1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tap lam van 4 Cac de luyen thi

6 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 17,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra cuối tuần Bài 1: a Viết tất cả các số có một chữ số.. b Viết tất cả các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục là 5.[r]

Trang 1

Kiểm tra cuối tuần

Bài 1: a) Viết tất cả các số có một chữ số Có bao nhiêu số như vậy?

b) Viết tất cả các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục là 5 Có bao nhiêu số như vậy ?

c) Viết tất cả các số có ba chữ số mà mỗi số có ba chữ số giống nhau Có bao nhiêu số như vậy ?

Bài 2: a) Từ các chữ số 5 ; 7 ; 2 hãy viết tất cả các số có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó

Trang 2

b) Từ các chữ số 4 ; 0 ; 8 hãy viết tất cả các số có ba chữ số, mỗi số có tất cả ba chữ số đó

Bài 3: a) Từ các chữ số 3 ; 1 ; 7 hãy viết tất cả các số có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó

b) Sắp xếp các số viết được theo thứ tự từ bé đến lớn

Bài 4: Từ các chữ số 5 ; 0 ; 3 người ta có thể viết được các số có ba chữ số mà mỗi số có cả ba chữ số đó Trong các số đó, số lớn nhất là số nào, số bé nhất là số nào?

Trang 3

a) 45 67a < 45 671

b) 27a 569 > 278 569

Kiểm tra cuối tuần Bài 1: Tìm số tự nhiên x, biết: a) x < 10;

b) x là số có hai chữ số và x > 95

Trang 4

Bài 2: Tìm các số tròn chục x, biết: a) x < 50;

b) 33 < x < 77

Bài 3: Viết tiếp ba số tự nhiên thích hợp vào chỗ chấm:

a) 786 ; 787 ; 788 ; 789 ; … ; … ; …

b) 13 ; 16 ; 19 ; 22 ; … ; … ; …

c) 2 ; 4 ; 8 ; 16 ; … ; … ; …

d) 1 ; 4 ; 9 ; 16 ; … ; … ; …

Bài 4 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 1kg = …… g

4kg = …… g

1000g = …… g

2000g = …… g

b) 15 tấn = …… tạ

2 tạ = …… kg

400 tạ = …… tấn

300 kg = …… tạ

c) 3 tấn 5 tạ = ……….tạ

4 tạ 5 kg = ……….kg

d) 2kg 150g = ………g 1kg 10g = ………g

Trang 5

Bài 5: Sắp xếp các số đo khối lượng : 1kg 512g ; 1kg 5hg ; 1kg 51dag ; 10hg 50g theo thứ tự từ bé đến lớn

Bài 6: a) Sắp xếp các đơn vị đo thời gian : năm , tháng , thế kỉ , ngày , phút , giây, giờ , tuần lễ theo thứ tự từ bé đến lớn

b)Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3 phút = …….giây 1 giờ = …….giây Nửa giờ = …….phút 1 4 phút = …….giây 1 phút 30 giây = …… giây 2 giờ = …….giây 2 thế kỉ = …….năm 1000 năm = …….thế kỉ Nửa thế kỉ = …….năm Bài 7 Tính: a) 115 tạ + 256 tạ 4152g − 768g 4 tấn x 3 2565kg : 5

Trang 6

b) ( 3kg + 7kg) x 2 ( 114 tạ − 49 tạ ) : 5 3 tấn 5 tạ + 2 tấn 3 tạ 4 kg 500 – 2 kg 500g

c) 30 phút – 15 phút 12 giây + 45 giây 3 giờ x 2 69 giờ : 3

Ngày đăng: 07/12/2021, 08:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w