Mục tiêu: * Kiến thức: Kiểm tra kiến thức chương I Thông qua hệ thống bài tập cộng trừ nhân chia , thứ tự thực hiện các phép tính, tìm x ,Tính chất chia hết của một tổng , Dấu hiệu chia [r]
Trang 1Tuần : 14 Ngày soạn : 9 /11/2012
Tiết : 39 Ngày dạy : /11/2012
KIỂM TRA 45’
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Kiểm tra kiến thức chương I Thông qua hệ thống bài tập cộng trừ nhân chia , thứ tự thực hiện các
phép tính, tìm x ,Tính chất chia hết của một tổng , Dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9, Số nguyên tố, hợp số phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Ước và bội, ƯC, BC, ƯCLN, BCNN
* Kỹ năng: Rèn khả năng tư duy Rèn kỹ năng tính toán chính xác, hớp lý
* Thái độ: Biết trình bày rõ ràng mạch lạc
II Chuẩn bị:
- GV: Chuẩn bị đề kiểm tra
- HS:kiến thức đã học
III MA TRẬN ĐỀ
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Tính chất chia hết
của một tổng
Nắm được các tính chất chia hết của một tổng
Vận dụng tính chất chia hết của một tổng để xác định một tổng có chia hết cho một số không
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,25
1 0,25
2 0,5 điểm 5%
Dấu hiệu chia hết
cho 2, 5, 3, 9
Nhận biết được
số nào chia hết, không chia hết
cho 2, 3, 5, 9
Ghép được các chữ
số trong 4 chữ số cho trước, để được
số có 3 chữ số chia hết cho 9
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 0,75
1 0,25
4 1điểm 10%
Số nguyên tố, hợp
số.phân tích một
số ra thừa số
nguyên tố
Thực hiện phép
tính tìm x
Nhận biết được
số nguyên tố, hợp số
Biết phân tích một
số ra thừa số nguyên tố
Vận dụng tìm x thông qua thực hiện phép tính
Số câu
Số điểm
1 0,25
1 0,25
1 1
1 2
4 3,5 điểm
Trang 2Tỉ lệ % 35%
Ước và bội, ƯC,
BC, ƯCLN,
BCNN.
Nhận ra tất cả các ước của một số
Biết tìm ƯC – BC ; ƯCLN và BCNN
Tìm được ƯCLN rồi suy ra ƯC của hai số Vận dụng cách tìm BCNN để giải một bài toán
đố liên quan
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,25
3 0,75
2
4
5
5 điểm 50% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5 1,25 điểm
12,5%
6 2,5điểm
25%
3 4,25điểm
42,5%
1 2điểm
20%
15
10 điểm
100%
IV ĐỀ
TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 :tổng ( 850 + 115 ) chia hết cho:
Câu 2 : Tập hợp tất cả các ước của 15 là:
A) 1;3;15
B) 1;3;5
C) 3;5;15
Câu 3 : Số có chữ số tận cùng là các số chẵn thì chia hết cho:
Câu 4 : Số có chữ số tận cùng bằng 0 hoặc 5 thì chia hết cho:
Câu 5 : Khẳng định nào sau đây đúng ?
A) Số 2 là số nguyên tố B) Có 4 số nguyên tố bé hơn 10
C) Số 1 là số nguyên tố D) Số 7 là hợp số
Câu 6 : Kết quả phân tích số 36 ra thừa số nguyên tố là:
Câu 7 : ƯCLN ( 18 ; 60 ) là :
Câu 8 : BCNN ( 4,6 ) là :
Câu 9 : (1 điểm) Hãy điền dấu X vào ô đúng hoặc sai trong các phát biểu sau
a) Nếu một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3
b) Nếu một tổng chia hết cho một số thì mỗi số hạng của tổng chia
hết cho số đó
c) Nếu a x , b x thì x là ƯCLN (a,b)
d) trong bốn chữ số 0, 3, 4, 5 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba
chữ số chia hết cho 9 số đó là : 504
II – TỰ LUẬN : (7 điểm)
Bài 1| (1 điểm)
Trang 3phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố.
Bài 2 : (2 điểm)Tìm số tự nhiên x biết
6x – 16 = 64 : 23
Bài 3 : (2 điểm) Tìm ƯCLN và ƯC của các số 56, 140
Bài 4 : (2 điểm) Học sinh lớp 6A1 khi xếp hàng 2, hàng 3 và hàng 4 đều vừa đủ hàng Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 35 đến 45 Tính số học sinh của lớp 61
V ĐÁP ÁN
I TRẮC NGHIỆM : (5 điểm)
Câu 1: (4 điểm)
Câu 9 : (1 điểm) a) Đ ; b) S ; c) S ; d) Đ
TỰ LUẬN : (7 điểm)
Bài 1 : (1 điểm)
phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố
120 2
60 2
30 2
15 3
5 5
1 120 = 23.3.5 (1điểm )
Bài 2 : (2 điểm)Tìm số tự nhiên x biết
6x – 16 = 64 : 23
6x– 16 = 64 : 8 ( 0,5 điểm)
6x– 16 = 8 ( 0,5 điểm)
6x = 8 +16 ( 0,25 điểm)
6x = 24 ( 0,25 điểm)
x = 24 : 6 = 4 ( 0,5 điểm)
Bài 3 : (2 điểm) Tìm ƯCLN và ƯC của các số 56, 140
56 = 23.7; 140 = 22.5.7 (1 điểm )
ƯC(56, 140) = Ư(28) = 1;2;4;7;14;28
(0,5 điểm ) Bài 4: ( 2 điểm)
Gọi số học sinh của lớp 6A1 là a ( a N ) ( 0,25 điểm)
Ta có a BC( 2, 3, 4 ) và 35 a 45 ( 0,25 điểm)
BC(2, 3, 4) = B(12) = { 0, 12, 24, 36, 48,…} ( 0,5 điểm)
Vậy số học sinh của lớp 61 là 36 học sinh ( 0,25 điểm)
VI RÚT KINH NGIỆM
Trang 4
DUYỆT TUẦN 14( tiết 39)