1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuong III 17 Bieu do phan tram

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 30,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HĐ 3 Củng cố 5 ph GV đưa ra hai biểu đồ phần trăm biểu thị tỉ số giữa số dân thành thị, số dân ở nông thôn so với tổng số dân theo kết quả điều tra ngày 1/4/1999 của Tổng cụ thống kê GV [r]

Trang 1

ND:

Tiết 104 - B17: Biểu đồ phần trăm A- Mục tiêu

 HS biết đọc các biểu đồ phần trăm dạng cột, ô vuông

 Có KN dựng các biểu đồ phần trăm dạng cột và ô vuông

 Có ý thức tìm hiểu các biểu đồ phần trăm trong thực tế và dựng các biểu đồ phần trăm với các số liệu trên thực tế

b CHUẩN Bị

 GV: đèn chiếu và các phim giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi đề bài, cách vẽ biểu đồ phần trăm dạng cột, ô vuông

 Tranh phóng to hình 13, 14, 15 trang 60, 61 SGK Tài liệu trên thực tế về kết quả học tập, hạnh kiểm của trường hoặc lớp, mức tăng trưởng kinh tế, thành tựu về y tế giáo dục của địa phương hoặc cả nước

 HS: Thước kẻ, êke, compa, giấy kẻ ô vuông, giấy trong, bút dạ, máy tính

C tiến trình dạy học

* Tổ chức:

HĐ 1

Kiểm tra (7 ph)

HS 1: Chữa bài tập cho về nhà

Một trường học có 800 HS Số HS đạt

hạnh kiẻm tốt là 480 em, số HS đạt hạnh

kiểm khá bằng 7/12 số HS đạt hạnh

kiểm tốt, còn lại là HS đạt hạnh kiểm

trung bình

a) Tính số HS đạt hạnh kiểm khá, hạnh

kiểm trung bình

b) Tính tỉ số phần trăm của số HS đạt

hạnh kiểm tốt, khá, trung bình so sánh

với số HS toàn trường (GV đưa đề bài

lên màn hình)

HS lên bảng chữa bài tập a) Số HS đạt hạnh kiểm khá là

số HS đạt hạnh kiểm TB là:

800 - (480 + 280) = 40 (HS ) b) Tỉ số phần trăm của số HS đạt hạnh kiểm tốt so với số HS toàn trường là:

số HS đạt hạnh kiểm khá so với số HS toàn trường là:

Số HS đạt hạnh kiểm trung bình so với

số HS toàn trường là

7

480 280(HS)

12 

480.100

% 60%

280.100

% 35%

Trang 2

(GV bố trí bảng để các số liệu câu b

được giữ lại trên bảng)

100% - (60% + 35%) = 5%

HĐ 2

Biểu đồ phần trăm (30 ph)

GV đặt vấn đề: Để nêu bật và so sánh

một cách trực quan các giá trị phần trăm

của cùng một đại lượng, người ta dùng

biểu đồ phần trăm Biểu đồ phần trăm

thường được dựng dười dạng cột, ô

vuông, hình quạt Với bài tập vừa chữa,

ta có thể trình bày các tỉ số này bằng các

dạng biểu đồ phần trăm sau:

1) Biểu đồ phần trăm dạng cột

GV đưa hình 13 tr.60 SGK lên để HS

quan sát

ở biểu đồ hình cột này, tia thẳng đứng

ghi gì? tia nằm ngang ghi gì? Trên tia

thẳng đứng, bắt đầu từ gốc 0, các số phải

ghi theo tỉ lệ

Các cột có chiều cao bằng tỉ số phần

trăm tương ứng (dóng ngang), có mầu

hoặc kí hiệu khác nhau biểu thị các loại

hạnh kiểm khác nhau

- Gv yêu cầu HS làm ? tr.61 SGK (đề

bài đưa lên màn hình)

Câu a) HS đứng tại chỗ đọc kết quả

GV ghi lại

Số HS đi xe buýt chiếm:

Số HS đi xe đạp chiếm:

Số HS đi bộ chiếm:

100% - (15% + 37,5%) = 47,5%

(số HS cả lớp)

sau đó gọi 1 HS lên bảng vẽ

HS ghi bài và nghe GV đặt vấn đề

HS quan sát hình 13 SGK, trả lời câu hỏi

và vẽ hình vào vở dưới sự hướng dẫn của GV

- HS: ở biểu đồ hình cộ, tia thẳng đứng ghi số phần trăm, tia nằm ngang ghi các loại hạnh kiểm

- HS tóm tắt đề bài:

Lớp 6B có 40 HS

Đi xe buýt: 6 bạn

Đi xe đạp: 15 bạn Còn lại đi bộ

a) Tính tỉ số phần trăm của số HS đi xe buýt, đi xe đạp, đi bộ so với số HS cả lớp

b) Biểu diễn bằng biểu đồ cột HS toàn lớp làm bài tập vào vở, 1 HS đọc bài giả câu a, sau đó 1 em lên bảng vẽ biểu đồ cột (câu b)

6.100%

15%

15

37, 5%

40 

Trang 3

HĐ 3 Củng cố (5 ph)

GV đưa ra hai biểu đồ phần trăm biểu

thị tỉ số giữa số dân thành thị, số dân ở

nông thôn so với tổng số dân (theo kết

quả điều tra ngày 1/4/1999 của Tổng cụ

thống kê)

GV yêu cầu HS đọc hai biểu đồ phần

trăm này

HĐ 4 HDVN (3 ph)

HS cần biết đọc các biểu đồ phần trăm dựa theo số liệu và ghi chú trên biểu đồ

HS biết vẽ biểu đồ dạng cột và biểu đồ ô vuông

Bài tập số 150, 151, 153 tr.61, 62 SGK

NS:

ND:

Tiết 105 - B17: Biểu đồ phần trăm A- Mục tiêu

 HS biết đọc các biểu đồ phần trăm dạng cột, ô vuông

 Có KN dựng các biểu đồ phần trăm dạng cột và ô vuông

 Có ý thức tìm hiểu các biểu đồ phần trăm trong thực tế và dựng các biểu đồ phần trăm với các số liệu trên thực tế

b CHUẩN Bị

 GV: đèn chiếu và các phim giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi đề bài, cách vẽ biểu đồ phần trăm dạng cột, ô vuông

 Tranh phóng to hình 13, 14, 15 trang 60, 61 SGK Tài liệu trên thực tế về kết quả học tập, hạnh kiểm của trường hoặc lớp, mức tăng trưởng kinh tế, thành tựu về y tế giáo dục của địa phương hoặc cả nước

 HS: Thước kẻ, êke, compa, giấy kẻ ô vuông, giấy trong, bút dạ, máy tính

C tiến trình dạy học

* Tổ chức:

HĐ 1

Kiểm tra (7 ph)

HS 1: Chữa bài tập cho về nhà

Một trường học có 800 HS Số HS đạt

hạnh kiẻm tốt là 480 em, số HS đạt hạnh

HS lên bảng chữa bài tập

Trang 4

kiểm khá bằng 7/12 số HS đạt hạnh

kiểm tốt, còn lại là HS đạt hạnh kiểm

trung bình

a) Tính số HS đạt hạnh kiểm khá, hạnh

kiểm trung bình

b) Tính tỉ số phần trăm của số HS đạt

hạnh kiểm tốt, khá, trung bình so sánh

với số HS toàn trường (GV đưa đề bài

lên màn hình)

(GV bố trí bảng để các số liệu câu b

được giữ lại trên bảng)

a) Số HS đạt hạnh kiểm khá là

số HS đạt hạnh kiểm TB là:

800 - (480 + 280) = 40 (HS ) b) Tỉ số phần trăm của số HS đạt hạnh kiểm tốt so với số HS toàn trường là:

số HS đạt hạnh kiểm khá so với số HS toàn trường là:

Số HS đạt hạnh kiểm trung bình so với

số HS toàn trường là 100% - (60% + 35%) = 5%

HĐ 2

Biểu đồ phần trăm (30 ph)

2) Biểu đồ phần trăm dạng ô vuông

GV đưa hình 14 tr.60 SGK để HS quan

sát

GV đặt câu hỏi:

Biểu đồ này gồm bao nhiêu ô vuông

nhỏ? (100 ô vuông nhỏ) 100 ô vuông

nhỏ đó biểu thị 100% Vậy số HS có

hạnh kiểm tốt đạt 60% ứng với bao

nhiêu ô vuông nhỏ?

Tương tự với hạnh kiểm khá và hạnh

kiểm TB

HS quan sát hình 14 SGK

- GV yêu cầu HS dùng giấy kẻ ô vuông

làm bài tập 149 SGK

gọi 1 HS lên bảng vẽ biểu đồ ô vuông

trên bảng phụ có kẻ sẵn ô vuông

HS vẽ biểu đồ ô vuông Bài tập 149 SGK

Số HS đi xe buýt: 15%

Số HS đi xe đạp: 37,5%

Số HS đi bộ: 47,5%

HĐ 3 Củng cố (5 ph)

GV đưa ra hai biểu đồ phần trăm biểu

7

480 280(HS)

12 

480.100

% 60%

280.100

% 35%

Trang 5

thị tỉ số giữa số dân thành thị, số dân ở

nông thôn so với tổng số dân (theo kết

quả điều tra ngày 1/4/1999 của Tổng cụ

thống kê)

GV yêu cầu HS đọc hai biểu đồ phần

trăm này

HĐ 4 HDVN (3 ph)

HS cần biết đọc các biểu đồ phần trăm dựa theo số liệu và ghi chú trên biểu đồ

HS biết vẽ biểu đồ dạng cột và biểu đồ ô vuông

Bài tập số 150, 151, 153 tr.61, 62 SGK

Thu thập số liệu: Trong tổng kết học kỳ 1 vừa qua lớp em có bao nhiêu HS đạt loại giỏi, loại khá, loại TB, loại yếu Tính tỉ số phần trăm mỗi loại so với tổng số HS cả lớp Vẽ biểu đồ hình cột biểu thị

Ngày đăng: 11/10/2021, 18:40

w