1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Chuong III 17 Bieu do phan tram

8 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 68,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số biểu đồ phần trăm các dạng,biểu đồ dạng cột h.16sgk HS: SGK,SBT , học và làm bài như đã dặn ở tiết trước Ôn Cách tính tỉ số phần trăm, đọc,vẽ biểu đồ phần trăm, máy tính bỏ túi II[r]

Trang 1

Tuần 34 – Tiết 104 Ns: Nd:

BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :- Học sinh biết vẽ , đọc các biểu đồ phần trăm : dạng cột , ô vuông ,

hình quạt

2 Kĩ năng: - Có kĩ năng dựng các biểu đồ phần trăm dạng cột , ô vuông

3.Thái độ: - Có ý thức tìm hiểu các biểu đồ phần trăm trong thực tế và dựng các biểu

đồ phần trăm

II CHUẨN BỊ :

GV: Giáo án

HS: SGK,SBT , học và làm bài như đã dặn ở tiết trước

Ôn Tỉ số phần trăm

III PHƯƠNG PHÁP:

-Vấn đáp

- Phát hiện và giải quyết vấn đề

- Luyện tập và thực hành

- Làm việc với nhóm nhỏ

IV.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tình hình lớp( 1p):

- Điểm danh số học sinh trong lớp

- Chuẩn bị kiểm tra bài cũ

2 Kiểm tra bài cũ: 5ph

Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học sinh Đi

eåm

Một trường học có 800 học sinh Số học

sinh đạt hạnh kiểm tốt là 480 em , số học

sinh đạt hạnh kiểm khá bằng

7

12 số học sinh đạt hạnh kiểm tốt , còn lại là học

sinh trung bình

a Tính số học sinh đạt hạnh kiểm khá,

T.bình?

b Tính tỉ số phần trăm mỗi loại ?

a.Tính được học sinh đạt hạnh kiểm Khá : 280 (hs)

học sinh đạt hạnh kiểm T.bình 40 ( hs)

b Tỉ số phần trăm của HS đạt hạnh kiểm tốt : 60%

Tỉ số phần trăm của HS đạt hạnh kiểm khá:35%

Tỉ số phần trăm của HS đạt hạnh kiểmT bình:

5%

2 2

2 2 2

- Gọi HS nhận xét, bổ sung – GV nhận xét, đánh giá, bổ sung , ghi điểm

a Giới thiệu bài (1ph) :

Để nêu bậc và so sánh một cách trực quan các giá trị phần trăm của cùng một đại lượng

người ta dùng biểu đồ phần trăm Biểu đồ phần trăm thường được dựng dưới dạng cột , ô

vuông , hình quạt như vậy ta có thể dựng biểu đồ phần trăm với bài tập trên như thế

nào ?

b Tiến trình tiết dạy :

Tg HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG

- Giới thiệu hình 13 yêu cầu HS - Quan sát hình và tìm hiểu 1.Biểu đồ phần trăm

Trang 2

tìm hiểu :

- Tia thẳng đứng ghi gì ?

- Tia nằm ngang ghi gì ?

- Phân tích và lưu ý cho HS :

+ Trên tia thẳng đứng bắt đầu từ

gốc O , các số phải ghi theo tỉ lệ

bằng nhau

+ Các cột cĩ chiều cao bằng tỉ

số phần trăm tương ứng

+ Các cột cĩ màu hoặc kí hiệu

khác nhau biểu thị các loại hạnh

kiểm khác nhau

- Yêu cầu HS thảo luận nhĩm ?

2

-Thu bảng nhĩm vànhận xét kết

quả

- Hướng dẫn học sinh dựng biểu

đồ

- Ghi số phần trăm

- Ghi các loại hạnh kiểm

- Chú ý theo dõi

- Thảo luận nhĩm Kết quả : Số học sinh

đi xe buýt : 15%

đi xe đạp : 37,5%

đi bộ : 47,5%

SGK

?2

10’ HĐ2 Biểu đồ phần trăm dạng ơ vuơng

- Treo tranh biểu đồ dạng ơ

vuơng

- Trên biểu đồ cĩ tất cả bao

nhiêu ơ vuơng nhỏ ?

- Quan sát tranh vẽ

- Cĩ tất cả 100 ơ vuơng nhỏ

- Mỗi ơ vuơng biểu thị 1%

2 Biểu đồ phần trăm dạng ơ vuơng

(Xem SGK)

60%

Tốt

5%

TB 35%

Khá

Trang 3

- Mỗi ô vuông biểu thị bao

nhiêu phần trăm ?

- Số học sinh đạt hạnh kiểm tốt

ứng với bao nhiêu phần trăm ?

-Yêu cầu HS thực hiện bài

tập149

60% ứng với 60 ô vuông nhỏ

- Cả lớp thực hiện trên giấy kẽ sẵn ô vuông

9’ HĐ3 Biểu đồ phần trăm dạng hình quạt

- Treo biểu đồ phần trăm dạng

hình quạt ( h15 sgk)

- Biểu đồ hình quạt được biểu

diễn như thế nào ?

- Với

1

2 hình tròn chiếm bao

nhiêu phần trăm ?

1

4 hình tròn chiếm bao nhiêu phần trăm?

- Treo bảng phụ : Hãy đọc biểu

đồ sau :

- Quan sát tranh và tìm hiểu biểu đồ

- Hình tròn được chia thành

100 hình quạt bằng nhau mỗi hình quạt ứng với 1%

- Với

1

2 hình tròn chiếm : 50%

1

4 hình tròn chiếm : 25%

- Đọc biểu đồ …

Số học sinh đạt HSG chiếm:

15%

Số học sinh đạt HSK chiếm : 50%

Số học sinh đạt HSTB chiếm : 35%

3 Biểu đồ phần trăm dạng

hình quạt

(Xem SGK)

- Treo bảng phụ nội dung bài

150 SGK

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

nhỏ - Thảo luận nhóm nhỏ và nêu kết quả :

a 8% bài đạt điểm 10

b Loại điểm 7 là nhiều nhất

c Tổng số bài của lớp 6C :

16 : 32% = 50 bài

10 8 6 4 2

5

%

32

20 40

10 8

9

5%

TB 35%

KHÁ

60%

T T ố

15%

GIOI 50%

Khá 35%

TB

Trang 4

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo 2ph

a Bài tập về nhà:

- Làm các bài : 151 , 152 SGK

- Nghiên cứu các bài tập đã làm

b Chuẩn bị bài mới

- Nắm vững cách đọc các biểu đồ phần trăm theo số liệu và ghi chú trên bản đồ

- Tập vẽ được biểu đồ % dạng cột và dạng Ô vuông

IV RÚT KINH NGHIỆM –BỔ SUNG.

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

Tuần 34 – Tiết 105 Ns: Nd:

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Rèn cho HS tính tỉ số phần trăm , đọc , vẽ biểu đồ phần trăm dạng cột

và dạng ô vuông

2 Kĩ năng: Trên cơ sở số liệu thực tế , dựng các biểu đồ phần trăm

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận ;có ý thức vươn lên trong học tập

II CHUẨN BỊ :

GV: Giáo án Một số biểu đồ phần trăm các dạng,biểu đồ dạng cột h.16(sgk)

HS: SGK,SBT , học và làm bài như đã dặn ở tiết trước

Ôn Cách tính tỉ số phần trăm, đọc,vẽ biểu đồ phần trăm, máy tính bỏ túi

III PHƯƠNG PHÁP:

-Vấn đáp

- Phát hiện và giải quyết vấn đề

- Luyện tập và thực hành

- Làm việc với nhóm nhỏ

IV.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tình hình lớp: (1ph) :

- Kiểm tra sĩ số lớp

- Chuẩn bị kiểm tra bài cũ

2 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)

Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học

- Chữa bài tập 152 SGK Các trường PT ở nước ta năm 98 – 99:

13076 + 8583 + 1641 = 13300 Trường Tiểu học chiếm :

13076

23300 100%

= 56%

Trường THCS chiếm :

8583

23300 100% = 37%

Trường THPT chiếm :

1641

23300 100% = 7%

Vẽ đúng biểu đồ

2 2

2 2 2

- Gọi HS nhận xét, bổ sung – GV nhận xét, đánh giá, bổ sung , ghi điểm

3 Giảng bài mới:

-Giới thiệu bài (1ph) : Để củng cố kĩ năng tính tỉ số phần trăm , đọc các biểu đồ phần

trăm , vẽ biểu đồ phần trăm dạng cột và dạng ô vuông chúng ta qua tiết học hôm nay

TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG

Trang 6

Bài 151 SGK.

- Yêu cầu HS đọc đề

- Để tính tỉ số phần trăm từng

thành phần của bê tơng trước

hết ta cần tính điều gì ?

- Khối lượng của bê tơng

được tính như thế nào ?

- Yêu cầu HS giải bài tập vào

vở

- Goi.HS.TB lên bảng trình

bày

- Sau khi tính % cát , ximăng

ta cĩ cách nào tính phần trăm

của sỏi một cách nhanh nhất

khơng ?

Bài 152 tr 61-SGK

- Yêu cầu HS đọc đề

- Muốn dựng biểu đồ biểu

diễn các tỉ số trên ta cần làm

gì?

- Yêu cầu HS thực hiện, gọi

lần lược HS tính

- Hướng dẫn học sinh thực

hiện dựng biểu đồ hình cột

- Gọi HSK dựng biểu đồ biểu

diễn các tỉ số trên

- HS.Y đọc đề

- Ta cần tính khối lượng của bêtơng

- Khối lượng của bêtơng bằng tổng khối lượng ximăng , cát , sỏi

- HS.TB lên bảng trình bày

- Ta tính : 100% - (11%+22%) = 67%

- HS.Y đọc đề

- Ta cần tìm tổng số các trường phổ thơng của nước

ta, tính các tỉ số rồi dựng biểu đồ

- HS.K vẽ biểu đồ hình cột

Bài 151 SGK.

a Tỷ số phần trăm của từng thành phần

Khối lượng của bêtơng

1 + 2 + 6 = 9 tạ

Tỉ số phần trăm của xi măng :

1

9 100% 11%

Tỉ số phần trăm của cát : 1

9 100%  22%

Tỉ số phần trăm của sỏi : 6

9 100%  67%

b) Dựng biểu đồ ơ vuơng

10

8

6

4

2

Sắt 67%

Cát 22%

xi măng 11%

Bài 152 tr 61-SGK

6

4

2

%

O Tiểu học THCS THPT

7

37

56

Trang 7

Lớp 6A cĩ 50 học sinh Trong

học kì I vừa qua lớp cĩ 4 học

sinh giỏi , 16 học sinh khá và 9

học sinh trung bình Dựng

biểu đồ hình cột biểu thị kết

quả trên

- Muốn dựng biểu đồ ta cần

tìm những số liệu nào ?

- Yêu cầu HS thảo luận và

trình bày kết quả trên bảng

nhĩm

- Thu kết quả nhĩm và nhận

xét

- Qua biểu đồ trên ta cĩ nhận

xét gì về kết quả học tập của

lớp trong học kì I ?

- Em cĩ suy nghĩ gì về kết quả

học tập của lớp và em cĩ lời

khuyên gì gởøi đến tập thể

lớp ?

Bài 150 (61SGK)

- Đưa hình 16 lên bảng

- Yêu cầu HS dựa vào biểu

đồ để trả lời câu hỏi

- Gọi từng HS trả lời từng câu

hỏi ở bài tập

- HS đọc đề

- Ta tính tỉ lệ phần trăm mỗi loại học sinh

- Thảo luận nhĩm và trình bày kết quả trên bảng nhĩm (5’)

- Kết quả học tập của lớp cịn thấp :Tỉ lệ học sinh giỏi thấp , học sinh yếu cao

Nêu suy nghĩ về kết quả tập của lớp

- Quan s át hình 16 trên bảng tham gia xây dựng bài

- Lần lượt trả lời

4.100

50 % = 8%

Số học sinh khá chiếm : 16.100

50 % = 32%

Số học sinh yếu chiếm : 9.100

50 % = 18%

Số học sinh trung bình chiếm :

100% -(8% + 32% +18%)

= 42%

Biểu đồ

Bài 150 (tr 61SGK)

+ Cĩ 8 % bài đạt điểm 10 + Điểm 7 là nhiều nhất chiếm 40%

+Tỉ lệ bài đạt điểm 9 là 0% + Cĩ 16 bài đạt điểm 6 , chiếm 32% tổng số bài Tổng số bài là :

16 : 32100 = 16 10032 =

50 (bài)

4 Dặn dị học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo 1ph

a Bài tập về nhà:

- Làm các bài : 153 SGK 148, 150 SBT

- Nghiên cứu các bài tập đã làm

10

8

6

4

2

5

%

Loại điểm

32

20

40

10 8

9

Trang 8

b Chuẩn bị bài mới

- Ôn kĩ các quy tắc tìm tỉ số phần trăm của hai số và cách vẽ các dạng biểu đồ

- Tiết sau luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM –BỔ SUNG

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 09/12/2021, 21:13

w