1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De khao sat chat luong

12 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 39,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 34: Yếu tố nào dưới đây quyết định sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước châu Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai.. Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày c[r]

Trang 1

Đề 1 Câu 1: Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) của Việt Nam, ngày 19-12-1946 đã diễn ra sự kiện

A Chủ tịch Hồ Chí Minh kí bản Tạm ước.B Chủ tịch Hồ Chí Minh kí Hiệp định Sơ bộ.

C Thực dân Pháp gửi tối hậu thư cho Chính phủ ta D Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lược bùng nổ.

Câu 2: Trong phong trào dân chủ 1936 - 1939, Đảng Cộng sản Đông Dương xác định mục tiêu trước mắt của nhân dân Đông

Dương là

A giành độc lập dân tộc B thành lập Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

C chia ruộng đất cho dân cày D đòi tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo và hoà bình.

Câu 3: Về khoa học - kỹ thuật, năm 1957 Liên Xô là nước đầu tiên

A đưa con người thám hiểm Mặt Trăng B phóng con tàu vũ trụ bay vòng quanh Trái Đất.

C phóng thành công vệ tinh nhân tạo của Trái Đất D chế tạo thành công bom nguyên tử.

Câu 4: Cho khổ thơ sau:

“Hai mươi năm trước ở nơi này

Đảng vạch con đường đánh Nhật - Tây

Lãnh đạo toàn dân ta chiến đấu

Non sông gấm vóc có ngày nay”

(Hồ Chí Minh - 1961)

Hãy xác định địa danh lịch sử “nơi này” trong khổ thơ trên

C Tân Trào (Tuyên Quang) D Võ Nhai (Thái Nguyên).

Câu 5: Sự kiện nào được coi là “sự chuẩn bị tất yếu đầu tiên, có tính quyết định cho những bước phát triển nhảy vọt mới trong

lịch sử dân tộc Việt Nam”?

A Ba tổ chức cộng sản nối tiếp nhau ra đời năm 1929 B Cách mạng tháng Tám thành công trong cả nước năm 1945.

C Phong trào “vô sản hóa” năm 1928 D Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930.

Câu 6: Tài liệu được Nguyễn Ái Quốc gửi tới Hội nghị Vec-xai (tháng 6 năm 1919) là

A Báo “Người cùng khổ” B cuốn “Bản án chế độ thực dân Pháp”.

C Báo “Đời sống công nhân” D “Bản yêu sách của nhân dân An Nam”.

Câu 7: Chiến thắng được coi là “Ấp Bắc” đối với quân Mĩ, mở đầu cao trào “tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp

miền Nam là

A Chiến thắng Trà Bồng (Quảng Ngãi) B Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi).

C Chiến thắng Núi Thành (Quảng Nam) D Chiến thắng Bình Giã (Bà Rịa).

Câu 8: Chiến lược "Chiến tranh cục bộ" mà Mĩ tiến hành ở Việt Nam có điểm khác biệt cơ bản với Chiến lược "Chiến tranh đặc

biệt" là

A có sự tham chiến trực tiếp của bộ phận đáng kể lực lượng quân đội Mĩ C dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương

B hình thức chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của Mĩ D đặt dưới sự chỉ huy của hệ thống cố vấn quân sự Mĩ.

Câu 9: Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật là

A chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt B chủ nghĩa đế quốc thực dân.

C chủ nghĩa đế quốc cho vay nặng lãi D chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến.

Câu 10: Phương hướng chiến lược của ta trong Đông - Xuân 1953 - 1954 là

A đánh vào nơi địch mạnh B đánh vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.

C đánh vào những hướng không quan trọng D đánh vào hướng quan trọng về chiến lược mà địch mạnh.

Câu 11: “Phát triển kinh tế và văn hóa thông qua những nỗ lực hợp tác chung giữa các nước thành viên, trên tinh thần duy trì

hòa bình và ổn định khu vực” là mục tiêu của

A Liên minh châu Âu (EU) B Liên minh châu Phi (AU) C Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).D Liên hợp quốc Câu 12: Cho các dữ liệu sau:

1 Mặt trận Liên Việt.2 Mặt trận Việt Minh.3 Mặt trân Dân chủ Đông Dương.4 Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào.

Sắp xếp các mặt trân dân tộc thống nhất nêu trên theo thứ tự thời gian thành lập

Câu 13: Hoạt động không phải do Phan Bội Châu khởi xướng là

C cuộc vận động Duy tân D thành lập Việt Nam Quang phục hội.

Câu 14: Nền tảng căn bản trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản giai đoạn 1952 - 1973 là

A coi trọng quan hệ với Tây Âu B hợp tác sâu rộng với Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.

C chú trọng phát triển quan hệ với các nước Đông Nam Á D liên minh chặt chẽ với Mĩ.

Câu 15: “Dừng lại bên chiếc bàn và từ từ cởi bỏ chiếc kiềng, đôi bông tai, đôi xuyến vàng và mười chiếc nhẫn vàng…đặt vào

mặt bàn” là hành động của Hoàng hậu Nam Phương nhằm hưởng ứng

A phong trào “Bình dân học vụ” sau Cách mạng tháng Tám B “ngày đồng tâm” sau Cách mạng tháng Tám.

C phong trào “Tuần lễ vàng” sau Cách mạng tháng Tám D việc “Tăng gia sản xuất” sau Cách mạng tháng Tám.

Câu 16: Nội dung nào sau đây không phải là một trong những biểu hiện chủ yếu của xu thế toàn cầu hóa ngày nay?

A Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia B Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.

Trang 2

C Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp D Sự sáp nhập và hợp nhất các công ty thành các tập đoàn lớn Câu 17: Biện pháp có tính chất lâu dài của Đảng, Chính phủ Việt Nam để giải quyết nạn đói sau khi Cách mạng tháng Tám

năm 1945 thành công là

A cấm dùng gạo, ngô, sắn để nấu rượu B tăng gia sản xuất.

Câu 18: Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương là

A Khởi nghĩa Hương Khê B Khởi nghĩa Bãi Sậy C Khởi nghĩa Ba Đình D Khởi nghĩa Yên Thế.

Câu 19: “Việt Nam độc lập đồng minh

Có bản chương trình đánh Nhật, đánh Tây

Quyết làm cho nước non này

Cờ treo, độc lập, nền xây bình quyền”

(Mười chính sách của Việt Minh - Nguyễn Ái Quốc, 1941)

Tham khảo 4 câu thơ trên, xác định nhiệm vụ, mục tiêu hàng đầu của Việt Minh

A Đánh đuổi Nhật - Tưởng, làm cho việt Nam hoàn toàn độc lập B Đánh đổ phong kiến, giành quyền dân chủ.

C Đánh đuổi Nhật - Pháp, giành độc lập dân tộc D Đánh đuổi Nhật - Anh, dựng nên nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa Câu 20: Cho dữ liệu sau: “Vào giữa thế kỉ XIX trước khi bị (1)…xâm lược, Việt Nam là một (2)…, có chủ quyền, đạt được

những tiến bộ nhất định về kinh tế, văn hóa Tuy nhiên, ở giai đoạn này, chế độ phong kiến Việt Nam đang có những biểu hiện (3)…, suy yếu nghiêm trọng”

(SGK Lịch sử 11 Ban cơ bản, trang 106, Nxb Giáo dục, 2009)

Chọn đáp án để điền vào chỗ trống (…) sao cho đúng

A (1) thực dân Pháp, (2) quốc gia độc lập, (3) khủng hoảng

B (1) đế quốc Mĩ, (2) quốc gia bị đô hộ, (3) khủng hoảng

C (1) thực dân Anh, (2) quốc gia độc lập, (3) thoát khỏi tình trạng khủng hoảng

D (1) thực dân Pháp, (2) nước đế quốc, (3) không còn khủng hoảng

Câu 21 Cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) kết thúc, nước Việt Nam dân chủ Cộng hoà căn bản hoàn thành cuộc cách

mạng nào ở miền Bắc

A cách mạng dân tộc dân chủ B cách mạng xã hội chủ nghĩa

C cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân D cách mạng ruộng đất

Câu 22 Theo thỏa thuận của các nước cường quốc tại Hội nghị Ianta (2/1945), các nước Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh

hưởng của

A Nhật Bản B Các nước phương Tây C Liên Xô D Mĩ

Câu 23 Điểm khác nhau giữa bản Luận cương chính trị do Trần Phú soạn thảo với bản Cương lĩnh chính trị do Nguyễn Ái

Quốc soạn thảo là

A Xác định cách mạng Việt Nam trải qua hai giai đoạn: cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã hội chủ nghĩa

B Xác định nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam là đánh đổ phong kiến và đánh đổ đế quốc

C Xác định giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo cách mạng Việt Nam

D Xác định cách mạng Việt Nam là một bộ phận khăng khít của cách mạng thế giới

Câu 24 Phương pháp đấu tranh cơ bản trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

A Đấu tranh vũ trang B Đấu tranh chính trị

C Đấu tranh ngoại giao D Đấu tranh vũ trang và đấu tranh chính trị

Câu 25 Chính đảng của giai cấp tư sản dân tộc Việt Nam là

A Tân Việt Cách mạng đảng B Đảng lập hiến

C Việt Nam Quốc dân đảng D Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên

Câu 26 Sự kiện đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam đi vào đấu tranh tự giác là

A.Cuộc tổng bãi công của công nhân Bắc Kì (1922) B Cuộc bãi công của 1000 công nhân nhà máy sợi Nam Định (1926)

C Tổ chức Công hội được thành lập (1920) D Cuộc bãi công của công nhân xưởng máy Ba Son (8/1925)

Câu 27 Chiến dịch nào của quân dân Việt Nam đã làm phá sản kế hoạch Rơve của Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông

Dương

A Việt Bắc thu đông năm 1947 B Điện Biên Phủ năm 1954 C Biên giới thu đông năm 1950 D Thượng Lào năm 1954

Câu 28 Nội dung nào sau đây không nằm trong diễn biến của Chiến tranh lạnh?

A Chiến tranh Việt Nam (1954 – 1975) B Chiến tranh Nam – Bắc Triều Tiên (1950 – 1953)

C Cuộc khủng hoảng Caribê (1962) D Cách mạng Cuba (1953 – 1959)

Câu 29 Chiến dịch phản công lớn đầu tiên của quân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) là

A Cuộc chiến đấu tại các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 (1946 – đầu 1947) B Chiến dịch Biên giới thu - đông (1950)

C Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ (1954) D Chiến dịch Việt Bắc thu - đông (1947)

ĐỀ 2

Câu 1 Chế độ phong kiến Việt Nam lâm vào khủng hoảng từ thời gian nào?

A Thế kỉ XVII B Thế kỉ XVIII C Đầu thế kỉ XIX D Giữa thế kỉ XIX

Câu 2 Biểu hiện của mâu thuẫn xã hội ở Việt Nam giai đoạn này là

A Xung đột về lợi ích kinh tế, chính trị giữa các giai cấp tăng lên

B Làng xóm xơ xác, tiêu điều, đời sống nhân dân cực khổ

C Các cuộc bạo loạn và khởi nghĩa nông dân bùng phát trên phạm vi cả nước

Trang 3

D Xã hội loạn lạc, nông dân bị bần cùng hóa

Câu 3 Từ đầu thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX, nền kinh tế tiểu nông của Việt Nam bị cản trở phát triển vì

A Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa chưa hình thànhB Gặp phải trở lực lớn là chế độ chiếm hữu và bóc lột phong kiến lỗi thời

C Tư tưởng sản xuất nhỏ, manh mún của đa số nông dân Việt Nam D Kĩ thuật canh tác quá lạc hậu

Câu 4 Để nền kinh tế hàng hóa và thị trường dân tộc phát triển, yêu cầu đặt ra là gì?

A Thống nhất đất nước, thống nhất thị trường dân tộc B Du nhập quan hệ sản xuất tư bản vào Việt Nam

C Xóa bỏ chế độ chiếm hữu và bóc lột phong kiến lỗi thời D Thay đổi kĩ thuật canh tác đã lạc hậu

Câu 5 Giữa thế kỉ XIX, khi chế độ phong kiến Việt Nam đang trong tình trạng khủng hoảng thì ở bên ngoài lại xuất hiện nguy

cơ gì đe dọa nền độc lập của nước ta?

A Nhà Thanh ở Trung Quốc lăm le xâm lược nước ta B Nhật Bản tăng cường các hoạt động gây ảnh hưởng đến Việt Nam

C Chủ nghĩa tư bản phương Tây ráo riết bành trướng thế lực sang phương Đông

D Phong kiến Xiêm triển khai kế hoạch bành trướng thế lực ở Đông Nam Á

Câu 6 Thực dân Pháp triển khai âm mưu xâm lược Việt Nam thông qua hoạt động nào?

A Điều tra, tìm hiểu tình hình Việt Nam trong thời gian dài

B Thông qua hoạt động của các giáo sĩ trong Hội truyền giáo nước ngoài của Pháp để thiết lập cơ sở về chính trị, xã hội cần thiết

C Mua chộc quan lại nhà Nguyễn D Thông qua các thương nhân Pháp để timg hiểu tình hình Việt Nam

Câu 7 Trước nguy cơ xâm lược từ tư bản phương Tây, yêu cầu lịch sử đặt ra là gì?

A Cải cách – duy tân đất nước để tự cường, cải thiện đời sống nhân dân

B Tăng cường liên kết với các nước trong kv để tăng tiềm lực

C “Đóng cửa” không giao thương với phương Tây để tránh những tác động tiêu cực

D Thực hiện chính sách “cấm đạo” triệt để

Câu 8 Sự kiện liên quân Pháp – Tây Ban Nha nổ súng tấn công ở cửa biển Đà Nẵng (1858) chứng tỏ điều gì?

A Quan hệ giữa nhà Nguyễn và thực dân Pháp chấm dứt

B Pháp chính thức mở cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam

C Là hoạt động dọn đường, chuẩn bị cho cuộc xâm lược Việt Nam của quân Pháp

D Nhà Nguyễn sẽ thất bại trước cuộc xâm lược của quân Pháp

Câu 9 Nguyên nhân chính khiến Việt Nam rơi vào tay thực dân Pháp là gì?

A Tiềm lực kinh tế, quân sự yếu hơn nhiều so với tư bản Pháp

B Nhà Nguyễn thực hiện chính sách đối nội, đối ngoại sai lầm, thiếu đường lối chỉ đạo đúng đắn và thiếu ý chí quyết tâm đánh giặc

C Nhà Nguyễn không nhận được sự ủng hộ của nhân dân

D Ngọn cờ phong kiến đã lỗi thời, không đủ sức hiệu triệu nhân dân chống Pháp

Câu 10 Hiệp ước Patơnốt đã đánh dấu

A Triều đình nhà Nguyễn bước đầu đầu hàng thực dân Pháp

B Mộ phần nước ta bị bán cho thực dân Pháp C Lần cuối cùng triều đình nhà Nguyễn kí hiệp ước đầu hàng thực dân Pháp

D Sự đầu hàng hoàn toàn của triều đình nhà Nguyễn trước thực dân Pháp, kế thúc sự tồn tại của nhà nước phong kiến Việt Nam độc lập

Câu 11 Tại sao sau gần 40 năm (1858 – 1896), thực dân Pháp mới thiết lập được nền thống trị trên toàn lãnh thổ Việt Nam?

A Tình hình nước Pháp có nhiều biến động, làm gián đoạn tiến trình xâm lược

B Pháp phải tập trung lực lượng tranh giành ảnh hưởng ở Trung Quốc với các đế quốc khác

C Chúng vấp phải cuộc chiến tranh nhân dân bền bỉ, quyết liệt của nhân dân ta

D Sự cản trở quyết liệt của triều đình Mãn Thanh

Câu 12 Một phong trào đấu tranh vũ trang chống Pháp của nhân dân ta diễn ra khắp Bắc Kì, Trung Kì những năm cuối thế kỉ XIX là

A Phong trào Cần vương Phong trào “tị địa” Phong trào cải cách – duy tân đất nước Phong trào nông dân Yên Thế

Câu 13 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự thất bại của phong trào yêu nước chống Pháp cuối thế kỉ XIX là gì?

A Triều đình phong kiến đã đầu hàng hoàn toàn

B Kẻ thù đã áp đặt được ách thống trị trên toàn lãnh thổ Việt Nam

C Thiếu một lực lượng xã hội tiên tiến, có đủ năng lực và đề ra đường lối đúng để lãnh đạo phong trào

D Việt Nam là một nước phong kiến lạc hậu

Câu 14 Mục đích của Pháp trong công cuộc khai thác thuộc địa ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là

A Khai hóa văn minh cho Việt Nam – một nước phong kiến lạc hậu

B Biến Việt Nam thành nơi cung cấp tài nguyên, bóc lột nhân công rẻ mạt để làm giàu cho nước Pháp

C Mang lại nguồn lợi cho cả Pháp và Việt Nam

Câu 15 Xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX mang tính chất

A Xã hội thuộc địa nửa phong kiến B Xã hội thuộc địa C Xã hội nửa thuộc địa nửa phong kiến D Xã hội tư bản chủ nghĩa

Câu 16 Lực lượng có vai trò tiên phong phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX là

A Văn thân, sĩ phu yêu nước B Văn thân, sĩ phu yêu nước tiến bộ C Công nhân D Tư sản và tiểu tư sản

Câu 17 Yêu cầu lịch sử dân tộc đặt ra đầu thế kỉ XX là gì?

A Thống nhất các lực lượng chống Pháp, đặt dưới sự lãnh đạo thống nhất

B Đưa người ra nước ngoài học tập để chuẩn bị cho công cuộc cứu nước lâu dài

C Phải tìm ra một con đường cứu nước mới, đáp ứng được nguyện vọng của đông đảo quần chúng nhân dân

D Gồm tất cả các yêu cầu trên

Câu 18 Ai là người đã nhận thức đúng đắn yêu cầu đó và có quyết định bước đầu phù hợp?

A Phan Bội Châu B Phan Châu Trinh C Hoàng Hoa Thám D Nguyễn Tất Thành

Trang 4

Câu 19 Lực lượng nào sau đây không thuộc phe Đồng minh vào Việt Nam làm nhiệm vụ giải giáp quân Nhật sau khi chiến

tranh thế giới thứ hai vừa kết thúc?

Câu 20 Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ ngày nay là do

A Yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì “Chiến tranh lạnh”

B Nhu cầu đời sống vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người

C Kế thừa những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật thế kỉ XVIII – XIX

D Hệ quả của cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai

Câu 21 Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931, Nghệ - Tĩnh là nơi có phong trào cách mạng mạnh nhất là vì

A Là nơi bị thực dân Pháp khủng bố dã man nhất C Là quên hương của lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc

B Là nơi có truyền thống đấu tranh chống ngoại xâm và các chi bộ Đảng hoạt động mạnh

D Là nơi có đội ngũ cán bộ đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam đông nhất

Câu 22 Nội dung nào thể hiện đường lối cứu nước của Phan Châu Trinh?

A Tiến hành chống Pháp và phong kiến dựa vào tầng lớp nhân dân, giành độc lập dân tộc

B Tiến hành cải cách nâng cao dân trí, dân quyền, dựa vào Pháp đánh đổ ngôi vua và bọn phong kiến hủ bại, xem đó là điều kiện tiên quyết để giành độc lập

C Dựa vào Nhật để đánh Pháp giành độc lập dân tộc D Tiến hành khởi nghĩa vũ trang, khôi phục độc lập cho nước Việt Nam

Câu 23 Nguyên nhân cơ bản nào dưới đây đưa nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Mĩ lợi dụng chiến tranh để làm giàu, thu lợi nhuận từ buôn bán vũ khí và phương tiện chiến tranh

B Nhờ áp dụng những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật vào sản xuất

C Nhờ trình độ tập trung sản xuất và tập trung tư bản cao

D Lãnh thổ Mĩ rộng, tài nguyên thiên nhiên phong phú

Câu 24 Mặt trận nào có vai trò chuẩn bị trực tiếp cho cách mạng tháng Tám năm 1945

A Mặt trận Thống nhất dân tộc Đông Dương B Mặt trận dân chủ Đông Dương

Câu 25 Nguyên nhân chính khiến Mĩ phát động cuộc Chiến tranh lạnh chống Liên Xô là:

A Do Mĩ lo sợ trước ảnh hưởng ngày càng to lớn của Liên Xô B Do sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa Mĩ và Liên Xô

C Do Mĩ lo sợ sự mở rộng của hệ thống chủ nghĩa xã hội trên thế giới D Do Mĩ tự cho mình có quyền lãnh đạo thế giới

Câu 26 Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là:

A Một chi bộ của Quốc tế Cộng sản B Tổ chức cách mạng của Việt kiều tại Quảng Châu – Trung Quốc

C Tổ chức chính trị quá độ để tiến tới thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam D Chính đảng vô sản đầu tiên ở Việt Nam

Câu 27 Cách mạng tháng Tám năm 1945 không mang ý nghĩa nào sau đây?

A.Đã lật nhào ngai vàng phong kiến ngự trị ngót chục thế kỉ ở nước ta

B Phá tan xiềng xích nô lệ của thực dân Pháp và ách thống trị của phát xít Nhật

C Đưa cả nước bước vào thời kì tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội D Lập nên nhà nước do nhân dân lao động làm chủ

Câu 28 Điểm nào trong các điểm sau đây là điểm khác nhau cơ bản nhất giữa “Chiến tranh cục bộ” và “Chiến tranh đặc biệt”?

A Sử dụng lực lượng quân viễn chinh Mĩ, quân chư hầu và quân độ Sài Gòn B Sử dụng vũ khí và phương tiện chiến tranh của Mĩ

C Là loại hình chiến tranh thực dân mới nhằm chống lại cách mạng miền Nam D Tăng cường phá hoại miền Bắc.

Câu 29 Trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo hiện nay, Việt Nam cần vận dụng triệt để nguyên tắc nào sau đây của

Liên hợp quốc?

A Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết dân tộc

B Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình

C Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.D Duy trì hòa bình và an ninh thế giới

Câu 30 Đâu là mục đích cứu nước của Phan Bội Châu

A Dựa và Nhật để đánh Pháp B tiến hành cải cách đất nước để nâng cao dân trí

c thiết lập chế độ quân chủ chuyên chế sau khi giành được độc lập

D thiết lập nền quân chủ lập hiến sau khi giành được độc lập

Câu 31 Ý nào không phải là lí do mà vào những năm đầu thế kỉ XX một số nhà yêu nước Việt Nam muốn đi theo con đường

cứu nước của Nhật Bản?

A Nhật Bản là nước “đồng văn, đồng chủng”, là nước duy nhất ở châu Á thoát khỏi số phận một nước thuộc địa

B Sau Cải cách Minh Trị, Nhật Bản trở thành nước tư bản hùng mạnh C Nhật Bản dã đánh thắng đế quốc Nga (1905)

D Nhật Bản đã đề ra thuyết “Đại Đông Á” nhằm mở rộng ảnh hưởng ở khu vực Đông Á, trong đó có Việt Nam

Câu 32 Phan Bội Châu thực hiện chủ trương giái phóng dân tộc bằng con đường nào?

A Cải cách kinh tế, xã hội B Duy tân để phát triển đất nước

C Bạo lực để giành độc lập dân tộc D Đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang

Câu 33 Phan Bội Châu và các đồng chí của ông chủ trương thành lập Hội Duy tân nhằm mục đích gì?

A Đánh đuổi giặc Pháp, giành độc lập, thiết lập chế độ quân chủ lập hiến ở Việt Nam

B Duy tân làm cho đất nước cường thịnh để giành độc lập

C Đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ phong kiến, hành lập chính thể cộng hòa

D Đánh đổ ngôi vua, phát triển lên tư bản chủ nghĩa

Câu 34 Để thực hiện chủ trương cầu viện Nhậ Bản giúp đỡ đánh Pháp, Phan Bội Châu đã tổ chức phong trào

A Duy tân B Đông du C Bạo động chống Pháp D “Chấn hung nội hóa”

Trang 5

Câu 5 Vì sao phong trào Đông du tan rã (1908)?

A Phụ huynh đòi đưa con em về nước trước thời hạn B Đã hết thời gian đào tạo, học sinh phải về nước

C Phan Bội Châu thấy không có tác dụng nên đưa học sinh về nước

D Chính phủ Nhật Bản câu kết với thực dân Pháp ở Đông Dương, trục xuất số lưu học sinh Việt Nam, kể cả Phan Bội Châu

Câu 36 Sau thời gian ở Nhật Bản, Phan Bội Châu đã đến đâu để tiếp tục hoạt động?

A Trung Quốc B Triều Tiên C Về nước D Thái Lan

Câu 37 Tại sao Phan Bội Châu lại quay trở lại hoạt động ở Trung Quốc?

A Trung Quốc gắn với Việt Nam nên dễ dàng về nước hoạt động

B Ảnh hưởng tư tưởng của các cuộc cải cách ở Trung Quốc

C Cách mạng Tân Hợi (1911) bùng nổ, triều đình Mãn Thanh bị lật đổ, Chính phủ Dân quốc được thành lập, thi hành nhiều chính sách tiến bộ

D Do Trung Quốc không phải là thuộc địa của thực dân Pháp

Câu 38 Năm 1912, Phan Bội Châu thành lập Việt Nam Quang phục hội ở Quảng Châu (Trung Quốc) nhằm mục đích gì?

A Tập hợp các lực lượng yêu nước của Việ Nam đang hoạt động ở Trung Quốc

B Chuẩn bị lực lượng để tiến hành bạo động giành độc lập C Đào tạo đội ngũ cán bộ, đưa về nước hoạt động

D Đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước Cộng hòa Dân quốc Việt Nam

Câu3 9 Việt Nam Quang phục hội đã có những hoạt động gì để gây tiếng vang trong nước và thức tỉnh đồng bào?

A Tổ chức tuyên truyền vận động đối với quần chúng cách mạng trong nước

B Mở lớp huấn luyện đội ngũ cán bộ tại Quảng Châu

C Cử người bí mật về nước trừ khử những tên thực dân đầu sỏ, kể cả Toàn quyền Anbe Xarô và những tên tay sai đắc lực

D Tiến hành bạo động vũ trang ở trong nước

Câu 40 Kết quả hoạt động buổi đầu của Việt Nam Quang phục hội là

A Tuyên truyền vận động được quần chúng nhân dân ở trong nước C Khuấy động được dư luận trong và ngoài nước

B Mở được nhiều lớp huấn luyện đội ngũ cán bộ tại Quảng Châu D Kích động được tinh thần yêu nước của nhân dân ta

Câu 41 Cuối năm 1913, cách mạng Việt Nam trải qua giai đoạn khó khăn là do

A Thực dân Pháp tăng cường khủng bố trước những hoạt động của Việt Nam Quang phục hội, Phan Bội Châu bị bắt

B Hoạt động của Việt Nam Quang phục hội không đạt hiệu quả

C Thực dân Pháp cấu kết với giới quân phiệt Trung Quốc trục xuất những thành viên của Việt Nam Quang phục hội

D Việt Nam Quang phục hội không có đường lối, mục tiêu rõ ràng

Câu 42 Nội dung nào thể hiện đường lối cứu nước của Phan Châu Trinh?

A Tiến hành chống Pháp và phong kiến dựa vào tầng lớp nhân dân, giành độc lập dân tộc

B Tiến hành cải cách nâng cao dân trí, dân quyền, dựa vào Pháp đánh đổ ngôi vua và bọn phong kiến hủ bại, xem đó là điều kiện tiên quyết để giành độc lập

C Dựa vào Nhật để đánh Pháp giành độc lập dân tộc D Tiến hành khởi nghĩa vũ trang, khôi phục độc lập cho nước Việt Nam

Câu 43 Tại sao Phan Châu Trinh lại chủ trương cải cách?

A Do sớm tiếp thu những tư tưởng tiến bộ trên tg B Do xu hướng giải phóng dân tộc bằng khởi nghĩa vũ trang trước đó thất bại

C Do thất bại của phong trào Đông Du D Do tư tưởng cải cách trên tg lúc bấy giờ xâm nhập mạnh vào Việt Nam

Câu 44 Trong lĩnh vực kinh tế, Phan Châu Trinh và nhóm sĩ phu tiến bộ ở Quảng Nam đã chú ý đến hoạt động nào?

A Khuyến khích các thương nhân đầu tư sản xuất, buôn bán B Cổ động chấn hung thực nghiệp, lập hội kinh doanh

C Vận động nhân dân dùng hàng nội hóa, bài trừ hàng ngoại D Mở rộng buôn bán trong nước

Câu 45 Trong nông nghiệp, Phan Châu Trinh chú ý đến hoạt động nào?

A Vận động chia lại ruộng đất cho nông dân B Vận dụng phương pháp sản xuất mới

C Cải tạo các công trình thủy lợi, cung cấp nước tưới cho sản xuất nông nghiệp

D Phát triển nghề làm vườn, thành lập nông hội chuyên việc san đồi trồng quế, hồ tiêu,…

Câu 46 Trong giáo dục, cuộc vận động Duy tân đã chú trọng

A Thay đổi nội dung học tập, chú ý đến các lĩnh vực khoa học – kĩ thuật

B Tiến hành cải cách giáo dục, dạy nhiều nội dung lịch sử, văn học

C Mở trường học theo lối mới, dạy chữ Quốc ngữ, dạy các môn học mới D Sử dụng chữ Nôm, không dạy chữ Hán

Câu 47 Một hoạt động độc đáo trong lĩnh vực đời sống của cuộc vận động Duy tân là

A Tiến hành cuộc vận động cải cách trang phục và lối sống như cắt tóc ngắn, mặc áo ngắn, lên án những hủ tục phong kiến

B Tiến hành cải cách về văn hóa, đưa tư tưởng văn hóa tiến bộ vào đời sống nhân dân

C Xây dựng nền văn hóa truyền thống dân tộc D Khôi phục những tinh hoa văn hóa bị mai một

Câu 48 Trong cuộc vận động Duy tân, khi tư tưởng duy nhất đi vào quần chúng, vượt qua khuôn khổ ôn hòa, đưa cuộc đấu

tranh sang hình thức mới nào?

A Phong trào đấu tranh chính trị của quần chúng nhân dân B Phong trào đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang

C Phong trào chống thuế ở Trung Kì (1908) D Phong trào Đông Kinh nghĩa thục (1907)

Câu 49 Đông Kinh nghĩa thục là một cuộc vận động yêu nước có nội dung chủ yếu là

A Cuộc vận động văn hóa lớn, đưa đất nước thoát khỏi hủ tục lạc hậu

B Cuộc cải cách kinh tế, đưa đất nước thoát khỏi nghèo nàn lạc hậu

C Cải cách xã hội, đưa xã hội phát triển toàn diện

D Cải cách văn hóa – xã hội, gắn liền với giáo dục long yêu nước, đấu tranh cho dân tộc thoát khỏi ách ngoại xâm

Câu 50 Nhận định của Nguyễn Tất Thành khi đánh giá về con đường cứu nước của cụ Phan Châu Trinh là

Trang 6

A Một cuộc cách mạng không đến nơi B chẳng khác nào bảo giặc rủ lòng thương

B Muốn cứu nước phải đi theo con đường cách mạng vô sản D Đánh đuổi đế quốc, duy trì ngôi vua, thiết lập dân quyền

Câu 51 Cuối năm 1913, cách mạng Việt Nam trải qua giai đoạn khó khăn là do

A Thực dân Pháp tăng cường khủng bố trước những hoạt động của Việt Nam Quang phục hội, Phan Bội Châu bị bắt

B Hoạt động của Việt Nam Quang phục hội không đạt hiệu quả

C Thực dân Pháp cấu kết với giới quân phiệt Trung Quốc trục xuất những thành viên của Việt Nam Quang phục hội

D Việt Nam Quang phục hội không có đường lối, mục tiêu rõ ràng

Câu 52 Nội dung nào thể hiện đường lối cứu nước của Phan Châu Trinh?

A Tiến hành chống Pháp và phong kiến dựa vào tầng lớp nhân dân, giành độc lập dân tộc

B Tiến hành cải cách nâng cao dân trí, dân quyền, dựa vào Pháp đánh đổ ngôi vua và bọn phong kiến hủ bại, xem đó là điều kiện tiên quyết để giành độc lập

C Dựa vào Nhật để đánh Pháp giành độc lập dân tộc D Tiến hành khởi nghĩa vũ trang, khôi phục độc lập cho nước Việt Nam

Câu 53 Tại sao Phan Châu Trinh lại chủ trương cải cách?

A Do sớm tiếp thu những tư tưởng tiến bộ trên tg B Do xu hướng giải phóng dân tộc bằng khởi nghĩa vũ trang trước đó thất bại

C Do thất bại của phong trào Đông Du D Do tư tưởng cải cách trên tg lúc bấy giờ xâm nhập mạnh vào Việt Nam

Câu 54 Trong lĩnh vực kinh tế, Phan Châu Trinh và nhóm sĩ phu tiến bộ ở Quảng Nam đã chú ý đến hoạt động nào?

A Khuyến khích các thương nhân đầu tư sản xuất, buôn bán B Cổ động chấn hung thực nghiệp, lập hội kinh doanh

C Vận động nhân dân dùng hàng nội hóa, bài trừ hàng ngoại D Mở rộng buôn bán trong nước

Câu 55 Trong nông nghiệp, Phan Châu Trinh chú ý đến hoạt động nào?

A Vận động chia lại ruộng đất cho nông dân B Vận dụng phương pháp sản xuất mới

C Cải tạo các công trình thủy lợi, cung cấp nước tưới cho sản xuất nông nghiệp

D Phát triển nghề làm vườn, thành lập nông hội chuyên việc san đồi trồng quế, hồ tiêu,…

Câu 56 Trong giáo dục, cuộc vận động Duy tân đã chú trọng

A Thay đổi nội dung học tập, chú ý đến các lĩnh vực khoa học – kĩ thuật

B Tiến hành cải cách giáo dục, dạy nhiều nội dung lịch sử, văn học

C Mở trường học theo lối mới, dạy chữ Quốc ngữ, dạy các môn học mới D Sử dụng chữ Nôm, không dạy chữ Hán

Câu 57 Một hoạt động độc đáo trong lĩnh vực đời sống của cuộc vận động Duy tân là

A Tiến hành cuộc vận động cải cách trang phục và lối sống như cắt tóc ngắn, mặc áo ngắn, lên án những hủ tục phong kiến

B Tiến hành cải cách về văn hóa, đưa tư tưởng văn hóa tiến bộ vào đời sống nhân dân

C Xây dựng nền văn hóa truyền thống dân tộc

D Khôi phục những tinh hoa văn hóa bị mai một

Câu 58 Trong cuộc vận động Duy tân, khi tư tưởng duy nhất đi vào quần chúng, vượt qua khuôn khổ ôn hòa, đưa cuộc đấu

tranh sang hình thức mới nào?

A Phong trào đấu tranh chính trị của quần chúng nhân dân B Phong trào đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang

C Phong trào chống thuế ở Trung Kì (1908) D Phong trào Đông Kinh nghĩa thục (1907)

Câu 59 Đông Kinh nghĩa thục là một cuộc vận động yêu nước có nội dung chủ yếu là

A Cuộc vận động văn hóa lớn, đưa đất nước thoát khỏi hủ tục lạc hậu

B Cuộc cải cách kinh tế, đưa đất nước thoát khỏi nghèo nàn lạc hậu C Cải cách xã hội, đưa xã hội phát triển toàn diện

D Cải cách văn hóa – xã hội, gắn liền với giáo dục long yêu nước, đấu tranh cho dân tộc thoát khỏi ách ngoại xâm

ĐỀ 2A Câu 120 Nhật Bản đầu hàng không phải vì lí do nào sau đây?

A Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống thành phố Hirôsima và Nagaxaki

B Liên Xô đánh bại đạo quân Quan Đông của Nhật Bản ở Mãn Châu

C Chính phủ Nhật Bản đã quá hoảng sợ, nhân dân và binh lính Nhật muốn đầu hàng

D Các nước đồng minh gửi Tuyên cáo Pốtxđam yêu cầu Nhật Bản đầu hàng

Câu 121 Thành công lớn nhất của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược toàn cầu là:

A Góp phần đưa đến sự sụp đổ của chế độ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô B Lập được nhiều tổ chức quân sự trên thế giới

C Đàn áp các phong trào cách mạng thế giới D Lôi kéo và chi phối được các nước tư bản đồng minh một thời

Câu 122 Tháng 6 – 1940, tại Pháp diễn ra sự kiện mà có ảnh hưởng trực tiếp đến tình hình Việt Nam là

A Đức chiếm đóng 3/4 lãnh thổ nước Pháp B Lực lượng kháng chiến Pháp hình hành

C Chính phủ tự trị thành lập do Pêtanh đứng đầu làm tay sai cho phát xít Đức

D Đức tiến công và chiếm 3/4 lãnh thổ nước Pháp, Chính phủ Pháp đầu hàng và làm tay sai cho Đức

Câu 123 “Hỡi quốc dân đồng bào ! Phát xít Nhật đã đầu hàng Đồng minh, quân Nhật đã bị tan rã tại khắp các mặt trận, kẻ thù

chúng ta đã ngã gục ” Câu nói được trích trong Bản Quân lệnh số 1 đã thể hiện điều gì trong cách mạng tháng Tám ?

A Thời cơ khách quan thuận lợi đã tới B Điều kiện chủ quan thuận lợi đã chín muồi

C Nguyên nhân bùng nổ CMT8 D Khẳng định kết quả tất yếu sẽ thắng lợi trong CMT8

Câu 124 Tư tưởng cốt lõi của bản Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là:

A Độc lập và tự do B Độc lập và dân chủ

C Tự do và dân chủ D Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội

Câu 125 Địa phương được chọn làm nơi thí điểm cuộc vận động xây dựng các Hội cứu quốc trong Mặt trận Việt Minh là

A Lạng Sơn B Thái Nguyên C Bắc Kạn D Cao Bằng

Câu 126 Biến đổi quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A.Các nước Đông Nam Á đều đã gia nhập tổ chức ASEAN

Trang 7

B Các nước Đông Nam Á đã đạt được những thành tựu kinh tế to lớn

C Các nước Đông Nam Á đã trở thành các quốc gia độc lập

D Các nước Đông Nam Á đã trở thành trung tâm kinh tế tài chính thế giới

Câu 127 Mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai là

A.Mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ phong kiến B Mâu thuẫn giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp

C Mâu thuẫn giữa công nhân với tư sản D Mâu thuẫn giữa tư sản Việt Nam với thực dân Pháp

Câu 128 Hình thức mặt trận được Đảng chủ trương thành lập tại Hội Nghị Ban Chấp hành Trung ương tháng 11/1939 là:

A Mặt trận Thống nhất dân chủ Đông Dương B Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương

C Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương D Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh

Câu 129 Điểm mới trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp là gì?

A Vừa khai thác vừa chế biến B Đầu tư phát triển công nghiệp nhẹ

C Đầu tư phát triển công nghiệp nặng D Tăng cường đầu tư thu lãi cao

Câu 130 Đặc điểm của quá trình hoạt động của Nguyễn Ái Quốc từ năm 1919 – 1925 là gì?

A Quá trình truyền bá chủ nghĩa Mac- Lênin vào Việt Nam B Quá trình thành lập ba tổ chức Cộng sản ở Việt Nam

C Quá trình chuẩn bị về tư tưởng chính trị và tổ chức cho sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1930)

D Quá trình thực hiên chủ trương vô sản hóa để truyền bá chủ nghĩa Mac – Lenin vào Việt Nam

Câu 131 Những nước Đông Nam Á chớp thời cơ khởi nghĩa giành chính quyền và tuyên bố độc lập vào năm 1945 là:

A Inđônêxia, Xingapo và Malaixia C Inđônêxia, Việt Nam, Lào

B Việt Nam, Lào, Campuchia D Xingapo, Việt Nam, Lào

Câu 132 Chiến thắng nào của ta đã mở đầu cho cao trào "tìm Mỹ mà đánh, tìm nguỵ mà diệt"?

A Chiến thắng Vạn Tường B Chiến thắng Ấp Bắc C Chiến thắng Bình Giã D Chiến thắng Ba Gia

Câu 133 Đại hội nào của Đảng Cộng sản Việt Nam được xác định là “Đại hội xây dựng CNXH ở miền Bắc và đấu tranh hòa

bình thống nhất nước nhà”?

A Đại hội lần thứ I B Đại hội lần thứ II C Đại hội lần thứ III D Đại hội lần thứ IV

Câu 135 Trọng tâm của kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961 - 1965) ở miền Bắc là gì?

A Công nghiệp nhẹ B Công nghiệp nặng C Nông nghiệp D Xây dựng CNXH.

Câu 136 Điền vào chỗ trống câu sau đây: “Nguồn lực chi viện cùng với thắng lợi của quân dân miền Bắc trong những năm

1965 - 1968 đã góp phần quyết định vào thắng lợi của quân dân miền Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược của Mĩ-Ngụy”

A Chiến tranh đơn phương B Chiến tranh đặc biệt C Chiến tranh cục bộ D Việt Nam hoá chiến tranh

Câu 137 Tinh thần chiến đấu của quân dân miền Bắc chống chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của đế quốc Mĩ được thể hiện

qua khẩu hiệu nào?

A Không có gì quý hơn độc lập tự do B Nhằm thẳng quân thù mà bắn

C Thóc không thiếu một cân, quân không thiếu một người D Thanh niên “ba sẵn sàng”, phụ nữ “ba đảm đang”

Câu 138 Điểm nào trong các điểm sau đây là điểm khác nhau cơ bản nhất giữa “Chiến tranh cục bộ” và “Chiến tranh đặc biệt”?

A Sử dụng lực lượng quân viễn chinh Mĩ, quân chư hầu và quân độ Sài Gòn B Sử dụng vũ khí và phương tiện chiến tranh của Mĩ

C Là loại hình chiến tranh thực dân mới nhằm chống lại cách mạng miền Nam D Tăng cường phá hoại miền Bắc

Câu 139 Ý nghĩa lịch sử của trận Vạn Tường (Quảng Ngãi) là gì?

A Tạo ra bước ngoặt của chiến tranh B Buộc Mĩ chuyển sang chiến lược khác C Đánh bại Mĩ về quân sự

D Được coi là Ấp Bắc đối với Mĩ, mở đầu cao trào “tìm Mĩ mà đánh, tìm ngụy mà diệt” trên toàn miền Nam

Câu 140 Thắng lợi nào buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” trở lại cuộc chiến tranh xâm lược nước ta?

A Chiến thắng Vạn Tường.B Chiến thắng Mậu Thân 1968

C Chiến thắng hai mùa khô (1965-1966) và (1966-1967) D Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.

Câu 141 Lực lượng chủ chốt của phong trào dân tộc trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất là

A Tư sản dân tộc B Tiểu tư sản C Công nhân D Công nhân và nông dân

Câu 142 Hình thức đấu tranh của công nhân Việt Nam trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất là

A Đấu tranh chính trị B Đấu tranh kinh tế C Đấu tranh kinh tế kết hợp với bạo động D Bạo động vũ trang

Câu 143 Hình thức đấu tranh kinh tế của công nhân Việt Nam trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất là

A Chống cúp phạt lương B Đòi tăng lương C Đòi giảm giờ làm D Chống làm việc quá 12 giờ trong ngày

Câu 144 Phong trào đấu tranh của công nhân Việt Nam trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất có ý nghĩa gì?

A Đánh dấu bước phát triển mới của phong trào công nhân B Thể hiện tinh thần đoàn kết, ý thức kỉ luật của giai cấp công nhân

C Tiếp nối truyền thống yếu nước của dân tộc D Khẳng định vị trí, vai trò của công nhân trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc

Câu 145 Đối với các nhà yêu nước tiền bối, Nguyễn Tất Thành có thái độ như thế nào?

A Khâm phục tinh thần yêu nước của họ B Không tán thành con đường cứu nước của họ

C Khâm phục tinh thần yêu nước, nhưng không tán thành con đường cứu nước của họ

D Tán thành con đường cứu nước của họ

Câu 146 Trước những hạn chế của khuynh hướng cứu nước của các chí sĩ yêu nước đi trước, Nguyễn Tất Thành đã có quyết

định gì?

A Quyết định ra nước ngoài tìm con đường cứu nước mới cho dân tộc C Sang Trung Quốc tìm hiểu và nhờ sự giúp đỡ

B Tích cực tham gia các hoạt động yêu nước để tìm hiểu them D Sang Nga học tập và nhờ sự giúp đỡ

Câu 147 Bối cảnh lịch sử nào quyết định việc Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước?

A Thực dân Pháp đặt xong ách thống trị trên đất nước Việt Nam

Trang 8

B Phong trào kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta phát triển mạnh mẽ

C Các tư tưởng cứu nước mới theo khuynh hướng dân chủ tư sản ảnh hưởng sâu rộng đến nước ta

D Con đường cứu nước giải phóng dân tộc ở Việt Nam đang bế tắc, chưa có lối thoát

Câu 148 Vì sao Nguyễn Tất Thành quyết định sang phương Tây tìm đường cứu nước?

A Vì Pháp là kẻ thù trực tiếp của nhân dân ta

B Nơi đặt trụ sở của Quốc tế Cộng sản – tổ chức ủng hộ phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc

C Để tìm hiểu xem nước Pháp và các nước khác làm thế nào, rồi trở về giúp đồng bào mình

D Nơi diễn ra các cuộc cách mạng tư sản nổi tiếng

Câu 149 Điểm đến đầu tiên trong hành trình tìm đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành là quốc gia nào?

A Pháp B Trung Quốc C Nhật Bản D Liên Xô

Câu 150 Trong hành trình tìm đường cứu nước, nhận thức đầu tiên của Nguyễn Tất Thành, khác với các nhà yêu nước đi trước là

A Cần phải đoàn kết các lực lượng dân tộc để đánh đuổi thực dân Pháp xâm lược

B Ở đâu bọn đế quốc, thực dân cũng tàn bạo, độc ác; ở đâu người lao động cũng bị áp bức bóc lột dã man

C Cần phải đoàn kết với các dân tộc bị áp bức để đấu tranh giành độc lập

D Cần phải đoàn kết với nhân dân Pháp trong cuộc đấu tranh giành độc lập

Câu 151 Những hoạt động yêu nước đầu tiên của Nguyễn Tất Thành ở Pháp có tác dụng gì?

A Là cơ sở tiếp nhận ảnh hưởng của Cách mạng tháng Mười Nga B Làm chuyển biến mạnh mẽ tư tưởng của Người

C Tuyên truyền và khích lệ tinh thần yếu nước của Việt kiều ở Pháp

D Là cơ sở quan trọng để Người xác định con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam

ĐỀ 3.Câu 1: Luận cương chính trị tháng 10/1930 của Đảng cộng sản Đông Dương có hạn chế trong việc xác định

A nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng B vai trò lãnh đạo của Đảng cộng sản.

C phương pháp và hình thức đấu tranh D quan hệ gữa cách mạng Đông Dương với cách mạng thế giới.

Câu 2: Xu hướng cứu nước của các phong trào yêu nước cuối thế kỉ XIX là theo ngọn cờ

A dân chủ tư sản B vô sản C dân chủ tư sản kiểu mới D phong kiến.

Câu 3: Điểm độc đáo và sáng tạo về nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1954-1975 do Đảng Lao độngViệt

Nam đề ra và thực hiện thành công là

A tiến hành đồng thời hai nhiệm vụ chiến lược: Cách mạng XHCN ở miền Bắc và tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ

nhân dân ở miền Nam

B cả nước cùng kháng chiến chống Mĩ cứu nước để thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

C tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng ruộng đất ở miền Nam.

D làm cách mạng ruộng đất ở miền Bắc và cách mạng giải phóng dân tộc ở miền Nam.

Câu 4: Vì sao hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam mang tầm vóc của một đại hội thành lập Đảng?

A Thông qua luận cương chính trị của Đảng C Bầu Ban chấp hành trung ương lâm thời của Đảng.

B Thống nhất được ba tổ chức cộng sản thành một Đảng duy nhất lấy tên là Đảng Cộng sản Đông Dương.

D Thống nhất được ba tổ chức cộng sản thành một Đảng duy nhất lấy tên là Đảng Cộng sản Việt Nam.

Câu 5: Chiến thắng nào dưới đây khẳng định quân dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”

(1961-1965) của Mĩ ?

A Ấp Bắc (Mĩ Tho) B Bình Giã (Bà Rịa ) C An Lão (Bình Định ) D Ba Gia (Quảng Ngãi).

Câu 6: Vì sao Hội nghị lần thứ 15 Ban chấp hành Trung ương Đảng lao động Việt Nam (1/1959) quyết định để nhân dân miền

Nam sử dụng bạo lực cách mạng?

A Các lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển B Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại Hiệp định Giơnevơ.

C Không thể tiếp tục sử dụng biện pháp hòa bình được nữa D Đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh Câu 7: Xu thế toàn cầu hóa được biểu hiện chủ yếu trên lĩnh vực nào?

A Văn hóa B Chính trị C Quân sự D Kinh tế.

Câu 8: Nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần Vương là

A chưa huy động được lực lượng của toàn dân B chưa có giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đấu tranh phù hợp.

C không tăng cường sức mạnh quân sự để chống Pháp D nổ ra lẻ tẻ, tự phát.

Câu 9: Nghệ thuật quân sự chủ yếu được quân dân ta thực hiện trong chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 là

A bao vây, đánh lấn dần B công kiên, đánh điểm, diệt viện.

Câu 10: Cuộc cách mạng khoa học- kỹ thuật hiện đại diễn ra theo trình tự nào?

A Sản xuất-kĩ thuật- khoa học.B Khoa học-kĩ thuật- sản xuất.C Sản xuất-khoa học-kĩ thuật D Kĩ thuật-khoa học- sản xuất Câu 11: Nhân tố nào dưới đây có ý nghĩa quyết định để Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam giành thắng lợi?

A Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng Cộng sản Đông Dương.

B Lực lượng trung gian hoang mang cực độ, đã ngả về phía cách mạng.

C Phát xít Nhật tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

D Quân Đồng minh chưa kịp vào Đông Dương giải giáp phát xít Nhật.

Câu 12: Ý nào dưới đây không phải là ý nghĩa lịch sử của Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ?

A Tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh ngoại giao của ta giành thắng lợi C Đập tan hoàn toàn kế hoạch Rơ ve.

B Giáng một đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp D Xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương Câu 13: Cơ quan đóng vai trò quan trọng nhất của tổ chức Liên hợp quốc trong việc giữ gìn hòa bình và an ninh thế giới là

A Đại hội đồng B Hội đồng bảo an C Tòa án quốc tế D Ban thư kí.

Trang 9

Câu 14: Vì sao cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 đã làm thay đổi cục diện thế giới?

A Chủ nghĩa phát xít sụp đổ hoàn toàn B Khẳng định chủ nghĩa Mác Lê-nin trở thành hệ tư tưởng thế giới.

C Làm cho chủ nghiã đế quốc suy yếu D Đưa tới sự ra đời của nhà nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên trên thế giới.

Câu 15: Tổng Bí thư đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là

Câu 16: Văn kiện nào đã đánh dấu sự khởi sắc của ASEAN?

A Hiệp ước thân thiện và hợp tác ở Đông Nam Á B Tuyên bố nhân quyền ASEAN.

C Tuyên bố ứng xử của các bên ở biển Đông D Hiến chương ASEAN.

Câu 17: Cho các sự kiện sau:

1 Sự ra đời khu giải phóng Việt Bắc 2 Thành lập mặt trận Việt Minh

3 Đội Việt Nam giải phóng quân được thành lập 4 Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân ra đời

Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian

Câu 18: Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân chủ yếu để nước Mĩ đạt được nhiều thành tựu rực rỡ về khoa học kĩ thuật

sau chiến tranh thế giới thứ hai?

A Mua bằng phát minh của nước ngoài B Có nhiều nhà khoa học trên thế giới sang Mĩ.

C Chính phủ Mĩ đầu tư nhiều cho nghiên cứu khoa học - kĩ thuật.

D Là nước khởi đầu cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai.

Câu 19: Cho đoạn thông tin sau “Cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc có vai trò…(1) đối với sự phát

triển của cách mạng cả nước Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam có vai trò …(2)… đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam Cách mạng hai miền có mối quan hệ mật thiết, gắn bó và tác động lẫn nhau nhằm hoàn thành cuộc cách mạng

…(3) trong cả nước ”

(SGK Lịch sử 12, Nxb giáo dục, 2011, trang 165)

Chọn dữ liệu đúng để điền vào chỗ trống trong đoạn thông tin trên

A (1)quyết định nhất, (2) quyết định trực tiếp,(3) dân chủ tư sản.

B (1)quyết định nhất, (2) quyết định trực tiếp,(3) dân tộc dân chủ nhân dân

C (1)quyết định nhất, (2) quyết định trực tiếp,(3) dân tộc dân chủ.

D (1)quyết định trực tiếp, (2)quyết định nhất,(3) dân tộc dân chủ nhân dân

Câu 20: Trận Trân Châu cảng (12/1941) mở đầu cuộc chiến tranh Thái Bình Dương giữa Nhật Bản với nước nào?

Câu 21: “Hỏa hồng Nhật tảo oanh thiên địa”

Câu thơ trên nói về sự kiện nào?

A Nghĩa quân của Nguyễn Trung Trực đốt cháy tàu chiến của Pháp trên sông Vàm cỏ Tây.

B Nghĩa quân của Nguyễn Trung Trực đốt cháy đồn giặc ở làng Nhật Tảo.

C Nghĩa quân của Trương Định đốt cháy hệ thống phòng thủ các chùa của Pháp ở Sài Gòn.

D Nghĩa quân của Nguyễn Trung Trực đốt cháy tàu chiến của Pháp trên sông Vàm cỏ Đông.

Câu 22: Phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo là

A phong trào “vô sản hóa” B phong trào1936-1939 C phong trào1930-1931 D phong trào1939-1945.

Câu 23: Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với dân tộc Việt Nam từ năm 1920 đến năm 1930 là

A truyền bá chủ nghĩa Mác- Lênin B chuẩn bị về tư tưởng, tổ chức cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.

C tìm được con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam D thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.

Câu 24: Kẻ thù chủ yếu của nhân dân châu Phi sau chiến tranh thế giới thứ hai là

A chủ nghĩa thực dân mới B chế độ độc tài thân Mĩ.C chế độ phân biệt chủng tộc D chủ nghĩa thực dân cũ.

Câu 25: Tháng 9/1953 bộ chính trị Ban chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam đề ra chủ trương tập trung binh lực

mở những cuộc tiến công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu nhằm

A tiêu diệt toàn bộ lực lượng quân sự của thực dân Pháp.

B tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch, buộc chúng bị động phân tán lực lượng.

C giải phóng vùng Tây Bắc, tạo điều kiện giải phóng Bắc Lào.

D buộc thực dân Pháp phải đàm phán để kết thúc chiến tranh.

Câu 26: Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam trong thời kì 1939-1945 là

A lật đổ chế độ phản động thuộc địa, cải thiện dân sinh B đánh đuổi đế quốc xâm lược, giành độc lập dân tộc.

C đánh đổ các giai cấp bóc lột giành quyền tự do dân chủ D lật đổ chế độ phong kiến giành ruộng đất cho dân cày.

Câu 27: Lãnh đạo phong trào CầnVương là

A văn thân, sĩ phu yêu nước B nông dân C công nhân D tư sản.

Câu 28: Đến cuối thập kỉ 90 của thế kỉ XX, Liên minh Châu Âu là một tổ chức

A quốc tế lớn nhất thế giới B liên kết văn hóa chặt chẽ

C có vai trò quan trọng nhất trên trường thế giới D liên kết khu vực chính trị - kinh tế lớn nhất thế giới.

Câu 29: Phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là một phong trào

A dân chủ có mang tính dân tộc B chỉ có tính dân chủ.C mang tính dân chủ tư sản D không mang tính dân tộc.

Câu 30: Lí do nào dưới đây không phải là cơ sở để Phan Bội Châu lựa chọn xu hướng cứu nước bạo động?

A Tiếp thu tư tưởng dân chủ tư sản của Nhật Bản B Nhận thức của ông về thực tế xã hội Việt Nam.

C Truyền thống đấu tranh vũ trang của quê hương Nghệ An D Bạo động là xu thế tất yếu của thế giới.

Trang 10

Câu 31: Vì sao Mĩ buộc phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam?

A Quân dân miền Bắc đánh bại cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ hai của Mĩ.

B Thắng lợi của ta trên mặt trận quân sự trong hai năm 1970, 1971.

C Đòn tấn công bất ngờ, gây choáng váng của quân ta trong cuộc tiến công chiến lược năm 1972.

D Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân (1968) của ta giáng đòn mạnh mẽ vào chính quyền Sài Gòn.

Câu 32: Các sách báo nào sau đây gắn liền với hoạt động của Nguyễn Ái Quốc từ năm 1919 đến 1925?

A Tiếng dân, Hữu Thanh, Chuông rè, Sự thật.

B Người cùng khổ, Thanh niên, Bản án chế độ thực dân Pháp, Nhân đạo.

C Người cùng khổ, Người nhà quê, Thanh niên, Bản án chế độ thực dân Pháp.

D An Nam trẻ, Người cùng khổ, Thanh niên, Bản án chế độ thực dân Pháp.

Câu 33: Sự kiện chính trị quan trọng nhất của nước ta trong giai đoạn 1951 đến 1952 là gì?

A Đại hội thống nhất mặt trận Việt Minh và Liên Việt (3/1951).

B Hội nghị thành lập “Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào”(3/1951).

C Đại hội đại biểu lần thứ hai của Đảng cộng sản Đông Dương (2/1951)

D Đại hội anh hùng và chiến sĩ thi đua toàn quốc lần thứ nhất (5/1952).

Câu 34: Yếu tố nào dưới đây quyết định sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở các

nước châu Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng phát triển.

B Sự suy yếu của các nước đế quốc chủ nghĩa phương Tây.

C Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của các lực lượng dân tộc.

D Thắng lợi của phe Đồng minh trong chiến tranh chống phát xít.

Câu 35: Trong thời kì 1954-1975, phong trào nào là mốc dánh dấu bước phát triển của mạng ở miền Nam Việt Nam từ thế giữ

gìn lực lượng sang thế tiến công?

A “Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công” B “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”.

Câu 36: Trong thời kì 1954-1975, thắng lợi ngoại giao to lớn nào của quân dân ta đã buộc Mĩ phải rút hết quân về nước?

A Cuộc tiến công chiến lược (1972) B Đồng Khởi(1960).

C Chiến dịch Hồ Chí Minh thắng lợi (1975) D Hiệp định Pa - ri được kí kết (1973).

Câu 37: Sự kiện lịch sử nào dưới đây đánh dấu chế độ phong kiến Việt Nam hoàn toàn sụp đổ?

A Hồ Chí Minh đọc tuyên ngôn độc lập C Thành lập chính phủ lâm thời nước Việt Nam dân chủ cộng hòa.

B Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị D Tổng khởi nghĩa tháng Tám thắng lợi trên cả nước.

Câu 38: Nhiệm vụ nào dưới đây không được đặt ra cho cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga?

A Tiến hành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa B Giải quyết những mâu thuẫn tồn tại trong xã hội Nga.

C Đem lại quyền lợi cho nhân dân D Lật đổ chế độ Nga hoàng do Nicôlai II đứng đầu.

Câu 39: Ý nào sau đây không phản ánh đúng về ý nghĩa lịch sử của việc thành lập ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam năm 1929?

A Đánh dấu sự trưởng thành của giai cấp công nhân Việt Nam.

B Là bước chuẩn bị trực tiếp cho việc thành lập Đảng cộng sản Việt Nam.

C Là xu thế khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc ở Việt Nam theo con đường cách mạng tư sản.

D Là xu thế khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc ở Việt Nam theo con đường cách mạng vô sản.

Câu 40: Nguyên nhân khách quan nào đã giúp nền kinh tế các nước Tây Âu sau chiến tranh chiến tranh thế giới thứ hai được

phục hồi?

A Sự nỗ lực của từng nước Tây Âu B Được đền bù từ chiến tranh.

C Nhận viện trợ của Mĩ theo kế hoạch Mác - san D Hợp tác chặt chẽ với Liên Xô.

Câu 41 “Nhiệm vụ chủ yếu của Đông Dương là cung cấp cho chính quốc đến mức tối đa nhân lực, vật lực và tài lực …” là

tuyên bố của

A Chính phủ Pháp B Toàn quyền Đông Dương C Chính phủ tay sai ở Đông Dương D Chỉ huy quân đội Pháp ở Đông Dương

Câu 42 Để phục vụ cho cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất, thực dân Pháp ở Đông Dương đã thực hiện chính sách gì?

A Khuyến khích nhân dân ta tích cực sản xuất nông nghiệp để tăng nguồn lương thực

B Tăng cường đầu tư sản xuất công nghiệp C Tăng thuế để tăng nguồn thu ngân sách

D Bắt nhân dân ta đóng nhiều thứ thuế, mua công trái, đưa lương thực, nông sản, kim loại sang Pháp

Câu 43 Chính sách của thực dân Pháp ở Đông Dương trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất đã tác động mạnh nhất

đến lĩnh vực nào?

A Kinh tế B Văn hóa C Kinh tế - xã hội D Giáo dục

Câu 44 Nền công nghiệp ở Đông Dương trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất có vai trò như thế nào?

A Phải gánh đỡ những tổn thất, thiếu hụt của chính quốc

B Có vai trò chính trong việc bù đắp những tổn thất, thiếu hụt do chiến tranh của chính quốc

C Cung cấp các mặt hàng thiết yếu phục vụ nhu cầu của chiến tranh

D Tránh sự phụ huộc vào nền công nghiệp chính quốc

Câu 45 Chiến tranh thế giới thứ nhất làm cho việc trao đổi hàng hóa giữa Pháp với Đông Dương thế nào?

A Hàng hóa nhập khẩu từ Pháp sang Đông Dương giảm B Hàng hóa nhập khẩu từ Pháp sang Đông Dương tăng lên

C Hàng hóa xuất khẩu từ Đông Dương sang Pháp giảm D Hàng hóa xuất khẩu từ Đông Dương sang Pháp tăng lên

Ngày đăng: 08/12/2021, 23:11

w