,5
Website: https://nganduongnpt.violet.vn
/
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn Toán – Lớp 6
Thời gian làm bài: 60 phút
ĐỀ 2
Họ và tên học sinh: ……….……… Lớp: .………
ĐỀ BÀI
Câu 1 (2điểm): Tính bằng cách hợp lý nhất
a) 56 + 34 + 244 + 166
b) 43 36 + 57 90 + 43 84 + 57 30
c) 102 67 – 34 51
d) 21,7 6,5 + 3,5 21,7
Câu 2 (2điểm): Tìm x biết:
a) 2 x + 137 = 247
b)(x – 2013) 5 = 105
c) 2 x + x : 3 4,5 + x : 10 45 = 320
d) x (12+
1
4+
1
8+
1
16+
1
32+
1
64+
1
128)= 127
128
Câu 3 (3 điểm):
Cuối năm học 2012 - 2013 kết quả xếp loại học lực của học sinh khối 5 một
trường Tiểu học đạt được
1
5 số em loại giỏi,
1
4 số em loại khá, 110 em loại trung bình, không có em nào xếp loại yếu, kém
a) Tính số học sinh khối 5 của trường?
Trang 5b) Tính số học sinh xếp loại giỏi; khá?
c) Số HS được xếp loại giỏi, khá, trung bình chiếm bao nhiêu % so với HS của khối 5?
Câu 4 (2điểm): Cho tam giác ABC có cạnh AC dài 12cm, trên cạnh BC lấy điểm E,
sao cho EB = EC BH là đường cao hạ từ đỉnh B của tam giác ABC và BH = 6cm EH chia tam giác ABC thành hai phần và diện tích tứ giác ABEH gấp đôi diện tích tam giác CEH
a) Tính độ dài đoạn thẳng AH
b) Tính diện tích tam giác AHE
Câu 5 (1điểm):
Tìm số tự nhiên x để: 1 + 2 + 3 + 4 + … + x = aaa
- Hết
-ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM - ĐỀ 2
Câu1
(2đ)
a)0,5đ
b)0.5đ
c)0.5đ
d)0.5đ
(56 + 244) + ( 34 + 166) = 300 + 200 = 500 43.(36 + 84)+5.(90+30) = 43.120 + 57.120 = 120( 43 + 57) = 1200
51 2 67 – 34 51= 51( 134 – 34 ) = 51 100 = 5100 21,78( 6,5 + 3,5) = 21,7 10 = 217
Câu2
(2đ)
a)0,5đ
b)0.5đ
c)0.5đ
d)0.5đ
x = 55
x = 2034
x = 40
x (1 − 1
128)= 127
128 ; x = 1 Câu3
(3đ)
a)1.25đ
b)1đ
c)075đ
Tổng số phần xếp loại giỏi và loại khá của học sinh khối 5 là:
20
9 4
1 5
1
(0.25đ)
110 em xếp loại trung bình ứng với số phần là:
1 - 20
11 20
9
(số học sinh khối 5) (0 5đ) a) Số học sinh khối 5 là: 110 : 11 20 = 200 (em) (0.5đ)
b) Số học sinh xếp loại giỏi là: 200
1
5 = 40 (em) (0.5đ)
Số học sinh xếp loại khá là: 200 4
1
= 50(em) (0.5đ)
c)Giỏi:
1
5 = 20% (0.25đ) Khá: 14 = 25% (0.25đ) TB: 110200 = 55% (0.25đ)
Trang 62đ
Vẽ hình
cho
0,25đ
câu a)
1đ
a) Gọi S là diện tích:
Ta có: SBAHE = 2 SCEH
Vì BE = EC và hai tam giác BHE, HEC có cùng chiều cao hạ từ đỉnh chung H nên SBHE = SHEC
Do đó SBAH= SBHE = SHEC Suy ra: SABC = 3SBHA và AC = 3AH (vì hai tam giác ABC và BHA có cùng chiều cao hạ từ đỉnh chung B)
Vậy AH = 3
AC
= 12 : 3 = 4 (cm) Nghĩa là điểm H phải tìm cách A là 4cm
Câu b)
0.75điểm
b) Ta có: SABC = 12 x 6 : 2 = 36 (cm2)
Vì BE = EC và hai tam giác BAE, EAC có cùng chiều cao hạ từ đỉnh chung A,
nên SBAE = SEAC do đó:
SEAC =
1
2SABC =36 : 2 = 18 (cm2)
Vì SHEC =
1
3SABC = 36 : 3 = 12 (cm2) Nên SAHE= 18 – 12 = 6 (cm2)
câu5
1đ
1 đ (1 + x) x : 2 = a.111
(1 + x) x : 2 = a.3.37 (1 + x) x = a.3.37.2
Vì a.3.37.2 ⋮ 37 nên (1 + x) x ⋮ 37 Vậy x hoặc (x + 1) ⋮ 37
Mà a.3.2 9.3.2=54 (vì a là chữ số ) Nên x hay x + 1 không thể bằng 74
Ta có 36.37 hay 37.38
Vì 38 không chia hết cho 36 nên
x = 36 và x + 1 = 37 Vậy số x cần tìm là 36
Để 1 + 2 + 3 + … + 36 = 666
Lưu ý: Học sinh giải cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
Trang 7Website: https://nganduongnpt.violet.vn
/
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn Toán – Lớp 6
Thời gian làm bài: 60 phút
ĐỀ 1
Họ và tên học sinh: ……….……… Lớp: .………
ĐỀ BÀI Bài 1: (1,5đ)
Tìm hai số trong mỗi trường hợp sau: Biết
a, Tổng của chúng bằng 16 và hiệu của chúng bằng 4
b,Tổng của chúng bằng 22 và tỉ của chúng bằng 56
c,Hiệu của chúng bằng 12 và tỉ của chúng bằng 35
Bài 2: (2,0đ)
Tìm x , biết:
a, 3×x + 5×x = 1216
b, (30:15):(2×x ) = 2:6
c, 12×1
3×
1
4×
1
5×
1
6×(x − 1, 010)=
1
360 −
1 720
Bài 3:(2,0đ)
Tính giá trị của biểu thức sau:
A = (2011.2012.2013.2014).(1+ 12 : 32 - 43 )
B = 2,1+2,2+ 2,3 +……….+5,8 +5,9 (Tổng có39 số hạng)
Bài 4: (2,5 đ)
Trên hình vẽ ABCD là hình thang
a, Hãy tìm các hình tam giác có diện tích bằng nhau
b, Diện tích hình thang 16m2 và hiệu hai đáy của nó bằng 4m.Tính độ dài mỗi đáy hình thang.Biết rằng khi giảm đáy lớn 1m thì diện tích hình thang giảm 1m2
C D
I
Trang 8Bài 5(2đ)
Tìm số tự nhiên Biết số đó vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho5 và hiệu hai thương tìm được là 603
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM - ĐỀ 3
BÀI 1: (1,5đ)
a, Số lớn (16+4):2 = 10 0,5đ
Số nhỏ (16-4):2 = 6
b, Tổng số phần bằng nhau: 5+6 = 11
Số lớn (22:11).6 = 12
Số nhỏ (22:11) 5 = 10 0,5đ
c, Hiệu số phần bằng nhau: 5- 3 = 2
Số lớn (12 : 2 ).5 = 30
Số nhỏ ( 12 : 2 ).3 = 18 0,5đ
BÀI 2: (2đ)
a, x = 152 0,5đ
b, x = 3 0,5đ
c, ta có: 12×1
3×
1
4×
1
5×
5
6=
1
720 và
1
360 −
1
720=
1
720 0,5đ Nên x -1,010 = 1→x = 2,010 0,5đ
BÀI 3: (2,đ)
A = 0 vì 1 + 12 : 32 - 43 = 0 1đ
B = ( 2,1+5,9)+(2,2+5,8)+…………+(3,8+4,2)+(3,9+4,1)+4 1đ
= 8.19+4 = 156
BÀI 4: (2,5đ)
a, S ACD = S BDC Vì có chung đáy và chiều cao bằng nhau 0,25đ
S ADB = S BCA Vì có chung đáy và chiều cao bằng nhau 0,25đ
S AID = S ACD - S IDC
S BIC = S BDC - S IDC
Nên S AID = S BIC 0,5đ
b, Chiều cao tam giác BEC chính là chiều caocủa hthg ABCD 2 11 =2m 0,5đ
Tổng hai đáy hình thang: 16 22 =16 m 0,5đ
Hiệu hai đáy hình thang: 4m
Đáy lớn hình thang : (16+4):2 = 10m
Đáy nhỏ hình thang : (16-4):2 = 6m 0,5đ
BÀI 5 :(2đ)
Số bị chia không đổi nên số chia và số thương tỉ lệ nghịch 0,5đ
C
I H
Trang 9Tỉ số của số chia trong phép chia thứ nhất và số chia trong phép chia thứ hai là: 2
5 Nên tỉ số của số thương trong phép chia thứ nhất và số thương trong phép chia thứ hai là : 52 0,5đ
Tìm hai số biết tổng và tỉ của chúng 0,5đ Hiệu các phần bằng nhau: 5-2 = 3
Mỗi phần bằng 603:3 = 201
Số cần tìm : 201.2.5 = 2010 hoặc (201.5.2=2010) 0,5đ
Website: https://nganduongnpt.violet.vn
/
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn Toán – Lớp 6
Thời gian làm bài: 60 phút
ĐỀ 4
Họ và tên học sinh: ……….……… Lớp: .………
ĐỀ BÀI Bài 1: Thực hiện phép tính : ( Tính hợp lí nếu có thể)
a) 11,3 + 6,9 + 8,7 + 13,1 b) 17,58 x 43 + 57 x 17,58
c) (1 + 3 + 5 + … + 2017 + 2019 + 2021)x(125125.127 – 127127.125)
Bài 2: Thực hiện phép tính
a)
3 15 35 63 99 143 195 b)
1414 1515 1616 1717 1818 1919
2020 2121 2222 2323 2424 2525
Bài 3: Tìm x biết:
a)
5 x10 b) (7.13 + 8.13): (
2 9
3 - x) = 39 c)
3 6 10 x x( 1)2015
Bài 4: Cho phân số b
a
có b - a = 21 Phân số b
a sau khi rút gọn thì được phân số 23
16
Tìm phân số b
a ?
Bài 5: So sánh hai số A và B biết
1.2 2.4 3.6 4.8 5.10 3.4 6.8 9.12 12.16 15.20
;
111111 666665
B
Bài 6: Cho hình vuông ABCD có cạnh 9cm Trên đoạn BD lấy điểm E và P sao cho
BE = EP = PD
a) Tính diện tích hình vuông ABCD b) Tính diện tích hình AECD
HẾT
Trang 10ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM - ĐỀ 4
Bài 1: Thực hiện phép tính : ( Tính hợp lí nếu có thể)
a) 11,3 + 6,9 + 8,7 + 13,1 = ( 11,3 + 8,7 ) + ( 6,9 + 13,1)
= 20 + 20 = 40
b) 17,58 43 + 57 17,58 = 17,58 ( 43 + 57 ) = 17,58 100 = 1758 c) (1 + 3 + 5 + … + 2017 + 2019 + 2021)(125125.127 – 127127.125)
= (1 + 3 + 5 + … + 2017 + 2019 + 2021)(125.1001.127 – 127.1001.125)
= (1 + 3 + 5 + … + 2017 + 2019 + 2021)(125.127 – 127.125).1001
= (1 + 3 + 5 + … + 2017 + 2019 + 2021).0.1001 = 0
Bài 2: Thực hiện phép tính
a)
3 15 35 63 99 143 195
3 3 5 5 7 7 9 9 11 11 13 13 15
3 2 3 5 5 7 7 9 9 11 11 13 13 15
3 2 3 15 3 2 15 15
b)
1414 1515 1616 1717 1818 1919
2020 2121 2222 2323 2424 2525
14 101 15 101 16 101 17 101 18 101 19 101
20 101 21 101 22 101 23 101 24 101 25 101
14 15 16 17 18 19 101
20 21 22 23 24 25 101
14 15 16 17 18 19 33 3 33 11
20 21 22 23 24 25 45 3 45 15
Bài 3: Tìm x biết:
a)
5 10 10
x
b) (7.13 + 8.13): (
2 9
9 7.13 8.13 : 39 9 195 : 39
c)
3 6 10 x x( 1)2013
3 6 2 10 2 x x( 1) 2013
3 12 20 x x( 1) 2013
3 3 4 4 5 x x( 1) 2013
2
2
Trang 112 2011 2 2011 2 2
Vậy x + 1 = 2013 x 2012
Bài 4: Cho phân số b
a
có b - a = 21 Phân số b
a sau khi rút gọn thì được phân số 23
16
Tìm phân số b
a ?
Sơ đồ đoạn thẳng
Vì b - a = 21 và mẫu nhiều hơn tử 7 phần
Giá trị 1 phần : 21 : 7 = 3
Vậy tử số : 16 3 = 48; mẫu số : 23 3 = 69, phân số cần tìm :
48 69
Bài 5: So sánh hai số A và B biết
Ta có :
1.2 2.4 3.6 4.8 5.10 3.4 6.8 9.12 12.16 15.20
1 2 2 1 2 3 1 2 4 1 2 5 1 2
3 4 2 3 4 3 3 4 4 3 4 5 3 4
1 2 1 2 3 4 5 2 1
3 4 1 2 3 4 5 12 6
111111
666665
666666 6
Vậy B > A
Bài 6: Cho hình vuông ABCD có cạnh 9cm Trên đoạn BD lấy điểm E và P sao cho BE
= EP = PD
a) Tính diện tích hình vuông ABCD b) Tính diện tích hình AECD
a) Diện tích hình vuông :
SABCD = AB2 = 92 = 81
b) SAECD = SAED + SCDE
mà ABDvà ADE có cùng chiều cao đỉnh A
AE =
2
3BD
Nên SAED
2
3S ABD
Tương tự : SCED
2
3S BCD
Nên SAECD = SAED + SCDE
2
3S ABD
3S BCD
Trang 122 2 2 2
81 54
3 S ABD S BCD 3S ABCD 3 cm
Website: https://nganduongnpt.violet.vn
/
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn Toán – Lớp 6
Thời gian làm bài: 60 phút
ĐỀ 5
Họ và tên học sinh: ……….……… Lớp: .………
ĐỀ BÀI :
Câu 1: (1 điểm)
a) Viết phân số lớn nhất có tổng của tử số và mẫu số bằng 10
b) Viết phân số nhỏ nhất có tổng của tử số và mẫu số bằng 2014
Câu 2: (1 điểm)
Tìm y: 55 – y + 33 = 76
Câu 3: (2 điểm)
Cho 2 số tự nhiên ab và 7ab Biết trung bình cộng của chúng là 428 Tìm mỗi số
Câu 4: (3 điểm)
Bạn An có 340 viên bi gồm hai loại: bi màu xanh và bi màu đỏ Bạn An nhận
thấy rằng 9
1
số bi xanh bằng 8
1
số bi đỏ Hỏi bạn An có bao nhiêu viên bi xanh, bao nhiêu viên bi đỏ ?
Câu 5: (3 điểm)
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 92 m Nếu tăng chiều rộng thêm 5 m và giảm chiều dài đi cũng 5 m thì mảnh vườn sẽ trở thành hình vuông Tính diện tích ban đầu của mảnh vườn
Trang 13
-HẾT -ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐỀ 5
KI M TRA CH T LỂ Ấ ƯỢNG ĐẦU N MĂ
1
(1điểm) a) Phân số lớn nhất có tổng của tử số và mẫu số bằng 10 là: 1
9
b) Phân số nhỏ nhất có tổng của tử số và mẫu số bằng 2014 là:
0 2014
0,5
0,5
2
(1điểm)
55 – y + 33 = 76
55 - y = 76 – 33
55 - y = 43
y = 55 – 43
y = 12
0,25 0,25 0,25 0,25
3
(2điểm)
Tổng của hai số là: 428 x 2 = 856
Ta có: ab + 7ab = 856
ab + 700 + ab = 856
ab x 2 = 856 – 700
ab x 2 = 156
ab = 156 : 2
ab = 78 Vậy hai số đó là: 78 và 778
( HS có thể giải bằng cách khác: Tổng – Hiệu;… )
0,5
0,5
0,5 0,5
4
(3điểm) 9
1
Bi xanh:
340 viên
Bi đỏ
8
1
0,5
Tổng số phần bằng nhau là: 9 + 8 = 17 (phần)
Giá trị 1 phần: 340 : 17 = 20 (viên)
Số bi xanh là: 20 x 9 = 180 (viên)
0,5 0,5 0,5
Trang 14Số bi đỏ là: 20 x 8 = 160 (viên)
ĐS: 90 viên bi xanh; 80 viên bi đỏ
0,5 0,5
5
(3điểm)
Tổng của chiều dài và chiều rộng mảnh vườn là: 92 : 2 = 46 (m)
Hiệu số giữa chiều dài và chiều rộng là: 5 + 5 = 10 (m)
Chiều rộng của mảnh vườn là: (46 – 10 ) : 2 = 18 (m) Chiều dài của mảnh vườn là: (46 + 10 ) : 2 = 28 (m) Diện tích của mảnh vườn là: 18 x 28 = 504 (m2)
ĐS: 504 m2
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Website: https://nganduongnpt.violet.vn
/
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Mơn Tốn – Lớp 6
Thời gian làm bài: 60 phút
ĐỀ 6
Họ và tên học sinh: ……….……… Lớp: .………
PHẦN I – Trắc nghiệm (2,0 điểm):Em hãy chọn một đáp án đúng trong mỗi câu sau và viết
đáp án đĩ vào bài làm của mình ( Ví dụ: 1-A, 2-B,………):
Câu 1: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm trong phép đổi:3dm mm5 mm l :à
Câu 2: Một hình hộp chữ nhật cĩ chiều dài 6cm, chiều rộng 4cm, chiều cao bằng một nửa
chiều dài
Di n tích to n ph n c a hình h p ch nh t ĩ b ng : ệ à ầ ủ ộ ữ ậ đ ằ
Câu 3: Phân số nào dưới đây nhỏ hơn phân số
7
9:
A
15
8
5
17 23
Câu 4: Một hình thang cĩ tổng số đo hai cạnh đáy là 6,5m và diện tích là 11, 05m2thì chiều cao hình thang ĩ l :đ à
PHẦN II – Tự luận (8,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm)
a) Thực hiện phép tính: 3,57 4,1 2, 43 4,1 4,1
b) Tìm x biết:
1
2
x
Câu 2: (2,0 điểm)