1/Mục đích của đề kiểm tra: Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thự[r]
Trang 11/Mục đích của đề kiểm tra:
Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực hiện cho các kiến thức tiếp theo
2/ Hình thức đề kiểm tra :
Tự luận với nhiều bài tập nhỏ
3/ Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp
Cấp độ cao Chủ Đề 1:
Căn bậc hai
Biết căn bậc hai của một số không âm Biết So sánh các căn bậc hai
Số câu: 1
(B1)
Số điểm 1,0
Tỉ lệ 10%
Số câu: 1
(B1)
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ 100%
Số câu: 1
(B1)
Số điểm 1,0
Tỉ lệ 10%
Chủ Đề 2:
Căn thức bậc hai
và hằng đảng
thức
A2 A
Biết cách tìm điều kiện xác định của căn
A
Vận dụng hằng đẳng thức A2 A
vào giải tốn
Số câu: 2
(B2, 4a)
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ 20%
Số câu: 1
(B2)
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ 50%
Số câu: 1
( 4a)
Số điểm: 1,,0
Tỉ lệ 50%
Số câu: 2
(B2, 4a)
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ 20%
Chủ Đề 3:
Liên hệ giữa
phép nhân và
phép khai phương
Hiều được quy tắc khai
phương của một tích và nhân các căn bậc hai
Số câu: 1
(B4c)
Số câu: 1
(B4c)
Số câu: 1
(B4c)
Ngày Soạn: 10/10/2017 Ngày KT: 17/10/2017
KIỂM TRA CHƯƠNG 1 Tuần: 9
Tiết: 17
Trang 2Số điểm 1,0
Tỉ lệ 10%
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ 100%
Số điểm 1,0
Tỉ lệ 10%
Chủ Đề 4:
Liên hệ giữa
phép chia và
phép khai phương
Hiều được quy tắc khai
phương của một thướng và chia các căn bậc hai
Vận dung kiến thức
trên vào hoạt động giải toán
Số câu: 1
( B5)
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ 20%
Số câu: 1
( B5)
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ 50%
Số câu: 1
( B5)
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ 50%
Số câu: 1
( B5)
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ 20%
Chủ Đề 5:
Rút gọn và biến
đổi đơn giản biểu
thức chứa căn
bậc hai
Biết được đưa thừa số vào trong dấu căn và ra ngoài dấu căn
Vận dụng kiến
thức trục căn thức ở mẫu vào giải toán rút gọn biều thức
Số câu: 4
( B3,4c,B6)
Số điểm: 4,0
Tỉ lệ 40%
Số câu: 1
(4c)
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ 25%
Số câu: 3
( B2a,b, B6)
Số điểm: 3,0
Tỉ lệ 75%
Số câu: 4
( B3,4c,B6)
Số điểm: 4,0
Tỉ lệ 40%
6 bài: số câu: 9
Tổng điểm 10,0
Tỉ lệ : 100%
Số câu: 3
Số điểm: 3,0
Tỉ lệ 30 %
Số câu: 2
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ 20 %
Số câu: 4
Số điểm: 5,0
Tỉ lệ 50 %
6 bài: Số câu:9 10,0đ = 100% 4) biên soạn câu hỏi theo ma trận
Bài 1 (1điểm): So sánh 8 và 3
Bài 2 (1 điểm): Với giá trị nào của x thì 3x 1 xác định ?
Bài 3 (2 điểm): Trục căn thức ở mẫu:
a)
3
3 b)
5
2 1
Bài 4 (3 điểm): Rút gọn các biểu thức sau :
a) 1 32
b)
4 16 49
9 25 64 c) 6 3 4 27 5 48
Trang 3Bài 5 (2 điểm): Giải phương trình: 3 x 12 0
Bài 6 (1 điểm): Rút gọn biểu thức Q=( √a+11 −
1
a+√a): √a−1
a+2√a+1 (với a>0 ;
5) Xây dựng hướng dẫn chấm ( đáp án ) và thang điểm
Bài 1 (1 điểm): Ta có 3= 9
Vì 8< 9 8< 9
Hay 8 < 3
(0.5đ) (0.25đ) (0.25đ)
Bài 2 ( 1 điểm): 3 x 1 xác định khi 3x - 1 0
3x 1
x
1
3
(0.5đ) (0.25đ) (0.25đ)
Bài 3 (2 điểm): Trục căn thức ở mẫu :
a)
3 3 3
3 3 3
3 3 3
= 3
b)
5
2 1 =
5 2 1
2 1 2 1
2 2
5 2 1
2 1
5 2 1
(0.5đ) (0.25đ) (0.25đ) (0.5đ)
(0.25đ) (0.25đ)
Bài 4 (3 điểm): Rút gọn các biểu thức sau :
a)
2 (1 3) 1 3
= 3 1 (vì 3>1)
b)
4 16 49
9 25 64 =
2 4 7
3 5 8
7 15
(0.5đ) (0.5đ) (0.5đ) (0.5đ)
Trang 4c) 6 3x 4 27x5 48x
=6 3x 4 9.3x 5 16.3x
=6 3 x 12 3 x 20 3 x
14 3x
(0.25đ) (0.25đ) (0.5đ) Bài 5 (2 điểm): Giải phương trình: 3 x 12 0 3 x 12
12 3 x
x 4
x2
(0.5đ) (0.5đ) (0.5đ) (0.5đ) Bài 6 (1đ điểm):
Q= [ √ a+1 1 − 1 √ a ( √ a+1 ) ] ÷ √ a−1 ( √ a+1 )2 (0,25) =
√a−1 √a( √a+1)× ( √a+1)2 √a−1 (0,5) =
√ a+1 √ a
(0.25đ) (0.25đ) (0.5đ)
6 Kết qu ả bài kiểm tra : Lớp Sĩ Số Giỏi Khá TB Trên TB Yếu Kém Dưới TB 9A2 30 Nhận xét: ………
………
………
………
………
Biện pháp: ………
………
………
………
………
………