Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn được trọn số điểm Hình vẽ sai hoặc không chính xác không chấm điểm bài hình DUYỆT CỦA BGH.. DUYỆT CỦA TỔ CM.[r]
Trang 1PHÒNG GD – ĐT
TRƯỜNG THCS
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN 9 Thời gian 90’ (Không kể thời gian phát đề)
MA TRẬN
ĐỀ KIỂM
TRA HỌC KY
Cấp độ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng Cộng
1 Các phép
toán về căn
bậc 2
Thực hiện
phép toán
cộng trừ rút
gọn căn
thức đơn
giản
Rút gọn căn thức phức tạp
Rút gọn được biểu thức chứa căn và tính giá trị của biểu thức
2.Đồ thị
hàm số
y=ax+b
Vẽ đồ thị
hàm số
Tìm được giao điểm của hai đồ
thị hàm số
(nếu có)
Tìm tham số
để các đường thẳng đồng quy
3 Đường
tròn
Nhận biết
được tính
chất hai tiếp
tuyến cắt
nhau
Hiểu được tính chất của các điểm thuộc đường tròn
Biết chứng minh một hình là tứ
giác đặc biệt
4 Hệ thức
lượng trong
tam giác
vuông
Biết áp dụng các hệ thức trong tính toán
5 Hệ
phương
trình bậc
nhất hai ẩn
Thông hiểu cách giải hệ
phương trình
Trang 2bậc nhất hai ẩn
TS điểm TL 3 3,25 1,5 2,25 10điểm (100%)
BIÊN SOẠN ĐỀ GIÁO VIÊN Mức độ : Nhận biết
Chủ đề 1 : Thực hiện phép toán cộng trừ rút gọn căn thức đơn giản
Hãy thực hiện các phép toán về căn thức sau:
a) 12 48 108 192: 2 3
1 3
4
7
1
Chủ đề 2 : Vẽ đồ thị hàm sô
Vẽ đồ thị của các hàm sô sau trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy:
(d): y =
1
2x – 2 (d’): y = - 2x + 3
Chủ đề 3 : Nhận biết được tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau
Cho (O; R) Từ một điểm A ở ngoài đường tròn sao cho OA = 2R kẻ hai tiếp tuyến AB , AC
đến đường tròn
a/ Chứng minh OABC
Mức độ : Thông hiểu
Chủ đề 1 : Rút gọn căn thức phức tạp
Rút gọn : 4 2 3 4 2 3
Chủ đề 2 : Tìm được giao điểm của hai đồ thị hàm sô (nếu có)
Tìm toạ độ giao điểm E của hai đường thẳng (d) và (d’)
(d): y =
1
2x – 2 (d’): y = - 2x + 3
Chủ đề 3 : Hiểu được tính chất của các điểm thuộc đường tròn
Cho (O; R) Từ một điểm A ở ngoài đường tròn sao cho OA = 2R kẻ hai tiếp tuyến AB , AC
đến đường tròn
b/ Kẻ đường kính BD Chứng minh CD // AO
Chủ đề 4 : Thông hiểu cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Giải hệ phương trình:
x y
x y
Mức độ : Vận dụng thấp
Chủ đề 1 : Rút gọn được biểu thức chứa căn và tính giá trị của biểu thức
Trang 3Cho biểu thức
A =
a) Rút gọn A
b) Tìm giá trị của x để A có giá trị âm?
Mức độ : Vận dụng cao
Chủ đề 2 : Tìm tham sô để các đường thẳng đồng quy
Tìm m để đồ thị hàm sô y = (m - 2)x + m và hai đường thẳng (d): y =
1
2x – 2 (d’): y = - 2x +
3 đồng qui
Chủ đề 3 : Biết chứng minh một hình là tứ giác đặc biệt
Cho (O; R) Từ một điểm A ở ngoài đường tròn sao cho OA = 2R kẻ hai tiếp tuyến AB , AC đến đường tròn
c/ AO kéo dài cắt đường tròn tại K Tứ giác ABKC là hình gì ?
Chủ đề 4 : Biết áp dụng các hệ thức trong tính toán
Cho (O; R) Từ một điểm A ở ngoài đường tròn sao cho OA = 2R kẻ hai tiếp tuyến AB , AC đến đường tròn , AO kéo dài cắt đường tròn tại K Tính diện tích tứ giác ABKC theo R ?
Trang 4ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN 9 Thời gian 90’ (Không kể thời gian chép đề)
Bài 1 (1,5 điểm): Thực hiện phép tính, rút gọn các biểu thức sau :
a) 12 48 108 192: 2 3
b) 4 2 3 4 2 3
1 3
4
7
1
Bài 2 ( 1 điểm ) Giải hệ phương trình:
x y
x y
Bài 3 (1,5 điểm): Cho biểu thức
A =
c) Rút gọn A
d) Tìm giá trị của x để A có giá trị âm?
Bài 4 (2,5 điểm):
a) Vẽ đồ thị của các hàm sô sau trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy:
(d): y =
1
2x – 2 (d’): y = - 2x + 3
b) Tìm toạ độ giao điểm E của hai đường thẳng (d) và (d’)
c) Hãy tìm m để đồ thị hàm sô y = (m - 2)x + m và hai đường thẳng (d), (d’) đồng qui
Bài 5 (3,5 điểm): Cho (O; R) Từ một điểm A ở ngoài đường tròn sao cho OA = 2R kẻ hai
tiếp tuyến AB , AC đến đường tròn
a/ Chứng minh OABC
b/ Kẻ đường kính BD Chứng minh CD // AO
c/ AO kéo dài cắt đường tròn tại K Tứ giác ABKC là hình gì ?
d/ Tính diện tích tứ giác ABKC theo R ?
Trang 5ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN 9 Thời gian 90’ (Không kể thời gian chép đề)
1
a) 12 48 108 192: 2 3
= 2 3 4 3 6 3 9 3 : 2 3
0,25 đ =
3 : 2 3
b) =
1 3
4 7
1
7 (4 3) 7 (4 3)
7 4 3 7 4 3
14
49 48
0,25 đ 0,25 đ
2
x y
x y
9 3 15
7 14
2 2.2 3 1
2 1
x y
x y x
x y x
y x
y
0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ
2 a) Với x > 0, x 1; x 4 thì
A =
:
0,5 đ
Trang 6=
.
3 ( 1)
x x
x x
0,25 đ
=
2 3
x
x
b) Có x > 0 với mọi x > 0, x 1; x 4 nên 3 x > 0
4
x
3
a) (1,5 điểm): Đồ thị hàm sô y =
1
2x – 2 là đường thẳng (d) giao với Oy tại (0; - 2), giao với Ox tại (4; 0)
0,25 đ
Vẽ được đồ thị hàm sô y =
1
2x – 2
0,5 đ Đồ thị hàm sô y = - 2x + 3 là đường thẳng (d’) giao với Oy tại (0; 3),
giao với Ox tại (
3
2; 0)
0,25 đ
Vẽ được đồ thị hàm sô y = - 2x + 3
Chú ý : Có thể thay giao của Ox, Oy là hai điểm khác thuộc đồ thị hàm
sô cũng được
0,5 đ
b) Có (d) và (d’) luôn cắt nhau tại E khi đó có phương trình hoành độ
của E là:
1
2x – 2 = - 2x + 3
0,25 đ
5
c) Có (d) và (d’) luôn giao nhau tại E(2; - 1)
Để đồ thị hàm sô y = (m - 2)x + m và (d), (d’) đồng qui thì
1
m
H
D
K
C
B
A
a) Có AB , AC là hai tiếp tuyến của (O )
Trang 7OB = OC =R
AO là đường trung trực của BC
OABC
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
BD
tam giác BDC vuông tại C
CDBC
0, 25 đ
0, 25 đ
mà OABC ( cmt )
0,25 đ 0,25 đ c) Gọi N là giao điểm của AO và (O )
AO
) Xét ABN và BOK có:
AN = OB ( =R )
ABN OBK ( cùng phụ với NBO)
BN=OK ( =R )
Mà AB = AC ( cmt )
BK = KC (BKC có KH vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến )
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ Xét ABO vuông tại B ( AB là tiếp tuyến ) , AO = 2R , OB =R
Áp dụng định lý Pitago tính được AB =R 3
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
3 2
R BH
AK=AO + OK =3R
S ABKC =
1
3 2
R
.3R=
2
3 3 2
R
(đvdt)
0,25 đ
0,25 đ
Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn được trọn số điểm
Hình vẽ sai hoặc không chính xác không chấm điểm bài hình